Gói thầu: Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các xã: An Mỹ, An Vũ - Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các xã: An Mỹ, An Vũ - Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 09:34:00 đến ngày 2020-04-17 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,958,600,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 0,4kV xã An Mỹ (sau các TBA Tô Hồ, Tô Đê, Tô Đê 5, Tân Mỹ, Tô Xuyên, Tô Hải, Bơm An Mỹ, Tô Đàm) - huyện Quỳnh Phụ | |||
| B | Vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn VX 2x16 | đã tính độ võng, câu đấu | 66 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn VX 2x35 | đã tính độ võng, câu đấu | 2.794 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn VX 2x50 | đã tính độ võng, câu đấu | 328 | mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn VX 3x25 | đã tính độ võng, câu đấu | 2.104 | mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn VX 4x35 | đã tính độ võng, câu đấu | 720 | mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn VX 4x70 | đã tính độ võng, câu đấu | 212 | mét |
| 7 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-95 | ghíp lệch | 736 | bộ |
| 8 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95 | ghíp lệch | 97 | bộ |
| 9 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95/25-95 | ghíp bằng | 67 | bộ |
| C | Vật tư do B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-3.0 | LT7,5-3.0 | 77 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-5.4 | LT7,5-5.4 | 76 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-4.3 | LT8,5-4.3 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-5.0 | LT8,5-5.0 | 3 | cột |
| 5 | Móng cột Mh1 | Mh1 | 77 | móng |
| 6 | Móng cột Mh2 | Mh2 | 73 | móng |
| 7 | Móng cột Mh3 | Mh3 | 1 | móng |
| 8 | Móng cột MhĐ1 | MhĐ1 | 2 | móng |
| 9 | Móng cột MhĐ2 | MhĐ2 | 1 | móng |
| 10 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh1 | KT: 900x400 / 1 vị trí | 4,16 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh2 | KT: 1000x500 / 1 vị trí | 5,48 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh3 | KT: 1000x600 / 1 vị trí | 0,09 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng MhĐ1 | KT: 1200x800 / 1 vị trí | 0,29 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng MhĐ2 | KT: 1400x800 / 1 vị trí | 0,17 | m3 |
| 15 | Kẹp néo cáp 4x120 | KN 4x120 | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | KN 4x(50-95) | 10 | bộ |
| 17 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | KN 4x(11-50) | 231 | bộ |
| 18 | Kẹp néo cáp 2x(11-50) | KN 2x(11-50) | 200 | bộ |
| 19 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 427 | cái |
| 20 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | cả hộp công tơ | 1.440 | mét |
| 21 | Khoá đai thép không rỉ | cả hộp công tơ | 964 | cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cáp | NCĐC | 150 | cái |
| 23 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Rhll-7,5 | 28 | bộ |
| 24 | Tiếp địa Rhll-8,5 | Rhll-8,5 | 1 | bộ |
| 25 | Đào , lấp đất đóng tiếp địa | Theo E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 26 | Cô li ê néo cáp 2 cột ly tâm CN2L-D | CN2L-D | 1 | bộ |
| 27 | Xà lệch néo cáp 1 cột lô vuông XNC-H | XNC-H | 2 | bộ |
| 28 | Xà lệch néo cáp 2 cột lô vuông XNC-2H | XNC-2H | 2 | bộ |
| 29 | Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm XNC-L | XNC-L | 9 | bộ |
| 30 | Xà đỡ thẳng Xh1L | Xh1L | 3 | bộ |
| 31 | Xà néo Xh42L | Xh42L | 2 | bộ |
| 32 | Xà néo Xh41L/2 | Xh41L/2 | 1 | bộ |
| 33 | Tháo lắp lại xà Xh1/2 | TLL-Xh1/2 | 1 | bộ |
| 34 | Tháo lắp lại xà Xh41/2 | TLL-Xh41/2 | 3 | bộ |
| 35 | Cách điện A30N | A30N | 32 | quả |
| 36 | Bu lông mạ ty sứ F18x200 | F16x200 | 32 | cái |
| 37 | Cặp cáp nhôm 3 bulông AL25-150 | AL25-150 | 40 | bộ |
| 38 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H1 | TLL-H1 | 45 | hộp |
| 39 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | TLL-H2 | 48 | hộp |
| 40 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | TLL-H4 | 104 | hộp |
| 41 | Tháo lắp lại hộp công tơ 3 pha H3fa | TLL-H3P | 4 | hộp |
| 42 | Tháo lắp lại cáp nhập hòm công tơ | TLL-CNHCT | 1.206 | mét |
| 43 | Tháo, câu đấu lại cáp sau công tơ về hộ | TLL-CVH | 561 | hộ |
| 44 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 101 | cuộn |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông lô vuông H8,5 | TT. | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông lô vuông H7,5 | TĐ. | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông lô vuông H6,5 | Xh1/2. | 15 | cột |
| 4 | Cột bê tông truyền thanh | Xh1. | 58 | cột |
| 5 | Cột bê tông tự đúc | Xh41/2. | 77 | cột |
| 6 | Xà đỡ thẳng Xh1/2 | 13 dưới đất, 29 trên cột | 42 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng Xh1 | 2 dưới đất, 3 trên cột | 5 | bộ |
| 8 | Xà néo Xh4/2 | 9 dưới đất, 31 trên cột | 40 | bộ |
| 9 | Xà néo Xh42. | 2 dưới đất, 3 trên cột | 5 | bộ |
| 10 | Chữ T sắt | dưới đất | 1 | bộ |
| 11 | Sứ hạ thế các loại + ty sứ | dưới đất | 308 | quả |
| 12 | Dây AE16 | Theo E-HSMT | 130 | mét |
| 13 | Dây AV25 | Theo E-HSMT | 144 | mét |
| 14 | Dây AV35 | Theo E-HSMT | 3.586 | mét |
| 15 | Dây AV50 | Theo E-HSMT | 644 | mét |
| 16 | Dây AV70 | Theo E-HSMT | 832 | mét |
| 17 | Cáp VX2x35 | Theo E-HSMT | 946 | mét |
| 18 | Cáp VX3x25 | Theo E-HSMT | 2.015 | mét |
| 19 | Cáp VX4x35 | Theo E-HSMT | 706 | mét |
| E | Đường dây 0,4kV xã An Vũ ( sau các TBA Vọng Lỗ, Vọng Lỗ 2, Đại Điền, Đại Điền 2, Vũ Hạ, Vũ Hạ 2, Vũ Hạ 3) - huyện Quỳnh Phụ | |||
| F | Vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn VX 2x25 | đã tính độ võng, câu đấu | 538 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn VX 2x35 | đã tính độ võng, câu đấu | 1.215 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn VX 2x50 | đã tính độ võng, câu đấu | 189 | mét |
| 4 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-95 | ghíp lệch | 344 | bộ |
| 5 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95 | ghíp lệch | 46 | bộ |
| 6 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-95/25-95 | ghíp bằng | 28 | bộ |
| G | Vật tư do B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | KN 4x11-50 | 12 | bộ |
| 2 | Kẹp néo cáp 2x35 | KN 2x35 | 153 | bộ |
| 3 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 162 | cái |
| 4 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | cả hộp công tơ | 702 | mét |
| 5 | Khoá đai thép không rỉ | cả hộp công tơ | 468 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cáp | NCĐC | 60 | cái |
| 7 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Rhll-7,5 | 2 | bộ |
| 8 | Xà lệch néo cáp 1 cột lô vuông XNC-H | XNC-H | 1 | bộ |
| 9 | Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm XNC-L | XNC-L | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng Xh1L | Xh1L | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng Xh1-lệch | Xh1-lệch | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng Xh1L-lệch | Xh1L-lệch | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo Xh41L | Xh41L | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo Xh42-lệch | Xh42-lệch | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo Xh42-N-lệch | Xh42-N-lệch | 1 | bộ |
| 16 | Cách điện A30N | A30N | 56 | quả |
| 17 | Bu lông mạ ty sứ F18x200 | F18x200 | 56 | cái |
| 18 | Cặp cáp nhôm 3 bulông AL35-95 | AL35-95 | 64 | bộ |
| 19 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 65 | cuộn |
| 20 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-3.0 | LT7,5-3.0 | 40 | cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-5.4 | LT7,5-5.4 | 38 | cột |
| 22 | Móng cột Mh1 | Mh1 | 40 | móng |
| 23 | Móng cột Mh2 | Mh2 | 38 | móng |
| 24 | Căng lại dây hiện trạng cáp AV25 | CD-AV 25 | 218 | mét |
| 25 | Căng lại dây hiện trạng cáp AV35 | CD-AV 35 | 530 | mét |
| 26 | Căng lại dây hiện trạng cáp VX2x25 | CD-VX 2x25 | 951 | mét |
| 27 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh1 | KT: 900x400 / 1 vị trí | 2,16 | m3 |
| 28 | Phá dỡ bê tông đường dày 0,15m để đúc móng Mh2 | KT: 1000x500 / 1 vị trí | 2,85 | m3 |
| 29 | Tháo lắp lại xà đỡ thẳng Xh1/2 | tháo dưới đất lắp cột LT | 9 | bộ |
| 30 | Tháo lắp lại xà néo Xh4/2 | tháo dưới đất lắp cột LT | 4 | bộ |
| 31 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H1 | TLL-H1 | 27 | hộp |
| 32 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | TLL-H2 | 33 | hộp |
| 33 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | TLL-H4 | 62 | hộp |
| 34 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H6 | TLL-H6 | 1 | hộp |
| 35 | Tháo lắp lại hộp công tơ 3 pha H3fa | TLL-H3P | 7 | hộp |
| 36 | Tháo, câu đấu lại cáp sau công tơ về hộ | TLL-CVH | 354 | hộ |
| H | THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông tự đúc | TĐ. | 24 | cột |
| 2 | Cột bê tông lô vuông H6,5 | H6,5. | 54 | cột |
| 3 | Xà đỡ thẳng Xh1/2 | 10 bộ trên cột | 21 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng Xh1 | 3 bộ trên cột | 7 | bộ |
| 5 | Xà néo Xh4/2 | trên cột | 7 | bộ |
| 6 | Xà néo Xh4 | trên cột | 2 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế các loại + ty sứ | A102 | 114 | quả |
| 8 | Dây nhôm bọc AV35 | TH-AV35 | 1.344 | mét |
| 9 | Dây nhôm bọc AV50 | TH-AV50 | 370 | mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn VX 2x25 | TH-VX2x25 | 527 | mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn VX 2x35 | TH-VX2x35 | 515 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi