Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190708192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:58:00 đến ngày 2020-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,820,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ | 3,7227 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | 4,4933 | 100m3 | |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp 3 | 34,85 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp 3 | 2.805,4735 | m3 | |
| 5 | Đào xử lý nền đường, đất cấp 2 | 699,1895 | m3 | |
| 6 | Đắp trả đất thải | 6,3608 | 100m3 | |
| 7 | Đắp trả nền đường | 20,0795 | 100m3 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | 6,6258 | 100m3 | |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên + bù vênh dày 15cm | 64,9082 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 59,2115 | 100m2 | |
| D | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đắp phụ lề bằng đá thải | 0,0542 | 100m3 | |
| 2 | Móng đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | 1,5489 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 1,5489 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC CHỮ NHẬT CHỊU LỰC | |||
| F | Phần thân rãnh hình chữ nhật đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250 | 136,92 | m3 | |
| 2 | Cốt thép rãnh d<=10mm | 5,6365 | tấn | |
| 3 | Cốt thép rãnh d<18mm | 3,1263 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn rãnh | 13,692 | 100m2 | |
| G | Phần thân rãnh hình chữ nhật lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250 | 1.015,49 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | 251,02 | m3 | |
| 3 | Bê tông chèn khe M100 | 41,076 | m3 | |
| 4 | Cốt thép rãnh d<=10mm | 15,4948 | tấn | |
| 5 | Cốt thép rãnh d>10mm | 34,6179 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn rãnh | 58,8756 | 100m2 | |
| 7 | Ống nhựa lổ cẩu PVC D27 | 9,128 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt rãnh chữ U | 2.282 | cái | |
| H | Phần tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | 280,686 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | 25,0335 | tấn | |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | 18,5983 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 12,4597 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 2.282 | 1cấu kiện | |
| I | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250 | 48,096 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | 9,072 | m3 | |
| 3 | Cốt thép hố thu d<=10mm | 0,9346 | tấn | |
| 4 | Cốt thép hố thu d>10mm | 1,5473 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn hố thu | 3,9456 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | 8,856 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | 0,7898 | tấn | |
| 8 | Cốt thép tấm đan d>10mm | 0,5868 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,3931 | 100m2 | |
| 10 | Ống nhựa lổ cẩu PVC D27 | 0,288 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | 72 | 1cấu kiện | |
| J | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ ĐÔNG THỊNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch | 13 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường rào đá | 32,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng thủ công, ĐC3 | 60 | m3 | |
| 4 | Đắp hoàn thiện bằng đầm cóc | 0,0216 | 100m3 | |
| 5 | Móng đá hộc xây VXM M100 | 30 | m3 | |
| 6 | Gạch xây tường VXM M75 | 13,2 | m3 | |
| 7 | Trát vữa bảo vệ VXM75, dày 2cm | 135,6 | m2 | |
| K | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đường kính 6cm | 240 | cây | |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | 78,8001 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm móng 10cm | 8,46 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M150 | 34,32 | m3 | |
| 4 | Bê tông thân cống M150 | 35,36 | m3 | |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 | 7,68 | m3 | |
| 6 | Bê tông mặt cống M300 | 2,8 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm bản M300 | 8,47 | m3 | |
| 8 | Cốt thép bản d<=10 mm | 0,52 | tấn | |
| 9 | Cốt thép bản d>10 mm | 0,6043 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn bản | 0,328 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng, sân cống | 0,5532 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thân, tường cánh cống | 1,9846 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | 0,5312 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 37 | 1cấu kiện | |
| 15 | Thanh lý cống cũ đá xây | 17,82 | m3 | |
| 16 | Đắp hoàn thiện bằng đầm cóc | 0,3629 | 100m3 | |
| M | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | 32,7055 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 bằng đầm cóc | 0,1904 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông mái taluy M200 | 11,59 | m3 | |
| 4 | Bê tông chân khay M200 | 12,01 | m3 | |
| 5 | Cốt thép chờ D12 | 22,35 | kg | |
| 6 | Bơm nước thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Ván khuôn móng, sân cống | 0,414 | 100m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm móng 10cm | 7,25 | m3 | |
| N | BÃI ĐÚC | |||
| 1 | San đầm đất bãi đúc | 0,3 | 100m3 | |
| 2 | VXM M100 dày 3cm bãi đúc | 300 | m2 | |
| O | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M150 bệ móng | 1,76 | m3 | |
| 2 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | 23,4 | m2 | |
| 3 | Biển phản quang chữ nhật KT: 1,2x0,25m | 2 | cái | |
| 4 | Biển phản quang chữ nhật: KT 1,6x1m | 2 | cái | |
| 5 | Biển phản quang chữ nhật KT: 0,8x1,4m | 2 | cái | |
| 6 | Cột biển báo đường kính D=90mm sơn trắng đỏ | 24 | m | |
| 7 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D90mm | 130 | m | |
| 8 | Dây trơn băng rào công trình | 640 | m | |
| 9 | Đèn tín hiệu | 2 | cái | |
| 10 | Nhân công điều tiết | 1 | Khoản | |
| 11 | Áo phản quang | 2 | cái | |
| 12 | Cờ lệnh | 2 | cái | |
| 13 | Còi | 2 | cái | |
| 14 | Dây điện | 150 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi