Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐTXD HUYỆN TÂN CHÂU |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200359907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 17:03:00 đến ngày 2020-04-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,915,049,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 226,428 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,912 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 165,219 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18,545 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 38,732 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 19,728 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 39,9 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,045 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,89 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,198 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,731 | 100 m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,991 | 100 m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,009 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,589 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,227 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,302 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,312 | 1 tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,952 | 1 tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,694 | 1 tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,635 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,003 | 1 tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,491 | 1 tấn |
| 23 | Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 43,968 | 1 m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 98,453 | 1 m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 6,069 | 1 m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2.372,866 | 1 m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 36,5 | 1 m2 |
| 28 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 27,47 | 1 m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 302,425 | 1 m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32,805 | 1 m2 |
| 31 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 32,805 | 1 m2 |
| 32 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 933,04 | 1 m |
| 33 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá <= 0,16 m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 173,175 | 1 m2 |
| 34 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <= 0,25 m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 26,88 | 1 m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.664,396 | 1 m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít, vào tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 688,734 | 1 m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 366,395 | 1 m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 688,734 | 1 m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 366,395 | 1 m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa rào sắt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 43,25 | 1 m2 |
| 41 | Cổng chính thép hộp STK sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 18 | 1 m2 |
| 42 | Cửa cổng thép hộp STK sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 25,25 | 1 m2 |
| 43 | Chữ inox 304 mạ đồng " DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN ViỆT NAM " | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn bảng tên | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 16 | 1 m |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 44,16 | 1 m |
| 48 | Mua đất màu trồng cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,245 | 1 m3 |
| 49 | Chông thép V30x1.5 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,543 | 1 tấn |
| 50 | Kẽm gai 3ly | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.267,506 | 1 m |
| 51 | Gạch cỏ 390x260 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.280 | 1 viên |
| 52 | Lắp gạch cỏ vữa XM Mác 100 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1.280 | 1 cái |
| 53 | Huy hiệu | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1 | 1 cái |
| 54 | Cây cờ inox 304 D25 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 7 | 1 m |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM GÁC - SỐ LƯỢNG: 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 21,952 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 17,163 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,152 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,792 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,221 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,44 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 5,07 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2,744 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,6 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,077 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,288 | 100 m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,295 | 100 m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,507 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,15 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,011 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,216 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,022 | 1 tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,137 | 1 tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,081 | 1 tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,412 | 1 tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,029 | 1 tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=4 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,03 | 1 tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,561 | 1 tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 3,826 | 1 m3 |
| 25 | Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 35,52 | 1 m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 93,71 | 1 m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 42,51 | 1 m2 |
| 28 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50,2 | 1 m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít, vào tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 136,22 | 1 m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 50,2 | 1 m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 93,71 | 1 m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 92,71 | 1 m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 23,1 | 1 m2 |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 23,1 | 1 m2 |
| 35 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 40,68 | 1 m |
| 36 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 1,184 | 1 m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 12,5 | 1 m2 |
| 38 | Ốp tường đá chẻ kt 100x200 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 22,32 | 1 m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 14,53 | 1 m2 |
| 40 | Cửa đi sắt kính | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4,81 | 1 m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm lùa hệ 700 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 9,72 | 1 m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 30 | 1 m |
| 45 | Lắp đặt đế âm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | 1 hộp |
| 46 | Lắp đặt mặt nạ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | 1 hộp |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 64 | 1 m |
| 48 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 36 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 256 | 1 m |
| 50 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, Đất cấp II | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 36,4 | 1 m3 |
| 51 | Đắp đất hào cáp ngầm, Độ chặt k = 0,85 (Đất đào *1,2 hệ số nén đạt k=0,85) | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 43,68 | 1 m3 |
| 52 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34 mm | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 80 | 1 m |
| 53 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | 1 cái |
| 54 | Lắp đặt Dimmer | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | 1 cái |
| 56 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 2 | 1 cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 0,264 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt co PVC D90 dày | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 8 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. | 4 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi