Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp môi trường trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm hỗ trợ chi phí xây lắp không quá 10 tỷ đồng; chi phí còn lại do ngân sách huyện đảm bảo thực hiện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:03:00 đến ngày 2020-04-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,866,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH | |||
| 1 | Bê tông CT M250, đá 1x2- Đáy kênh hộp | 554,78 | m3 | |
| 2 | Bê tông CT M250, đá 1x2- Thành kênh hộp | 736,24 | m3 | |
| 3 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng | 14,07 | m3 | |
| 4 | Bê tông CT M250, đá 1x2- Mái kênh (kênh hình thang) | 591,38 | m3 | |
| 5 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy kênh (kênh hình thang) | 403,87 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 (đáy kênh) | 537,01 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép tường kênh | 68,2135 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép đáy kênh | 8,3907 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép mái dốc | 22,0687 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép thanh gằng | 5,084 | 100m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 499,74 | m2 | |
| 12 | Ni lông tái sinh | 962,8 | m2 | |
| 13 | Thép tròn tường kênh D=8mm | 16,6582 | tấn | |
| 14 | Thép tròn tường kênh D=10mm | 22,3899 | tấn | |
| 15 | Thép tròn đáy kênh D=8mm | 11,4283 | tấn | |
| 16 | Thép tròn đáy kênh D=10mm | 16,3386 | tấn | |
| 17 | Thép tròn mái kênh D=10mm | 16,7549 | tấn | |
| 18 | Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm | 1,2382 | tấn | |
| 19 | Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm | 3,9214 | tấn | |
| 20 | Lắp thanh giằng P<=150kg | 410 | cái | |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,6491 | 100m3 | |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái kênh | 10,9622 | 100m2 | |
| 23 | Ống nhựa PVC thoát nước D21mm | 4,3272 | 100m | |
| 24 | Bóc phong hóa | 11,0916 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ cự ly 3,5km | 11,0916 | 100m3 | |
| 26 | San đất bãi thải | 11,0916 | 100m3 | |
| 27 | Đào kênh lớp D, đất cấp III | 113,1099 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp III | 78,6492 | 100m3 | |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 78,6492 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II - TD để đắp | 12,6448 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 61,2489 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đê đập, kênh mương (phần đất TD đất đào lớp D đắp đáy kênh) | 44,0239 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đê đập, kênh mương - Lấy đất bãi VL (đáy kênh) | 53,2083 | 100m3 | |
| 34 | Đào xúc đất, đất cấp III (bãi VL) | 125,1136 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi 2km, đất cấp III | 125,1136 | 100m3 | |
| 36 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 9,8163 | 100m2 | |
| 37 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | 9,8163 | 100m2 | |
| 38 | Phá bê tông kênh cũ | 25,24 | m3 | |
| 39 | Phá tường kênh cũ gạch xây | 7,09 | m3 | |
| 40 | San đá bãi thải và vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 3,5km | 0,3233 | 100m3 | |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC 60 | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Đáy cống | 13,83 | m3 | |
| 2 | Bê tông CTM250 - Tường cống | 14,63 | m3 | |
| 3 | Bê tông CTM250 - Trần cống + Gờ chắn | 11,5 | m3 | |
| 4 | Bê tông CTM250 - Bản quá độ | 4,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông CTM250 - Đáy tường cánh thượng lưu | 3,59 | m3 | |
| 6 | Bê tông CTM250 - Đáy kênh sau cống | 3,39 | m3 | |
| 7 | Bê tông CTM250 - Tường kênh | 4,91 | m3 | |
| 8 | Bê tông thường M200 - Tường cánh | 2,77 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót M100 | 6,39 | m3 | |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 0,748 | 100m2 | |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,748 | 100m2 | |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | 0,187 | 100m3 | |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | 0,0898 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn cống | 2,0182 | 100m2 | |
| 15 | Thép tròn cống D<=10mm | 0,0963 | tấn | |
| 16 | Thép tròn cống D>10mm | 2,5033 | tấn | |
| 17 | Thép tròn sân sau, sân trước D=12mm | 0,2186 | tấn | |
| 18 | Thép tròn sân sau, sân trước D=10mm | 0,2046 | tấn | |
| 19 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 8,8 | m | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,68 | m2 | |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,0254 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1275 | 100m3 | |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC 76 | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Đáy cống | 4,88 | m3 | |
| 2 | Bê tông CTM250 - Thành cống | 6,01 | m3 | |
| 3 | Bê tông CTM250 - Trần cống | 5,17 | m3 | |
| 4 | Bê tông CTM250 - Bản quá độ | 5,44 | m3 | |
| 5 | Bê tông thường M200 - Móng 2 đầu cống | 13,97 | m3 | |
| 6 | Bê tông thường M200 - Sân thượng, hạ lưu cống, đáy tường quay | 6,27 | m3 | |
| 7 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, tường cánh, tường quay | 10,37 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | 5,39 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cống | 1,6435 | 100m2 | |
| 10 | Ni lông tái sinh | 24,76 | m | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 21,32 | m2 | |
| 12 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 21,45 | m | |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II - Mặt đường | 0,0848 | 100m3 | |
| 14 | Thép tròn D<=10mm | 0,1252 | tấn | |
| 15 | Thép tròn D<=18mm | 3,5058 | tấn | |
| 16 | Thép tròn D>18mm | 0,0868 | tấn | |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,5 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 1,5 | 100m3 | |
| D | 10 CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Đáy cống | 75,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông CTM250 - Thành cống | 76 | m3 | |
| 3 | Bê tông CTM250 - Trần cống | 68,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | 21 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cống | 7,302 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép thân cống D<=18mm | 7,6485 | tấn | |
| 7 | Cốt thép đáy cống D<=18mm | 7,9156 | tấn | |
| 8 | Cốt thép trần cống D<=18mm | 6,7668 | tấn | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II - Mặt đường | 2,5032 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đê đập, kênh mương | 7,8941 | 100m3 | |
| 11 | Đào xúc đất và vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, đất cấp III | 8,6835 | 100m3 | |
| E | CỐNG TIÊU VÀO KÊNH PHÍA TẢ TẠI K0+305,52 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | 5,23 | m3 | |
| 2 | Bê tông thường M200 - Thành cống | 8,5 | m3 | |
| 3 | Ni lông tái sinh | 12,5 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn cống | 0,4163 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,1536 | 100m3 | |
| 6 | San đất bãi thải và vận chuyển đất đào lớp D ra bãi ao dọc tuyến kênh, phạm vi <=300m, đất cấp III | 0,1536 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0354 | 100m3 | |
| F | NỐI DÀI CỐNG TIÊU VÀO KÊNH PHÍA HỮU TẠI K0+862,54 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | 3,68 | m3 | |
| 2 | Bê tông thường M200 - Thành cống | 5,06 | m3 | |
| 3 | Ni lông tái sinh | 9,2 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn cống | 0,2582 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,9 | m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0305 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải và vận chuyển đất đào lớp D ra bãi ao dọc tuyến kênh, phạm vi <=300m, đất cấp III | 0,0305 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2806 | 100m3 | |
| G | CỐNG TIÊU VÀO KÊNH PHÍA TẢ TẠI K1+65,65 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đế cống | 4,48 | m3 | |
| 2 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, tường cánh | 3,53 | m3 | |
| 3 | Ni lông tái sinh | 11,2 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn cống | 0,2037 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 4,45 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông | 1 | đoạn ống | |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0535 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,2491 | 100m3 | |
| H | CỐNG TIÊU VÀO KÊNH PHÍA TẢ TẠI K1+207,7 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đế cống | 6,95 | m3 | |
| 2 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, tường cánh | 6,04 | m3 | |
| 3 | Ni lông tái sinh | 16,94 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn cống | 0,4017 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,66 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông | 1 | đoạn ống | |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0389 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1386 | 100m3 | |
| I | CỐNG TIÊU VÀO KÊNH PHÍA TẢ TẠI K1+302.9 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 - Đế cống | 6,95 | m3 | |
| 2 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, tường cánh | 6,04 | m3 | |
| 3 | Ni lông tái sinh | 16,94 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn cống | 0,4017 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,66 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông | 1 | đoạn ống | |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0389 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1386 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông CTM250 - Tấm đan qua kênh | 0,12 | m3 | |
| 10 | Bê tông thường M200 - Gia cố mái | 4,57 | m3 | |
| 11 | Đá hộc xếp chèn chặt mái dốc | 18,61 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,085 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gia cố mái | 0,3172 | 100m2 | |
| 14 | Thép tròn tấm đan qua kênh D<=18mm | 0,1303 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1446 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đắp kênh cự ly <300m | 0,7894 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi