Gói thầu: Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các xã: Vũ Tây, Quang Trung - Huyện Kiến Xương và thị trấn Vũ thư - Huyện Vũ thư, Tỉnh Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200409671-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:46:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các xã: Vũ Tây, Quang Trung - Huyện Kiến Xương và thị trấn Vũ thư - Huyện Vũ thư, Tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20200408969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 09:41:00 đến ngày 2020-04-17 09:46:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,149,584,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây 0,4kV Thị Trấn Vũ Thư (sau các TBA:Chợ Thẫm, Kho Muối 1,2, Minh Tiến, An Bình 1, 2, Bơm Song An, Tự Dùng) - huyện Vũ Thư
B Phần vật tư do A cấp, B thực hiện
1 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x70 VX 4x70 324 mét
2 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x35 VX 4x35 626 mét
3 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE4x25 VX 4x25 140 mét
4 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE2x35 VX 2x35 1.391 mét
5 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 Đấu cáp xuống hòm công tơ 360 bộ
6 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95 GVX-2B1 80 bộ
7 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95/70-120 GVX-2B2 14 bộ
C Phần vật tư do B cấp, B thực hiện
1 Cột điện bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-3.0 T7.5-3.0 2 cột
2 Cột điện bê tông li tâm NPC.I-7,5-160-5.4 T7.5-5.4 29 cột
3 Cột điện bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-5.0 T8.5-5.0 5 cột
4 Cột điện bê tông li tâm NPC.I-8,5-190-11.0 T8.5-11.0 1 cột
5 Móng cột bê tông Mh1 Mh1 2 móng
6 Móng cột bê tông Mh2 Mh2 32 móng
7 Móng cột bê tông Mh3 Mh3 1 móng
8 Móng cột bê tông MhĐ2 MhĐ2 1 móng
9 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 KT: 900x500 / 1 vị trí 0,14 m3
10 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 KT: 1000x600 / 1 vị trí 2,88 m3
11 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh3 KT: 1000x800 / 1 vị trí 0,12 m3
12 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2 KT: 1400x900 /1 vị trí 0,19 m3
13 Xà lệch néo cáp 1 cột lô vuông H7,5 XNCH 11 bộ
14 Kẹp néo cáp 4x(50-95) KN 4x50-95 26 bộ
15 Kẹp néo cáp 4x(11-50) KN 4x11-50 54 bộ
16 Kẹp néo cáp 2x35 KN 2x35 90 bộ
17 Móc néo cáp F20 MN-F20 168 cái
18 Đai thép không rỉ 0,7x20mm ĐT 705 mét
19 Khóa đai thép không rỉ KĐT 470 cái
20 Nắp chụp đầu cáp NCĐC 76 cái
21 Tiếp địa Rhll-8,5 Thí nghiệm A tự thực hiện 1 bộ
22 Tiếp địa Rhll-7,5 Thí nghiệm A tự thực hiện 8 bộ
23 Đào, lấp hố đóng tiếp địa KT 0,5x0,5x1m/1 vị trí 1,5 m3
24 Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc CN2L-D 1 bộ
25 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 TLL-H2 23 hộp
26 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 TLL-H4 43 hộp
27 Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa TLL-H3P 1 hộp
28 Tháo lắp lại tụ bù 0,4kV Theo E- HSMT 1 bộ
29 Tháo, câu đấu lại cáp nhập vào hộp H2, H4 Theo E- HSMT 396 mét
30 Tháo, câu đấu lại cáp nhập hộp H3 pha Theo E- HSMT 6 mét
31 Tháo, câu đấu lại cáp sau hộp công tơ Theo E- HSMT 219 hộ
32 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo E- HSMT 4 cái
33 Băng dính cách điện BDCĐ 5 cuộn
D Phần thu hồi
1 Cột bê tông dân tự đúc TĐ. 2 cột
2 Cột bê tông truyền thanh TT. 29 cột
3 Cột bê tông lô vuông H8,5 H8,5. 6 cột
4 Cáp vặn xoắn 4x70 Theo E- HSMT 318 mét
5 Cáp vặn xoắn 4x35 Theo E- HSMT 614 mét
6 Cáp vặn xoắn 4x25 Theo E- HSMT 137 mét
7 Cáp vặn xoắn 2x35 Theo E- HSMT 1.364 mét
8 Xà lệch néo cáp 1 cột lô vuông H7,5 XNCH 11 bộ
E Đường dây 0,4kV xã Quang Trung ( sau các TBA : Trà Đoài 1, Trà Đông ) - huyện Kiến Xương
F Phần vật tư do A cấp,B thực hiện lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x70 VX 4x70 542 mét
2 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x35 VX 4x35 210 mét
3 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x35 VX 2x35 530 mét
4 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120 Đấu cáp xuống hòm công tơ 176 bộ
5 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-70/35-95 Ghíp lệch 90 bộ
G Phần vật tư do B cấp, B thực hiện lắp đặt
1 Kẹp néo cáp 4x(50-95) KN 4x50-95 34 bộ
2 Kẹp néo cáp 4x(11-50) KN 4x11-50 22 bộ
3 Kẹp néo cáp 2x35 KN 2x35 34 bộ
4 Móc néo cáp F20 MN-F20 87 cái
5 Đai thép không rỉ 0,7x20mm ĐT 405 mét
6 Khóa đai thép không rỉ KĐT 270 cái
7 Nắp chụp đầu cáp NCĐC 26 cái
8 Tiếp địa Rhll-7,5 Thí nghiệm do A tự thực hiện 2 bộ
9 Xà đỡ thẳng Xh1L Xh1L 6 bộ
10 Xà đỡ thẳng Xh1L/2 Xh1L/2 1 bộ
11 Xà lệch đỡ cáp XĐC-TH XĐC-TH 1 bộ
12 Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm XNC-LT XNC-LT 1 bộ
13 Xà lệch néo cáp 1 cột vuông XNC-TH XNC-TH 1 bộ
14 Sứ A30N A30 26 quả
15 Bu lông ty sứ F18x200 F18x200 26 cái
16 Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc CN2L-D 1 bộ
17 Đầu cốt đồng nhôm AM70 DC-AM70 4 cái
18 Cột bê tông li tâm T7,5 - 3.0(Fn=160) T7.5-3.0 15 cột
19 Cột bê tông li tâm T7,5 - 5.4(Fn=160) T7.5-5.4 14 cột
20 Cột bê tông li tâm T8,5 - 5.0(Fn=190) T8.5-5.0 2 cột
21 Móng cột Mh1 Mh1 15 móng
22 Móng cột Mh2 Mh2 12 móng
23 Móng cột Mh3 Mh3 2 móng
24 Móng cột MhĐ2 MhĐ2 1 móng
25 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 PDĐBT-Mh1 1,01 m3
26 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 PDĐBT-Mh2 1,08 m3
27 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh3 PDĐBT-Mh3 0,24 m3
28 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2 PDĐBT-MhĐ2 0,19 m3
29 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 TLL-H2 23 hộp
30 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 TLL-H4 14 hộp
31 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H6 TLL-H6 3 hộp
32 Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa TLL-H3P 8 hộp
33 Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 pha TLL-C-H1P 240 mét
34 Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 pha TLL-C-H3P 48 mét
35 Câu đấu lại dây sau công tơ CĐL-DSCT 128 hộ
H Phần thu hồi
1 Cột bê tông dân tự đúc 5 cột
2 Cột bê tông H6,5 H6,5 12 cột
3 Cột bê tông H7,5 H7,5 2 cột
4 Cột bê tông H8,5 H8,5 2 cột
5 Cột truyền thanh T.thanh 10 cột
6 Dây AV35 TH-AV35 526 m
7 Cáp vặn xoắn 4x70 VX 4x70 531 m
8 Cáp vặn xoắn 4x35 VX 4x35 206 m
9 Cáp vặn xoắn 2x35 VX 2x35 257 m
10 Xà đỡ thẳng Xh1 Xh1 6 bộ
11 Xà đỡ thẳng Xh1/2 Xh1/2 9 bộ
12 Sứ A20N+ ty sứ 42 cái
I Đường dây 0,4kV xã Vũ Tây ( sau các TBA Vũ Tây 1 , Vũ Tây 4) - huyện Kiến Xương
J Phần Vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x35 VX 4x35 1.095 mét
2 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x35 VX 2x35 1.005 mét
3 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120 GVX-1B 212 bộ
4 Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông 25-70/35-95 GVX-2B1-L 64 bộ
K Phần Vật tư do B cấp, B thực hiện lắp đặt
1 Kẹp néo cáp 4x(11-50) KN 4x11-50 63 bộ
2 Kẹp néo cáp 2x35 KN 2x35 97 bộ
3 Móc néo cáp F20 MN-F20 159 cái
4 Đai thép không rỉ 0,7x20mm ĐT 639 mét
5 Khóa đai thép không rỉ KĐT 426 cái
6 Nắp chụp đầu cáp NCĐC 56 cái
7 Tiếp địa Rhll-7,5 thí nghiệm do A tự thực hiện 5 bộ
8 Xà néo cuối Xh41L Xh41L 2 bộ
9 Xà néo cuối Xh42L Xh42L 1 bộ
10 Xà néo cuối Xh4L/2 Xh4L/2 4 bộ
11 Xà néo cuối Xh32L Xh32L 1 bộ
12 Xà đỡ thẳng Xh1L Xh1L 2 bộ
13 Xà đỡ thẳng Xh1L/2 Xh1L/2 7 bộ
14 Xà lệch đỡ cáp XĐC-LT XĐC-LT 1 bộ
15 Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm XNC-LT XNC-LT 1 bộ
16 Xà lệch néo cáp 2 cột vuông XNC-2TH XNC-2TH 1 bộ
17 Sứ A30N A30 70 quả
18 Bu lông ty sứ F18x200 F18x200 70 cái
19 Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc CN2L-D 1 bộ
20 Cặp cáp Al25-120(3 bu lông) GA25-95 80 bộ
21 Cột bê tông li tâm T7,5 - 3.0(Fn=160) T7.5-3.0 21 cột
22 Cột bê tông li tâm T7,5 - 5.4(Fn=160) T7.5-5.4 24 cột
23 Cột bê tông li tâm T8,5 - 3.0(Fn=190) T8.5-3.0 2 cột
24 Cột bê tông li tâm T8,5 - 4.3(Fn=190) T8.5-4.3 2 cột
25 Cột bê tông li tâm T8,5 - 5.0(Fn=190) T8.5-5.0 6 cột
26 Móng cột Mh1 Mh1 23 móng
27 Móng cột Mh2 Mh2 28 móng
28 Móng cột MhĐ2 MhĐ2 2 móng
29 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 PDĐBT-Mh1 1,55 m3
30 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 PDĐBT-Mh2 2,52 m3
31 Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2 PDĐBT-MhĐ2 0,38 m3
32 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 TLL-H2 25 hộp
33 Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 TLL-H4 27 hộp
34 Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa TLL-H3P 2 hộp
35 Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 pha TLL-C-H1P 312 mét
36 Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 pha TLL-C-H3P 12 mét
37 Câu đấu lại dây sau công tơ CĐL-DSCT 160 hộ
L Phần vật tư thu hồi
1 Cột bê tông dân tự đúc 20 cột
2 Cột bê tông H6,5 H6,5 4 cột
3 Cột bê tông H7,5 H7,5 5 cột
4 Cột bê tông H8,5 H8,5 7 cột
5 Cột truyền thanh T.thanh 19 cột
6 Dây AV35 AV35 340 m
7 Cáp vặn xoắn 4x35 VX 4x35 1.074 m
8 Cáp vặn xoắn 2x35 VX 2x35 815 m
9 Xà đỡ thẳng Xh1 Xh1 3 bộ
10 Xà néo cuối Xh41 Xh41 1 bộ
11 Xà néo cuối Xh42 Xh42 1 bộ
12 Xà néo cuối Xh32 Xh32 1 bộ
13 Xà néo cuối Xh4/2 Xh4/2 1 bộ
14 Xà đỡ thẳng Xh1/2 Xh1/2 18 bộ
15 Sứ A20N+ ty sứ 76 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->