Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:00:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,991,454,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Thiết bị | |||
| C | Điều hoà | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường 02 chiều Inverter 12000 BTU | 2 | máy | |
| 2 | Điều hòa gắn tường 02 chiều Inverter 18000 BTU | 2 | máy | |
| 3 | Điều hòa cục bộ casstte âm trần suất lạnh 5kw Công nghệ inverter tiết kiệm điện – Gas R410a 2 chiều (lạnh / sưởi ấm) – 1 pha Công suất: 18000Btu (2.0Hp) Hướng gió thổi vòng tròn, phân bổ nhiệt độ đồng đều | 20 | máy | |
| 4 | Điều hòa cục bộ casstte âm trần suất lạnh 7.1kw Công nghệ inverter tiết kiệm điện – Gas R410a 2 chiều (lạnh / sưởi ấm) – 1 pha Công suất: 24200Btu (3.0Hp) Hướng gió thổi vòng tròn, phân bổ nhiệt độ đồng đều | 4 | máy | |
| D | Điện nhẹ | |||
| 1 | Thiết bị phòng họp trực tuyến, hội nghị truyền hình chuẩn HD<br/>Bao gồm: <br/>- Đầu Codec, bộ xử lý, bộ Remote điều khiển<br/>- Loa: 2 cái<br/>- Màn hình Tivi Led 65 inch 4K<br/>- Camera chất lượng HD<br/>- Micro đa hướng: 3 cái | 1 | tb | |
| 2 | Thiết bị Switch Cisco 24 cổng 10/100/1000 Mbit/s | 10 | t/bị | |
| 3 | Thiết bị phát Wifi | 13 | t/bị | |
| 4 | Camera hồng ngoại (Questek QN-3601AHD) | 28 | bộ | |
| 5 | Màn hình 65 inch - Kích cỡ màn hình:65 inch - Độ phân giải:Full HD 1920x1080 - Cổng AV:Có cổng Composite - Cổng HDMI:có - Cổng VGA:Có - Cổng USB:2 cổng - Định dạng video TV đọc được:AVI, MKV, MPEG-4 - Định dạng hình ảnh TV đọc được:JPEG, BMP, PNG - Định dạng âm thanh TV đọc được:MP3, AAC, WMA | 1 | cái | |
| 6 | Bàn điều khiển Camera IP speed Dome (USB Network Keyboard) HIKVISION DS-1005KI - Kết nối tín hiệu và nguồn trực tiếp qua cổng USB. - Điều khiển 3 trục (3D PTZ), zoom xoay. - Có thể lập trình cho 15 phím bấm. - Có các Led hiển thị trạng thái hoạt động của bàn phím. - Tương thích với cả phần mềm máy trạm và máy chủ. - Hỗ trợ giao thức USB HID | 1 | bộ | |
| 7 | Đầu ghi DVR 28 kênh lưu trữ 20T QUESTEK QTX-6424 - Đầu ghi hình 28 kênh Real-Time H.264 DVR. - Chuẩn nén Video: H.264. - Ngõ vào Video: 16 kênh. - Ngõ ra Video: 1 Monitor, 1 VGA. - Ngõ vào Audio: 4 kênh. - Ngõ ra Audio: 1 kênh, 2-way audio. - Chuẩn ghi hình: D1/ CIF. - Giao thức mạng: TCP/ IP, RJ-45, IE, Client Software. - Hỗ trợ: Smart phone. - Remote: Mouse, điều khiển Remote IR. - Sao lưu: USB. - Hỗ trợ 2 ổ cứng Sata, mỗi ổ cứng dung lượng tối đa. - Nguồn điện: 12V DC. | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ lưu điện UPS 1KVA / C1K Online Nguồn vào: Điện áp danh định: 220 VAC; Ngưỡng điện áp: 115 ~ 300 VAC; Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất); Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz); Hệ số công suất: 0.97. Nguồn ra: Công suất: 1 KVA / 0,7 KWĐiện áp: 220 VAC ± 2%; Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất); Tần số: Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0.2 Hz (Chế độ ắc quy); Hiệu suất: 85% (Chế độ điện lưới) và 83% (Chế độ ắc qui); Khả năng chịu quá tải: 108 ~ 150% trong vòng 30 giây Chế độ BYPASS: Tự động chuyển sang chế độ Bypass Ắc quy: Loại ắc quy: 12VDC; Nạp ắc quy: 8 giờ đến 90% khi xả đầy tải; Thời gian lưu điện: 14 phút ( ≤ 50% tải ) 05 phút ( ≤ 100% tải ) Giao diện: Bảng điều khiển: Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn; LED hiển thị các trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng; Cổng giao tiếp: RS 232, khe thông minh. Phần mềm quản lý: Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống. | 1 | cái | |
| 9 | Loa hộp Công suất: 6 W (dòng 100 V), 3 W (70 V line) Trở kháng - 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W) - 70 V dòng: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1,5 W), 10 kΩ (0,5 W) BS 633A có độ nhạy : 91 dB (1 W, 1 m) Đáp ứng tần số: 120 - 15.000 Hz (-20 dB) Loa phần: 12 cm (5) hình nón kiểu " Loa hộp này áp dụng cáp - 600 V cáp nhựa cách điện (IV dây hoặc HIV dây) - Dây đồng rắn: φ0.8 - φ1.6 mm (tương đương với AWG 20-14) - 7-lõi dây đồng xoắn 0,75 - 1,25 m ㎡ (tương đương với AWG 18-16) | 6 | cái | |
| 10 | Loa đứng điều khiển | 4 | cái | |
| 11 | Máy chiếu + màn - Máy chiếu compact XGA 3200 lumens - Độ phân giải: XGA (1024 x 768) 4:3 - Công nghệ 3 LCD BrightEra cho màu sắc chính xác. ấn tượng và hình ảnh chất lượng cao - Màn chiếu - Kích cỡ: 100 Inch - Kích thước: 1,78 m x 1,78 m - Mô tả khác: Vải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc. | 1 | cái | |
| 12 | Hệ thống âm thanh hội trường (Đã bao gồm công lắp đặt tích hợp hệ thống): - Loa toàn dải 1 đôi - Loa Sub 1 đôi - Cục đẩy 1 chiếc cho loa Sub. - Cục đẩy 1 chiếc cho loa toàn dải. - Mixer Sound Craft 1 chiếc - Equalizer 1 chiếc - Micro không dây - Tủ rack 15u 1 chiếc | 1 | bộ | |
| E | Nước (Bao gồm mua sắm, vận chuyển, lắp đặt, HDSD, bảo hành..) | |||
| 1 | Bơm chìm 8m3/h. h=12m<br/>Công suất: 1.37KW– 1.8HP<br/>Lưu lượng: 3– 18m3/h<br/>Cột áp: 18.5 -4.4M<br/>Họng hút xã: 49mm<br/>Nhiệt độ bơm: 40 độ C<br/>Điện áp: 220V | 2 | bộ | |
| 2 | Bơm sinh hoạt 8m3/h. h=45m Chủng loại: Bơm Ly Tâm 2 Tầng Cánh Công suất: 2,2KW/ 3,0HP Cột Áp: 49 - 25 m Lưu Lượng: 0 - 12 m³/h Nguồn điện: 3 Pha/ 50Hz Ống vào/ra: 1½" / 1¼" Cân nặng: 21,7 Kg Cấp Độ Chống Nước: IP 44 Nhiệt độ nước: Lên tới 50°C | 2 | bộ | |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động phát xạ sớm bán kính bảo vệ 55m<br/>- Kim thu sét SIGMA R-55.<br/>- Loại: R-55 | 1 | cái | |
| G | Phần điện | |||
| 1 | ATS-4P-250A LV431640ATNSX12A | 1 | cái | |
| H | Năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Tấm pin mặt trời đa tinh thể <br/>- Công suất cực đại – Pmax ≥ 355Wp<br/>- Điện áp hở mạch - Voc: ≤ 47.0 V<br/>- Dòng điện ngắn mạch – Isc ≥ 9.59A<br/>- Điện áp tại công suất cực đại – Vmp ≥ 39.4V<br/>- Dòng điện tại công suất cực đại – Imp ≥ 9.02A<br/>- Hiệu suất: ≥17.89%<br/>- Nhiệt độ làm việc bình thường (NMOT): 43 ±2 °C<br/>Hệ số nhiệt công suất (Pmax) ≤ -0.38 % / °C | 56 | Module | |
| 2 | Điện áp DC vào lớn nhất: 1000Vdc Số điểm MPPT: 4 Dải điện áp MPPT công suất lớn nhất: 278 – 800Vdc Số đầu vào DC: 8 Công suất ra AC lớn nhất: 22kW Điện áp ra định mức: 380/400 Vac Kiểu nối lưới: 3 Φ/PE Tần số ra danh định: 50/60 Hz Dài tần số ra: 47-52/57-62 Hz Hệ số công suất: 1 (±0.8 điều chỉnh được) Méo hài dòng điện tổng hợp (THD): < 3 % Mức độ bảo vệ: IP65 Dải nhiệt độ làm việc: -25 ° C to +60 ° C Độ ẩm làm việc: 0 - 100 % Tiếng ồn: <30 dBA @ 1 m Hiển thị: LCD + LED Truyền thông: RS485 (Modbus) Kiểu đầu vào DC: MC4 Kích thước: 530 x 700 x 356.5 mm Khối lượng: 58.2 kg Tiêu chuẩn an toàn: IEC62109-1/-2 Tiêu chuẩn lưới: AS4777, NRS097 | 1 | bộ | |
| I | PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 loops | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm bù áp chữa cháy, P=1,85Kw Q =3,6 m3/h < H = 70M.C.N | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy Q=52,56-225,36 m3/h H>=6-55m.c.n P=55KW | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=52,56-225,36 m3/h H>=6-55m.c.n P=55KW | 1 | cái | |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống 1 bơm điện chữa cháy+1 bơm diezel + 1 bơm bù | 1 | cái | |
| 6 | Quạt ly tâm hút khói hành lang lưu lượng: 13.000m3/h-550PA P=7,4kw | 1 | cái | |
| 7 | Quạt ly tâm tăng áp lưu lượng: 12.000m3/h-200PA P=2,2kw | 1 | cái | |
| 8 | Quạt ly tâm hút khói tầng hầm lưu lượng: 17.000m3/h-450PA P=7,5Kw | 1 | cái | |
| 9 | Tủ điều khiển hệ thống tăng áp hút khói | 1 | cái | |
| J | Thi công xây dựng và lắp đặt | |||
| K | Thi công cọc ống BTCT ứng suất trước D400 đại trà | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT ứng suất trước D400 | 2.106,95 | m | |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 21,0695 | 100m | |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm (ép âm) | 4,2645 | 100m | |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | 106 | mối nối | |
| 5 | Cọc dẫn để ép âm | 1 | cái | |
| L | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen 3 bằng máy ép thuỷ lực | 22,68 | 100m | |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen 3 bằng máy ép thuỷ lực | 21,12 | 100m | |
| 3 | Hao phí cọc cừ larsen 4 (60kg/m) (Tạm tính thời gian cọc thi công là 1 tháng, 1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ) | 126.720 | kg | |
| 4 | Cọc cừ ép chết không nhổ | 9.360 | kg | |
| 5 | Sản xuất hệ thanh chống và côt | 1,6453 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng hệ thanh chống và côt | 35,2309 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 35,2309 | tấn | |
| M | Phần xây dựng và hoàn thiện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 29,1624 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 324,0267 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2656 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 28,0858 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp II | 28,0858 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9 km, đất cấp II | 28,0858 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,7136 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 34,9955 | m3 | |
| 9 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | 13,9392 | m3 | |
| 10 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | 136,1868 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,501 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 2,4717 | 100m2 | |
| 13 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | 123,528 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 11,2299 | 100m2 | |
| 15 | Băng cản nước V20 | 341,12 | m | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 3,381 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 6,0282 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 18,5921 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6226 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 13,7028 | tấn | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,1456 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,1456 | tấn | |
| 23 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 201,0598 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | 19,8031 | tấn | |
| 25 | Thép góc V50x5 bo mặt ga, rãnh | 269,7 | kg | |
| 26 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 300 | 21,4434 | m3 | |
| 27 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 300 | 104,9556 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 13,8295 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | 5,8273 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | 18,1035 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | 11,1002 | tấn | |
| 32 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 286,2299 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 18,3613 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | 8,8842 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | 11,4104 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | 23,6763 | tấn | |
| 37 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 363,4261 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 28,6845 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | 35,2468 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | 20,2895 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 19,3051 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,7674 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | 1,0049 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | 1,0909 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 18,9555 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,4334 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | 2,7458 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | 0,256 | tấn | |
| 49 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,5661 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,5661 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,0573 | m2 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | 530,08 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 20,15 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | 57,34 | m3 | |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.100,3 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.490,57 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.228,66 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 639,94 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.125,81 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.100,3 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.484,97 | m2 | |
| 62 | Xoa nhẵn mặt sàn để dán màng chống thấm | 783,6 | m2 | |
| 63 | Dán màng chống thấm bittum tự dính 2 mặt | 783,6 | m2 | |
| 64 | Cung cấp chất tăng cứng (Sika chapdur) | 2.613,55 | kg | |
| 65 | Xoa nhẵn bề mặt sử dụng chất tăng cứng 4kg/m2 | 650,04 | m2 | |
| 66 | Sơn eproxy tăng cứng | 1,46 | m2 | |
| 67 | Sơn eproxy chống thấm | 464,2 | m2 | |
| 68 | Đất sét đắp bao quanh hầm | 464,2 | m2 | |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 928,4 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 1.149,09 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite150x600 | 87,09 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trơn | 156,79 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | 580,37 | m2 | |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 1.8cm | 137,67 | m2 | |
| 75 | Bàn đá granite chậu lavabor dày 2.5cm | 18,56 | m2 | |
| 76 | Trần nhôm 600x600 màu trắng | 156,79 | m2 | |
| 77 | Chống thấm sika | 720 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 124,05 | m2 | |
| 79 | Sàn nhựa giả gỗ, tấm sàn dày 7mm | 20,25 | m2 | |
| 80 | Phào PU trang trí trần | 48,84 | m | |
| 81 | Trần thạch cao khung xương chìm | 193,7 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 193,7 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 193,7 | m2 | |
| 84 | Trần thả thạch cao khung xương nổi | 905,44 | m2 | |
| 85 | Cầu phong thép mạ kẽm C40.75 | 250,45 | m | |
| 86 | Lito (thép mạ hợp kim nhôm kẽm chống gỉ cường độ cao) | 545,02 | m | |
| 87 | Bu lông M12x150 | 250,45 | cái | |
| 88 | Lợp mái ngói ghi xanh 9viên/m2 | 1,8439 | 100m2 | |
| 89 | Sơn chống thấm ngoài trời 3 nước | 24,53 | m2 | |
| 90 | Lát gạch lá nem 300x300 | 153,5 | m2 | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 133,31 | m | |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 77,14 | m | |
| 93 | Công tác ốp đá Marble dày 2cm vào tường có chốt bằng inox | 332,24 | m2 | |
| 94 | Lát đá granite tự nhiên chân cửa dày 2cm | 49,44 | m2 | |
| 95 | Lát đá marble dày 2cm mặt đế cột + mặt trên sảnh chính | 18,19 | m2 | |
| 96 | Vách tiêu âm hội trường | 99,85 | m2 | |
| 97 | Lát nền bằng đá granite dày 2cm | 69,8 | m2 | |
| 98 | Cột cờ | 3 | cái | |
| 99 | Kẻ rãnh chống trơn | 523,49 | m | |
| 100 | Xoa nhẵn nền | 155,15 | m2 | |
| 101 | Chống thấm sika | 13,34 | m2 | |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 13,34 | m2 | |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2647 | m3 | |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,705 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,4433 | m3 | |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,433 | m2 | |
| 107 | Kẻ rãnh chống trơn | 14,7767 | m | |
| 108 | Gia công lan can inox | 0,0913 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng lan can inox | 6,267 | m2 | |
| 110 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 1,6558 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,1429 | 100m2 | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | 0,2871 | tấn | |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | 2,78 | m3 | |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,18 | m2 | |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | 1,4 | m3 | |
| 116 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 9,93 | m2 | |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | 5,86 | m3 | |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 160,09 | m2 | |
| 119 | Sơn eproxy cầu thang | 7,71 | m2 | |
| 120 | Tay vịn gỗ D60 | 64,34 | m | |
| 121 | Gia công lan can | 0,4372 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | 57,91 | m2 | |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,13 | m2 | |
| 124 | Cửa cuốn | 22,55 | m2 | |
| 125 | Mô tơ cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 126 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 127 | Hệ khung che mô tơ | 1 | bộ | |
| 128 | Cửa chớp tôn | 2,08 | m2 | |
| 129 | Cửa chống cháy thời gian 70 phút | 97,3 | m2 | |
| 130 | Tay co thủy lực | 39 | bộ | |
| 131 | Tay nắm cửa chống cháy | 39 | bộ | |
| 132 | Vách nhôm kính, kính an toàn 8,38mm | 94,64 | m2 | |
| 133 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | 96,09 | m2 | |
| 134 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh, kính trắng 5mm | 25,76 | m2 | |
| 135 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh, kính an toàn 6,38mm | 55,2 | m2 | |
| 136 | Cửa đi nhôm kính 1,2 cánh, kính an toàn 8,38mm | 31,8 | m2 | |
| 137 | Cửa sổ nhôm kính mở quay, kính an toàn 6,38mm | 147,66 | m2 | |
| 138 | Cửa sổ nhôm kính mở lùa, kính an toàn 6,38mm | 41,47 | m2 | |
| 139 | Cửa sổ nhôm kính mở lùa, kính an toàn 8,38mm | 9,68 | m2 | |
| 140 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, kính an toàn 8,38mm | 10,15 | m2 | |
| 141 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, kính an toàn 6,38mm | 26,96 | m2 | |
| 142 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, kính trắng 5mm | 6,72 | m2 | |
| 143 | Sản xuất khung thép KV9 | 0,1242 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng khung thép KV9 | 0,1242 | tấn | |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,914 | m2 | |
| 146 | Gia công lan can inox VK7 | 0,1746 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng lan can inox | 13,5 | m2 | |
| 148 | ốp cột góc cao su cao 80cm | 40 | vị trí | |
| 149 | Sơn phản quang chân cột | 12,96 | m2 | |
| 150 | Gờ giảm tốc bằng cao su 1000x350 | 6 | cái | |
| 151 | Gương cầu lồi | 1 | cái | |
| 152 | Biển báo | 1 | tb | |
| 153 | Chặn lùi ô tô | 20 | cái | |
| 154 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 27,02 | m2 | |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,4392 | 100m2 | |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 21,0039 | 100m2 | |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | 359,2287 | m3 | |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 1,8855 | tấn | |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | 150,3676 | 10m2 | |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | 173,0203 | tấn | |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại | 7,6538 | tấn | |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại | 38,2291 | 10m2 | |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | 5 | tấn | |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | 5 | tấn | |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | 10 | bể | |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | 27 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 27 | cái | |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam +xả | 28 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | 28 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa lavabor | 28 | bộ | |
| 171 | Phễu thoát sàn inox D90 | 49 | cái | |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 14 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 27 | cái | |
| 174 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 28 | cái | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa hầm | 2 | bộ | |
| 176 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 177 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 178 | Crefil d63 | 1 | cái | |
| 179 | Thái dương năng 1000L | 2 | bộ | |
| 180 | Bồn bảo ôn inox 2m3 | 1 | bể | |
| 181 | Heat pump MGS-3HP | 1 | cái | |
| 182 | Bơm tăng áp biến tần 6m3/h, H=20m | 1 | cái | |
| 183 | ống PPR D63 PN20 | 0,44 | 100m | |
| 184 | ống PPR D63 PN10 | 0,88 | 100m | |
| 185 | ống PPR D50 PN20 | 1,38 | 100m | |
| 186 | ống PPR D50 PN10 | 0,33 | 100m | |
| 187 | ống PPR D40 PN20 | 0,08 | 100m | |
| 188 | ống PPR D40 PN10 | 0,22 | 100m | |
| 189 | ống PPR D32 PN20 | 0,08 | 100m | |
| 190 | ống PPR D32 PN10 | 0,88 | 100m | |
| 191 | ống PPR D25 PN20 | 0,77 | 100m | |
| 192 | ống PPR D25 PN10 | 3,58 | 100m | |
| 193 | ống PPR D20 PN20 | 0,46 | 100m | |
| 194 | ống PPR D20 PN10 | 0,99 | 100m | |
| 195 | Van khoá PPR D63 | 14 | cái | |
| 196 | Van khoá PPR D50 | 6 | cái | |
| 197 | Van khoá PPR D42 | 12 | cái | |
| 198 | Van khoá PPR D32 | 28 | cái | |
| 199 | Van khoá PPR D25 | 32 | cái | |
| 200 | Van 1 chiều D50 | 2 | cái | |
| 201 | Côn PPR D63 | 2 | cái | |
| 202 | Côn PPR D50 | 2 | cái | |
| 203 | Mối nối mềm D63 | 2 | cái | |
| 204 | Mối nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 206 | Nối thẳng ren ngoài PPR D63 | 20 | cái | |
| 207 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | 10 | cái | |
| 208 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | 10 | cái | |
| 209 | Rắc co ren trong D63 | 20 | cái | |
| 210 | Rắc co ren trong D50 | 20 | cái | |
| 211 | Rắc co ren trong D40 | 17 | cái | |
| 212 | Rắc co ren trong D32 | 24 | cái | |
| 213 | Rắc co ren trong D25 | 17 | cái | |
| 214 | Măng sông PPR D63 PN20 | 22 | cái | |
| 215 | Măng sông PPR D63 PN10 | 44 | cái | |
| 216 | Măng sông PPR D50 PN20 | 69 | cái | |
| 217 | Măng sông PPR D50 PN10 | 17 | cái | |
| 218 | Măng sông PPR D40 PN20 | 4 | cái | |
| 219 | Măng sông PPR D40 PN10 | 11 | cái | |
| 220 | Măng sông PPR D32 PN20 | 4 | cái | |
| 221 | Măng sông PPR D32 PN10 | 44 | cái | |
| 222 | Măng sông PPR D25 PN20 | 39 | cái | |
| 223 | Măng sông PPR D25 PN10 | 179 | cái | |
| 224 | Măng sông PPR D20 PN20 | 23 | cái | |
| 225 | Măng sông PPR D20 PN10 | 50 | cái | |
| 226 | Kép thép D20 | 97 | cái | |
| 227 | Côn PPR D60/50 PN10 | 4 | cái | |
| 228 | Côn PPR D50/32 PN10 | 6 | cái | |
| 229 | Côn PPR D50/40 PN10 | 6 | cái | |
| 230 | Côn PPR D40/32 PN10 | 6 | cái | |
| 231 | Côn PPR D40/25 PN10 | 20 | cái | |
| 232 | Côn PPR D32/25 PN10 | 34 | cái | |
| 233 | Côn PPR D25/20 PN10 | 80 | cái | |
| 234 | Côn PPR D60/50 PN20 | 4 | cái | |
| 235 | Côn PPR D50/32 PN20 | 4 | cái | |
| 236 | Côn PPR D50/40 PN20 | 2 | cái | |
| 237 | Côn PPR D40/32 PN20 | 2 | cái | |
| 238 | Côn PPR D40/25 PN20 | 4 | cái | |
| 239 | Côn PPR D32/25 PN20 | 8 | cái | |
| 240 | Côn PPR D25/20 PN20 | 45 | cái | |
| 241 | Cút PPR D63 PN10 | 20 | cái | |
| 242 | Cút PPR D50 PN10 | 50 | cái | |
| 243 | Cút PPR D40 PN10 | 10 | cái | |
| 244 | Cút PPR D32 PN10 | 80 | cái | |
| 245 | Cút PPR D25 PN10 | 165 | cái | |
| 246 | Cút PPR D20 PN10 | 160 | cái | |
| 247 | Cút PPR D63 PN20 | 10 | cái | |
| 248 | Cút PPR D50 PN20 | 4 | cái | |
| 249 | Cút PPR D40 PN20 | 6 | cái | |
| 250 | Cút PPR D32 PN20 | 14 | cái | |
| 251 | Cút PPR D25 PN20 | 52 | cái | |
| 252 | Cút PPR D20 PN20 | 84 | cái | |
| 253 | Tê PPR D63/50 PN10 | 4 | cái | |
| 254 | Tê PPR D63/32 PN10 | 34 | cái | |
| 255 | Tê PPR D50/40 PN10 | 6 | cái | |
| 256 | Tê PPR D50/32 PN10 | 4 | cái | |
| 257 | Tê PPR D40/32 PN10 | 18 | cái | |
| 258 | Tê PPR D32/25 PN10 | 34 | cái | |
| 259 | Tê PPR D25 PN10 | 80 | cái | |
| 260 | Tê PPR D25/20 PN10 | 80 | cái | |
| 261 | Tê PPR D20 PN10 | 48 | cái | |
| 262 | Tê PPR D63/25 PN20 | 6 | cái | |
| 263 | Tê PPR D50/25 PN20 | 6 | cái | |
| 264 | Tê PPR D40/25 PN20 | 6 | cái | |
| 265 | Tê PPR D32/25 PN20 | 6 | cái | |
| 266 | Tê PPR D25 PN20 | 21 | cái | |
| 267 | Tê PPR D25/20 PN20 | 21 | cái | |
| 268 | Tê PPR D20 PN20 | 28 | cái | |
| 269 | Tê ren trong D25 | 122 | cái | |
| 270 | Tê ren trong D20 | 94 | cái | |
| 271 | cút ren trong D20 | 94 | cái | |
| 272 | Cảm biến và phụ kiện hệ thống nước nóng trung tâm | 1 | bộ | |
| 273 | Ống nhựa PVC D140 | 1,2 | 100m | |
| 274 | Ống nhựa PVC D110 | 1,86 | 100m | |
| 275 | Ống nhựa PVC D90 | 6 | 100m | |
| 276 | Ống nhựa PVC D48 | 0,96 | 100m | |
| 277 | Ống nhựa PVC D42 | 0,96 | 100m | |
| 278 | Côn PVC D110/90 | 45 | cái | |
| 279 | Côn PVC D110/48 | 45 | cái | |
| 280 | Côn PVC D90/42 | 38 | cái | |
| 281 | Chếch nhựa PVC D140 | 30 | cái | |
| 282 | Chếch nhựa PVC D110 | 200 | cái | |
| 283 | Chếch nhựa PVC D90 | 224 | cái | |
| 284 | Chếch nhựa PVC D48 | 70 | cái | |
| 285 | Chếch nhựa PVC D42 | 70 | cái | |
| 286 | Tê 45 độ PVC D140/110 | 24 | cái | |
| 287 | Tê 45 độ PVC D140/90 | 24 | cái | |
| 288 | Tê 45 độ PVC D110 | 80 | cái | |
| 289 | Tê 45 độ PVC D110/90 | 31 | cái | |
| 290 | Tê 45 độ PVC D110/48 | 21 | cái | |
| 291 | Tê 45 độ PVC D90 | 115 | cái | |
| 292 | Tê 45 độ PVC D90/42 | 28 | cái | |
| 293 | Tê 45 độ PVC D42 | 42 | cái | |
| 294 | Nút bịt PVC D140 | 20 | cái | |
| 295 | Nút bịt PVC D110 | 100 | cái | |
| 296 | Nút bịt PVC D90 | 70 | cái | |
| 297 | Nút bịt PVC D48 | 42 | cái | |
| 298 | Nút bịt PVC D42 | 42 | cái | |
| 299 | Măng sông PVC D140 | 60 | cái | |
| 300 | Măng sông PVC D110 | 93 | cái | |
| 301 | Măng sông PVC D90 | 300 | cái | |
| 302 | Măng sông PVC D48 | 48 | cái | |
| 303 | Măng sông PVC D42 | 48 | cái | |
| 304 | Nắp gang rãnh hầm 1000x400 | 30 | m | |
| 305 | Ống nhựa PVC D140 | 0,12 | 100m | |
| 306 | Cống BTCT D400 | 4,8 | đoạn ống | |
| 307 | Đế cống D400 | 6 | cái | |
| 308 | Lắp đặt đế cống | 6 | cái | |
| 309 | Măng sông PVC D140 | 6 | cái | |
| 310 | Chếch nhựa PVC D140 | 4 | cái | |
| 311 | ống PPR D63 PN10 | 0,9 | 100m | |
| 312 | Cút PPR D63 | 15 | cái | |
| 313 | Măng sông PPR D63 | 45 | cái | |
| 314 | Nối thẳng ren trong PPR D63 | 3 | cái | |
| 315 | Van phao cơ D63 | 1 | cái | |
| 316 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,8989 | 100m3 | |
| 317 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 9,9878 | m3 | |
| 318 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,15 | 100m3 | |
| 319 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,8488 | 100m3 | |
| 320 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp II | 0,8488 | 100m3 | |
| 321 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9 km, đất cấp II | 0,8488 | 100m3 | |
| 322 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 11,75 | m3 | |
| 323 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,675 | m3 | |
| 324 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,125 | 100m2 | |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,3456 | tấn | |
| 326 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 24,75 | m3 | |
| 327 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 37,5 | m2 | |
| 328 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 130 | m2 | |
| 329 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5 | m3 | |
| 330 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3 | 100m2 | |
| 331 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,8091 | tấn | |
| 332 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 125 | cái | |
| 333 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0567 | 100m3 | |
| 334 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,63 | m3 | |
| 335 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0255 | 100m3 | |
| 336 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0378 | 100m3 | |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp II | 0,0378 | 100m3 | |
| 338 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9 km, đất cấp II | 0,0378 | 100m3 | |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4613 | m3 | |
| 340 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9084 | m3 | |
| 341 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0518 | 100m2 | |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0809 | tấn | |
| 343 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,1695 | m3 | |
| 344 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,08 | m2 | |
| 345 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,104 | m2 | |
| 346 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,1536 | m3 | |
| 347 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0077 | 100m2 | |
| 348 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0178 | tấn | |
| 349 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 3 | cái | |
| N | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | 150 | m | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,5 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| O | Bốt gác di động | |||
| 1 | Bốt gác di dộng (Inox 304) | 1 | cái | |
| P | Thang sắt (thang thoát hiểm ngoài nhà) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 1,416 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,2161 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,1656 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,0564 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0933 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,229 | tấn | |
| 7 | Gia công thang sắt | 11,6534 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 554,9809 | m2 | |
| 9 | Gia công lan can | 0,6709 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | 96,48 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,68 | m2 | |
| 12 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | 0,2142 | 100m2 | |
| Q | Sân đường, cây xanh, bồn hoa | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào hầm) | 0,956 | 100m3 | |
| 2 | Sơn sika tăng cứng | 560 | m2 | |
| 3 | Lát gạch terazo 400x400 | 560 | m2 | |
| 4 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 79,5 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,53 | 100m3 | |
| 6 | Lát gạch terazo 400x400 | 530 | m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,31 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 3,1 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 3,1 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 3,1 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 3,1 | 100m2 | |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,5675 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,425 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0314 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0314 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0314 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 1,575 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,2175 | m3 | |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 18,75 | m2 | |
| 20 | Ốp đá chẻ 100x200 | 15 | m2 | |
| 21 | Đất màu bồn cây | 12 | m3 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,0165 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,5 | m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,19 | 100m3 | |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 1,9 | 100m2 | |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,9 | 100m2 | |
| R | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,2816 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,176 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,2112 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,834 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,5118 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp II | 0,5118 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9 km, đất cấp II | 0,5118 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 15,3733 | m3 | |
| 9 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 35,8146 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,2925 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,4252 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,0857 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,4529 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 10,6017 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,9323 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3233 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0384 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,05 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,292 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,7765 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,1968 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0198 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0116 | tấn | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,5082 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 0,3608 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,216 | m3 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,114 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,2799 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 0,9862 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 15,598 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,3801 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 0,8084 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,8576 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0813 | 100m2 | |
| 35 | Lô gô công ty inox mạ đồng D418 | 1 | cái | |
| 36 | Tên chữ và địa chỉ công ty bằng chữ nổi inox mạ đồng | 1,779 | m2 | |
| 37 | Cổng đẩy inox | 14,1 | m2 | |
| 38 | Mô tơ cổng | 1 | cái | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 0,56 | m3 | |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 7,56 | m2 | |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0733 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cổng | 0,0733 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,2218 | m2 | |
| 44 | Pano inox dày 2mm | 25,639 | kg | |
| 45 | Bánh xe đẩy | 2 | cái | |
| 46 | Bản lề cửa | 6 | cái | |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1694 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cổng sắt | 0,1694 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,2908 | m2 | |
| 50 | Pano inox dày 2mm | 41,5935 | kg | |
| 51 | Bản lề cửa | 6 | cái | |
| 52 | Chốt ngang cửa | 1 | cái | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 0,5744 | m3 | |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 7,744 | m2 | |
| 55 | Cổng đẩy inox | 12,09 | m2 | |
| 56 | Mô tơ cổng | 1 | cái | |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 0,6932 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,4502 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0706 | 100m2 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 2,8618 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 72,4903 | m3 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,0312 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 755,86 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 132,3168 | m2 | |
| 65 | ốp đá xẻ Thanh Hóa | 104,2496 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.048,208 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 241,48 | m | |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 41 | m | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 1,9712 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,2434 | m3 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,5352 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,2168 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,752 | m2 | |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,444 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng rào | 27,318 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,8122 | m2 | |
| S | Điện, điện nhẹ | |||
| 1 | ĐÈN MÁNG 600X600MM BÓNG LED 36W | 157 | bộ | |
| 2 | Đèn ốp trần 12w D140 | 34 | bộ | |
| 3 | Đèn tuyp led 10w 0.6m | 54 | bộ | |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế | 128 | cái | |
| 5 | Đèn LED downlight D140 12W | 90 | bộ | |
| 6 | Đèn led panel chống ẩm 120x120 (12w) | 56 | bộ | |
| 7 | Đèn LED tube 2x18W | 41 | bộ | |
| 8 | Đèn LED tube 1x18W | 30 | bộ | |
| 9 | Công tắc đơn 1 chiều + đế | 19 | cái | |
| 10 | Công tắc hai một chiều + đế | 4 | cái | |
| 11 | Công tắc ba một chiều + đế | 29 | cái | |
| 12 | Công tắc bốn một chiều + đế | 2 | cái | |
| 13 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:1000X1300X300MM (T.N7) | 1 | hộp | |
| 14 | MCCB 3P 200A 30KA | 1 | cái | |
| 15 | MCB 3P 50A 22KA | 1 | cái | |
| 16 | MCB 3P 40A 22KA | 3 | cái | |
| 17 | MCB 3P 20A 22KA | 3 | cái | |
| 18 | MCB 2P 80A 22KA | 1 | cái | |
| 19 | MCB 2P 63A 22KA | 3 | cái | |
| 20 | MCB 2P 50A 22KA | 1 | cái | |
| 21 | MCB 2P 20A 22KA | 1 | cái | |
| 22 | Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ | 3 | cái | |
| 23 | cầu trì 500v-6A | 3 | cái | |
| 24 | ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V | 1 | cái | |
| 25 | ĐỒNG HỒ ĐO DÒNG 0-200A | 3 | cái | |
| 26 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐH) | 1 | hộp | |
| 27 | MCCB 3P 80A 30KA | 1 | cái | |
| 28 | MCB 2P 50A 22KA | 6 | cái | |
| 29 | MCB 2P 40A 22KA | 1 | cái | |
| 30 | MCB 2P 32A 22KA | 1 | cái | |
| 31 | Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ | 3 | cái | |
| 32 | cầu trì 500v-6A | 3 | cái | |
| 33 | ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V | 1 | cái | |
| 34 | ĐỒNG HỒ ĐO DÒNG 0-200A | 3 | cái | |
| 35 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ1) | 1 | hộp | |
| 36 | MCB 3P 40A 22KA | 1 | cái | |
| 37 | MCB 2P 32A 10KA | 3 | cái | |
| 38 | MCB 2P 25A 10KA | 5 | cái | |
| 39 | MCB 1P 16A 6KA | 3 | cái | |
| 40 | MCB 1P 10A 6KA | 4 | cái | |
| 41 | Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ | 3 | cái | |
| 42 | cầu trì 500v-6A | 6 | cái | |
| 43 | ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V | 2 | cái | |
| 44 | TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) | 1 | cái | |
| 45 | RƠ LE THỜI GIAN | 1 | cái | |
| 46 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.H) | 1 | hộp | |
| 47 | MCB 3P 40A 22KA | 1 | cái | |
| 48 | MCB 3P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 49 | MCB 3P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 50 | MCB 1P 16A 6KA | 1 | cái | |
| 51 | MCB 1P 10A 6KA | 7 | cái | |
| 52 | Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ | 3 | cái | |
| 53 | cầu trì 500v-6A | 3 | cái | |
| 54 | ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V | 1 | cái | |
| 55 | TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) | 1 | cái | |
| 56 | RƠ LE THỜI GIAN | 3 | cái | |
| 57 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.2) | 1 | hộp | |
| 58 | MCB 3P 50A 22KA | 1 | cái | |
| 59 | MCB 2P 50A 22KA | 1 | cái | |
| 60 | MCB 2P 40A 10KA | 1 | cái | |
| 61 | MCB 2P 32A 10KA | 4 | cái | |
| 62 | MCB 1P 16A 6KA | 4 | cái | |
| 63 | MCB 1P 10A 6KA | 4 | cái | |
| 64 | Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ | 3 | cái | |
| 65 | cầu trì 500v-6A | 3 | cái | |
| 66 | ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V | 1 | cái | |
| 67 | TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) | 1 | cái | |
| 68 | RƠ LE THỜI GIAN | 1 | cái | |
| 69 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.3) | 1 | hộp | |
| 70 | MCB 2P 63A 22KA | 1 | cái | |
| 71 | MCB 2P 40A 22KA | 1 | cái | |
| 72 | MCB 2P 25A 10KA | 4 | cái | |
| 73 | MCB 2P 16A 10KA | 1 | cái | |
| 74 | MCB 1P 16A 6KA | 4 | cái | |
| 75 | MCB 1P 10A 6KA | 4 | cái | |
| 76 | TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) | 1 | cái | |
| 77 | RƠ LE THỜI GIAN | 1 | cái | |
| 78 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.4) | 1 | hộp | |
| 79 | MCB 2P 80A 22KA | 1 | cái | |
| 80 | MCB 2P 50A 22KA | 1 | cái | |
| 81 | MCB 2P 40A 10KA | 1 | cái | |
| 82 | MCB 2P 32A 10KA | 3 | cái | |
| 83 | MCB 1P 16A 6KA | 5 | cái | |
| 84 | MCB 1P 10A 6KA | 4 | cái | |
| 85 | TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) | 1 | cái | |
| 86 | RƠ LE THỜI GIAN | 1 | cái | |
| 87 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.5) | 1 | hộp | |
| 88 | MCB 2P 63A 22KA | 1 | cái | |
| 89 | MCB 2P 32A 22KA | 1 | cái | |
| 90 | MCB 2P 40A 10KA | 1 | cái | |
| 91 | MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 92 | MCB 2P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 93 | MCB 2P 16A 10KA | 1 | cái | |
| 94 | MCB 1P 16A 6KA | 5 | cái | |
| 95 | MCB 1P 10A 6KA | 4 | cái | |
| 96 | TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) | 1 | cái | |
| 97 | RƠ LE THỜI GIAN | 1 | cái | |
| 98 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.6) | 1 | hộp | |
| 99 | MCB 2P 63A 22KA | 1 | cái | |
| 100 | MCB 2P 50A 22KA | 1 | cái | |
| 101 | MCB 2P 50A 10KA | 2 | cái | |
| 102 | MCB 1P 16A 6KA | 5 | cái | |
| 103 | MCB 1P 10A 6KA | 4 | cái | |
| 104 | TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) | 1 | cái | |
| 105 | RƠ LE THỜI GIAN | 1 | cái | |
| 106 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.7) | 1 | hộp | |
| 107 | MCB 2P 50A 22KA | 2 | cái | |
| 108 | MCB 2P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 109 | MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 110 | MCB 1P 16A 6KA | 5 | cái | |
| 111 | MCB 1P 10A 6KA | 4 | cái | |
| 112 | TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) | 1 | cái | |
| 113 | RƠ LE THỜI GIAN | 1 | cái | |
| 114 | TỦ 12 MODUL (P01(H1.1), P02(H1.2)) | 2 | hộp | |
| 115 | MCB 2P 50A 10KA | 2 | cái | |
| 116 | MCB 2P 32A 10KA | 2 | cái | |
| 117 | MCB 1P 16A 6KA | 8 | cái | |
| 118 | MCB 1P 10A 6KA | 2 | cái | |
| 119 | TỦ 12 MODUL (P09(H1.3)) | 1 | hộp | |
| 120 | MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 121 | MCB 2P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 122 | MCB 1P 16A 6KA | 6 | cái | |
| 123 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 124 | TỦ 12 MODUL ( P03(H2.1),P4.2) | 2 | hộp | |
| 125 | MCB 2P 32A 10KA | 4 | cái | |
| 126 | MCB 1P 16A 6KA | 10 | cái | |
| 127 | MCB 1P 10A 6KA | 2 | cái | |
| 128 | TỦ 10 MODUL ( P-PGD-KD( H3.1),H3.2) | 2 | hộp | |
| 129 | MCB 2P 25A 10KA | 2 | cái | |
| 130 | MCB 1P 16A 6KA | 6 | cái | |
| 131 | MCB 1P 10A 6KA | 2 | cái | |
| 132 | TỦ 12 MODUL ( P04(H2.2)) | 1 | hộp | |
| 133 | MCB 2P 32A 10KA | 2 | cái | |
| 134 | MCB 1P 16A 6KA | 5 | cái | |
| 135 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 136 | TỦ 8 MODUL ( P.HỌP -1(H3.3)) | 1 | hộp | |
| 137 | MCB 2P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 138 | MCB 2P 16A 10KA | 1 | cái | |
| 139 | MCB 1P 16A 6KA | 1 | cái | |
| 140 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 141 | TỦ 8 MODUL ( P02(H4.1))) | 1 | hộp | |
| 142 | MCB 2P 40A 10KA | 1 | cái | |
| 143 | MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 144 | MCB 1P 16A 6KA | 6 | cái | |
| 145 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 146 | TỦ 8 MODUL ( P09(H5.1)) | 1 | hộp | |
| 147 | MCB 2P 40A 10KA | 1 | cái | |
| 148 | MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 149 | MCB 1P 16A 6KA | 6 | cái | |
| 150 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 151 | TỦ 16 MODUL ( (H6.1)) | 1 | hộp | |
| 152 | MCB 2P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 153 | MCB 2P 63A 10KA | 1 | cái | |
| 154 | MCB 1P 25A 6KA | 1 | cái | |
| 155 | MCB 1P 16A 6KA | 7 | cái | |
| 156 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 157 | TỦ 6 MODUL (áp mái) | 1 | hộp | |
| 158 | MCB 2P 20A 10KA | 1 | cái | |
| 159 | MCB 1P 16A 6KA | 2 | cái | |
| 160 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 161 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.TM) | 1 | hộp | |
| 162 | MCCB 3P 80A 22KA | 1 | cái | |
| 163 | MCB 3P 40A 10KA | 2 | cái | |
| 164 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 165 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X400X250MM (Bơm thoát sàn) | 1 | hộp | |
| 166 | MCB 3P 20A 10KA | 1 | cái | |
| 167 | MCB 3P 10A 6KA | 2 | cái | |
| 168 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 169 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X250MM (Bơm tăng áp) | 1 | hộp | |
| 170 | MCB 3P 20A 10KA | 1 | cái | |
| 171 | MCB 3P 16A 6KA | 2 | cái | |
| 172 | MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 173 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:2000X700X700MM (LV1) | 1 | hộp | |
| 174 | MCCB 3P 25A 42KA | 2 | cái | |
| 175 | MCCB 3P 80A 42KA | 1 | cái | |
| 176 | MCCB 3P 50A 42KA | 2 | cái | |
| 177 | MOV 85KA (8/20)MM2 | 2 | cái | |
| 178 | MCCB-3P-400a | 1 | cái | |
| 179 | Cầu chì 2A | 6 | cái | |
| 180 | Biến dòng 400/5A | 6 | bộ | |
| 181 | Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ | 6 | cái | |
| 182 | Đồng hồ đa chức năng PM, tích hợp cổng truyền thông Modbus | 2 | cái | |
| 183 | Quạt thông gió + cảm biến | 1 | cái | |
| 184 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | 1 | cái | |
| 185 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:2000X700X700MM (LV2) | 1 | hộp | |
| 186 | MCCB 3P 25A 42KA | 2 | cái | |
| 187 | Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ | 6 | cái | |
| 188 | Quạt thông gió + cảm biến | 1 | cái | |
| 189 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | 1 | cái | |
| 190 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:100X1300X300MM (Tủ PCCC) | 1 | hộp | |
| 191 | MCCB 4P 250A 42KA | 1 | cái | |
| 192 | MCCB 3P 200A 42KA | 1 | cái | |
| 193 | MCB 3P 32A 22KA | 2 | cái | |
| 194 | Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ | 3 | cái | |
| 195 | cầu trì 500v-6A | 3 | cái | |
| 196 | ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V | 1 | cái | |
| 197 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:100X1300X300MM (Tủ bảo vệ) | 1 | hộp | |
| 198 | MCCB 3P 32A 22KA | 1 | cái | |
| 199 | MCB 3P 16A 10KA | 5 | cái | |
| 200 | MCB 2P 25A 10KA | 1 | cái | |
| 201 | MCB 1P 16A 10KA | 1 | cái | |
| 202 | MCB 1P 10A 10KA | 3 | cái | |
| 203 | Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ | 3 | cái | |
| 204 | cầu trì 500v-6A | 3 | cái | |
| 205 | ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V | 1 | cái | |
| 206 | MCCB 3P 200A 42KA | 2 | cái | |
| 207 | MCCB 3P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 208 | MCB 1P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 209 | MCB 1P 16A 10KA | 2 | cái | |
| 210 | Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ | 3 | cái | |
| 211 | cầu trì 500v-6A | 3 | cái | |
| 212 | ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V | 1 | cái | |
| 213 | THANG CÁP 300X100MM2 | 50 | m | |
| 214 | MÁNG CÁP 200X100MM2 | 300 | m | |
| 215 | CU/XLPE/FR-PVC (4X120)MM2 | 20 | m | |
| 216 | CU/XLPE/FR-PVC (4X70)MM2 | 30 | m | |
| 217 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | 50 | m | |
| 218 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | 80 | m | |
| 219 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | 40 | m | |
| 220 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 150 | m | |
| 221 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | 60 | m | |
| 222 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | 400 | m | |
| 223 | CU/XLPE/PVC 2X25MM2 | 30 | m | |
| 224 | CU/XLPE/PVC 2X16MM2 | 150 | m | |
| 225 | CU/XLPE/PVC 2X10MM2 | 200 | m | |
| 226 | CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | 50 | m | |
| 227 | CU/PVC/PVC 2X16MM2 | 30 | m | |
| 228 | CU/PVC/PVC 2X10MM2 | 80 | m | |
| 229 | CU/PVC/PVC 2X6MM2 | 180 | m | |
| 230 | CU/PVC/PVC 2X4MM2 | 160 | m | |
| 231 | CU/PVC 1x2,5 mm2 | 1.550 | m | |
| 232 | CU/PVC 1X1.5 mm2 | 4.200 | m | |
| 233 | CU/PVC 1X70 mm2 | 180 | m | |
| 234 | CU/PVC 1X50 mm2 | 50 | m | |
| 235 | CU/PVC 1X35 mm2 | 30 | m | |
| 236 | CU/PVC 1X16 mm2 | 300 | m | |
| 237 | CU/PVC 1X10 mm2 | 430 | m | |
| 238 | CU/PVC 1X6 mm2 | 290 | m | |
| 239 | CU/PVC 1X4 mm2 | 560 | m | |
| 240 | CU/PVC 1x2.5 mm2 | 775 | m | |
| 241 | CU/PVC 1x1.5 mm2 | 2.100 | m | |
| 242 | ỐNG NHỰA PVC D40 (KÈM PHỤ KIỆN) | 220 | m | |
| 243 | ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) | 970 | m | |
| 244 | ỐNG NHỰA PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) | 720 | m | |
| 245 | ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) | 2.875 | m | |
| 246 | LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN | 6 | cái | |
| 247 | DÂY CÁP ĐỒNG M240 | 120 | m | |
| 248 | BẰNG ĐỒNG TIẾP ĐỊA 25X5MM | 120 | m | |
| 249 | CỌC THÉP MẠ ĐỒNG D16 , DÀI 2.4M | 40 | cọc | |
| 250 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A | 4 | bao | |
| 251 | Cáp đồng bện 70mm | 300 | m | |
| 252 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 4 | cái | |
| 253 | BỘ ĐẾM SÉT | 1 | cái | |
| 254 | Cọc tiếp địa mạ đồng d16; l=2.4m | 4 | cọc | |
| 255 | băng đồng tiếp địa 25x3 | 30 | m | |
| 256 | BỘ GHÉP NỐI INOX 3.0MXD42X3MM | 1 | cái | |
| 257 | CHÂN TRỤ ĐỠ CHO KIM THU SÉT | 6 | cái | |
| 258 | CHÂN BẬT CHỐNG SÉT | 20 | m | |
| 259 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A | 2 | bao | |
| 260 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 34,125 | m3 | |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3413 | 100m3 | |
| 262 | LĐ Cáp mạng máy tính UTP cat6 4 đôi | 3,8 | km cáp | |
| 263 | Cung cấp Cáp mạng máy tính UTP cat6 4 đôi | 3.800 | m | |
| 264 | LĐ Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | 340 | 10 m | |
| 265 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | 3.400 | m | |
| 266 | LĐ Cáp điện thoại 50x2x0.5mm2 | 20 | 10 m | |
| 267 | Cáp điện thoại 50x2x0.5mm2 | 200 | m | |
| 268 | LĐ Cáp điện thoại 20x2x0.5mm2 | 15 | 10 m | |
| 269 | Cáp điện thoại 20x2x0.5mm2 | 150 | m | |
| 270 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng | 1 | 1 Patch panel | |
| 271 | Cung cấp patch panel CT5 8 cổng | 1 | cái | |
| 272 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | 24 | phiến | |
| 273 | Cung cấp phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | 24 | cái | |
| 274 | ổ cắm thoại + máy tính | 77 | cái | |
| 275 | ống luồn cáp PVC D20 | 1.950 | m | |
| 276 | ống luồn cáp PVC D25 | 150 | m | |
| 277 | ống luồn cáp PVC D40 | 100 | m | |
| 278 | Tủ đấu nối cáp 400x300x160mm | 7 | hộp | |
| 279 | Tủ thiết bị 19 inch 42u | 2 | cái | |
| 280 | Máng cáp PVC 200x50mm | 220 | m | |
| 281 | Máng cáp PVC 300x50mm | 30 | m | |
| 282 | ống luồn cáp PVC D90 | 130 | m | |
| 283 | Hệ thống tiếp địa cho mạng máy tính và thoại | 1 | bộ | |
| 284 | Bộ chia quang 8 cổng ODF | 1 | cái | |
| 285 | LĐ cáp đồng trục GR6 | 105 | 10 m | |
| 286 | Cung cấp cáp đồng trục GR6 | 1.050 | m | |
| 287 | Cu/PVC 2x1.5mm2 | 1.050 | m | |
| 288 | Bộ cấp nguồn 12v cho camera | 1 | cái | |
| 289 | Dây tín hiệu 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| T | Điện tổng thể | |||
| 1 | Cột đèn cao áp 12m, bóng S150 | 3 | cái | |
| 2 | Đèn trụ chiếu sáng sân vườn gắn tường 80w | 6 | cái | |
| 3 | Đèn cầu trên trụ tường rào | 12 | cái | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,4749 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8019 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0267 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp II | 0,0267 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9 km, đất cấp II | 0,0267 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,673 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1188 | 100m2 | |
| 11 | Khung bu lông móng M24x750 | 3 | cái | |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 7,5 | m | |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 78,4 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 62,4 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16 | m3 | |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp rộng 400 | 80 | m | |
| 18 | CU/XLPE/PVC 4x120mm2 | 160 | m | |
| 19 | ỐNG HDPE D110 (KÈM PHỤ KIỆN) | 190 | m | |
| U | Lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Lắp đăt Điều hòa cục bộ casstte âm trần suất lạnh 3.6kw | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đăt Điều hòa cục bộ casstte âm trần suất lạnh 5kw | 22 | máy | |
| 3 | Lắp đăt Điều hòa cục bộ casstte âm trần suất lạnh 7.1kw | 4 | máy | |
| V | Lắp đặt điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 23 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | 28 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt loa treo tường | 6 | thiết bị | |
| 4 | Lắp đặt loa đứng điều khiẻn | 4 | thiết bị | |
| W | Lắp đặt phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 loops | 1 | chiếc | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy, P=1,85Kw | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy P=55KW | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy P=55KW | 1 | máy | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khói hành lang lưu lượng: 13.000m3/h-550PA P=7,4kw | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt ly tâm tăng áp lưu lượng: 12.000m3/h-200PA P=2,2kw | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khói tầng hầm lưu lượng: 17.000m3/h-450PA P=7,5Kw | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp, hút khói | 1 | hộp | |
| X | Xây lắp phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | 119 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | 41 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ | 160 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn | 17 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | 17 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | 17 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt module điều khiển chuông báo | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt module cách li sự cố | 19 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt module cho công tắc dòng chảy, nút ấn,van giám sát | 7 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt module kết nối thang máy | 2 | bộ | |
| 12 | acquy dự phòng 12v-7A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | 32 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | 41 | bộ | |
| 15 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loop 2x1,5mm2 | 2.200 | m | |
| 16 | Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố 2x1,5mm2 | 700 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống ghen mềm D20mm | 150 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 2.500 | m | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả D20 | 250 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kẹp đỡ nối ống D20 | 1.500 | cái | |
| 21 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | 800 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tủ đựng module kích thước 500x600mm | 9 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 100x100mm | 9 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 25 | Ống HDPE D50 | 45 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | 0,36 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | 1,2 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | 0,06 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 2,46 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 1,12 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,9 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | 0,18 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32/25mm | 35 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 53 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | 15 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 18 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm | 15 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/32mm | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | 15 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/32mm | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/40mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | 15 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mm | 54 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mm | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/32mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/40mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/65mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn125mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | 30 | cái | |
| 64 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | 20 | cái | |
| 66 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | 54 | cái | |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 70 | cặp bích | |
| 68 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | 22 | cặp bích | |
| 69 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm | 17 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van chặn kèm giám sát mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt hộp họng cứu hoả kích thước 700x1200x200 | 17 | hộp | |
| 90 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m | 17 | cuộn | |
| 91 | Lăng phun chữa cháy D13 | 17 | cái | |
| 92 | Khớp nối đầu vòi D50 | 34 | cái | |
| 93 | Khớp nối ren trong D50 | 17 | cái | |
| 94 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | 17 | cái | |
| 95 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 5 | cái | |
| 97 | Bình chữa cháy ABC-8KG | 81 | cái | |
| 98 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | 17 | cái | |
| 100 | Đầu phun quay lên ( K=11.2 ) | 54 | cái | |
| 101 | Cáp điện 3x6 +1X4mm | 10 | m | |
| 102 | Cáp điện 3x35+1x16 mm | 20 | m | |
| 103 | Lắp đặt bình tích áp 200l | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | 1 | bể | |
| 105 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ cáp , đường kính <=34mm | 32 | m | |
| 106 | Quang treo ống D32 | 70 | cái | |
| 107 | Quang treo ống D40 | 5 | cái | |
| 108 | Quang treo ống D50 | 60 | cái | |
| 109 | Quang treo ống D65 | 10 | cái | |
| 110 | giá treo ống D100 | 20 | cái | |
| 111 | Ubol + đai ốc D100 | 30 | cái | |
| 112 | Ubol + đai ốc D80 | 18 | cái | |
| 113 | Thép V đỡ ống | 16 | m | |
| 114 | Ty thép phi 12 | 53 | m | |
| 115 | Ty thép phi 8 | 74 | m | |
| 116 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 5,2 | 100m | |
| 117 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,9 | 100m | |
| 118 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | 0,18 | 100m | |
| 119 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | 15 | mối | |
| 120 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 125mm | 3 | mối | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 110,5594 | m2 | |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3 | m3 | |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 250 | 2,1 | m3 | |
| 125 | Bình cầu nổ ABC 6kg | 36 | bình | |
| 126 | Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.58mm, KT: 600x300 | 130 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x1000 | 2 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x600 | 25 | m | |
| 129 | Lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x1000/DQ | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 600x300 | 7 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x1000 | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x1000/800x600 | 1 | cái | |
| 133 | Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi tê bằng 2,0x1,79x2,0m | 2 | cái | |
| 134 | Giá đỡ ống gió bằng V3,ty 8 | 30 | bộ | |
| 135 | Giá đỡ ống gió bằng V5,ty 12 | 2 | bộ | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió một nan kèm van,KT: 600x600 | 14 | cửa | |
| 137 | Bệ đỡ quạt bằng bê tông | 1 | m3 | |
| 138 | Nối mềm chống rung đầu quạt | 1 | cái | |
| 139 | Cút che mưa đầu quạt | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van ngăn lửa ,KT: 600x300 | 7 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van điều chỉnh gắn động cơ điện ,KT: 600x300 | 7 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.58mm, KT: 900x400 | 1 | m | |
| 143 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng, KT: 900x600 | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 900x600/DQ | 1 | cái | |
| 145 | Hộp thạch cao chống cháy quạt | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 1000x250 | 17 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x250 | 26 | m | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.95mm, KT: 1000x250/DQ | 2 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt chạp 3 nhánh ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.95mm,KT: 1000x250/1000x250/800x250 | 1 | cái | |
| 150 | Z chuyển trục ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.95m kt:1000x250/900x250 | 1 | cái | |
| 151 | cút ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0,95mm kt:1000x250/800x250 | 1 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió một nan kèm van,KT: 800x400 | 5 | cái | |
| 153 | Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng kt:800x600mm | 1 | cái | |
| 154 | Hộp thạch cao chống cháy quạt | 1 | cái | |
| 155 | Nối mềm chống rung đầu quạt | 2 | cái | |
| 156 | Giá đỡ ống gió bằng V3,ty 8 | 8 | bộ | |
| 157 | Giá đỡ ống gió bằng V5,ty 12 | 4 | bộ | |
| 158 | Cáp điện chống cháy Fr/Cu/Xlpe/Pvc (3x6)+(1x4)mm2 | 105 | m | |
| 159 | Cáp điện chống cháy Fr/Cu/Xlpe/Pvc (3x4)+(1x2.5)mm2 | 45 | m | |
| 160 | Dây điện Fr/Cu/Xlpe/Pvc 3x 1.5mm2 | 520 | m | |
| 161 | Dây điện Fr/Cu/Xlpe/Pvc 2x 1.5mm2 | 30 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống gen chống cháy D25 | 50 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ cáp , đường kính 50mm | 50 | m | |
| 164 | máng cáp 100x50mm | 30 | m | |
| 165 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V-24V | 10 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt Rơ le trung gian kết nối liên động hệ thống báo cháy | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tủ nút ấn điều khiển quạt tại phòng bảo vệ | 1 | hộp | |
| Y | Xây lắp hệ thống pin năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,313 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,22 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,178 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,572 | m3 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 1,643 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,643 | tấn | |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,12 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,54 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt Pat chữ Z SUS201 kích thước 30x43x20x2,5mm | 44 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Pat chữ U SUS201 kích thước 30x43x30x43x20x2,5mm | 62 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tấm pin mặt trời module >=340Wp | 56 | module | |
| 12 | Lắp đặt bộ điều khiển tự động. Loại bộ điều khiển pin mặt trời 20kWp | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền SPD (Van AC) | 1 | thiết bị | |
| 17 | Lắp đặt bộ chống sét DC | 1 | thiết bị | |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | 1 | cái | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 30 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 14 | m | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 32 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | 28 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn SOLAR XLWP 1x6mm2 | 240 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 4x16mm2 | 80 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 300 | m | |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | 28 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,41 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt bu lông các loại | 106 | cái | |
| 30 | Lắp đầu đấu nối chuyên dụng MC4 | 12 | cái | |
| 31 | Lâp đặt máng cáp điện ngoài trời ton mạ kẽm kích thước 100x50x1.5mm | 38 | m | |
| Z | Xây lắp điều hòa, thông gió | |||
| 1 | Quạt hút gió thải kiểu hướng trục 750m3/h, áp súât tĩnh 150PA, công suất điện 0.37kw | 7 | bộ | |
| 2 | Quạt thông gió gắn tường 100m3/h | 2 | bộ | |
| 3 | Cửa gío thải 650x200 kèm lưới chắn côn trùng | 7 | cái | |
| 4 | Côn đầu quạt | 8 | cái | |
| 5 | Tiêu âm đầu quạt | 8 | bộ | |
| 6 | Cửa hút khí thải 300x300 kèm van điều chỉnh OBD | 56 | cái | |
| 7 | ống gió 400x200 tôn mạ kẽm 0.58mm | 14 | m | |
| 8 | ống gió 200x200 tôn mạ kẽm 0.48mm | 14 | m | |
| 9 | ống gió 150x150 tôn mạ kẽm 0.48mm | 56 | m | |
| 10 | Côn 400x200/200x200 mạ kẽm dày 0.48mm | 7 | cái | |
| 11 | Chân rẽ 400x200/150x150 mạ kẽm dày 0.48mm | 35 | cái | |
| 12 | Chuỷen tiết diện 150x150/D150 | 56 | cái | |
| 13 | Ống nối mềm D150 | 112 | m | |
| 14 | ống thoát nước ngưng d21 | 0,15 | 100m | |
| 15 | ống thoát nước ngưng d27 | 0,45 | 100m | |
| 16 | ống thoát nước ngưng d34 | 1,2 | 100m | |
| 17 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng d21 | 0,15 | 100m | |
| 18 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng d27 | 0,45 | 100m | |
| 19 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng d34 | 1,2 | 100m | |
| 20 | ống đồng D6.4; dày 0.61mm | 0,2 | 100m | |
| 21 | ống đồng D9.5; dày 0.61mm | 1,55 | 100m | |
| 22 | ống đồng D15.9; dày 0.61mm | 1,35 | 100m | |
| 23 | bảo ôn ống đồng D6.4; dày 13mm | 0,2 | 100m | |
| 24 | bảo ôn ống đồng D9.5; dày 13mm | 1,55 | 100m | |
| 25 | bảo ôn ống đồng D15.9; dày 13mm | 1,35 | 100m | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi