Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cơ sở làm việc Công an tỉnh Gia Lai; hạng mục: Cổng, tường rào đường Lý Thái Tổ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200412839-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cơ sở làm việc Công an tỉnh Gia Lai; hạng mục: Cổng, tường rào đường Lý Thái Tổ
Số hiệu KHLCNT 20200412147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 14:47:00 đến ngày 2020-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 608,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cổng, tường rào xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
8 Xây móng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,658 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,145 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
21 Ngâm 02 nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 1m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm tạo dốc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m2
24 Xây cột, trụ bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,843 m3
25 Xây tường thẳng bằng02 lỗ 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,094 m3
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,495 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,156 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,917 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,572 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,645 m2
31 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 m2
33 Lắp dựng tường rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
34 Chữ Inox màu vàng "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" cao 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Công an Huy cao 420 rộng 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Bộ chữ Inox màu vàng bảng tên Công an tỉnh Gia Lai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Ổ bi D50 cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Cổng xếp Inox 304 cao 1m6 rộng 0,6m thanh chính fi 52x50x0,8 thanh chéo vuông 36x0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m
39 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,446 m3
40 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,053 m3
41 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,41 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,689 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
46 Xây cột, trụ bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m3
48 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,771 m2
50 Lắp dựng tường rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,401 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (tường móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,017 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,017 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,692 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,36 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,296 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,348 m2
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
58 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (4 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
B Nhà bảo vệ, trực
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
9 Xây móng bằng gạch 02 lỗ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
10 Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 1m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm tạo dốc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
30 Cửa đi khung nhôm kính hệ 7cm (đã hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
31 Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,215 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,895 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (tường móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m2
39 Kẻ ron 30x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1 m
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,965 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,025 m2
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
52 Lắp đặt bảng điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Tháo dỡ tường rào cũ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,985 m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,92 m2
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,605 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,321 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,385 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,984 m3
7 Cào bóc xà bần lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,295 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m3
D Sơn tường rào giáp tòa án
1 Vệ sinh lớp sơn cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,155 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,155 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->