Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200412877-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình:
Số hiệu KHLCNT 20200410650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông công nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 15:05:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,040,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7744 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,34 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7913 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4706 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0878 tấn
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4909 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5076 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7413 tấn
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m3
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cái
12 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0608 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1799 tấn
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
18 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m3
19 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
20 Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 m3
21 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,04 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1358 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4896 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Nạo vét đất lòng cống cũ nhân công bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
27 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4772 m3
28 Rải Ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2386 100m2
29 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2948 m3
C MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TUYẾN TỪ KM10+500.30-KM10+588.17
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1039 100m3
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5148 100m2
3 Đá mạt tạo phẳng dày 2cm (VDAB.13411) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
4 Rải Ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5148 100m2
5 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2664 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3163 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 m2
10 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3948 100m3
D MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TUYẾN TỪ KM11+173.03-KM11+403.08
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5557 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7675 100m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,912 100m2
5 Đá mạt tạo phẳng dày 2cm (VDAB.13411) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6424 m3
6 Rải Ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3212 100m2
7 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,7816 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9289 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,885 m2
12 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m
13 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4041 100m3
E ĐIỀU PHỐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=700m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9637 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->