Gói thầu: Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện 35kV các lộ 373E11.5 Huyện Vũ thư và 373 E11.4 Huyện Hưng Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Lô thầu sửa chữa lớn lưới điện 35kV các lộ 373E11.5 Huyện Vũ thư và 373 E11.4 Huyện Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 09:29:00 đến ngày 2020-04-17 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,346,549,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 35kV lộ 373 E11.4 đường trục các vị trí cột sắt 210, 211, 212, 213-huyện Hưng Hà | |||
| B | Phần vật tư và các công việc thực hiện | |||
| 1 | Dây néo tạm TK50 | TK50 | 320 | m |
| 2 | Cọc néo tạm L63x63x6 | 1 cọc dài 2,5m | 16 | cọc |
| 3 | Trọng lượng các thanh giằng, bản mã thay thế | Theo E- HSMT | 11.515 | kg |
| 4 | Bu lông liên kết cột M16-50 | Bu lông trọn bộ bao gồm: 1 bu lông, 1 đai ốc, 1 rông đen phẳng, 1 rông đen vênh | 1.412 | cái |
| 5 | Bu lông liên kết cột M20-60 | Bu lông trọn bộ bao gồm: 1 bu lông, 1 đai ốc, 1 rông đen phẳng, 1 rông đen vênh | 2.914 | cái |
| 6 | Dây đồng M50 | Đấu lèo cột 210, 211, 212, 213 | 36 | m |
| 7 | Cách điện thủy tinh (U70) chiều dài đường rò 320mm | 6 chuỗi néo đơn 35kV (1 chuỗi 5 bát) 18 chuỗi néo đơn 35kV (1 chuỗi 4 bát) | 102 | bát |
| 8 | Khoá néo dây (4 gudông)N-912 | Khóa néo và tấm chặn dây bằng thép đúc | 24 | bộ |
| 9 | Móc treo chữ U MT-9 | Kèm bu lông và đai ốc | 120 | cái |
| 10 | Vòng treo VT-9 | VT-9 | 24 | cái |
| 11 | Mắt nối kép WS-10 (MN2-9) | WS-10 | 24 | cái |
| 12 | Mắt nối trung gian NG9 | NG-9 | 24 | cái |
| 13 | Ghíp móng đồng Cu16-50 (3 bu lông) | Đấu lèo cột 210, 211, 212, 213 | 48 | cái |
| 14 | Cặp cáp Al25-150(3 bu lông) | Khóa dây néo tạm | 96 | cái |
| 15 | Lưỡi đá cắt sắt | LCĐ | 54 | cái |
| 16 | Bàn chải sắt | BCS | 75 | cái |
| 17 | Chổi quét sơn | CQS | 187 | cái |
| 18 | Mỡ bò | MB | 15 | kg |
| 19 | Que hàn | QH | 23 | kg |
| C | Nhân công | |||
| 1 | Đánh rỉ, quét sơn (2 lớp chống rỉ, 1 lớp mầu ghi) | Tính cho các thanh giằng và bản mã không thay | 375,41 | m2 |
| 2 | Căng lại dây dẫn cả 3 pha (dây đồng M50) | từ cột 210 đến cột 213 | 1.974 | m |
| D | Máy thi công | |||
| 1 | Máy phát điện lưu động 30kW | MPĐ | 15 | ca |
| 2 | Máy hàn điện 14kW | MHĐ | 4 | ca |
| 3 | Máy tời điện 1,5 tấn | MTĐ | 15 | ca |
| 4 | Máy cắt đột 2,8kW | MĐD | 15 | ca |
| E | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Chuỗi cách điện 35kV gốm + phụ kiện | 6 chuỗi (1 chuỗi 5 bát)<br/>18 chuỗi (1 chuỗi 4 bát) | 24 | chuỗi |
| 2 | Trọng lượng các thanh giằng, bản mã thu hồi | Theo E- HSMT | 9.212 | kg |
| 3 | Dây néo tạm TK50 | Theo E- HSMT | 320 | m |
| 4 | Cọc néo tạm L63x63x6 | Theo E- HSMT | 16 | cọc |
| 5 | Cặp cáp Al25-150(3 bu lông) | Theo E- HSMT | 96 | cái |
| F | Đường dây 35kV lộ 373E11.5 Vị trí cột sắt 171,172,173,174 - huyện Vũ Thư | |||
| G | Vật liệu | |||
| 1 | Dây néo tạm TK50 | TK50 | 320 | m |
| 2 | Cọc néo tạm L63x63x6 | 1 cọc dài 2,5m | 16 | cọc |
| 3 | Các thanh giằng, bản mã cần thay thế | Theo E- HSMT | 9.348,8 | kg |
| 4 | Bu lông liên kết cột M16-50 | Bu lông trọn bộ bao gồm: 1 bu lông, 1 đai ốc, 1 rông đen phẳng, 1 rông đen vênh | 1.232 | cái |
| 5 | Bu lông liên kết cột M20-60 | Bu lông trọn bộ bao gồm: 1 bu lông, 1 đai ốc, 1 rông đen phẳng, 1 rông đen vênh | 2.467 | cái |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Đấu lèo tại vị trí cột 171, 172, 173, 174 | 36 | m |
| 7 | Cách điện thủy tinh (U70) chiều dài đường rò 320mm | 6 chuỗi néo đơn 35kV (1 chuỗi 5 bát) 18 chuỗi néo đơn 35kV (1 chuỗi 4 bát) | 102 | bát |
| 8 | Khoá néo dây N-912 (4 gudông) | Kèm bu lông và đai ốc | 24 | bộ |
| 9 | Móc treo chữ U MT-9 | Kèm bu lông và đai ốc | 120 | cái |
| 10 | Vòng treo VT-9 | VT-9 | 24 | cái |
| 11 | Mắt nối kép WS-10 (MN2-9) | WS-10 | 24 | cái |
| 12 | Mắt nối trung gian NG9 | NG-9 | 24 | cái |
| 13 | Cặp cáp Al25-150(3 bu lông) | Đấu lèo và khóa dây néo tạm | 144 | cái |
| 14 | Lưỡi đá cắt sắt | LCĐ | 47 | cái |
| 15 | Bàn chải sắt | BCS | 58 | cái |
| 16 | Chổi quét sơn | CQS | 147 | cái |
| 17 | Mỡ bò | MB | 12 | kg |
| 18 | Que hàn | QH | 19 | kg |
| H | Nhân công | |||
| 1 | Đánh rỉ, quét sơn (2 lớp chống rỉ, 1 lớp mầu ghi) | Tính cho các thanh giằng và bản mã không thay | 291,94 | m2 |
| 2 | Căng lại dây dẫn cả 3 pha (dây AC120) | từ cột 171 đến cột 174 | 1.581 | m |
| I | Máy thi công | |||
| 1 | Máy phát điện lưu động 30kW | MPĐ | 12 | ca |
| 2 | Máy hàn điện 14kW | MHĐ | 3 | ca |
| 3 | Máy tời điện 1,5 tấn | MTĐ | 12 | ca |
| 4 | Máy cắt đột 2,8kW | MĐD | 12 | ca |
| J | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Chuỗi cách điện 35kV Polyme + phụ kiện | Theo E- HSMT | 24 | chuỗi |
| 2 | Trọng lượng các thanh giằng, bản mã thu hồi | Theo E- HSMT | 7.479 | kg |
| 3 | Dây néo tạm TK50 | Theo E- HSMT | 320 | m |
| 4 | Cọc néo tạm L63x63x6 | Theo E- HSMT | 16 | cọc |
| 5 | Cặp cáp Al25-150(3 bu lông) | Theo E- HSMT | 96 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi