Gói thầu: Sửa chữa khuôn viên UBND xã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408858-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Sửa chữa khuôn viên UBND xã
Số hiệu KHLCNT 20200408642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách huyện (kết dư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 08:48:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,8125 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1704 M2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,8125 M2
4 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1704 M2
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 M3
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7765 M2
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 Tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2174 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 Tấn
14 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8501 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,252 M2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,978 M2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,214 M2
18 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4727 100M3
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 100M
20 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 M3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 M3
22 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 M3
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7926 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5487 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 Tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4244 100M3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2021 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 Tấn
35 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100M2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 Tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1217 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 Tấn
43 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8522 M3
44 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4011 M3
45 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7891 M3
46 Lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8125 M2
47 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5756 M2
48 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá tự nhiên 200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 M2
49 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,525 M2
50 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 M2
51 Chữ bảng tên chạm âm trên nền đá + sơn nhũ vàng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 M2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4596 M2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4874 M2
54 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói vảy cá 120viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M2
55 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 Mét
56 Bê tông đá mi mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
57 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4874 M2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5874 M2
60 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3174 M2
61 Chông D16 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Cái
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
63 Trụ rào bê tông li tâm hình trụ tháp kích thước 90x100mm cao 1,46m (luôn sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
B Hạng mục: Hàng rào
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3013 100M3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 100M3
3 Lắp đặt ống HDPE 2 vách D300 dày 17,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100M
4 Tấm đai nhựa nối ống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
5 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 M3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6323 100M3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4926 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1896 100M2
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 Tấn
12 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 M
13 Thép bản 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5152 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 Tấn
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3602 M2
22 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 M2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 M3
24 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 M2
25 Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 M3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1184 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1594 100M2
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 Tấn
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
32 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3048 M3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,11 M2
34 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 M2
35 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
C Hạng mục: Nhà ăn
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1236 100M3
3 Đóng cọc gỗ Đk 8-10 cm vào đất cấp I, chiều dài cọc 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3012 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8631 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5095 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 Tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0101 100M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7163 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2084 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2105 Tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3591 Tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,299 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8378 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2151 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 Tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2719 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 Tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8017 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6063 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2057 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4405 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 Tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100M2
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 Tấn
44 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 Tấn
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 Tấn
47 Thép C125x50x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,4 M
48 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 M3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7519 100M3
50 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,61 M2
51 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,607 M3
52 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5837 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4108 100M2
54 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7123 M3
55 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 M3
56 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2695 M3
57 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,508 M3
58 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 M3
59 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 M2
60 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 M2
61 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 100M2
62 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 M2
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 M2
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 M2
65 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 M2
66 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,32 M2
67 Đắp gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,05 Mét
68 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Mét
69 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,488 M2
70 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,488 M2
71 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 M2
72 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 M2
73 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,034 M2
74 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3175 M2
75 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,295 M2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,925 M2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,8688 M2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,3888 M2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,5025 M2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2845 M2
81 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,257 M2
82 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,17 M2
83 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4088 M2
84 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,0938 M2
85 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,4055 M2
86 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2845 M2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,8143 M2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3783 M2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5355 100M2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 100M2
91 Lắp đặt tủ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
92 Tủ điện nhựa 9 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
93 Lắp đặt MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
94 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
95 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
96 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
97 Lắp đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
98 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
100 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
101 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
102 Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổi (sử dụng móng LED tuyp nano 1,2m, 18W, 2000 Lumen để tiết điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
103 Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổi (sử dụng móng LED tuyp nano 1,2m, 18W, 2000 Lumen để tiết điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
104 Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 Mét
105 Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 Mét
106 Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 Mét
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
109 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Hộp
110 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Hộp
111 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bịch
112 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
113 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
114 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
115 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
116 Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
117 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100M
118 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
119 Nối ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
120 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
121 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
122 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
123 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
124 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
125 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
126 Nối PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
127 Nối PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
128 Nối PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
129 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
130 Lắp đặt phểu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
131 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
132 Lắp đặt bồn rửa Inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
133 Bình chữa cháy Co2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
134 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D Hạng mục: Nhà xe
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2229 Tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2229 Tấn
3 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 Tấn
4 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 Tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 Tấn
6 Thép hộp 80x40x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 M
7 Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 100M2
8 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8057 M2
E Hạng mục: Phòng dịch vụ 1 cửa
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0615 100M3
3 Đóng cọc gỗ Đk 8-10 cm vào đất cấp I, chiều dài cọc 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4325 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1934 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4811 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 Tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9567 100M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,389 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6788 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 Tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,246 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4284 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3534 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 Tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5035 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8011 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 Tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,061 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4227 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4411 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 Tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5172 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100M2
41 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 Tấn
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 Tấn
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6189 Tấn
45 Thép C125x50x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2 M
46 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 M3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5498 100M3
48 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,32 M2
49 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 M3
50 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0425 M3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4545 100M2
52 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8698 M3
53 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 M3
54 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6367 M3
55 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2624 M3
56 Xây tường gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 M3
57 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 M2
58 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 M2
59 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 M2
60 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 M2
61 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 100M2
62 Tole phẳng úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 M2
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,64 M2
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 M2
65 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,64 M2
66 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6 M2
67 Đắp gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,75 Mét
68 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,382 M2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,382 M2
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 M2
71 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 M2
72 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,058 M2
73 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 M2
74 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,815 M2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,66 M2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,001 M2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,483 M2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,3055 M2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 M2
80 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,84 M2
81 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,001 M2
82 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,668 M2
83 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,5017 M2
84 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 M2
85 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,5027 M2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,418 M2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100M2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 100M2
89 Lắp đặt tủ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
90 Tủ điện nhựa 13 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
91 Tủ điện nhựa 6 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
92 Tủ điện nhựa 4 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
93 Lắp đặt MCCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
94 Lắp đặt MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
95 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
96 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
97 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
98 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
99 Lắp đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
100 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
101 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
102 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
103 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
104 Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổi (sử dụng móng LED tuyp nano 1,2m, 18W, 2000 Lumen để tiết điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
105 Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổi (sử dụng móng LED tuyp nano 1,2m, 18W, 2000 Lumen để tiết điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
106 Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 Mét
107 Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Mét
108 Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 Mét
109 Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 Mét
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
113 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Hộp
114 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Hộp
115 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bịch
116 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
117 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
118 Giá sứ đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
119 Ống nhựa chữ C luồn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
120 Lắp đặt máy điều hòa 2HP loại Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
121 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
122 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
123 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
124 Ống bảo ôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,152 M3
127 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 M2
128 Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 M3
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088 M3
130 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 M3
131 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100M2
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100M2
133 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 Tấn
134 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 Tấn
135 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 Tấn
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 Tấn
138 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Cái
139 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1135 M3
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8993 M2
141 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 M2
142 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 M3
143 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 M2
144 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 M3
145 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4777 M3
146 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100M2
147 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 Tấn
148 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 Tấn
149 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 Tấn
150 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 M3
151 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 M2
152 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M2
153 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
154 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
155 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
156 Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
157 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
158 Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
159 Lắp đặt ống HDPE D300 dày 17,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
160 Nối ống gân HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
161 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
162 Nối ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
163 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
164 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
165 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
166 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
167 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
168 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
169 Lắp đặt Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
170 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
171 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
172 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
173 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
174 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
175 Nối PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
176 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
177 Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
178 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
179 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
180 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
181 Lắp đặt lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
182 Lắp đặt lavabo không chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
183 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
184 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
185 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
186 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
187 Lắp đặt phểu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
188 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
F Hạng mục: Sân đan, cột cờ
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 M3
2 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,4 M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 xoa phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,88 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100M2
5 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4 10m
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527 M3
7 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 M2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8325 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 Tấn
14 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8425 M3
15 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,995 M2
16 Láng granitô Nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,995 M2
17 Cột cờ bằng Inox 304 cao 9,6m + phụ kiện liên kết (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G Hạng mục: Sửa chữa khối UBND xã
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,5925 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,215 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,72 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,3775 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,8075 M2
7 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,7975 M2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,69 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,915 M2
10 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7075 M2
11 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7075 M2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7075 M2
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 M2
14 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M2
15 Lắp dựng cửa sổ gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 M2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,93 M2
17 Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,91 M2
18 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,02 M2
19 Mài lại đá mài cũ + đánh sáp bóng mới (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1848 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M2
23 Đánh véc ni tampon vào kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9184 100M2
25 Lắp công tắc điện 1 chiều 10A có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
26 Lắp đèn LED Tube 2x18W loại máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
27 Lắp đèn ốp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
28 Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
29 Lắp đặt quạt treo tường loại 02 dây giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
32 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->