Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 19:29:00 đến ngày 2020-04-17 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,910,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC MẦM NON 01 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng trụ, B>1m, H<=1m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,029 | m³ |
| 2 | Đào móng trụ, B <=1m, H<=1m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,377 | m³ |
| 3 | Đào móng băng B<=3m, H<=1m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,311 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,087 | m³ |
| 5 | SXLD thép đáy móng, d<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | SXLD thép cổ móng, d<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | SXLD thép cổ móng, d<=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | SXLD thép giằng móng, d<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 9 | SXLD thép giằng móng, d<=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,268 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy móng M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,683 | m³ |
| 11 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,299 | m³ |
| 12 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,299 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,511 | 100m2 |
| 16 | Xây móng gạch không nung 22x10,5x6cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,819 | m³ |
| 17 | Xây móng gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,937 | m³ |
| 18 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 22x10,5x6cm, cao <=4 m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,572 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,745 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,815 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,043 | m³ |
| 22 | SXLD thép cột, giằng đứng, d <=10mm, H<=4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 23 | SXLD thép cột, giằng đứng d<=18mm, H<=4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,242 | tấn |
| 24 | SXLD thép dầm giằng, d <=10mm, H<=4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,391 | tấn |
| 25 | SXLD thép dầm giằng, d <=18mm, H<=4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,753 | tấn |
| 26 | SXLD thép ô văng, d<=10mm, H<=4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 27 | SXLD thép sàn mái, d <=10mm, H<=16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,706 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, g.đứng, H<=4m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,168 | m³ |
| 29 | Bê tông dầm giằng, vữa M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,198 | m³ |
| 30 | Bê tông ô văng, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m³ |
| 31 | Bê tông sàn mái, vữa M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,67 | m³ |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,712 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,908 | 100m2 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 22x10,5x6,5cm, dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,582 | m³ |
| 38 | Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,822 | m³ |
| 39 | Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,552 | m³ |
| 40 | Xây chắn mái gạch không nung 22x10,5x6cm, dày ≤11 cm, cao <=16 m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,837 | m³ |
| 41 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,112 | kg |
| 42 | Bu lông phi 8, l = 35 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 43 | SX xà gồ thép, xối dập U80x40x3,5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,587 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,634 | tấn |
| 45 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,752 | m² |
| 46 | Lợp mái tôn múi + xốp chống nóng dày 0,42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,971 | 100m² |
| 47 | Tôn úp nóc màu đỏ, dày 0,35 ly, rộng 0,6 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,34 | m |
| 48 | Tôn máng xối hai hồi dày 0,35 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,88 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,948 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,789 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,324 | m2 |
| 52 | Trát cột, má cửa dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,179 | m² |
| 53 | Trát dầm, VXM M75, D15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,654 | m² |
| 54 | Trát trần, VXM M75, D15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,764 | m² |
| 55 | Trát cổ móng dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,266 | m² |
| 56 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 156,88 | m |
| 57 | Trát láng bậc dầy 2 cm VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,18 | m² |
| 58 | Láng hè, dày 3 cm, VXM M 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,5 | m² |
| 59 | Trát bó sân dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,479 | m² |
| 60 | Láng mái sê nô, ô văng ĐM dày 2 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,716 | m² |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73,061 | m2 |
| 62 | LD khuôn cửa đơn chèn VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,1 | m |
| 63 | Cửa đi Đ1 sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 64 | Cửa đi Đ2 sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 65 | Cửa sổ S1 sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thep dẹt 15x3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,223 | m² |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,322 | m² |
| 69 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,322 | m² |
| 70 | Sơn cửa thép 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,24 | m² |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,948 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 309,386 | m2 |
| 73 | Quét xi măng 2 nước cổ móng, thành trong sê nô, chân mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,589 | m² |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,322 | 100m² |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,101 | 100m² |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk = 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | 100m |
| 77 | Cút nhựa phi 90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác phi 110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Đai sắt neo giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 80 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Đào móng chôn dây tiêu sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,37 | m³ |
| 82 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,37 | m³ |
| 83 | Kéo rải dây tiêu sét thép đk 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | m |
| 84 | Kéo rải dây dẫn sét thép đk 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 85 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m đk 16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m đk 16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét loại dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cọc |
| 88 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 89 | Thép tấm 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Sắt lập là 50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Bu-lông M12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Gỗ phíp 75x50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Chì lá dày 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Hồ lô sứ chân kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện ≤ 50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x8mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk ống ≤ 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54 | m |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Con sơn đón điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,004 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,676 | m³ |
| 3 | Cốt thép giằng móng d≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng móng d≤ 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,895 | m³ |
| 6 | Xây móng gạch không nung 22x10,5x6cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,122 | m³ |
| 7 | Xây móng gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,631 | m³ |
| 8 | Xây bậc gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,155 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,535 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M100, đá 4x6cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,681 | m³ |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đk ≤10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đk ≤18 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,409 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng đứng đk ≤10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng đứng đk ≤18 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đk ≤10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,766 | m³ |
| 19 | Bê tông giằng đứng M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,917 | m³ |
| 20 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,151 | m³ |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,087 | m³ |
| 25 | Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,831 | m³ |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,301 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,301 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,485 | 1m² |
| 29 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,509 | 100m² |
| 30 | Làm trần bằng tôn phẳng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33 | m² |
| 31 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp sườn, úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,82 | m |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,61 | m² |
| 34 | Trát cổ móng vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,093 | m² |
| 35 | Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,128 | m² |
| 36 | Trát dầm ngoài, vữa XM M75 (lăn sơn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,008 | m² |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,779 | m² |
| 38 | Trát dầm sê-nô vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,323 | m² |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,35 | m² |
| 40 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,189 | m² |
| 41 | Trát hèm cửa, cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,22 | m² |
| 42 | Trát gờ chỉ sê-nô, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,44 | m |
| 43 | Láng hè, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,547 | m² |
| 44 | Láng tạo dốc sê-nô, dày TB 3,0cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,505 | m² |
| 45 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,113 | m² |
| 46 | Láng + đánh màu sê-nô dày 1,0cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,608 | m² |
| 47 | Trát bậc, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | m² |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,001 | m2 |
| 49 | Lát bệ - kích thước gạch 200x300mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,498 | m² |
| 50 | Ốp tường - kích thước gạch 200x300mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,538 | m² |
| 51 | Cửa đi sắt hộp kính trắng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m² |
| 52 | Cửa sổ sắt hộp kính trắng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m² |
| 53 | Vách ngăn sắt hộp kính trắng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m² |
| 54 | Sơn cửa, vách kính 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,05 | m² |
| 55 | Lắp dựng cửa, vách kính khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,05 | m² |
| 56 | Bộ chốt + khóa cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,525 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,759 | m2 |
| 59 | Quét nước ximăng 2 nước cổ móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,093 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,068 | 100m² |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt Aptomat ≤ 50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống chìm bảo hộ dây dẫn đk ống ≤ 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Tủ Automat 300x200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm 60x80mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | hộp |
| 78 | Con sơn đón điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Đầu nối HDPE-PPR | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR đk 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa đk 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê PPR d40x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 87 | Đầu nối PPR-TBWWC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đk ống 90mm thoát nước rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đk ống 60mm thoát nước lavabô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa, d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa, d=60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Van PPR d40 + rắc-co | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đk 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa inox + vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Đào đất dây tiêu sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m³ |
| 97 | Đắp đất móng dây tiêu sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m³ |
| 98 | Kéo rải dây tiêu sét thép đk 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét thép đk 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m đk 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cọc |
| 102 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 103 | Thép tấm 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Sắt lập là 50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Bu-lông M12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 106 | Gỗ phíp 75x50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Chì lá dày 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Hồ lô sứ chân kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ CÔNG VỤ 01 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng trụ, B<=1m, H<=1m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,296 | m³ |
| 2 | Đào móng băng B<=3m, H<=1m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,286 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,568 | m³ |
| 4 | SXLD thép đáy móng, d<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | SXLD thép cổ móng, d<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | SXLD thép cổ móng, d<=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | SXLD thép giằng móng, d<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | SXLD thép giằng móng, d<=18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy móng, M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | m³ |
| 10 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | m³ |
| 11 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,077 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ, đáy móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn gỗ, giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | 100m² |
| 15 | Xây móng gạch không nung 22x10,5x6cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,095 | m³ |
| 16 | Xây móng gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,145 | m³ |
| 17 | Xây bậc gạch không nung 22x10,5x6cm, cao ≤4 m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,994 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,542 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,774 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,834 | m³ |
| 21 | SXLD thép cột, g.đứng, d <=10mm, H<=4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | SXLD thép cột, g.đứng d <=18mm, H<=4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,142 | tấn |
| 23 | SXLD thép dầm giằng, d <=10mm, H<=4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 24 | SXLD thép dầm giằng, d <=18mm, H<=4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 25 | SXLD thép lanh tô, d<=10mm, H<=4m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | SXLD thép sàn mái, d <=10mm, H<=16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, g.đứng, H<=4m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,294 | m³ |
| 28 | Bê tông dầm giằng, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1 | m³ |
| 29 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | m³ |
| 30 | Bê tông sàn mái, vữa M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,963 | m³ |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, giằng đứng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, giằng tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,901 | m³ |
| 36 | Xây tường sê-nô gạch không nung 22x10,5x6cm, dày ≤11 cm, cao <=4 m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | m³ |
| 37 | Xây tường thu hồi gạch không nung 22x10,5x6cm, dày ≤33 cm, cao <=16 m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,562 | m³ |
| 38 | Thép dẹt 50x5, l = 180 chẻ chân | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,478 | kg |
| 39 | Bu lông phi 8, l = 35 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép dập U80x40x3,5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,056 | m² |
| 43 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,349 | 100m² |
| 44 | Tôn úp nóc dày 0,35 ly màu đỏ, rộng 0,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,426 | m² |
| 46 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,694 | m² |
| 47 | Trát cổ móng dầy 1,5 cm VXM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,512 | m² |
| 48 | Trát cột, giằng đứng má cửa dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,849 | m² |
| 49 | Trát sê-nô vị trí quét XM, D1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,842 | m² |
| 50 | Trát dầm, giằng, lanh tô VXM M75, dày 15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,585 | m² |
| 51 | Trát trần, VXM M75, dày 15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,6 | m² |
| 52 | Trát láng bậc dày 2 cm VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,387 | m² |
| 53 | Láng hè dày 3 cm, VXM M 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,787 | m² |
| 54 | Trát bó sân dầy 1,5 cm VXM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,786 | m² |
| 55 | Láng sê-nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,508 | m² |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,51 | m2 |
| 57 | Cửa đi sắt hộp Đ1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | m² |
| 58 | Cửa sổ sắt hộp S1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,305 | m² |
| 59 | Lắp dựng cửa không khuôn chèn VXMM75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,01 | m² |
| 60 | SX hoa cửa bằng sắt vuông đặc 10x10mm, 15x3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,85 | m² |
| 62 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2 | m² |
| 63 | Sơn cửa thép 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,38 | m² |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,425 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 147,477 | m2 |
| 66 | Quét nước XM 2 nước vào cổ móng, thành trong sê nô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,718 | m² |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép bên ngoài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,875 | 100m² |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,549 | 100m² |
| 69 | Ống thép tráng kẽm d25 thoát nước mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m |
| 70 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đào đất dây tiêu sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,621 | m³ |
| 72 | Đắp đất móng dây tiêu sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,621 | m³ |
| 73 | Kéo rải dây tiêu sét thép đk 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét thép đk 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | m |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m đk 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cọc |
| 77 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 78 | Thép tấm 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Sắt lập là 50x5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Bu-lông M12 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 81 | Gỗ phíp 75x50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Chì lá dày 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Hồ lô sứ chân kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk ống <= 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | m |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Con sơn đón điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| D | BỂ NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,545 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,682 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m² |
| 4 | Xây móng gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,178 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,685 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | 100m² |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, d≤ 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, d≤ 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng, vữa BT M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,586 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m² |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, d≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Bê tông đáy bể, vữa BT M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | m³ |
| 13 | Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,344 | m³ |
| 14 | Lát nền gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | m² |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d ≤ 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,468 | m³ |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m² |
| 20 | Láng bể, dày 1,0cm, vữa XM cát vàng M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m² |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,193 | m² |
| 22 | Láng nền, sàn rửa, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,672 | m² |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + ống kẽm d15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van ren, d<25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Nắp bể tôn, KT 650x650 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| E | GIÁ ĐỠ BỒN INOX | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | m³ |
| 3 | Bê tông đế trụ vữa BT M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | m³ |
| 4 | Sản xuất hệ khung dàn đỡ bồn inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,912 | m² |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bồn |
| F | NHÀ VỆ SINH 08 CHỖ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,738 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,709 | m³ |
| 4 | Cốt thép giằng móng, đk ≤10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng móng, đk ≤18 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,18 | m³ |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | 100m² |
| 8 | Xây móng gạch không nung 22x10,5x6cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,423 | m³ |
| 9 | Xây móng gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,075 | m³ |
| 10 | Xây bậc gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XM M75, xi-măng PC30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,738 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,639 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,498 | m³ |
| 14 | Cốt thép giằng đứng, Ф≤10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng đứng, Ф≤18 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng đứng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng đứng, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,871 | m³ |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, Ф≤10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm, giằng nhà M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,916 | m³ |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 21 | Xây tường gạch không nung 22x10,5x6cm, dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,585 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,132 | m² |
| 23 | Trát hèm cửa, giằng đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,33 | m² |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,654 | m² |
| 25 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,856 | m² |
| 26 | Láng hè, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,132 | m² |
| 27 | Trát bậc dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,63 | m² |
| 28 | Lát nền gạch chống trơn - kích thước gạch 400x400mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,681 | m² |
| 29 | Ốp tường gạch 200x300mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,899 | m² |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | m |
| 31 | Cửa đi khung sắt kính trắng WC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m² |
| 32 | Vách + cửa WC kính mờ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,8 | m² |
| 33 | Vách ngăn tiểu plastic | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,587 | m² |
| 35 | Cửa sổ chớp lật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m² |
| 36 | Lắp dựng cửa chớp lật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m² |
| 37 | Khóa cửa+ chốt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,84 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,132 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,508 | 100m² |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hộp, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn múi + xốp chống nóng chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,394 | 100m² |
| 46 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,324 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn đk ống ≤ 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 51 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đk 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 54 | Đầu nối HDPE-PPR | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đk 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa đk 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê PPR d40x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Đầu nối PPR-TBWWC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đk ống 90mm thoát nước rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa, d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa, d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 64 | Van PPR d40 + rắc-co (WC 8 chỗ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đk 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng ≤3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,064 | m³ |
| 2 | Đào móng đường ống WC ra bể phốt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,604 | m3 |
| 4 | SXLD thép đáy bể, d10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đk ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đk ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | SXLD thép tấm đan nắp bể, d10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,586 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm bể M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,177 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp bể M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,443 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, dầm bể | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Xây bể gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,742 | m³ |
| 15 | Trát trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,213 | m² |
| 16 | Láng đáy bể, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,682 | m² |
| 17 | Láng bể + đánh màu vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,895 | m² |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤250 kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,329 | m³ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm thông hơi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, rộng ≤3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,085 | m³ |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào ≤0,8 m³, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,348 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, vữa BT M100, đá 4x6cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,56 | m³ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d<=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa BT M250, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,198 | m³ |
| 6 | Xây móng gạch không nung 22x10,5x6cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,471 | m³ |
| 7 | Xây kè đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM cát vàng M75, xi-măng PC30, cát vàng Ml>2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 189,515 | m³ |
| 8 | Ống thoát nước d60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,549 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 162,509 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, d≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, d≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,358 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M200, tiết diện cột ≤0,1 m² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,851 | m³ |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đk ≤10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,771 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đk ≤18 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,939 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,507 | m³ |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mái cổng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái cổng, d≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Bê tông mái cổng, vữa BT M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,496 | m³ |
| 21 | Xây tường cổng gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,912 | m³ |
| 22 | Xây ốp cột gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | m³ |
| 23 | Xây tường rào gạch không nung 22x10,5x6cm, dày ≤33 cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,659 | m³ |
| 24 | Xây trụ hàng rào gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,261 | m³ |
| 25 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | tấn |
| 26 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,342 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,06 | m² |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,444 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 436,66 | m² |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,01 | m² |
| 31 | Trát giằng hàng rào, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,125 | m² |
| 32 | Trát trần cổng, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,413 | m² |
| 33 | Trát gờ chỉ cổng, đỉnh tường rào vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,093 | m |
| 34 | Đắp vữa đỉnh trụ hàng rào BTCT | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | trụ |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 624,065 | m2 |
| 36 | Láng mái cổng, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,703 | m2 |
| 37 | Lắp ống tràn mái cổng d50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1 | m |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x60 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,873 | m2 |
| 39 | Bản lề cổng + thép L50x50 gắn vào trụ BTCT cổng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 40 | Bánh xe cổng d100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Chốt cánh cổng + khóa cổng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Đắp nổi chữ tên trường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | công |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bó sân, bồn hoa đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,559 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,852 | m³ |
| 3 | Xây móng bó sân gạch không nung 22x10,5x6cm, dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,183 | m³ |
| 4 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,105 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền sân bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,75 | m³ |
| 6 | Bê tông sân M150, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,5 | m³ |
| J | GARA XE ĐẠP, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng gara, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,221 | m³ |
| 2 | Bê tông móng gara M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền gara | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,463 | m³ |
| 4 | Bê tông nền gara M100, đá 4x6cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,976 | m³ |
| 5 | Trát móng bó nền, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,189 | 1m² |
| 6 | Sản xuất hệ khung dàn vì kèo gara | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | 100m² |
| 8 | Máng nước gara bằng tôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,29 | m |
| 9 | Úp sườn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,29 | m |
| 10 | Ống thoát nước d48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 11 | Côn d48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút d48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| K | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x8mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46 | m |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều cường độ dòng điện <= 60A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Con sơn đón điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| L | CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR đk ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR, d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 4 | Tê PPR d50x50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào chôn ống, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,76 | m³ |
| 6 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,76 | m³ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đk ống 90mm thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đk ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm nước 1Kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| M | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,64 | m³ |
| 2 | Đắp đất móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,732 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | m³ |
| 4 | Xây hố ga gạch không nung 22x10,5x6cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,494 | m³ |
| 5 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,602 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d ≤ 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa BT M200, đá 1x2cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | m³ |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi