Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Tái bố trí hệ thống lưới điện trung thế trong phạm vi dự án Nâng cấp, mở rộng đường Tân Thới Hiệp 21”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Tái bố trí hệ thống lưới điện trung thế trong phạm vi dự án Nâng cấp, mở rộng đường Tân Thới Hiệp 21” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Đền bù |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 16:01:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,368,250,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | bộ 3P |
| 2 | 2. Lắp Recloser 3 pha 24kV-630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3P |
| 3 | 3. Lắp DS 3 pha 24kV-630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ 3P |
| 4 | 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo Recloser 24kV - 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 5 | 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo LBS 24kV - 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 6 | 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo LA18kV -10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 7 | 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo FCO 24kV-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp Trụ BTLT đơn 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | trụ |
| 2 | 2. Lắp Trụ BTLT ghép 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | trụ |
| 3 | 3. Lắp Trụ BTLT đơn 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | trụ |
| 4 | 4.Lắp Trụ BTLT ghép 16m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | trụ |
| 5 | 5. Đào hố và đổ bê tông Móng BTLT trụ ghép 14m - M14KT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | móng |
| 6 | 6. Đào hố và đổ bê tông Móng BTLT trụ đơn 14m - M14Đ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | móng |
| 7 | 7. Đào hố và đổ bê tông Móng BTLT trụ ghép 16m - M16K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | móng |
| 8 | 8. Móng BTLT trụ đơn 16m - M16Đ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | móng |
| 9 | 9. Bộ xà đơn dài 2,4m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | bộ |
| 10 | 10. Bộ xà cân kép dài 2,4m (trụ ghép ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 11 | 11. Bộ xà cân kép dài 2,4m (trụ đơn ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | bộ |
| 12 | 12. Bộ xà lệch kép 2,1m trụ đơn (2 tầng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 13 | 13. Bộ xà lệch kép 2,1m trụ ghép(2 tầng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 14 | 14. Bộ xà đỡ lệch kép dài 2,1m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 15 | 15. Bộ xà đỡ lệch kép dài 2m (trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 16 | 16. Bộ xà đỡ lệch đơn dài 2m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | bộ |
| 17 | 17. Tiếp địa thiết bị+ cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | vị trí |
| 18 | 18. Tiếp địa lập lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | vị trí |
| 19 | 20. Sứ đứng 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột,loại 15-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,4 | 10 sứ |
| 20 | 21. Sứ treo polymer 24kV đơn: Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt ≤20m, loại ≤35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | bộ |
| 21 | 22. Sứ treo polymer 24kV kép: Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt ≤20m, loại ≤35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | bộ |
| 22 | 23. Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | bộ |
| 23 | 28. Dây dẫn các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | th.phần |
| 24 | 28. Dây dẫn các loại: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,8271 | km |
| 25 | 28. Dây dẫn các loại: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây ≤95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3436 | km |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây ≤50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,172 | km |
| 27 | 28. Dây dẫn các loại: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện dây chống sét ≤240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | km |
| 28 | 28. Dây dẫn các loại: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây thép, tiết diện dây chống sét ≤120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,602 | km |
| 29 | 28. Dây dẫn các loại: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây thép, tiết diện dây TH ≤70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,439 | km |
| 30 | 29. Vật liệu khác: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 240mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,2 | 10 đầu |
| 31 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤14 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | trụ |
| 32 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤12 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | trụ |
| 33 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà lệch kép dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | bộ |
| 34 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà lệch đơn dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 35 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà lệch 0.8m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 36 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà cân kép dài 2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | bộ |
| 37 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà cân đơn dài 2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 38 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất,loại 15-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,8 | 10 sứ |
| 39 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt ≤20m, loại ≤35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | bộ |
| 40 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | cái |
| 41 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dây bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,044 | km |
| 42 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dây bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4689 | km |
| 43 | 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dây bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0146 | km |
| C | Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ RMU 5 ngăn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| D | Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp cáp ngầm 24 kV-3M240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 718,08 | Mét |
| 2 | 2. Lắp cáp ngầm 24 kV-3M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 456,96 | Mét |
| 3 | 4. Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤20 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 4 | 7. Đấu nối và tiếp địa tủ RMU: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0351 | 100 kg |
| 5 | 7. Đấu nối và tiếp địa tủ RMU: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 50mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | 10 đầu |
| E | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 2 | 2. FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | bộ 3P |
| 3 | 3. Máy cắt hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 4 | 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo MBA 250 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 5 | 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo MBA 400 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | máy |
| 6 | 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo LA 18-10 kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | 3 pha |
| 7 | 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo FCO 22 kV, LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ (3 pha) |
| 8 | 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo máy cắt hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái (3 pha) |
| 9 | 5. Lắp đặt lại: Tháo MBA 250 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 10 | 5. Lắp đặt lại: Tháo MBA 400 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | máy |
| F | Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 3. Phụ kiện gắn điện năng kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 2 | 6. Dây dẫn và phụ kiện: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,24 | km |
| 3 | 6. Dây dẫn và phụ kiện: Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,28 | 100m |
| 4 | 7. Phụ kiện luồn cáp: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,64 | 100m |
| 5 | 7. Phụ kiện luồn cáp: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 100m |
| 6 | 8. Tiếp địa trạm biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Vị trí |
| 7 | 9.Tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Vị trí |
| 8 | 10. Đà sắt đỡ MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 9 | 12. Vật liệu khác: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 95mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,4 | 10 đầu |
| 10 | 12. Vật liệu khác: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 25mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,8 | 10 đầu |
| 11 | 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà MBA dạng II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 12 | 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà MBA dạng ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 13 | 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp xuất hạ thế 320mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | m |
| 14 | 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp xuất hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | m |
| 15 | 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp ABC 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | m |
| 16 | 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp CV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | m |
| 17 | 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp nhị thứ 4x3,5mm2-mét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | 100m |
| 18 | 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo đà tháp 3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 19 | 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo thanh đà dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | thanh |
| 20 | 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cách điện đứng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | 10 sứ |
| G | Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 6 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | hộp |
| 2 | 2. Kéo cáp hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.026,762 | m |
| 3 | 3. Lắp tiếp địa dây hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | bộ |
| 4 | 5. Lắp móng trụ BT8,5 trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 5 | 6. Lắp móng trụ BT8,4 trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | bộ |
| 6 | 7. Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | bộ |
| 7 | 9. Lắp trụ BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | trụ |
| 8 | 10. Lắp trụ BTLT 8,5m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 9 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤12 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | trụ |
| 10 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <8 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | trụ |
| 11 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤12 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | trụ |
| 12 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤8 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | trụ |
| 13 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤6 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | trụ |
| 14 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x7mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,675 | km |
| 15 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,074 | km |
| 16 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,062 | km |
| 17 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤3x22+1x11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,141 | km |
| 18 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,202 | km |
| 19 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,107 | km |
| 20 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,31 | km |
| 21 | 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,723 | km |
| H | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt ≤ 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,98 | 100m |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,7 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124,2475 | m3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5515 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,666 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87,747 | m3 |
| I | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,14 | 100m |
| 2 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132,6 | m2 |
| 3 | Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 452 | m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,57 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,7 | m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1305 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5515 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5515 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,59 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9939 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,8625 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9385 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0555 | 100m2 |
| 15 | Lắp cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| J | Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU 5 ngăn-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,1336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,1336 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8235 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0008 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8732 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5074 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1001 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,148 | tấn |
| 11 | Định vị RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,18 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2098 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0976 | m2 |
| K | Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m 2 đoạn ghép (850 daN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m (850 daN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | trụ |
| 3 | Bu lông M16x500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | bộ |
| 5 | Bu lông M16x800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | bộ |
| 6 | Trụ BTLT 16m (850 daN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 7 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12.970,2 | kg |
| 8 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,45 | m3 |
| 9 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,81 | m3 |
| 10 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.685 | lít |
| 11 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | bộ |
| 12 | Đà L75x8x8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | đà |
| 13 | Thanh chống 6x60 dài 0,85m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | thanh |
| 14 | Bu lông M12x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 226 | bộ |
| 15 | Bu lông M16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 164 | bộ |
| 16 | Thanh chống 6x60 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | cái |
| 17 | Đà L75x8x8 dài 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | cái |
| 18 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | đà |
| 19 | Thanh chống thép l50 0,95m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | đà |
| 20 | Bu lông VRS thép mạ + đai ốc M16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | bộ |
| 21 | Boulon VRS 16x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa d16*2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | cái |
| 23 | Cáp đồng trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148,8 | kg |
| 24 | Cosse ép bằng Cu50 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 25 | Ống HDPE d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | m |
| 26 | Mối hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | mối |
| 27 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | cái |
| 28 | Khóa đai + đai thép không rỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cái |
| 29 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,52 | kg |
| 30 | Khớp nối ren D16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cái |
| 31 | Ống PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | m |
| 32 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (95/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 33 | Sơn tên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | cái |
| 34 | Sơn biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | cái |
| 35 | Giáp buộc sứ đơn cáp ACV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | cái |
| 36 | Giáp buộc sứ đôi cáp ACV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | cái |
| 37 | Giáp buộc sứ đơn cáp ACV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | cái |
| 38 | Giáp buộc sứ đôi cáp ACV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 39 | Giáp níu dùng dây bọc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | cái |
| 40 | Móc treo chữ U | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 456 | cái |
| 41 | Giáp níu dừng dây 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172 | cái |
| 42 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | cái |
| 43 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | cái |
| 44 | Giáp níu dừng dây 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | cái |
| 45 | Nắp chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 46 | Giá đỡ Recloser | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 47 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.343,646 | m |
| 48 | Cáp đồng CV 240mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 49 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 149,328 | m |
| 50 | Cáp AC 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 912,0789 | kg |
| 51 | Cáp AC 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122,7197 | kg |
| 52 | Cáp AC 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,506 | kg |
| 53 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 929 (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 54 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (240/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 55 | Kẹp nối rẽ t ac 95-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 56 | Cosse Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | cái |
| 57 | Tấm inox bọc trụ BTLT 1,6x0,5x0,0003m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 58 | Đầu cosse ép Cu/Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 59 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 60 | Bảng chỉ danh 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 61 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| L | Phần vật tư trung thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm d150 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm d90 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | m |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | bộ |
| 4 | Colier kẹp ống cáp ngầm (loại 2 ống) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | bộ |
| 5 | Cáp Cu trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,512 | kg |
| 6 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa d16*2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cọc |
| 8 | Vis mạ kẽm 4x10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 9 | Bảng chỉ danh trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 10 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | mối |
| M | Phần vật tư trạm biến áp- thiết bị B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | MCCB 3P - 415V - 1MCCB 600A+4MCCC 200A + thùng bảo vệ + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | tủ |
| N | Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nắp chụp MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 2 | Fuse link 20K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 3 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 4 | Cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | m |
| 5 | Thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 6 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cuộn |
| 7 | Bulong 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | m |
| 9 | Ống PVC d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | m |
| 10 | Ống PVC d34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | m |
| 11 | Co ống PVC d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | cái |
| 12 | Co ống PVC d34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa d k16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | cái |
| 14 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,12 | kg |
| 15 | Ống PVC dk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | m |
| 16 | Khớp nối ren D16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cái |
| 17 | Mối hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | mối |
| 18 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | cái |
| 20 | Bộ xà trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | bộ |
| 21 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | cái |
| 22 | Vis mạ kẽm 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | cái |
| 23 | Cosse Cu-Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | cái |
| 24 | Cosse Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | cái |
| 25 | Kẹp quai_hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 26 | Cosse Cu 3.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | cái |
| O | Phần vật tư hạ thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp đomino đầu trụ 6 cực - 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | bộ |
| 2 | Cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.026,762 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa dk16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cái |
| 4 | Khớp nối ren D16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | cái |
| 5 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56,7 | kg |
| 6 | Nối bọc cách điện 95-25/Cu-Al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 537 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | cái |
| 8 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| 10 | Ống HDPE d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | m |
| 11 | Mối hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | mối |
| 12 | Bulong móc cáp ABC 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 335 | bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | bộ |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 848 | cái |
| 15 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11.887 | kg |
| 16 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | bộ |
| 17 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,18 | m3 |
| 18 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,56 | m3 |
| 19 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.472 | lít |
| 20 | Cáp AV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 516 | m |
| 21 | Bulong thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | bộ |
| 22 | Rondell tròn đk 18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 516 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252 | cái |
| 24 | Rondell vuông đk 18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 670 | cái |
| 25 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | trụ |
| 26 | Bu lông M16x500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 27 | Cosse Cu-Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| P | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35% x ( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 2.489.650.112 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi