Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413533-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200413286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 10:20:00 đến ngày 2020-04-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,535,561,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG THUẬN HƯNG
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả Chương V 151,5824 M2
2 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,6582 100M2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả Chương V 6,5358 100M2
4 Tháo dỡ cửa, khung kính Mô tả Chương V 13,2 M2
5 Lắp dựng & cung cấp cửa đi khung sắt kính Mô tả Chương V 6,72 M2
6 Lắp dựng & cung cấp lan can inox mặt tiền Mô tả Chương V 3,24 M2
7 Lắp dựng & cung cấp lam nắng bằng nhôm Mô tả Chương V 7,28 m2
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,28 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,056 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Mô tả Chương V 0,0112 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0023 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả Chương V 0,0089 Tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3,36 M2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3,36 M2
15 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 6,72 M2
16 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 3,36 M2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 3,36 M2
18 Cung cấp huy hiệu công an bằng đồng 80x90cm 1 cái
19 Vệ sinh bề mặt gạch gốm 70x200mm Mô tả Chương V 16,65 M2
20 Quyét lớp keo bóng lên bề mặt gạch gốm Mô tả Chương V 16,65 M2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường - mặt ngoài Mô tả Chương V 543,8596 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 543,8596 M2
23 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 543,8596 M2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (tạm tính 40%) Mô tả Chương V 179,2 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 1.166,18 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.166,18 M2
27 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (vị trí kiểm tra nhà tự hoại) Mô tả Chương V 20 M2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 41,6 M2
29 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 41,6 M2
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 83,2 M2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 83,2 M2
32 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 83,2 M2
33 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung cửa sổ, cửa đi sắt Mô tả Chương V 136 M2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 20,56 M2
35 Cung cấp bánh xe lăn cửa sổ lùa (tạm tính 1 cửa sổ 4 bánh xe) Mô tả Chương V 152 cái
36 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả Chương V 34 cái
37 Đánh PU tay cầm cầu thang Mô tả Chương V 18,4 m
38 Lắp dựng & cung cấp lam Z Mô tả Chương V 31,7003 m2
39 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 41,85 M2
40 Quét flinkote chống thấm Mô tả Chương V 41,85 M2
41 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 41,85 M2
42 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám Mô tả Chương V 41,85 M2
43 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 160,5 M2
44 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả Chương V 237,3 M2
45 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 237,3 M2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 237,3 M2
47 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm 600x600mm (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả Chương V 160,5 M2
48 Cắt và đục tường xử lư vết nứt Mô tả Chương V 26 M
49 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V 0,78 M2
50 Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Mô tả Chương V 2 lần
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả Chương V 0,24 100M
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả Chương V 0,12 100M
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Mô tả Chương V 0,2 100M
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,2 100M
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả Chương V 0,24 100M
56 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 8 Cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 8 Cái
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 12 Cái
59 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả Chương V 6 Cái
60 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 12 Cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Mô tả Chương V 12 Cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả Chương V 9 Bộ
63 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200mm Mô tả Chương V 15 Cái
64 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 18 Cái
65 Lắp đặt ṿi rửa loại 1 ṿi (lavabo + ṿi tắm) Mô tả Chương V 12 Bộ
66 Lắp đặt lavabo Mô tả Chương V 6 Bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả Chương V 6 Bộ
68 Lắp đặt ṿi tắm hương sen loại 1 ṿi 1 hương sen Mô tả Chương V 6 Bộ
69 Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V 6 Cái
70 Lắp đặt tủ TĐT Mô tả Chương V 1 tủ
71 Lắp đặt tủ TĐ1, TĐ2 Mô tả Chương V 2 Máy
72 Lắp bảng điện pḥng (mặt dành cho MCP) Mô tả Chương V 21 Cái
73 Lắp đặt MCB 2P-80A Mô tả Chương V 1 Cái
74 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả Chương V 3 Cái
75 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả Chương V 21 Cái
76 Lắp công tắc điện đơn Mô tả Chương V 8 Cái
77 Lắp công tắc điện đôi Mô tả Chương V 20 Cái
78 Lắp công tắc điện ba Mô tả Chương V 4 Cái
79 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả Chương V 31 Cái
80 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Mô tả Chương V 13 Bộ
81 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Mô tả Chương V 33 Bộ
82 Cung cấp đèn led tṛn 9w Mô tả Chương V 15 bộ
83 Cung cấp bộ quạt cây đứng cánh công nghiệp Mô tả Chương V 7 cái
84 Lắp đặt quạt trần Mô tả Chương V 6 cái
85 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 7 cái
86 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả Chương V 30 Mét
87 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả Chương V 60 Mét
88 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả Chương V 110 Mét
89 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả Chương V 420 Mét
90 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả Chương V 210 Mét
91 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Mô tả Chương V 120 Mét
92 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả Chương V 380 Mét
93 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả Chương V 40,88 M2
94 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả Chương V 40,88 M2
95 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả Chương V 114,33 M2
96 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 64,585 M2
97 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 178,915 M2
98 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 114,33 M2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 64,585 M2
100 Tháo dỡ trần Mô tả Chương V 39,26 M2
101 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung ch́m 600x600mm (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả Chương V 39,26 M2
102 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 39,26 M2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 39,26 M2
104 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 46,4088 M2
105 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,4641 100M2
106 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 7,65 M2
107 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 7,65 M2
108 Lợp tole vị trí giữa nhà ăn và khối nhà chính bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,42mm Mô tả Chương V 0,0276 100M2
109 Phá dỡ dale bếp cũ Mô tả Chương V 0,07 M3
110 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,016 100M2
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale bếp, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,005 Tấn
112 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,07 M3
113 Trát dạ dale, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,4 M2
114 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả Chương V 1,598 M2
115 Bả bằng ma tít vào dạ dale bếp Mô tả Chương V 1,4 M2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1,4 M2
117 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả Chương V 2,97 M2
118 Khoan lỗ sàn sê nô mái tạo lỗ thoát nước mái D60mm và xử lư thấm tại vị trí tạo lỗ khoan bằng vữa Sika dur 732 Mô tả Chương V 3 lỗ
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,138 100M
120 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 3 Cái
121 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60mm Mô tả Chương V 3 cái
122 Lắp đặt bát nẹp ốp inox Mô tả Chương V 6 cái
123 Cắt và đục tường đặt tole thép dày 0,45mm Mô tả Chương V 4 M
124 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V 1,2 M2
125 Lắp đặt tấm tole dày 0,45mm tại vị trí khe lún Mô tả Chương V 0,012 100M2
126 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 1,1466 M3
127 Đắp đất nền móng công tŕnh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V 0,8136 M3
128 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,147 M3
129 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,198 M3
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0118 Tấn
131 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0216 100M2
132 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả Chương V 0,0038 Tấn
133 Sản xuất cột Bằng thép STK D90x1,8mm Mô tả Chương V 0,0387 Tấn
134 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả Chương V 0,0387 Tấn
135 Sản xuất khung kèo STK Mô tả Chương V 0,35 Tấn
136 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả Chương V 0,35 Tấn
137 Lợp tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,459 100M2
138 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (hoàn trả sân hiện trạng sau khi đào móng, cao 0,06m) Mô tả Chương V 0,081 M3
139 Lợp tole vị trí giữa nhà ăn và khối nhà chính bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,037 100M2
140 Lắp đặt máng xối tole dày 0,5mm Mô tả Chương V 9,1 md
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,105 100M
142 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 3 Cái
143 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60mm Mô tả Chương V 3 cái
144 Lắp đặt bát nẹp ốp inox Mô tả Chương V 6 cái
145 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 20,4678 M2
146 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả Chương V 20,4678 M2
147 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 204,2666 M2
148 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 204,2666 M2
149 Sơn tường ngoài nhà đă bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 204,2666 M2
150 Tháo dỡ cửa cổng khung sắt Mô tả Chương V 12,006 M2
151 Cung cấp và Lắp dựng cửa cổng Mô tả Chương V 12,006 M2
152 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 4,96 M2
153 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả Chương V 11,26 M2
154 Cung cấp bảng tên chữ đoạn A-B (bảng tên khẩu hiệu) Mô tả Chương V 1 cái
155 Cung cấp bảng tên công an Mô tả Chương V 1 cái
156 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả Chương V 4 Chóa
157 Đào rănh thoát nước, rănh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 8,06 M3
158 Đắp đất công tŕnh Mô tả Chương V 0,0242 100M3
159 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 1,24 M3
160 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả Chương V 1,0752 M3
161 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 20,152 M2
162 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 5,92 M2
163 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,5448 M3
164 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0354 Tấn
165 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả Chương V 0,0269 100M2
166 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả Chương V 15 Cái
C Hạng mục 3: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG TÂN LỘC
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả Chương V 149,8793 M2
2 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,6396 100M2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả Chương V 6,8895 100M2
4 Tháo dỡ cửa, khung kính Mô tả Chương V 5,5 M2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả Chương V 2,86 M2
6 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 0,34 M3
7 Lắp dựng & cung cấp cửa đi khung sắt kính, sơn tĩnh điện hoàn chỉnh Mô tả Chương V 6,72 M2
8 Lắp dựng & cung cấp lan can inox mặt tiền (Lầu 1+2) Mô tả Chương V 4,32 M2
9 Lắp dựng & cung cấp lam nắng bằng nhôm hộp 30x50 Mô tả Chương V 7,54 m2
10 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,252 M3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,056 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Mô tả Chương V 0,0112 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0012 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả Chương V 0,0044 Tấn
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 7,06 M2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,25 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 9,31 M2
18 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 7,06 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 2,25 M2
20 Cung cấp huy hiệu công an bằng đồng 80x90cm Mô tả Chương V 1 cái
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường - mặt ngoài Mô tả Chương V 634,2746 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 634,2746 M2
23 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 634,2746 M2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (tạm tính 40%) Mô tả Chương V 179,2 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 1.183,12 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.183,12 M2
27 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (vị trí kiểm tra nhà tự hoại và một số chỗ hư hỏng) Mô tả Chương V 18 M2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 49,02 M2
29 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 14,24 M2
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả Chương V 49,02 M2
31 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 49,02 M2
32 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 49,02 M2
33 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung cửa sổ, cửa đi sắt Mô tả Chương V 126,4 M2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 121 M2
35 Cung cấp bánh xe lăn cửa sổ lùa (tạm tính 1 cánh cửa 2 bánh xe) Mô tả Chương V 192 cái
36 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả Chương V 32 cái
37 Đánh PU tay cầm cầu thang Mô tả Chương V 18,4 m
38 Lắp dựng & cung cấp lam Z Mô tả Chương V 45,548 m2
39 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 41,85 M2
40 Quét flinkote chống thấm Mô tả Chương V 41,85 M2
41 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 41,85 M2
42 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 41,85 M2
43 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 160,5 M2
44 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả Chương V 118,65 M2
45 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 355,95 M2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 355,95 M2
47 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả Chương V 41,85 M2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả Chương V 237,3 M2
49 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 237,3 M2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 237,3 M2
51 Cắt và đục tường xử lư vết nứt Mô tả Chương V 35 M
52 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V 1,05 M2
53 Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Mô tả Chương V 2 lần
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả Chương V 0,24 100M
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả Chương V 0,12 100M
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Mô tả Chương V 0,2 100M
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,2 100M
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả Chương V 0,24 100M
59 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 8 Cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 8 Cái
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 12 Cái
62 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả Chương V 6 Cái
63 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 12 Cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Mô tả Chương V 12 Cái
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả Chương V 9 Bộ
66 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200mm Mô tả Chương V 15 Cái
67 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 18 Cái
68 Lắp đặt ṿi rửa loại 1 ṿi (lavabo + ṿi tắm) Mô tả Chương V 12 Bộ
69 Lắp đặt lavabo Mô tả Chương V 12 Bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả Chương V 6 Bộ
71 Lắp đặt ṿi tắm hương sen loại 1 ṿi 1 hương sen Mô tả Chương V 6 Bộ
72 Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V 6 Cái
73 Lắp đặt tủ TĐT Mô tả Chương V 1 Máy
74 Lắp đặt tủ TĐ1, TĐ2 Mô tả Chương V 2 Máy
75 Lắp bảng điện pḥng (mặt dành cho MCP) Mô tả Chương V 21 Cái
76 Lắp đặt MCB 2P-80A Mô tả Chương V 1 Cái
77 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả Chương V 3 Cái
78 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả Chương V 21 Cái
79 Lắp công tắc điện đơn Mô tả Chương V 8 Cái
80 Lắp công tắc điện đôi Mô tả Chương V 14 Cái
81 Lắp công tắc điện ba Mô tả Chương V 11 Cái
82 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả Chương V 31 Cái
83 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Mô tả Chương V 10 Bộ
84 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Mô tả Chương V 33 Bộ
85 Cung cấp đèn led tṛn 9w Mô tả Chương V 15 bộ
86 Cung cấp bộ quạt cây đứng cánh công nghiệp Mô tả Chương V 6 cái
87 Lắp đặt quạt trần Mô tả Chương V 4 cái
88 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 7 cái
89 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả Chương V 30 Mét
90 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả Chương V 60 Mét
91 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả Chương V 140 Mét
92 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả Chương V 380 Mét
93 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả Chương V 180 Mét
94 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Mô tả Chương V 140 Mét
95 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả Chương V 400 Mét
96 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả Chương V 4 Chóa
97 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả Chương V 192,78 M2
98 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 245,06 M2
99 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả Chương V 50,922 M2
100 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 434,24 M2
101 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 50,922 M2
102 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 201,18 M2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 283,982 M2
104 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 154,88 M2
105 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (bao gồm vật tư, nhân công) Mô tả Chương V 154,88 M2
106 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 168,96 M2
107 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,76 100M2
108 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 37,68 M2
109 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả Chương V 8,4 M2
110 Đắp cát nâng nền, cao 0,1m Mô tả Chương V 3,432 100M3
111 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả Chương V 3,432 M3
112 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả Chương V 37,68 M2
113 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả Chương V 12 M2
114 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 44,03 M2
115 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 44,03 M2
116 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 44,03 M2
117 Tháo dỡ cửa Mô tả Chương V 6,71 M2
118 SX và LD cửa đi khung nhôm kính Mô tả Chương V 5,28 M2
119 SX và LD cửa sổ khung nhôm kính + Khung bảo vệ sắt sơn tính điện Mô tả Chương V 1,43 M2
120 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung cửa sổ, cửa đi sắt Mô tả Chương V 26,3 M2
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 26,3 M2
122 Cung cấp bánh xe lăn cửa sổ lùa (tạm tính 1 cánh cửa 2 bánh xe) Mô tả Chương V 60 cái
123 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả Chương V 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,222 100M
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 6 Cái
126 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox, D60mm Mô tả Chương V 6 cái
127 Lắp đặt tủ TĐ3 Mô tả Chương V 1 tủ
128 Lắp bảng điện pḥng (mặt dành cho MCP) Mô tả Chương V 3 Cái
129 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả Chương V 1 Cái
130 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả Chương V 3 Cái
131 Lắp công tắc điện đôi Mô tả Chương V 3 Cái
132 Lắp công tắc điện ba Mô tả Chương V 4 Cái
133 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả Chương V 12 Cái
134 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Mô tả Chương V 4 Bộ
135 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Mô tả Chương V 7 Bộ
136 Cung cấp đèn led tṛn 9w Mô tả Chương V 4 bộ
137 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 8 cái
138 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả Chương V 20 Mét
139 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả Chương V 40 Mét
140 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả Chương V 160 Mét
141 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả Chương V 80 Mét
142 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Mô tả Chương V 50 Mét
143 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả Chương V 120 Mét
144 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 234,4515 M2
145 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 234,4515 M2
146 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 234,4515 M2
147 Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả Chương V 6,9063 M2
148 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 0,5452 M3
149 Cung cấp và Lắp dựng cửa cổng Mô tả Chương V 11,42 M2
150 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 41,0678 M2
151 Sơn sắt thép hàng rào + bảng hiệu Mô tả Chương V 41,068 M2
152 Cung cấp bảng tên chữ đoạn A-B (bảng tên khẩu hiệu) Mô tả Chương V 1 cái
153 Cung cấp bảng tên công an Mô tả Chương V 1 cái
154 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,9988 M3
155 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,2125 M3
156 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Mô tả Chương V 0,0256 100M2
157 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0171 Tấn
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 17,17 M2
159 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 10,795 M2
160 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 10,795 M2
161 ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 6,375 M2
D Hạng mục 4: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG THUẬN AN
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả Chương V 147,3245 M2
2 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,6116 100M2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả Chương V 6,3726 100M2
4 Tháo dỡ cửa, khung kính Mô tả Chương V 27,725 M2
5 Lắp dựng & cung cấp cửa sổ khung nhôm kính Mô tả Chương V 5,04 M2
6 Lắp dựng & cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Mô tả Chương V 5,04 M2
7 Lắp dựng khung nhôm kính Mô tả Chương V 1,56 M2
8 Lắp dựng & cung cấp cửa đi khung sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả Chương V 7,168 M2
9 Lắp dựng & cung cấp lan can inox mặt tiền Mô tả Chương V 3,24 M2
10 Lắp dựng & cung cấp lam nắng bằng nhôm Mô tả Chương V 5,69 M2
11 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,3405 M3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,196 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Mô tả Chương V 0,0308 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0086 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả Chương V 0,0112 Tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 24,525 M2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 24,525 M2
18 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 24,525 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 24,525 M2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 24,525 M2
21 Cung cấp huy hiệu công an bằng đồng 80x90cm Mô tả Chương V 1 Cái
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường - mặt ngoài Mô tả Chương V 446,433 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 446,433 M2
24 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 446,433 M2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 180,72 M2
26 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 1.214,875 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.214,875 M2
28 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm (vị trí kiểm tra nhà tự hoại) Mô tả Chương V 5 M2
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 58,004 M2
30 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 58,004 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 64,02 M2
32 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 64,02 M2
33 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 64,02 M2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung kim loại Mô tả Chương V 20,56 M2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 20,56 M2
36 Cung cấp bánh xe lăn cửa sổ lùa (tạm tính 1 cửa sổ 4 bánh xe) Mô tả Chương V 136 cái
37 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả Chương V 34 cái
38 Đánh PU tay cầm cầu thang Mô tả Chương V 18,4 m
39 Lắp dựng & cung cấp lam Z Mô tả Chương V 23,16 m2
40 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 43,2 M2
41 Quét flinkote chống thấm Mô tả Chương V 43,2 M2
42 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 43,2 M2
43 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 43,2 M2
44 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 160,8 M2
45 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 160,8 M2
46 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 235,2 M2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 235,2 M2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 235,2 M2
49 Cắt và đục tường xử lư vết nứt Mô tả Chương V 25 M
50 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V 0,75 M2
51 Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Mô tả Chương V 2 lần
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả Chương V 0,24 100M
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả Chương V 0,12 100M
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Mô tả Chương V 0,2 100M
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,2 100M
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả Chương V 0,24 100M
57 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 8 Cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 8 Cái
59 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 12 Cái
60 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả Chương V 6 Cái
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 12 Cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Mô tả Chương V 12 Cái
63 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả Chương V 9 Bộ
64 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200mm Mô tả Chương V 15 Cái
65 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 18 Cái
66 Lắp đặt ṿi rửa loại 1 ṿi (lavabo + ṿi tắm) Mô tả Chương V 15 Bộ
67 Lắp đặt lavabo Mô tả Chương V 6 Bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả Chương V 6 Bộ
69 Lắp đặt ṿi tắm hương sen loại 1 ṿi 1 hương sen Mô tả Chương V 6 Bộ
70 Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V 6 Cái
71 Lắp đặt tủ TĐT Mô tả Chương V 1 Máy
72 Lắp đặt tủ TĐ1, TĐ2 Mô tả Chương V 2 Máy
73 Lắp bảng điện pḥng (mặt dành cho MCP) Mô tả Chương V 21 Cái
74 Lắp đặt MCB 2P-80A Mô tả Chương V 1 Cái
75 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả Chương V 3 Cái
76 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả Chương V 21 Cái
77 Lắp công tắc điện đơn Mô tả Chương V 8 Cái
78 Lắp công tắc điện đôi Mô tả Chương V 22 Cái
79 Lắp công tắc điện ba Mô tả Chương V 3 Cái
80 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả Chương V 39 Cái
81 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Mô tả Chương V 11 Bộ
82 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Mô tả Chương V 40 Bộ
83 Cung cấp đèn led tṛn 8w Mô tả Chương V 14 bộ
84 Cung cấp bộ quạt cây đứng cánh công nghiệp Mô tả Chương V 5 cái
85 Lắp đặt quạt trần Mô tả Chương V 6 cái
86 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 7 cái
87 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả Chương V 36 Mét
88 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả Chương V 66 Mét
89 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả Chương V 140 Mét
90 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả Chương V 360 Mét
91 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả Chương V 160 Mét
92 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Mô tả Chương V 160 Mét
93 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả Chương V 420 Mét
94 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả Chương V 73,68 M2
95 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 70,56 M2
96 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 144,24 M2
97 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 73,68 M2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 70,56 M2
99 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 39,68 M2
100 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 39,68 M2
101 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 48,0446 M2
102 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,5532 100M2
103 Lợp tole vị trí giữa nhà ăn và khối nhà chính bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,42mm Mô tả Chương V 0,0276 100M2
104 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 39,68 M2
105 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả Chương V 39,68 M2
106 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 7,8 M2
107 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 7,8 M2
108 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 26,5 M2
109 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 26,5 M2
110 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 26,5 M2
111 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 4,5864 M3
112 Đắp đất nền móng công tŕnh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V 3,2544 M3
113 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,588 M3
114 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,792 M3
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0471 Tấn
116 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0864 100M2
117 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả Chương V 0,0151 Tấn
118 Sản xuất cột Bằng thép STK D90x1,8mm Mô tả Chương V 0,155 Tấn
119 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả Chương V 0,155 Tấn
120 Sản xuất khung kèo STK Mô tả Chương V 0,7851 Tấn
121 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả Chương V 0,7851 Tấn
122 Lợp tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,1908 100M2
123 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (hoàn trả sân hiện trạng sau khi đào móng, cao 0,06m) Mô tả Chương V 6,36 M3
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,26 100M
125 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 26,1748 M2
126 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 26,1748 M2
127 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 3,645 M2
128 Vệ sinh tường (tường ranh) Mô tả Chương V 104,34 M2
129 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 104,34 M2
130 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 274,936 M2
131 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 274,936 M2
132 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 274,936 M2
133 Tháo dỡ cửa khung hàng rào Mô tả Chương V 10,274 M2
134 Sản xuất khung thép hàng rào mạ kẽm Mô tả Chương V 0,0173 Tấn
135 Cung cấp và Lắp dựng cửa cổng trục B-C Mô tả Chương V 10,33 M2
136 Lắp dựng khung thép hàng rào mạ kẽm Mô tả Chương V 12,231 M2
137 Sản xuất khung thép STK bảng tên cổng Mô tả Chương V 0,1243 Tấn
138 Lắp dựng khung thép bảng tên cổng mạ kẽm Mô tả Chương V 3,15 M2
139 Lợp tole 2 mặt khung bảng tên dày 2mm Mô tả Chương V 0,063 100M2
140 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp - bảng tên Mô tả Chương V 6,3 M2
141 Cung cấp bảng tên chữ đoạn A-B (bảng tên khẩu hiệu) Mô tả Chương V 1 cái
142 Cung cấp bảng tên công an Mô tả Chương V 1 cái
143 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả Chương V 4 Chóa
E Hạng mục 5: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG TÂN HƯNG
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả Chương V 117,96 M2
2 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,1796 100M2
3 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 23,04 M2
4 Tháo dỡ cửa, khung kính Mô tả Chương V 72,69 M2
5 Tháo dỡ dựng trước mặt alu Mô tả Chương V 41,04 M2
6 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 0,924 M3
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả Chương V 6,4816 100M2
8 Lắp dựng & cung cấp cửa sổ khung nhôm kính Mô tả Chương V 15,12 M2
9 Lắp dựng & cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox Mô tả Chương V 15,12 M2
10 Lắp dựng & cung cấp cửa đi khung sắt kính Mô tả Chương V 6,72 M2
11 Lắp dựng & cung cấp lam Z Mô tả Chương V 19,686 M2
12 Lắp dựng & cung cấp lam nắng bằng nhôm Mô tả Chương V 4,7 M2
13 Lắp dựng & cung cấp khung nhôm kính Mô tả Chương V 2,6 M2
14 Cung cấp ống inox 304, D27 chờ lắp cờ Mô tả Chương V 0,9711 kg
15 Cung cấp thanh nhôm 30x50 trang trí Mô tả Chương V 12,7 m2
16 Lắp dựng khung nhôm mặt tiền Mô tả Chương V 12,7 M2
17 Cung cấp huy hiệu công an bằng đồng 80x90cm Mô tả Chương V 1 cái
18 Đục bề mặt dầm mái để cấy sắt Mô tả Chương V 0,23 M2
19 Quyét Sika Laxtex liên kết bề mặt bê tông cũ và mới Mô tả Chương V 0,23 M2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,3796 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,0644 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0229 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả Chương V 0,0279 Tấn
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 4,0216 M3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 36,85 M2
26 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả Chương V 36,85 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 36,85 M2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 119,51 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường ngoài (không tính vị trí xây thêm cừa sổ S1a, S1b do đă ốp gạch) Mô tả Chương V 112,63 M2
30 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 112,63 M2
31 ốp tường gạch gốm thẻ, kích thước gạch 70x200mm Mô tả Chương V 6,88 M2
32 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 11,6 Mét
33 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 9,6 Mét
34 Kẻ Joint tường Mô tả Chương V 60,2 md
35 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường - mặt ngoài Mô tả Chương V 540,248 M2
36 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 540,248 M2
37 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 540,248 M2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (tạm tính 40%) Mô tả Chương V 164,8 M2
39 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 1.362,238 M2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.362,238 M2
41 Đục bề mặt dầm mái để cấy sắt Mô tả Chương V 1,38 M2
42 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm Mô tả Chương V 69 Lỗ
43 Quyét Sika Laxtex liên kết bề mặt bê tông cũ và mới Mô tả Chương V 1,46 M2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,384 M3
45 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,0352 M3
46 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,0792 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả Chương V 0,0266 100M2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,007 100M2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả Chương V 0,0279 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0226 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,0434 Tấn
52 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,7676 M3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 6,796 M2
54 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,66 M2
55 Láng đầu mái huy hiệu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 4,026 M2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,352 M2
57 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 4,026 M2
58 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 4,026 M2
59 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 39,78 M2
60 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 32,054 M2
61 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 32,054 M2
62 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung cửa sổ, cửa đi sắt Mô tả Chương V 111,36 M2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 111,36 M2
64 Đánh PU tay cầm cầu thang Mô tả Chương V 18,4 m2
65 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả Chương V 30 cái
66 Tháo dỡ lan can Mô tả Chương V 11,6 M2
67 Lắp dựng & cung cấp lan can inox Mô tả Chương V 11,6 M2
68 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 15,36 M2
69 Sắp lợp gạch ống nâng nền Mô tả Chương V 1,081 M3
70 Răi lưới thép mắt nhỏ lên bề mặt gạch Mô tả Chương V 10,81 m2
71 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,5405 M3
72 Quét flinkote chống thấm Mô tả Chương V 26,17 M2
73 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 15,36 M2
74 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm Mô tả Chương V 15,36 M2
75 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 39,06 M2
76 Quét flinkote chống thấm Mô tả Chương V 39,06 M2
77 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 39,06 M2
78 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 39,06 M2
79 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 147,56 M2
80 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 147,56 M2
81 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 229,8 M2
82 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 229,8 M2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 229,8 M2
84 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 5 M2
85 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (do định mức đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 5 M2
86 Cắt và đục tường xử lư vết nứt Mô tả Chương V 30 M
87 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V 0,9 M2
88 Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Mô tả Chương V 2 lần
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả Chương V 0,24 100M
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả Chương V 0,12 100M
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Mô tả Chương V 0,2 100M
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,2 100M
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả Chương V 0,24 100M
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 8 Cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 8 Cái
96 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 12 Cái
97 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả Chương V 6 Cái
98 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 12 Cái
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả Chương V 12 Cái
100 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả Chương V 6 Bộ
101 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200mm Mô tả Chương V 12 Cái
102 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 18 Cái
103 Lắp đặt ṿi rửa loại 1 ṿi (lavabo + ṿi tắm) Mô tả Chương V 12 Bộ
104 Lắp đặt lavabo Mô tả Chương V 6 Bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả Chương V 9 Bộ
106 Lắp đặt ṿi tắm hương sen loại 1 ṿi 1 hương sen Mô tả Chương V 6 Bộ
107 Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V 6 Cái
108 Lắp đặt tủ TĐT Mô tả Chương V 1 tủ
109 Lắp đặt tủ TĐ1, TĐ2 Mô tả Chương V 2 tủ
110 Lắp bảng điện pḥng (mặt dành cho MCP) Mô tả Chương V 20 Cái
111 Lắp đặt MCB 2P-80A Mô tả Chương V 1 Cái
112 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả Chương V 3 Cái
113 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả Chương V 20 Cái
114 Lắp công tắc điện đơn Mô tả Chương V 9 Cái
115 Lắp công tắc điện đôi Mô tả Chương V 16 Cái
116 Lắp công tắc điện ba Mô tả Chương V 4 Cái
117 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả Chương V 38 Cái
118 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Mô tả Chương V 13 Bộ
119 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Mô tả Chương V 37 Bộ
120 Cung cấp đèn led tṛn 9w Mô tả Chương V 11 bộ
121 Cung cấp bộ quạt cây đứng cánh công nghiệp Mô tả Chương V 6 cái
122 Lắp đặt quạt trần Mô tả Chương V 8 cái
123 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 8 cái
124 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả Chương V 45 Mét
125 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả Chương V 100 Mét
126 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả Chương V 185 Mét
127 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả Chương V 420 Mét
128 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả Chương V 350 Mét
129 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Mô tả Chương V 210 Mét
130 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả Chương V 510 Mét
131 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Mô tả Chương V 10,206 M3
132 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 23,5586 M3
133 Đắp đất nền móng công tŕnh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V 19,077 M3
134 Đắp cát nền móng công tŕnh Mô tả Chương V 0,984 M3
135 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,984 M3
136 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Mô tả Chương V 9,225 100M
137 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2 M3
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0713 Tấn
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,0702 Tấn
140 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0297 100M2
141 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,944 M3
142 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0267 Tấn
143 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,1373 Tấn
144 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,1888 100M2
145 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,8192 M3
146 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0591 Tấn
147 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,2132 Tấn
148 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả Chương V 0,2418 100M2
149 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 6,5464 M3
150 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả Chương V 0,2727 100M2
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,1405 Tấn
152 Trát sê nô, sàn mái, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 28,28 M2
153 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 28,28 M2
154 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 28,28 M2
155 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả Chương V 19,46 M2
156 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả Chương V 19,46 M2
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D42x2mm Mô tả Chương V 0,08 100M
158 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo D42 Mô tả Chương V 4 Cái
159 Quả cầu chắn rác inox D42mm Mô tả Chương V 2 cái
160 ốp tôn mặt tiếp giáp sảnh đón và khối nhà bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,0179 100M2
161 Láng mặt tiếp giáp sảnh đón và khối nhà, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,68 M2
162 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 15,24 Mét
163 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 10,6 Mét
164 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3,205 M3
165 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 28,335 M2
166 Kẻ Joint tường Mô tả Chương V 48,48 md
167 Bả bằng ma tít vào cột Mô tả Chương V 16,32 M2
168 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 16,32 M2
169 ốp đá granit vào cột màu đỏ - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 5,52 M2
170 Tạo chỉ bằng đá granit tự nhiên màu đỏ ốp chân cột Mô tả Chương V 4,8 md
171 Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả Chương V 12,42 M2
172 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả Chương V 5,78 M2
173 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 5,78 M2
174 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,8 M3
175 Đắp cát nền móng công tŕnh Mô tả Chương V 2,268 M3
176 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả Chương V 76,88 M2
177 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 62,32 M2
178 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 139,2 M2
179 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 76,88 M2
180 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 62,32 M2
181 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 24,8 M2
182 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 24,8 M2
183 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 24,8 M2
184 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 24,8 M2
185 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 21,2 M2
186 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,212 100M2
187 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 3,2 M2
188 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 3,2 M2
189 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,064 M3
190 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,2466 M3
191 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,237 M3
192 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,8103 M2
193 ốp đá granit vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 2,8103 M2
194 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 17,8676 M2
195 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 17,8676 M2
196 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 678,396 M2
197 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 392,124 M2
198 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 392,124 M2
199 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 286,272 M2
200 Cung cấp và Lắp dựng cửa cổng khung đẩy Mô tả Chương V 8,405 M2
201 Cắt nền sân tạo rănh đặt thép V50x5 làm ray cửa cổng Mô tả Chương V 0,166 100M
202 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả Chương V 4 Chóa
203 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 1,4695 M2
204 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 1,4695 M2
205 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,9555 M3
206 Đắp đất nền móng công tŕnh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V 0,623 M3
207 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,147 M3
208 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,198 M3
209 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0118 Tấn
210 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0216 100M2
211 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả Chương V 0,0038 Tấn
212 Sản xuất cột Bằng thép STK D90x1,8mm Mô tả Chương V 0,0423 Tấn
213 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả Chương V 0,0423 Tấn
214 Sản xuất khung kèo STK Mô tả Chương V 0,2061 Tấn
215 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả Chương V 0,2061 Tấn
216 Lợp tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,3212 100M2
F Hạng mục 6: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG THẠNH HÒA
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả Chương V 146 M2
2 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,5896 100M2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả Chương V 6,432 100M2
4 Tháo dỡ dựng trước mặt alu Mô tả Chương V 67,045 M2
5 Tháo dỡ cửa, khung kính Mô tả Chương V 24,36 M2
6 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 0,39 M3
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,842 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 8,42 M2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 8,42 M2
10 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 21,08 M2
11 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 10,54 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 10,54 M2
13 Ốp tường gạch gốm thẻ, kích thước gạch 70x200mm Mô tả Chương V 6,972 M2
14 Lắp dựng & cung cấp cửa sổ khung nhôm kính Mô tả Chương V 10,08 M2
15 Lắp dựng & cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Mô tả Chương V 10,08 M2
16 Lắp dựng & cung cấp cửa đi khung sắt kính Mô tả Chương V 7,28 M2
17 Lắp dựng & cung cấp lan can inox Mô tả Chương V 3,68 M2
18 Lắp dựng & cung cấp lam nắng bằng nhôm Mô tả Chương V 7,6875 M2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,339 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,039 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0303 Tấn
22 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 12,4 Mét
23 Cung cấp thanh nhôm 30x50 trang trí Mô tả Chương V 10,212 M2
24 Lắp dựng khung nhôm mặt tiền Mô tả Chương V 10,212 M2
25 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 0,342 M3
26 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,168 M3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,2774 M3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,415 M3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0313 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0414 Tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0322 100M2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,1129 100M2
33 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 5,712 M2
34 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 7,272 M2
35 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,6812 M3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 11,8048 M2
37 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 16,4128 M2
38 Sơn tường ngoài nhà đă bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 16,4128 M2
39 Cung cấp huy hiệu công an bằng đồng 80x90cm Mô tả Chương V 1 Cái
40 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 3,06 M2
41 Ốp chân tường, kích thước gạch granit 600x600mm Mô tả Chương V 3,06 M2
42 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường - mặt ngoài Mô tả Chương V 292,826 M2
43 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 292,826 M2
44 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 292,826 M2
45 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (tạm tính 40%) Mô tả Chương V 173,52 M2
46 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 1.155,22 M2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.155,22 M2
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả Chương V 12 M2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 84,5 M2
50 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 84,5 M2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 98,1 M2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 98,1 M2
53 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 98,1 M2
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung cửa sổ, cửa đi Mô tả Chương V 119,6 M2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 119,6 M2
56 Cung cấp bánh xe lăn cửa sổ lùa (tạm tính 1 cửa sổ 4 bánh xe) Mô tả Chương V 112 cái
57 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả Chương V 31 cái
58 Lắp dựng & cung cấp lam Z Mô tả Chương V 32,3854 m2
59 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 48 M2
60 Quét flinkote chống thấm Mô tả Chương V 48 M2
61 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 48 M2
62 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 48 M2
63 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 184 M2
64 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 184 M2
65 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 275,2 M2
66 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 275,2 M2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 275,2 M2
68 Cắt và đục tường xử lư vết nứt Mô tả Chương V 27,8 M
69 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V 0,99 M2
70 Đục tường để ngàm thép tấm Sâu <=3cm Mô tả Chương V 4,6 M
71 Cung cấp thép tấm lót chống thấm diềm mái Mô tả Chương V 12,6385 kg
72 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả Chương V 1,38 M2
73 Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Mô tả Chương V 2 lần
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả Chương V 0,24 100M
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả Chương V 0,12 100M
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Mô tả Chương V 0,18 100M
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,18 100M
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả Chương V 0,18 100M
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 6 Cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 6 Cái
81 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 12 Cái
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả Chương V 6 Cái
83 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 12 Cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả Chương V 12 Cái
85 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả Chương V 6 Bộ
86 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200 Mô tả Chương V 12 Cái
87 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 18 Cái
88 Lắp đặt ṿi rửa loại 1 ṿi (lavabo + ṿi tắm) Mô tả Chương V 12 Bộ
89 Lắp đặt lavabo Mô tả Chương V 6 Bộ
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả Chương V 6 Bộ
91 Lắp đặt ṿi tắm hương sen loại 1 ṿi 1 hương sen Mô tả Chương V 6 Bộ
92 Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V 6 Cái
93 Lắp đặt tủ TĐT Mô tả Chương V 1 tủ
94 Lắp đặt tủ TĐ1, TĐ2 Mô tả Chương V 2 tủ
95 Lắp bảng điện pḥng (mặt dành cho MCP) Mô tả Chương V 17 Cái
96 Lắp đặt MCB 2P-80A Mô tả Chương V 1 Cái
97 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả Chương V 3 Cái
98 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả Chương V 17 Cái
99 Lắp công tắc điện đơn Mô tả Chương V 11 Cái
100 Lắp công tắc điện đôi Mô tả Chương V 18 Cái
101 Lắp công tắc điện ba Mô tả Chương V 3 Cái
102 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả Chương V 38 Cái
103 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Mô tả Chương V 16 Bộ
104 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Mô tả Chương V 30 Bộ
105 Cung cấp đèn led tṛn 8w Mô tả Chương V 12 bộ
106 Cung cấp bộ quạt cây đứng cánh công nghiệp Mô tả Chương V 8 cái
107 Lắp đặt quạt trần Mô tả Chương V 3 cái
108 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 20 cái
109 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả Chương V 40 Mét
110 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả Chương V 86 Mét
111 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả Chương V 136 Mét
112 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả Chương V 360 Mét
113 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả Chương V 160 Mét
114 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Mô tả Chương V 180 Mét
115 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả Chương V 380 Mét
116 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Mô tả Chương V 3,6405 M3
117 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 25,194 M3
118 Đắp đất nền móng công tŕnh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V 20,512 M3
119 Đắp cát nền móng công tŕnh Mô tả Chương V 1,14 M3
120 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 1,14 M3
121 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Mô tả Chương V 10,6875 100M
122 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,13 M3
123 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0833 Tấn
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,075 Tấn
125 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0285 100M2
126 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,024 M3
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,028 Tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,1844 Tấn
129 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,2048 100M2
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,2584 M3
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0909 Tấn
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,2349 Tấn
133 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả Chương V 0,2374 100M2
134 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 6,0084 M3
135 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả Chương V 0,2444 100M2
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,1588 Tấn
137 Trát sê nô, sàn mái, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 22,93 M2
138 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 22,93 M2
139 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 22,93 M2
140 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 18,594 M2
141 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả Chương V 18,594 M2
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D49x2mm Mô tả Chương V 0,05 100M
143 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo D49 Mô tả Chương V 2 Cái
144 Quả cầu chắn rác Mô tả Chương V 2 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D21 Mô tả Chương V 0,01 100M
146 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 12,86 Mét
147 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3,395 M3
148 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 34,915 M2
149 Bả bằng ma tít vào cột Mô tả Chương V 16,32 M2
150 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 16,32 M2
151 Ốp đá granit vào cột màu trắng - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 4,6 M2
152 Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả Chương V 13,995 M2
153 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả Chương V 9,45 M2
154 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 9,45 M2
155 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,945 M3
156 Đắp cát nền móng công tŕnh Mô tả Chương V 3,3075 M3
157 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả Chương V 71,76 M2
158 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 27,28 M2
159 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 99,04 M2
160 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 71,76 M2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 27,28 M2
162 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 32 M2
163 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 32 M2
164 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 32 M2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 32 M2
166 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 40 M2
167 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,464 100M2
168 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 42,83 M2
169 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 37,7 M2
170 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (do định mức đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 37,7 M2
171 Lát đá granít, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả Chương V 5,13 M2
172 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,9555 M3
173 Đắp đất nền móng công tŕnh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V 0,6225 M3
174 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,147 M3
175 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,198 M3
176 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0118 Tấn
177 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0216 100M2
178 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả Chương V 0,0038 Tấn
179 Sản xuất cột Bằng thép STK D90x1,8mm Mô tả Chương V 0,0352 Tấn
180 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả Chương V 0,0352 Tấn
181 Sản xuất khung kèo STK Mô tả Chương V 0,334 Tấn
182 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả Chương V 0,334 Tấn
183 Lợp tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,5006 100M2
184 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 21,3236 M2
185 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 21,3236 M2
186 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,064 M3
187 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,2466 M3
188 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,237 M3
189 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,8103 M2
190 Ốp đá granit vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 2,8103 M2
191 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 3,335 M2
192 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 456,714 M2
193 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 244,002 M2
194 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 212,712 M2
195 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 244,002 M2
196 Tháo dỡ khung cửa hàng rào Mô tả Chương V 18,75 M2
197 Sản xuất khung thép hàng rào mạ kẽm Mô tả Chương V 0,0767 Tấn
198 Lắp dựng khung thép hàng rào mạ kẽm Mô tả Chương V 9,3 M2
199 Cung cấp bảng tên công an Mô tả Chương V 1 cái
200 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả Chương V 4 Chóa
201 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,91 M3
202 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Mô tả Chương V 0,905 M3
203 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 18,1 M2
204 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3,9 M2
205 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,39 M3
206 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0248 Tấn
207 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả Chương V 0,0234 100M2
208 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả Chương V 13 Cái
G Hạng mục 7: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG THỐT NỐT
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả Chương V 137,88 M2
2 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,5084 100M2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả Chương V 6,054 100M2
4 Tháo dỡ dựng trước mặt alu Mô tả Chương V 25,34 M2
5 Tháo dỡ cửa, khung kính Mô tả Chương V 19,14 M2
6 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 17,248 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 11,4 M2
8 Ốp chân tường, kích thước gạch granit 600x600mm Mô tả Chương V 11,4 M2
9 Ốp tường gạch gốm thẻ, kích thước gạch 70x200mm Mô tả Chương V 7,076 M2
10 Lắp dựng & cung cấp cửa sổ khung nhôm kính Mô tả Chương V 9,86 M2
11 Lắp dựng & cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Mô tả Chương V 9,86 M2
12 Lắp dựng & cung cấp cửa đi khung sắt kính Mô tả Chương V 7,28 M2
13 Lắp dựng & cung cấp lan can inox Mô tả Chương V 3,06 M2
14 Lắp dựng & cung cấp lam nắng bằng nhôm Mô tả Chương V 3,3 M2
15 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 0,0096 M3
16 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,018 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,132 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,0146 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0046 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả Chương V 0,0249 Tấn
21 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 5,8 Mét
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả Chương V 67,64 M2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 63,2 M2
24 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 131,88 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 68,68 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 63,2 M2
27 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 0,351 M3
28 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,1632 M3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,1404 M3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,1822 M3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0313 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0235 Tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0326 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,0469 100M2
35 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,106 M2
36 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 4,608 M2
37 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,5086 M3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 11,8048 M2
39 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 16,4128 M2
40 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 16,4128 M2
41 Cung cấp huy hiệu công an bằng đồng 80x90cm Mô tả Chương V 1 cái
42 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường - mặt ngoài Mô tả Chương V 308,12 M2
43 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 308,12 M2
44 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 308,12 M2
45 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (tạm tính 40%) Mô tả Chương V 160,92 M2
46 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 1.088,69 M2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.088,69 M2
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả Chương V 12 M2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 67,13 M2
50 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 20,64 M2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 96,57 M2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 96,57 M2
53 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 96,57 M2
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung kim loại Mô tả Chương V 121,48 M2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 121,48 M2
56 Cung cấp bánh xe lăn cửa sổ lùa (tạm tính 1 cửa sổ 4 bánh xe) Mô tả Chương V 104 cái
57 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả Chương V 30 cái
58 Lắp dựng & cung cấp lan can cầu thang inox Mô tả Chương V 11,765 M2
59 Lắp dựng & cung cấp lam Z Mô tả Chương V 32,2503 m2
60 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 43,2 M2
61 Quét flinkote chống thấm Mô tả Chương V 43,2 M2
62 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 43,2 M2
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 43,2 M2
64 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 166,4 M2
65 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 152 M2
66 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 246,4 M2
67 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 246,4 M2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 246,4 M2
69 Cắt và đục tường xử lư vết nứt Mô tả Chương V 20 M
70 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V 0,6 M2
71 Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Mô tả Chương V 2 lần
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả Chương V 0,24 100M
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả Chương V 0,12 100M
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Mô tả Chương V 0,18 100M
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,18 100M
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả Chương V 0,18 100M
77 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 6 Cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 6 Cái
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 12 Cái
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả Chương V 6 Cái
81 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 12 Cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả Chương V 12 Cái
83 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả Chương V 6 Bộ
84 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200mm Mô tả Chương V 12 Cái
85 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 18 Cái
86 Lắp đặt ṿi rửa loại 1 ṿi (lavabo + ṿi tắm) Mô tả Chương V 12 Bộ
87 Lắp đặt lavabo Mô tả Chương V 6 Bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả Chương V 6 Bộ
89 Lắp đặt ṿi tắm hương sen loại 1 ṿi 1 hương sen Mô tả Chương V 6 Bộ
90 Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V 6 Cái
91 Lắp đặt tủ TĐT Mô tả Chương V 1 tủ
92 Lắp đặt tủ TĐ1, TĐ2 Mô tả Chương V 2 tủ
93 Lắp bảng điện pḥng (mặt dành cho MCP) Mô tả Chương V 22 Cái
94 Lắp đặt MCB 2P-80A Mô tả Chương V 1 Cái
95 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả Chương V 3 Cái
96 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả Chương V 17 Cái
97 Lắp công tắc điện đơn Mô tả Chương V 10 Cái
98 Lắp công tắc điện đôi Mô tả Chương V 18 Cái
99 Lắp công tắc điện ba Mô tả Chương V 3 Cái
100 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả Chương V 36 Cái
101 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Mô tả Chương V 13 Bộ
102 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Mô tả Chương V 28 Bộ
103 Cung cấp đèn led tṛn 8w Mô tả Chương V 12 bộ
104 Cung cấp bộ quạt cây đứng cánh công nghiệp Mô tả Chương V 11 cái
105 Lắp đặt quạt trần Mô tả Chương V 2 cái
106 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 10 cái
107 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả Chương V 20 Mét
108 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả Chương V 56 Mét
109 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả Chương V 116 Mét
110 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả Chương V 320 Mét
111 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả Chương V 120 Mét
112 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Mô tả Chương V 140 Mét
113 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả Chương V 380 Mét
114 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Mô tả Chương V 3,942 M3
115 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 16,848 M3
116 Đắp đất nền móng công tŕnh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V 12,366 M3
117 Đắp cát nền móng công tŕnh Mô tả Chương V 1,08 M3
118 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 1,08 M3
119 Đóng cọc tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm, đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Mô tả Chương V 10,125 100M
120 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,13 M3
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0818 Tấn
122 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,0596 Tấn
123 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,027 100M2
124 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,944 M3
125 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0249 Tấn
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,1296 Tấn
127 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,1888 100M2
128 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,1288 M3
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0563 Tấn
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,2345 Tấn
131 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả Chương V 0,2299 100M2
132 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 6,192 M3
133 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả Chương V 0,2544 100M2
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,1569 Tấn
135 Trát sê nô, sàn mái, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 23,92 M2
136 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 23,92 M2
137 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 23,92 M2
138 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 19,44 M2
139 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả Chương V 19,44 M2
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D49x2mm Mô tả Chương V 0,05 100M
141 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo D49 Mô tả Chương V 2 Cái
142 Quả cầu chắn rác Mô tả Chương V 2 cái
143 Ốp tôn mặt tiếp giáp sảnh đón và khối nhà bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,009 100M2
144 Láng mặt tiếp giáp sảnh đón và khối nhà, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,84 M2
145 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 13,16 Mét
146 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3,035 M3
147 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 31,42 M2
148 Bả bằng ma tít vào cột Mô tả Chương V 14,88 M2
149 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 14,88 M2
150 Ốp đá granit vào cột màu trắng - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 4,6 M2
151 Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả Chương V 11,94 M2
152 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả Chương V 8,74 M2
153 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 8,74 M2
154 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,874 M3
155 Đắp cát nền móng công tŕnh Mô tả Chương V 3,059 M3
156 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả Chương V 68 M2
157 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 57,32 M2
158 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 125,32 M2
159 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 68 M2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 57,32 M2
161 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 28,8 M2
162 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 28,8 M2
163 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 28,8 M2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 28,8 M2
165 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 40,599 M2
166 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,4732 100M2
167 Lát đá granít,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả Chương V 5,3 M2
168 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 0,9555 M3
169 Đắp đất nền móng công tŕnh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V 0,6225 M3
170 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,147 M3
171 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,198 M3
172 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0118 Tấn
173 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0216 100M2
174 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả Chương V 0,0038 Tấn
175 Sản xuất cột Bằng thép STK D90x1,8mm Mô tả Chương V 0,0352 Tấn
176 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả Chương V 0,0352 Tấn
177 Sản xuất khung kèo STK Mô tả Chương V 0,334 Tấn
178 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả Chương V 0,334 Tấn
179 Lợp tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,4654 100M2
180 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 31,7224 M2
181 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 31,7224 M2
182 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,064 M3
183 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,2466 M3
184 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,237 M3
185 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,8103 M2
186 Ốp đá granit vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 2,8103 M2
187 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả Chương V 7,02 M2
188 Ốp chân tường, kích thước gạch granit 600x600mm Mô tả Chương V 7,02 M2
189 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 4,05 M2
190 Vệ sinh tường (tường nhà xưởng) Mô tả Chương V 101,75 M2
191 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 101,75 M2
192 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 250,53 M2
193 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 250,53 M2
194 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 250,53 M2
195 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại cổng Mô tả Chương V 16,425 M2
196 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 16,425 M2
197 Sản xuất khung thép hàng rào mạ kẽm Mô tả Chương V 0,1161 Tấn
198 Lắp dựng khung thép hàng rào mạ kẽm Mô tả Chương V 12,231 M2
199 Sản xuất khung thép STK bảng tên cổng Mô tả Chương V 0,1179 Tấn
200 Lắp dựng khung thép bảng tên cổng mạ kẽm Mô tả Chương V 3,78 M2
201 Lợp tole 2 mặt khung bảng tên dày 2mm Mô tả Chương V 0,0756 100M2
202 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp - bảng tên Mô tả Chương V 7,56 M2
203 Cung cấp bảng tên chữ đoạn A-B (bảng tên khẩu hiệu) Mô tả Chương V 1 cái
204 Cung cấp bảng tên công an Mô tả Chương V 1 cái
205 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả Chương V 4 Chóa
H Hạng mục 8: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG TRUNG KIÊN
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả Chương V 117,63 M2
2 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,1763 100M2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả Chương V 6,5056 100M2
4 Tháo dỡ mái che khung sắt, cao < 16 m Mô tả Chương V 28,08 M2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả Chương V 82,2 M2
6 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 1,3356 M3
7 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Mô tả Chương V 1,0934 M3
8 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông Mô tả Chương V 2,86 M2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,472 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,014 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,1005 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả Chương V 0,062 100M2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,1512 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0378 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả Chương V 0,0216 100M2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 2,16 M2
17 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 2,16 M2
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,576 M3
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,216 M3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 14 M2
21 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả Chương V 8,96 M2
22 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 8,96 M2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D27mm Mô tả Chương V 0,008 100M
24 Cung cấp huy hiệu công an bằng đồng 80x90cm Mô tả Chương V 1 cái
25 Đắp gờ chỉ trên đầu vị trí ốp đá chẻ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 20,6 Mét
26 Ốp đá chẻ vị trí bồn hoa tháo dỡ Mô tả Chương V 9,27 M2
27 Lắp dựng & cung cấp cửa sổ khung nhôm kính Mô tả Chương V 12,96 M2
28 Lắp dựng & cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox Mô tả Chương V 12,96 M2
29 Lắp dựng & cung cấp lam Z Mô tả Chương V 18,335 M2
30 Lắp dựng & cung cấp cửa đi khung sắt kính Mô tả Chương V 17,92 M2
31 Lắp dựng & cung cấp lam nắng bằng nhôm Mô tả Chương V 14,04 M2
32 Lắp dựng & cung cấp khung nhôm kính Mô tả Chương V 2,6 M2
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,5702 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,0732 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0211 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả Chương V 0,027 Tấn
37 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,86 M2
38 Ốp đá granit vào cột màu trắng - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 2,86 M2
39 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 11,2 Mét
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,6292 M3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 26,292 M2
42 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả Chương V 26,292 M2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 26,292 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 26,292 M2
45 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả Chương V 10,052 M2
46 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 10,052 M2
47 Ốp tường gạch gốm thẻ, kích thước gạch 70x200mm Mô tả Chương V 16,24 M2
48 Cung cấp ống inox 304, D27 chờ lắp cờ Mô tả Chương V 0,9711 kg
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường - mặt ngoài Mô tả Chương V 649,336 M2
50 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 649,336 M2
51 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 649,336 M2
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (tạm tính 40%) Mô tả Chương V 170,4 M2
53 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 1.168,136 M2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.168,136 M2
55 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung cửa sổ, cửa đi sắt Mô tả Chương V 88,484 M2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 88,484 M2
57 Đánh PU tay cầm cầu thang Mô tả Chương V 16,58 m
58 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả Chương V 30 cái
59 Cung cấp bánh xe lăn cửa sổ lùa (tạm tính 1 cửa sổ 4 bánh xe) Mô tả Chương V 80 cái
60 Tháo dỡ lan can Mô tả Chương V 21,86 M2
61 Lắp dựng & cung cấp lan can inox Mô tả Chương V 23,56 M2
62 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 39,06 M2
63 Quét flinkote chống thấm Mô tả Chương V 39,06 M2
64 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 39,06 M2
65 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 39,06 M2
66 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 147,08 M2
67 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 147,08 M2
68 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 229,8 M2
69 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 229,8 M2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 229,8 M2
71 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 14,73 M2
72 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 14,73 M2
73 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 6,88 M2
74 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 6,88 M2
75 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 6,88 M2
76 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 104,4 M2
77 Phá dỡ bằng thủ công: bục tầng trệt Mô tả Chương V 1,154 M3
78 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 28,46 M2
79 Quét flinkote chống thấm Mô tả Chương V 28,46 M2
80 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm Mô tả Chương V 33,46 M2
81 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (do định mức đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 75,94 M2
82 Cắt và đục tường xử lư vết nứt Mô tả Chương V 25 M
83 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V 0,75 M2
84 Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Mô tả Chương V 2 lần
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả Chương V 0,24 100M
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả Chương V 0,12 100M
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Mô tả Chương V 0,2 100M
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,2 100M
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả Chương V 0,24 100M
90 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 8 Cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 8 Cái
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 12 Cái
93 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả Chương V 6 Cái
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 12 Cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Mô tả Chương V 12 Cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả Chương V 6 Bộ
97 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200mm Mô tả Chương V 12 Cái
98 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 18 Cái
99 Lắp đặt ṿi rửa loại 1 ṿi (lavabo + ṿi tắm) Mô tả Chương V 12 Bộ
100 Lắp đặt lavabo Mô tả Chương V 6 Bộ
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả Chương V 9 Bộ
102 Lắp đặt ṿi tắm hương sen loại 1 ṿi 1 hương sen Mô tả Chương V 6 Bộ
103 Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V 6 Cái
104 Lắp đặt tủ TĐT Mô tả Chương V 1 tủ
105 Lắp đặt tủ TĐ1, TĐ2 Mô tả Chương V 2 tủ
106 Lắp bảng điện pḥng (mặt dành cho MCP) Mô tả Chương V 21 Cái
107 Lắp đặt MCB 2P-80A Mô tả Chương V 1 Cái
108 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả Chương V 3 Cái
109 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả Chương V 21 Cái
110 Lắp công tắc điện đơn Mô tả Chương V 11 Cái
111 Lắp công tắc điện đôi Mô tả Chương V 18 Cái
112 Lắp công tắc điện ba Mô tả Chương V 4 Cái
113 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả Chương V 38 Cái
114 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Mô tả Chương V 10 Bộ
115 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Mô tả Chương V 47 Bộ
116 Cung cấp đèn led tṛn 8w Mô tả Chương V 11 bộ
117 Cung cấp bộ quạt cây đứng cánh công nghiệp Mô tả Chương V 6 cái
118 Lắp đặt quạt trần Mô tả Chương V 8 cái
119 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 8 cái
120 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả Chương V 40 Mét
121 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả Chương V 100 Mét
122 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả Chương V 150 Mét
123 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả Chương V 410 Mét
124 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả Chương V 300 Mét
125 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Mô tả Chương V 200 Mét
126 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả Chương V 510 Mét
127 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,6 M2
128 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả Chương V 77,4 M2
129 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 27,32 M2
130 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 104,72 M2
131 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 77,4 M2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 27,32 M2
133 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 24,8 M2
134 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 24,8 M2
135 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 24,8 M2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 24,8 M2
137 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 21,2 M2
138 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,212 100M2
139 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 3,2 M2
140 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 3,2 M2
141 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 30,35 M2
142 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (do định mức đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 30,65 M2
143 Ốp tôn phẳng mặt tiếp giáp nhà ăn và khối nhà bằng tôn phẳng giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,0192 100M2
144 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 22,1876 M2
145 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 22,1876 M2
146 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 4,05 M2
147 Tháo dỡ cửa rào Mô tả Chương V 17,945 M2
148 Cung cấp và Lắp dựng cửa cổng hàng rào Mô tả Chương V 11,62 M2
149 Sản xuất khung thép hàng rào mạ kẽm - đoạn A-B Mô tả Chương V 0,0334 Tấn
150 Lắp dựng khung thép hàng rào mạ kẽm - đoạn A-B Mô tả Chương V 4,125 M2
151 Vệ sinh mặt tường Mô tả Chương V 201,096 M2
152 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 226,396 M2
153 Bả matit vào tường Mô tả Chương V 226,396 M2
154 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 226,396 M2
155 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên biển khẩu hiệu Mô tả Chương V 7 M2
156 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp - bảng tên Mô tả Chương V 7 M2
157 Cung cấp bảng tên công an đoạn A-B Mô tả Chương V 1 cái
158 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả Chương V 4 Chóa
159 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 5,586 M3
160 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả Chương V 0,672 M3
161 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,64 M3
162 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0199 Tấn
163 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,0812 Tấn
164 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,128 100M2
165 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,4512 M3
166 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0459 Tấn
167 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả Chương V 0,0733 100M2
168 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 5,32 M3
169 Trát tường ngoài 2 mặt, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 106,4 M2
170 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 12,972 M2
171 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,6 M2
172 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 57,666 M2
173 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 57,666 M2
I Hạng mục 9: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG TRUNG NHỨT
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả Chương V 129,78 M2
2 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn màu giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,4735 100M2
3 Sản xuất khung kèo STK Mô tả Chương V 0,0352 Tấn
4 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả Chương V 0,0352 Tấn
5 Láng mặt tiếp giáp sảnh đón và khối nhà, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,72 M2
6 Lợp máng thu nước bằng tole dày 5 dem Mô tả Chương V 0,128 100M2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả Chương V 6,6045 100M2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả Chương V 73,16 M2
9 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 3,69 M3
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chân tường Mô tả Chương V 4,8 M2
11 Ốp chân tường, kích thước gạch granit 600x600mm Mô tả Chương V 4,8 M2
12 Tháo dỡ khung alu Mô tả Chương V 24,23 M2
13 Ốp tường gạch gốm thẻ, kích thước gạch 70x200mm Mô tả Chương V 14 M2
14 Lắp dựng & cung cấp cửa sổ khung nhôm kính Mô tả Chương V 20,16 M2
15 Lắp dựng & cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Mô tả Chương V 20,16 M2
16 Lắp dựng & cung cấp lam nắng bằng nhôm Mô tả Chương V 10,92 M2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,32 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,064 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0062 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả Chương V 0,0284 Tấn
21 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 12 Mét
22 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (các vị trí tháo dỡ khung cũ sau khi gắn cửa sổ mới vào) Mô tả Chương V 3,328 M3
23 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3,316 M3
24 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 106 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 53 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 53 M2
27 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 0,328 M3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,38 M3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,4675 M3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0529 Tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,1287 100M2
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 5,934 M2
33 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 6,53 M2
34 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,51 M3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 6,5 M2
36 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 6,5 M2
37 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 6,5 M2
38 Cung cấp huy hiệu công an bằng đồng 80x90cm Mô tả Chương V 1 cái
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường - mặt ngoài Mô tả Chương V 392,86 M2
40 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 392,86 M2
41 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 392,86 M2
42 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (tạm tính 40%) Mô tả Chương V 184,4 M2
43 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 1.023,88 M2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.023,88 M2
45 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả Chương V 12 M2
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả Chương V 32 M2
47 Cắt và đục tường xử lư vết nứt Mô tả Chương V 35 M
48 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V 1,05 M2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 13,98 M2
50 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 13,98 M2
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 75,28 M2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 75,28 M2
53 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 75,28 M2
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung CS kim loại Mô tả Chương V 98,52 M2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 98,52 M2
56 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả Chương V 32 cái
57 Cung cấp bánh xe lăn cửa sổ lùa (tạm tính 1 cửa sổ 4 bánh xe) Mô tả Chương V 84 cái
58 Lắp dựng & cung cấp lan can cầu thang inox Mô tả Chương V 11,765 M2
59 Lắp dựng & cung cấp lam Z Mô tả Chương V 29,1913 m2
60 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 43,2 M2
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 43,2 M2
62 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 43,2 M2
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 43,2 M2
64 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 162,88 M2
65 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 162,88 M2
66 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 239,36 M2
67 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 239,36 M2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 239,36 M2
69 Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Mô tả Chương V 2 lần
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả Chương V 0,24 100M
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả Chương V 0,12 100M
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Mô tả Chương V 0,18 100M
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,18 100M
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả Chương V 0,18 100M
75 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 6 Cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 6 Cái
77 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 12 Cái
78 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả Chương V 6 Cái
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 12 Cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả Chương V 12 Cái
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả Chương V 6 Bộ
82 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200mm Mô tả Chương V 12 Cái
83 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 18 Cái
84 Lắp đặt ṿi rửa loại 1 ṿi (lavabo + ṿi tắm) Mô tả Chương V 12 Bộ
85 Lắp đặt lavabo Mô tả Chương V 12 Bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả Chương V 6 Bộ
87 Lắp đặt ṿi tắm hương sen loại 1 ṿi 1 hương sen Mô tả Chương V 6 Bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V 6 Cái
89 Lắp đặt tủ TĐT Mô tả Chương V 1 tủ
90 Lắp đặt tủ TĐ1, TĐ2 Mô tả Chương V 2 tủ
91 Lắp bảng điện pḥng (mặt dành cho MCP) Mô tả Chương V 19 Cái
92 Lắp đặt MCB 2P-80A Mô tả Chương V 1 Cái
93 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả Chương V 3 Cái
94 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả Chương V 19 Cái
95 Lắp công tắc điện đơn Mô tả Chương V 6 Cái
96 Lắp công tắc điện đôi Mô tả Chương V 17 Cái
97 Lắp công tắc điện ba Mô tả Chương V 6 Cái
98 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả Chương V 36 Cái
99 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Mô tả Chương V 8 Bộ
100 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Mô tả Chương V 39 Bộ
101 Cung cấp đèn led tṛn 8w Mô tả Chương V 12 bộ
102 Cung cấp bộ quạt cây đứng cánh công nghiệp Mô tả Chương V 6 cái
103 Lắp đặt quạt trần Mô tả Chương V 2 cái
104 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 14 cái
105 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả Chương V 20 Mét
106 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả Chương V 90 Mét
107 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả Chương V 130 Mét
108 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả Chương V 380 Mét
109 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả Chương V 140 Mét
110 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Mô tả Chương V 160 Mét
111 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả Chương V 400 Mét
112 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Mô tả Chương V 9,498 M3
113 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả Chương V 23,5248 M3
114 Đắp đất nền móng công tŕnh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả Chương V 18,3291 M3
115 Đắp cát nền móng công tŕnh Mô tả Chương V 0,9048 M3
116 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,9048 M3
117 Đóng cọc tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,2cm, đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn Mô tả Chương V 9,126 100M
118 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 3,1941 M3
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,061 Tấn
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,2862 Tấn
121 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,0831 100M2
122 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 1,272 M3
123 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0216 Tấn
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,131 Tấn
125 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả Chương V 0,212 100M2
126 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 4,6184 M3
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,1587 Tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,3319 Tấn
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả Chương V 0,3744 Tấn
130 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả Chương V 0,4153 100M2
131 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 3,4669 M3
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả Chương V 0,6167 100M2
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,29 Tấn
134 Trát sê nô, sàn mái, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 49,9368 M2
135 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 49,9368 M2
136 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 49,9368 M2
137 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 27,0928 M2
138 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả Chương V 43,3368 M2
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, D49x2mm Mô tả Chương V 0,078 100M
140 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo D49 Mô tả Chương V 2 Cái
141 Quả cầu chắn rác Mô tả Chương V 2 cái
142 Ốp tôn mặt tiếp giáp sảnh đón và khối nhà bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,033 100M2
143 Láng mặt tiếp giáp sảnh đón và khối nhà, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 3 M2
144 Sản xuất khung kèo STK Mô tả Chương V 0,1166 Tấn
145 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả Chương V 0,1166 Tấn
146 Lợp tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,256 100M2
147 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 15,16 Mét
148 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (xây từ cote -0,55) Mô tả Chương V 5,6103 M3
149 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 47,696 M2
150 Bả bằng ma tít vào cột Mô tả Chương V 16,92 M2
151 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 16,92 M2
152 Ốp đá granit vào cột màu trắng - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 8,88 M2
153 Cung cấp thanh nhôm 30x50 trang trí Mô tả Chương V 17,955 m2
154 Lắp dựng khung nhôm mặt tiền Mô tả Chương V 17,955 M2
155 Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả Chương V 18,486 M2
156 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả Chương V 22,28 M2
157 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 22,28 M2
158 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 2,228 M3
159 Đắp cát nền móng công tŕnh Mô tả Chương V 7,798 M3
160 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả Chương V 43,8 M2
161 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 59,4 M2
162 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 103,2 M2
163 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 43,8 M2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 59,4 M2
165 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 28,8 M2
166 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 28,8 M2
167 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 28,8 M2
168 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 28,8 M2
169 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 33,62 M2
170 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,3362 100M2
171 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 3,36 M2
172 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 28,8 M2
173 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả Chương V 26,1748 M2
174 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 26,1748 M2
175 Sản xuất cột Bằng thép STK 40x80x2mm Mô tả Chương V 0,0546 Tấn
176 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả Chương V 0,0546 Tấn
177 Sản xuất khung kèo STK Mô tả Chương V 0,2386 Tấn
178 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả Chương V 0,2386 Tấn
179 Lợp tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,27 100M2
180 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,064 M3
181 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,2466 M3
182 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,237 M3
183 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,8103 M2
184 Ốp đá granit vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 2,8103 M2
185 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 186,176 M2
186 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 182,368 M2
187 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 182,368 M2
188 Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 3,808 M2
189 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại cổng Mô tả Chương V 32,475 M2
190 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 32,475 M2
191 Sản xuất khung thép STK bảng tên cổng Mô tả Chương V 0,141 Tấn
192 Lắp dựng khung thép bảng tên cổng mạ kẽm Mô tả Chương V 3,64 M2
193 Lợp tole 2 mặt khung bảng tên dày 2mm Mô tả Chương V 0,0728 100M2
194 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp - bảng tên Mô tả Chương V 7,28 M2
195 Cung cấp bảng tên chữ đoạn A-B (bảng tên khẩu hiệu) Mô tả Chương V 1 cái
196 Cung cấp bảng tên công an Mô tả Chương V 1 cái
197 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả Chương V 4 Chóa
J Hạng mục 10: TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG THỚI THUẬN
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả Chương V 114,8347 M2
2 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 1,1483 100M2
3 Tháo dỡ cửa, khung kính Mô tả Chương V 28,52 M2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả Chương V 7,3918 100M2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả Chương V 68,34 M2
6 Lắp dựng & cung cấp cửa sổ khung nhôm kính Mô tả Chương V 43,38 M2
7 Lắp dựng & cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox Mô tả Chương V 43,38 M2
8 Lắp dựng & cung cấp lam Z Mô tả Chương V 17,177 M2
9 Lắp dựng & cung cấp cửa đi khung sắt kính Mô tả Chương V 6,08 M2
10 Lắp dựng cửa D3a (tận dụng từ cửa khung K2) Mô tả Chương V 1,98 M2
11 Lắp dựng & cung cấp lam nắng bằng nhôm Mô tả Chương V 12,8778 M2
12 Lắp dựng & cung cấp lan can inox Mô tả Chương V 4,6878 M2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 2,1308 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả Chương V 0,4879 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả Chương V 0,0825 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả Chương V 0,0982 Tấn
17 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 16,8 Mét
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 1,35 M3
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 4,7558 M3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 49,688 M2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 52,178 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả Chương V 52,178 M2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 52,178 M2
24 Bả bằng ma tít vào tường ngoài (không tính vị trí xây thêm cừa sổ S3 trục 2 do đă ốp gạch) Mô tả Chương V 50,948 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 50,948 M2
26 Ốp tường gạch gốm thẻ, kích thước gạch 70x200mm Mô tả Chương V 14,07 M2
27 Cung cấp huy hiệu công an bằng đồng 80x90cm Mô tả Chương V 1 Cái
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường - mặt ngoài Mô tả Chương V 614,9125 M2
29 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 614,9125 M2
30 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 614,9125 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (tạm tính 40%) Mô tả Chương V 188 M2
32 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 1.253,315 M2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 1.253,315 M2
34 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 23,22 M2
35 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 23,22 M2
36 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 37,3568 M2
37 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 37,3568 M2
38 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 37,3568 M2
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung kim loại cửa sổ và khung bảo vệ Mô tả Chương V 127,44 M2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 185,94 M2
41 Đánh PU tay cầm cầu thang Mô tả Chương V 18,4 m
42 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả Chương V 42 cái
43 Cung cấp bánh xe lăn cửa sổ lùa (tạm tính 1 cửa sổ 4 bánh xe) Mô tả Chương V 48 cái
44 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 47,385 M2
45 Quét flinkote chống thấm Mô tả Chương V 47,385 M2
46 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 47,385 M2
47 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả Chương V 47,385 M2
48 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 171,66 M2
49 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 171,66 M2
50 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 248,55 M2
51 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 248,55 M2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 248,55 M2
53 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả Chương V 46 M2
54 Phá dỡ bằng thủ công: bệ khung tṛn trục 2 Mô tả Chương V 3,48 M3
55 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (do định mức đă có lớp vữa dày 2cm) Mô tả Chương V 39,48 M2
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả Chương V 10 M2
57 Cắt và đục tường xử lư vết nứt Mô tả Chương V 16 M
58 Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 Mô tả Chương V 0,48 M2
59 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,0081 M3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,162 M2
61 Lợp phủ trên mặt đan hiện trạng bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,009 100M2
62 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,8 M2
63 Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Mô tả Chương V 2 lần
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả Chương V 0,24 100M
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả Chương V 0,12 100M
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Mô tả Chương V 0,18 100M
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Mô tả Chương V 0,18 100M
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả Chương V 0,18 100M
69 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 6 Cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả Chương V 6 Cái
71 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả Chương V 12 Cái
72 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả Chương V 6 Cái
73 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 12 Cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả Chương V 12 Cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả Chương V 6 Bộ
76 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200 Mô tả Chương V 12 Cái
77 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả Chương V 18 Cái
78 Lắp đặt ṿi rửa loại 1 ṿi (lavabo + ṿi tắm) Mô tả Chương V 12 Bộ
79 Lắp đặt lavabo Mô tả Chương V 6 Bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả Chương V 6 Bộ
81 Lắp đặt ṿi tắm hương sen loại 1 ṿi 1 hương sen Mô tả Chương V 6 Bộ
82 Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V 6 Cái
83 Lắp đặt tủ TĐT Mô tả Chương V 1 tủ
84 Lắp đặt tủ TĐ1, TĐ2 Mô tả Chương V 2 tủ
85 Lắp bảng điện pḥng (mặt dành cho MCP) Mô tả Chương V 22 Cái
86 Lắp đặt MCB 2P-80A Mô tả Chương V 1 Cái
87 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả Chương V 3 Cái
88 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả Chương V 22 Cái
89 Lắp công tắc điện đơn Mô tả Chương V 11 Cái
90 Lắp công tắc điện đôi Mô tả Chương V 15 Cái
91 Lắp công tắc điện ba Mô tả Chương V 8 Cái
92 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả Chương V 44 Cái
93 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Mô tả Chương V 99 Bộ
94 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Mô tả Chương V 36 Bộ
95 Cung cấp đèn led tṛn 8w Mô tả Chương V 12 bộ
96 Cung cấp bộ quạt cây đứng cánh công nghiệp Mô tả Chương V 5 cái
97 Lắp đặt quạt trần Mô tả Chương V 2 cái
98 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả Chương V 10 cái
99 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả Chương V 36 Mét
100 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả Chương V 66 Mét
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả Chương V 140 Mét
102 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả Chương V 360 Mét
103 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả Chương V 160 Mét
104 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 Mô tả Chương V 160 Mét
105 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả Chương V 420 Mét
106 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả Chương V 56,2238 M2
107 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả Chương V 55,4888 M2
108 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả Chương V 111,7126 M2
109 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 56,2238 M2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 55,4888 M2
111 Tháo dỡ trần cũ Mô tả Chương V 24,4 M2
112 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm Mô tả Chương V 24,4 M2
113 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 24,4 M2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 24,4 M2
115 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả Chương V 15,7785 M2
116 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả Chương V 0,1578 100M2
117 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả Chương V 5,04 M2
118 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả Chương V 5,04 M2
119 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả Chương V 5,64 M2
120 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả Chương V 5,64 M2
121 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 5,64 M2
122 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả Chương V 0,064 M3
123 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,2466 M3
124 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,237 M3
125 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 2,8103 M2
126 Ốp đá granit vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 2,8103 M2
127 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả Chương V 609,3684 M2
128 Bả matit vào tường Mô tả Chương V 612,5684 M2
129 Sơn tường ngoài nhà đă bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 612,5684 M2
130 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả Chương V 4,35 M2
131 Cung cấp và Lắp dựng cửa cổng khung đẩy Mô tả Chương V 9,225 M2
132 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại cổng Mô tả Chương V 5,3438 M2
133 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả Chương V 5,3438 M2
134 Sản xuất khung thép hàng rào mạ kẽm - đoạn A-B Mô tả Chương V 0,0615 Tấn
135 Lắp dựng khung thép hàng rào mạ kẽm - đoạn A-B Mô tả Chương V 5,454 M2
136 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả Chương V 0,0585 M3
137 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả Chương V 0,0504 M3
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả Chương V 0,003 Tấn
139 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 0,8736 M3
140 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả Chương V 10,196 M2
141 Bả bằng ma tít vào cột Mô tả Chương V 10,196 M2
142 Sơn cột ngoài nhà đă bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V 10,196 M2
143 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m Mô tả Chương V 3,36 Tấn
144 Sản xuất khung thép STK bảng tên cổng Mô tả Chương V 0,1264 Tấn
145 Lắp dựng khung thép bảng tên cổng mạ kẽm Mô tả Chương V 3,36 M2
146 Lợp tole 2 mặt khung bảng tên dày 2mm Mô tả Chương V 0,0672 100M2
147 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp - bảng tên Mô tả Chương V 6,72 M2
148 Cung cấp bảng tên công an đoạn F-C Mô tả Chương V 1 cái
149 Cung cấp bảng tên chữ đoạn A-B (bảng tên khẩu hiệu) Mô tả Chương V 1 cái
150 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả Chương V 4 Chóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->