Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Cẩm Giàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa nhà điều hành Điện lực Cẩm Giàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 15:19:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 985,876,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.488,1561 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.584,9378 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.292,5224 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,0242 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,324 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.236,4146 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót, 1 nước phủ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360,5499 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360,5499 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,83 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,09 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bảo vệ không bả bằng sơn 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,83 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bảo vệ không bả bằng sơn 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,09 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5208 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600, khung xương tôn định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,7408 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0877 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,592 | m2 |
| 19 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5277 | m2 |
| 20 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,592 | m2 |
| 22 | Khò chống thấm nền vệ sinh bằng tấm bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6797 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,447 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | m3 |
| 29 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,447 | m2 |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4762 | m2 |
| 31 | Khò chống thấm nền vệ sinh bằng tấm bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4762 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4762 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,315 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38mm (phụ kiện gồm bản lề, khóa đơn điểm, chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (bản lề, 1 khóa đơn điểm, chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (bộ bản lề, 1 bộ tay nắm, 02 chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,3 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở trươt sử dụng thanh nhôm hệ (bộ bánh xe, bộ khóa sò) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,335 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 02 cánh mở trượt kèm vách sử dụng thanh nhôm hệ (bộ bánh xe, khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m2 |
| 39 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5615 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2444 | 100m2 |
| 42 | Thay thế 01 tấm kính bị vỡ hỏng tại phòng Kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2408 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp đặt lan can bằng thép hộp I nôc 304 phòng trực ca T2, phòng họp giao ban T3, phòng kỹ thuật T4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,1251 | kg |
| 44 | Nhân công tháo dỡ và bốc dỡ vận chuyển lên xe ô tô (Nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 45 | Cắt sàn bê tông bằng máy <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | mét |
| 46 | Gia công ray cổng bằng thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 47 | Lắp dựng ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 48 | Sản xuất cổng sắt hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,0463 | kg |
| 49 | Mô tơ cổng lùa (1pha -220V) (Tải trọng: 500kg) và các phụ kiện đi kèm, 02 remote điều khiển, cảm biến an toàn, bộ khóa mở ly hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 51 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2747 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2747 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2747 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi