Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376292-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200315195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 14:38:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,150,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 100m3
3 Vệ sinh thổi bụi, làm sạch mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.503,81 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,038 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,038 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,71 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,12 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,74 m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đ/m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
2 Bê tông viên vỉa, đá 1x2 mác mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
6 Lớp bạt chống mất nước cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78 m3
8 Lát gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2 m2
9 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày <= 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ
10 Mua và lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Mua cút góc nối hai đầu ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đ/m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ nắp đan bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 bản
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,82 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,21 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,767 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,589 100m3
8 Cắt mặt đường BTXM phục vụ đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 10m
9 Đào phá mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,62 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m3
11 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,41 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,61 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,02 m2
16 Cốt thép mũ rãnh đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 tấn
17 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,982 100m2
18 Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m3
19 Cốt thép bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 tấn
20 Ván khuôn bản rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,617 100m2
21 Bê tông bản rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,14 m3
22 Râu thép cố định ghi gang D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
23 Thép góc V50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,62 kg
24 Mua và lắp đặt ghi gang 50x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
25 Lắp dựng cấu kiện trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 339 cái
28 Mua đá dăm đắp móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,58 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,877 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,877 100m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,67 đ/m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,67 đ/m3
D ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn cao áp ở độ cao h<=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
2 Cần đèn CD06 đơn vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Lắp cột đèn bằng máy laoij cột thép chiều cao <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
5 Khung móng M16 240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp bảng cột cửa điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
8 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m
10 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cõ sẵn 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 100m
12 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 100m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,4 m
14 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=66mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6 m
15 Băng báo hiệu tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 668 m
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,99 m3
17 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 đầu cáp
18 ép đầu cos dây cáp các cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu cáp
20 Đai thít inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
21 Làm đầu cáp ngầm, nối cáp lên cột điện có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp
22 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 cột
23 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
24 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 10m
25 Đào bóc gạch Block cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,84 m2
26 Đào bóc mặt bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m3
28 Lát hoàn trả vỉa hè Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m3
32 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 vị trí
33 Ống nối kiểu H BFP D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Đai ôm giữ ống nhựa xoắn omega inox 65A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Mốc sứ báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->