Gói thầu: Sửa chữa khuôn viên UBND xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khuôn viên UBND xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách huyện (kết dư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 08:48:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8125 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1704 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8125 | M2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1704 | M2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | M3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7765 | M2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | Tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | Tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8501 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,252 | M2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,978 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,214 | M2 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4727 | 100M3 |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | 100M |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | M3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | M3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | M3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7926 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | Tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | 100M3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | Tấn |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | Tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | Tấn |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8522 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4011 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7891 | M3 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8125 | M2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5756 | M2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá tự nhiên 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | M2 |
| 49 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,525 | M2 |
| 50 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | M2 |
| 51 | Chữ bảng tên chạm âm trên nền đá + sơn nhũ vàng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | M2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4596 | M2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4874 | M2 |
| 54 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói vảy cá 120viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | Mét |
| 56 | Bê tông đá mi mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4874 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5874 | M2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3174 | M2 |
| 61 | Chông D16 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Cái |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 63 | Trụ rào bê tông li tâm hình trụ tháp kích thước 90x100mm cao 1,46m (luôn sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| B | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE 2 vách D300 dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100M |
| 4 | Tấm đai nhựa nối ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 5 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6323 | 100M3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4926 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | Tấn |
| 12 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | M |
| 13 | Thép bản 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | Tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3602 | M2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | M2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | M3 |
| 24 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | M2 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | M3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1184 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100M2 |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | Tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3048 | M3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | M2 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | M2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| C | Hạng mục: Nhà ăn | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1236 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ Đk 8-10 cm vào đất cấp I, chiều dài cọc 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3012 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8631 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0101 | 100M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7163 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,299 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8378 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2719 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | Tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8017 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6063 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4405 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | Tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100M2 |
| 43 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | Tấn |
| 44 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | Tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | Tấn |
| 47 | Thép C125x50x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4 | M |
| 48 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | M3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | 100M3 |
| 50 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,61 | M2 |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,607 | M3 |
| 52 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5837 | M3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | 100M2 |
| 54 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7123 | M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2695 | M3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | M3 |
| 58 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | M3 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | M2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100M2 |
| 62 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | M2 |
| 63 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | M2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | M2 |
| 66 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,32 | M2 |
| 67 | Đắp gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,05 | Mét |
| 68 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,488 | M2 |
| 70 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,488 | M2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | M2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | M2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,034 | M2 |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3175 | M2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,295 | M2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,925 | M2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,8688 | M2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3888 | M2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5025 | M2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2845 | M2 |
| 81 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,257 | M2 |
| 82 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4088 | M2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,0938 | M2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,4055 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2845 | M2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,8143 | M2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3783 | M2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5355 | 100M2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100M2 |
| 91 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Tủ điện nhựa 9 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 96 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 97 | Lắp đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 98 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 100 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 102 | Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổi (sử dụng móng LED tuyp nano 1,2m, 18W, 2000 Lumen để tiết điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 103 | Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổi (sử dụng móng LED tuyp nano 1,2m, 18W, 2000 Lumen để tiết điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 104 | Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | Mét |
| 105 | Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Mét |
| 106 | Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | Mét |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 109 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hộp |
| 111 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bịch |
| 112 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 113 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 116 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 117 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100M |
| 118 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 119 | Nối ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 124 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Nối PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 127 | Nối PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 128 | Nối PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt phểu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt bồn rửa Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 133 | Bình chữa cháy Co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 134 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | Tấn |
| 3 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | Tấn |
| 6 | Thép hộp 80x40x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | M |
| 7 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8057 | M2 |
| E | Hạng mục: Phòng dịch vụ 1 cửa | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0615 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ Đk 8-10 cm vào đất cấp I, chiều dài cọc 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4325 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1934 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9567 | 100M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6788 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5035 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8011 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,061 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4227 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4411 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | Tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100M2 |
| 41 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | Tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | Tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6189 | Tấn |
| 45 | Thép C125x50x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | M |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | M3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5498 | 100M3 |
| 48 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,32 | M2 |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | M3 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0425 | M3 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | 100M2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8698 | M3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | M3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6367 | M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2624 | M3 |
| 56 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | M3 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | M2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 100M2 |
| 62 | Tole phẳng úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | M2 |
| 63 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,64 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | M2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,64 | M2 |
| 66 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | M2 |
| 67 | Đắp gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,75 | Mét |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,382 | M2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,382 | M2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | M2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | M2 |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,058 | M2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | M2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,815 | M2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,66 | M2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,001 | M2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,483 | M2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3055 | M2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | M2 |
| 80 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,84 | M2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,001 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,668 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5017 | M2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | M2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,5027 | M2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,418 | M2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100M2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | 100M2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 90 | Tủ điện nhựa 13 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Tủ điện nhựa 6 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Tủ điện nhựa 4 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt MCCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 98 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 99 | Lắp đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 100 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 102 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 104 | Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổi (sử dụng móng LED tuyp nano 1,2m, 18W, 2000 Lumen để tiết điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 105 | Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổi (sử dụng móng LED tuyp nano 1,2m, 18W, 2000 Lumen để tiết điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 106 | Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | Mét |
| 107 | Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Mét |
| 108 | Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Mét |
| 109 | Cáp đồng bọc pvc đặt chìm cv -10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Mét |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 113 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 115 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bịch |
| 116 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 117 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Giá sứ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 119 | Ống nhựa chữ C luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt máy điều hòa 2HP loại Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 121 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 123 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 124 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,152 | M3 |
| 127 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | M2 |
| 128 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | M3 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | M3 |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | M3 |
| 131 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100M2 |
| 132 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100M2 |
| 133 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | Tấn |
| 134 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | Tấn |
| 135 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | Tấn |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | Tấn |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 139 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1135 | M3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8993 | M2 |
| 141 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | M2 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | M3 |
| 143 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M2 |
| 144 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | M3 |
| 145 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4777 | M3 |
| 146 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100M2 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | Tấn |
| 148 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | Tấn |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | Tấn |
| 150 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | M3 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | M2 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M2 |
| 153 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 154 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 155 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 156 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 157 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 159 | Lắp đặt ống HDPE D300 dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 160 | Nối ống gân HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 161 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 162 | Nối ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 164 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 165 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 166 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 167 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 168 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 169 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 172 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 173 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 174 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 175 | Nối PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 176 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 177 | Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 178 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 181 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 182 | Lắp đặt lavabo không chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 184 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 185 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 187 | Lắp đặt phểu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 188 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| F | Hạng mục: Sân đan, cột cờ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | M3 |
| 2 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,4 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,88 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100M2 |
| 5 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4 | 10m |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | M3 |
| 7 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8325 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | Tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | M3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,995 | M2 |
| 16 | Láng granitô Nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,995 | M2 |
| 17 | Cột cờ bằng Inox 304 cao 9,6m + phụ kiện liên kết (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục: Sửa chữa khối UBND xã | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,5925 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,215 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,72 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3775 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,8075 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,7975 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,69 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,915 | M2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7075 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7075 | M2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7075 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,93 | M2 |
| 17 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,91 | M2 |
| 18 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,02 | M2 |
| 19 | Mài lại đá mài cũ + đánh sáp bóng mới (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1848 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M2 |
| 23 | Đánh véc ni tampon vào kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9184 | 100M2 |
| 25 | Lắp công tắc điện 1 chiều 10A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 26 | Lắp đèn LED Tube 2x18W loại máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 27 | Lắp đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường loại 02 dây giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi