Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Tái bố trí hệ thống lưới điện trung thế trong phạm vi dự án Nâng cấp, mở rộng đường Tân Thới Hiệp 21”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356454-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Tái bố trí hệ thống lưới điện trung thế trong phạm vi dự án Nâng cấp, mở rộng đường Tân Thới Hiệp 21”
Số hiệu KHLCNT 20200338280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và Đền bù
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 16:01:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,368,250,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 bộ 3P
2 2. Lắp Recloser 3 pha 24kV-630A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ 3P
3 3. Lắp DS 3 pha 24kV-630A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 bộ 3P
4 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo Recloser 24kV - 630A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
5 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo LBS 24kV - 630A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ
6 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo LA18kV -10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
7 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo FCO 24kV-100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 cái
B Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp Trụ BTLT đơn 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 trụ
2 2. Lắp Trụ BTLT ghép 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 trụ
3 3. Lắp Trụ BTLT đơn 16m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 trụ
4 4.Lắp Trụ BTLT ghép 16m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 trụ
5 5. Đào hố và đổ bê tông Móng BTLT trụ ghép 14m - M14KT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 móng
6 6. Đào hố và đổ bê tông Móng BTLT trụ đơn 14m - M14Đ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 móng
7 7. Đào hố và đổ bê tông Móng BTLT trụ ghép 16m - M16K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 móng
8 8. Móng BTLT trụ đơn 16m - M16Đ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 móng
9 9. Bộ xà đơn dài 2,4m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 bộ
10 10. Bộ xà cân kép dài 2,4m (trụ ghép ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ
11 11. Bộ xà cân kép dài 2,4m (trụ đơn ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 bộ
12 12. Bộ xà lệch kép 2,1m trụ đơn (2 tầng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ
13 13. Bộ xà lệch kép 2,1m trụ ghép(2 tầng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
14 14. Bộ xà đỡ lệch kép dài 2,1m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bộ
15 15. Bộ xà đỡ lệch kép dài 2m (trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ
16 16. Bộ xà đỡ lệch đơn dài 2m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 bộ
17 17. Tiếp địa thiết bị+ cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 vị trí
18 18. Tiếp địa lập lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 vị trí
19 20. Sứ đứng 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột,loại 15-22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,4 10 sứ
20 21. Sứ treo polymer 24kV đơn: Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt ≤20m, loại ≤35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 bộ
21 22. Sứ treo polymer 24kV kép: Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt ≤20m, loại ≤35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 bộ
22 23. Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 bộ
23 28. Dây dẫn các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 th.phần
24 28. Dây dẫn các loại: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,8271 km
25 28. Dây dẫn các loại: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây ≤95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3436 km
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây ≤50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,172 km
27 28. Dây dẫn các loại: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện dây chống sét ≤240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,006 km
28 28. Dây dẫn các loại: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây thép, tiết diện dây chống sét ≤120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,602 km
29 28. Dây dẫn các loại: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây thép, tiết diện dây TH ≤70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,439 km
30 29. Vật liệu khác: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 240mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,2 10 đầu
31 30. Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤14 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 trụ
32 30. Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤12 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 trụ
33 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà lệch kép dài 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 bộ
34 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà lệch đơn dài 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bộ
35 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà lệch 0.8m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ
36 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà cân kép dài 2.4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 bộ
37 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà cân đơn dài 2.4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
38 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất,loại 15-22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28,8 10 sứ
39 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt ≤20m, loại ≤35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 180 bộ
40 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 cái
41 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dây bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,044 km
42 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dây bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4689 km
43 30. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo dây bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,0146 km
C Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp tủ RMU 5 ngăn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 tủ
D Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp cáp ngầm 24 kV-3M240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 718,08 Mét
2 2. Lắp cáp ngầm 24 kV-3M50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 456,96 Mét
3 4. Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤20 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
4 7. Đấu nối và tiếp địa tủ RMU: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0351 100 kg
5 7. Đấu nối và tiếp địa tủ RMU: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 50mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2 10 đầu
E Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. LA 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
2 2. FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 bộ 3P
3 3. Máy cắt hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bộ
4 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo MBA 250 kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
5 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo MBA 400 kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 máy
6 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo LA 18-10 kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 3 pha
7 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo FCO 22 kV, LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 bộ (3 pha)
8 4. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo máy cắt hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái (3 pha)
9 5. Lắp đặt lại: Tháo MBA 250 kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
10 5. Lắp đặt lại: Tháo MBA 400 kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 máy
F Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 3. Phụ kiện gắn điện năng kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bộ
2 6. Dây dẫn và phụ kiện: Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cớ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây chống sét ≤240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,24 km
3 6. Dây dẫn và phụ kiện: Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,28 100m
4 7. Phụ kiện luồn cáp: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,64 100m
5 7. Phụ kiện luồn cáp: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4 100m
6 8. Tiếp địa trạm biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Vị trí
7 9.Tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Vị trí
8 10. Đà sắt đỡ MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bộ
9 12. Vật liệu khác: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 95mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,4 10 đầu
10 12. Vật liệu khác: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 25mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,8 10 đầu
11 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà MBA dạng II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
12 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo bộ đà MBA dạng ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bộ
13 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp xuất hạ thế 320mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 m
14 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp xuất hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 m
15 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp ABC 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 m
16 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp CV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 m
17 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp nhị thứ 4x3,5mm2-mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8 100m
18 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo đà tháp 3,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bộ
19 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo thanh đà dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 thanh
20 13. Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cách điện đứng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2 10 sứ
G Phần xây lắp-hạng mục hạ thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 6 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 129 hộp
2 2. Kéo cáp hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.026,762 m
3 3. Lắp tiếp địa dây hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 bộ
4 5. Lắp móng trụ BT8,5 trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ
5 6. Lắp móng trụ BT8,4 trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 bộ
6 7. Lắp phụ kiện Domino loại 6 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 129 bộ
7 9. Lắp trụ BTLT 8,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 trụ
8 10. Lắp trụ BTLT 8,5m ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ
9 12 Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤12 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 trụ
10 12 Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <8 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85 trụ
11 12 Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤12 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 trụ
12 12 Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤8 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 trụ
13 12 Tháo dỡ, thu hồi: Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤6 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 trụ
14 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x7mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,675 km
15 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,074 km
16 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,062 km
17 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤3x22+1x11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,141 km
18 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,202 km
19 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,107 km
20 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,31 km
21 12 Tháo dỡ, thu hồi: Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,723 km
H Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt ≤ 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,98 100m
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,7 m2
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124,2475 m3
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,5515 100m2
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,666 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87,747 m3
I Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,14 100m
2 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132,6 m2
3 Rãi băng cảnh báo cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 452 m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,57 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,7 m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1305 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,5515 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,5515 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,86 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,59 100m
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9939 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,8625 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9385 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,0555 100m2
15 Lắp cọc mốc định vị cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
J Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU 5 ngăn-lắp vật liệu (bao gồm vật liệu B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,1336 m2
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,1336 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,8235 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0094 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,0008 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8732 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5074 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1001 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,035 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,148 tấn
11 Định vị RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,18 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2098 m3
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,0976 m2
K Phần vật tư trung thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trụ BTLT 14m 2 đoạn ghép (850 daN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 trụ
2 Trụ BTLT 14m (850 daN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 trụ
3 Bu lông M16x500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 bộ
4 Bu lông M16x600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 79 bộ
5 Bu lông M16x800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 bộ
6 Trụ BTLT 16m (850 daN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
7 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12.970,2 kg
8 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,45 m3
9 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,81 m3
10 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.685 lít
11 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 bộ
12 Đà L75x8x8 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 đà
13 Thanh chống 6x60 dài 0,85m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 thanh
14 Bu lông M12x40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 226 bộ
15 Bu lông M16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 164 bộ
16 Thanh chống 6x60 dài 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 cái
17 Đà L75x8x8 dài 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 cái
18 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 đà
19 Thanh chống thép l50 0,95m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 đà
20 Bu lông VRS thép mạ + đai ốc M16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 bộ
21 Boulon VRS 16x600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 bộ
22 Cọc tiếp địa d16*2.4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112 cái
23 Cáp đồng trần M50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 148,8 kg
24 Cosse ép bằng Cu50 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
25 Ống HDPE d25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 m
26 Mối hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 mối
27 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 94 cái
28 Khóa đai + đai thép không rỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 cái
29 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59,52 kg
30 Khớp nối ren D16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 cái
31 Ống PVC d27 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 m
32 Kẹp nối ép rẽ dạng h (95/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
33 Sơn tên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 cái
34 Sơn biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 cái
35 Giáp buộc sứ đơn cáp ACV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 cái
36 Giáp buộc sứ đôi cáp ACV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 cái
37 Giáp buộc sứ đơn cáp ACV 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 cái
38 Giáp buộc sứ đôi cáp ACV 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
39 Giáp níu dùng dây bọc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 cái
40 Móc treo chữ U Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 456 cái
41 Giáp níu dừng dây 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 172 cái
42 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 cái
43 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 cái
44 Giáp níu dừng dây 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 cái
45 Nắp chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
46 Giá đỡ Recloser Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
47 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.343,646 m
48 Cáp đồng CV 240mm2 - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
49 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 149,328 m
50 Cáp AC 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 912,0789 kg
51 Cáp AC 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 122,7197 kg
52 Cáp AC 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,506 kg
53 Kẹp nối ép rẽ dạng h 929 (150-240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
54 Kẹp nối ép rẽ dạng h (240/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
55 Kẹp nối rẽ t ac 95-50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
56 Cosse Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 cái
57 Tấm inox bọc trụ BTLT 1,6x0,5x0,0003m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 bộ
58 Đầu cosse ép Cu/Al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cái
59 Đầu cosse Cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cái
60 Bảng chỉ danh 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
61 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 cái
L Phần vật tư trung thế ngầm- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống thép mạ kẽm d150 dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 m
2 Ống thép mạ kẽm d90 dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 m
3 Giá đỡ đầu cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 bộ
4 Colier kẹp ống cáp ngầm (loại 2 ống) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 bộ
5 Cáp Cu trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,512 kg
6 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
7 Cọc tiếp địa d16*2.4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cọc
8 Vis mạ kẽm 4x10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
9 Bảng chỉ danh trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
10 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 mối
M Phần vật tư trạm biến áp- thiết bị B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 MCCB 3P - 415V - 1MCCB 600A+4MCCC 200A + thùng bảo vệ + phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 tủ
N Phần vật tư trạm biến áp- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nắp chụp MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
2 Fuse link 20K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
3 Fuse link 10K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
4 Cáp nhị thứ 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 256 m
5 Thùng điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
6 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cuộn
7 Bulong 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bộ
8 Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240 m
9 Ống PVC d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 m
10 Ống PVC d34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 m
11 Co ống PVC d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 cái
12 Co ống PVC d34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
13 Cọc tiếp địa d k16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 cái
14 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73,12 kg
15 Ống PVC dk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 m
16 Khớp nối ren D16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 cái
17 Mối hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 mối
18 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
19 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 cái
20 Bộ xà trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 bộ
21 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 cái
22 Vis mạ kẽm 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 256 cái
23 Cosse Cu-Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 cái
24 Cosse Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 cái
25 Kẹp quai_hotline Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
26 Cosse Cu 3.5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 cái
O Phần vật tư hạ thế nổi- vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp đomino đầu trụ 6 cực - 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 129 bộ
2 Cáp ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.026,762 m
3 Cọc tiếp địa dk16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 cái
4 Khớp nối ren D16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 cái
5 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56,7 kg
6 Nối bọc cách điện 95-25/Cu-Al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 537 cái
7 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 cái
8 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 cái
9 Cosse ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 cái
10 Ống HDPE d25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 m
11 Mối hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 mối
12 Bulong móc cáp ABC 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 335 bộ
13 Kẹp ngừng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 bộ
14 Nắp bịt đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 848 cái
15 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11.887 kg
16 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91 bộ
17 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,18 m3
18 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,56 m3
19 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.472 lít
20 Cáp AV 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 516 m
21 Bulong thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 258 bộ
22 Rondell tròn đk 18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 516 cái
23 Kẹp treo cáp 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 cái
24 Rondell vuông đk 18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 670 cái
25 Trụ bê tông ly tâm 8,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91 trụ
26 Bu lông M16x500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 bộ
27 Cosse Cu-Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
P Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35% x ( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 2.489.650.112 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->