Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414570-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200402961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 10:00:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,991,454,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Thiết bị
C Điều hoà
1 Điều hòa gắn tường 02 chiều Inverter 12000 BTU 2 máy
2 Điều hòa gắn tường 02 chiều Inverter 18000 BTU 2 máy
3 Điều hòa cục bộ casstte âm trần suất lạnh 5kw Công nghệ inverter tiết kiệm điện – Gas R410a 2 chiều (lạnh / sưởi ấm) – 1 pha Công suất: 18000Btu (2.0Hp) Hướng gió thổi vòng tròn, phân bổ nhiệt độ đồng đều 20 máy
4 Điều hòa cục bộ casstte âm trần suất lạnh 7.1kw Công nghệ inverter tiết kiệm điện – Gas R410a 2 chiều (lạnh / sưởi ấm) – 1 pha Công suất: 24200Btu (3.0Hp) Hướng gió thổi vòng tròn, phân bổ nhiệt độ đồng đều 4 máy
D Điện nhẹ
1 Thiết bị phòng họp trực tuyến, hội nghị truyền hình chuẩn HD<br/>Bao gồm: <br/>- Đầu Codec, bộ xử lý, bộ Remote điều khiển<br/>- Loa: 2 cái<br/>- Màn hình Tivi Led 65 inch 4K<br/>- Camera chất lượng HD<br/>- Micro đa hướng: 3 cái 1 tb
2 Thiết bị Switch Cisco 24 cổng 10/100/1000 Mbit/s 10 t/bị
3 Thiết bị phát Wifi 13 t/bị
4 Camera hồng ngoại (Questek QN-3601AHD) 28 bộ
5 Màn hình 65 inch - Kích cỡ màn hình:65 inch - Độ phân giải:Full HD 1920x1080 - Cổng AV:Có cổng Composite - Cổng HDMI:có - Cổng VGA:Có - Cổng USB:2 cổng - Định dạng video TV đọc được:AVI, MKV, MPEG-4 - Định dạng hình ảnh TV đọc được:JPEG, BMP, PNG - Định dạng âm thanh TV đọc được:MP3, AAC, WMA 1 cái
6 Bàn điều khiển Camera IP speed Dome (USB Network Keyboard) HIKVISION DS-1005KI - Kết nối tín hiệu và nguồn trực tiếp qua cổng USB. - Điều khiển 3 trục (3D PTZ), zoom xoay. - Có thể lập trình cho 15 phím bấm. - Có các Led hiển thị trạng thái hoạt động của bàn phím. - Tương thích với cả phần mềm máy trạm và máy chủ. - Hỗ trợ giao thức USB HID 1 bộ
7 Đầu ghi DVR 28 kênh lưu trữ 20T QUESTEK QTX-6424 - Đầu ghi hình 28 kênh Real-Time H.264 DVR. - Chuẩn nén Video: H.264. - Ngõ vào Video: 16 kênh. - Ngõ ra Video: 1 Monitor, 1 VGA. - Ngõ vào Audio: 4 kênh. - Ngõ ra Audio: 1 kênh, 2-way audio. - Chuẩn ghi hình: D1/ CIF. - Giao thức mạng: TCP/ IP, RJ-45, IE, Client Software. - Hỗ trợ: Smart phone. - Remote: Mouse, điều khiển Remote IR. - Sao lưu: USB. - Hỗ trợ 2 ổ cứng Sata, mỗi ổ cứng dung lượng tối đa. - Nguồn điện: 12V DC. 1 bộ
8 Bộ lưu điện UPS 1KVA / C1K Online Nguồn vào: Điện áp danh định: 220 VAC; Ngưỡng điện áp: 115 ~ 300 VAC; Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất); Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz); Hệ số công suất: 0.97. Nguồn ra: Công suất: 1 KVA / 0,7 KWĐiện áp: 220 VAC ± 2%; Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất); Tần số: Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0.2 Hz (Chế độ ắc quy); Hiệu suất: 85% (Chế độ điện lưới) và 83% (Chế độ ắc qui); Khả năng chịu quá tải: 108 ~ 150% trong vòng 30 giây Chế độ BYPASS: Tự động chuyển sang chế độ Bypass Ắc quy: Loại ắc quy: 12VDC; Nạp ắc quy: 8 giờ đến 90% khi xả đầy tải; Thời gian lưu điện: 14 phút ( ≤ 50% tải ) 05 phút ( ≤ 100% tải ) Giao diện: Bảng điều khiển: Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn; LED hiển thị các trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng; Cổng giao tiếp: RS 232, khe thông minh. Phần mềm quản lý: Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống. 1 cái
9 Loa hộp Công suất: 6 W (dòng 100 V), 3 W (70 V line) Trở kháng - 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W) - 70 V dòng: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1,5 W), 10 kΩ (0,5 W) BS 633A có độ nhạy : 91 dB (1 W, 1 m) Đáp ứng tần số: 120 - 15.000 Hz (-20 dB) Loa phần: 12 cm (5) hình nón kiểu " Loa hộp này áp dụng cáp - 600 V cáp nhựa cách điện (IV dây hoặc HIV dây) - Dây đồng rắn: φ0.8 - φ1.6 mm (tương đương với AWG 20-14) - 7-lõi dây đồng xoắn 0,75 - 1,25 m ㎡ (tương đương với AWG 18-16) 6 cái
10 Loa đứng điều khiển 4 cái
11 Máy chiếu + màn - Máy chiếu compact XGA 3200 lumens - Độ phân giải: XGA (1024 x 768) 4:3 - Công nghệ 3 LCD BrightEra cho màu sắc chính xác. ấn tượng và hình ảnh chất lượng cao - Màn chiếu - Kích cỡ: 100 Inch - Kích thước: 1,78 m x 1,78 m - Mô tả khác: Vải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc. 1 cái
12 Hệ thống âm thanh hội trường (Đã bao gồm công lắp đặt tích hợp hệ thống): - Loa toàn dải 1 đôi - Loa Sub 1 đôi - Cục đẩy 1 chiếc cho loa Sub. - Cục đẩy 1 chiếc cho loa toàn dải. - Mixer Sound Craft 1 chiếc - Equalizer 1 chiếc - Micro không dây - Tủ rack 15u 1 chiếc 1 bộ
E Nước (Bao gồm mua sắm, vận chuyển, lắp đặt, HDSD, bảo hành..)
1 Bơm chìm 8m3/h. h=12m<br/>Công suất: 1.37KW– 1.8HP<br/>Lưu lượng: 3– 18m3/h<br/>Cột áp: 18.5 -4.4M<br/>Họng hút xã: 49mm<br/>Nhiệt độ bơm: 40 độ C<br/>Điện áp: 220V 2 bộ
2 Bơm sinh hoạt 8m3/h. h=45m Chủng loại: Bơm Ly Tâm 2 Tầng Cánh Công suất: 2,2KW/ 3,0HP Cột Áp: 49 - 25 m Lưu Lượng: 0 - 12 m³/h Nguồn điện: 3 Pha/ 50Hz Ống vào/ra: 1½" / 1¼" Cân nặng: 21,7 Kg Cấp Độ Chống Nước: IP 44 Nhiệt độ nước: Lên tới 50°C 2 bộ
F Chống sét
1 Kim thu sét chủ động phát xạ sớm bán kính bảo vệ 55m<br/>- Kim thu sét SIGMA R-55.<br/>- Loại: R-55 1 cái
G Phần điện
1 ATS-4P-250A LV431640ATNSX12A 1 cái
H Năng lượng mặt trời
1 Tấm pin mặt trời đa tinh thể <br/>- Công suất cực đại – Pmax ≥ 355Wp<br/>- Điện áp hở mạch - Voc: ≤ 47.0 V<br/>- Dòng điện ngắn mạch – Isc ≥ 9.59A<br/>- Điện áp tại công suất cực đại – Vmp ≥ 39.4V<br/>- Dòng điện tại công suất cực đại – Imp ≥ 9.02A<br/>- Hiệu suất: ≥17.89%<br/>- Nhiệt độ làm việc bình thường (NMOT): 43 ±2 °C<br/>Hệ số nhiệt công suất (Pmax) ≤ -0.38 % / °C 56 Module
2 Điện áp DC vào lớn nhất: 1000Vdc Số điểm MPPT: 4 Dải điện áp MPPT công suất lớn nhất: 278 – 800Vdc Số đầu vào DC: 8 Công suất ra AC lớn nhất: 22kW Điện áp ra định mức: 380/400 Vac Kiểu nối lưới: 3 Φ/PE Tần số ra danh định: 50/60 Hz Dài tần số ra: 47-52/57-62 Hz Hệ số công suất: 1 (±0.8 điều chỉnh được) Méo hài dòng điện tổng hợp (THD): < 3 % Mức độ bảo vệ: IP65 Dải nhiệt độ làm việc: -25 ° C to +60 ° C Độ ẩm làm việc: 0 - 100 % Tiếng ồn: <30 dBA @ 1 m Hiển thị: LCD + LED Truyền thông: RS485 (Modbus) Kiểu đầu vào DC: MC4 Kích thước: 530 x 700 x 356.5 mm Khối lượng: 58.2 kg Tiêu chuẩn an toàn: IEC62109-1/-2 Tiêu chuẩn lưới: AS4777, NRS097 1 bộ
I PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 loops 1 cái
2 Máy bơm bù áp chữa cháy, P=1,85Kw Q =3,6 m3/h < H = 70M.C.N 1 cái
3 Máy bơm điện chữa cháy Q=52,56-225,36 m3/h H>=6-55m.c.n P=55KW 1 cái
4 Máy bơm diezel chữa cháy Q=52,56-225,36 m3/h H>=6-55m.c.n P=55KW 1 cái
5 Tủ điều khiển hệ thống 1 bơm điện chữa cháy+1 bơm diezel + 1 bơm bù 1 cái
6 Quạt ly tâm hút khói hành lang lưu lượng: 13.000m3/h-550PA P=7,4kw 1 cái
7 Quạt ly tâm tăng áp lưu lượng: 12.000m3/h-200PA P=2,2kw 1 cái
8 Quạt ly tâm hút khói tầng hầm lưu lượng: 17.000m3/h-450PA P=7,5Kw 1 cái
9 Tủ điều khiển hệ thống tăng áp hút khói 1 cái
J Thi công xây dựng và lắp đặt
K Thi công cọc ống BTCT ứng suất trước D400 đại trà
1 Cung cấp cọc BTCT ứng suất trước D400 2.106,95 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm 21,0695 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm (ép âm) 4,2645 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm 106 mối nối
5 Cọc dẫn để ép âm 1 cái
L Biện pháp thi công
1 Ép cọc cừ larsen 3 bằng máy ép thuỷ lực 22,68 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen 3 bằng máy ép thuỷ lực 21,12 100m
3 Hao phí cọc cừ larsen 4 (60kg/m) (Tạm tính thời gian cọc thi công là 1 tháng, 1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ) 126.720 kg
4 Cọc cừ ép chết không nhổ 9.360 kg
5 Sản xuất hệ thanh chống và côt 1,6453 tấn
6 Lắp dựng hệ thanh chống và côt 35,2309 tấn
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 35,2309 tấn
M Phần xây dựng và hoàn thiện
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II 29,1624 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 324,0267 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,2656 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 28,0858 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp II 28,0858 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9 km, đất cấp II 28,0858 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,7136 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 34,9955 m3
9 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 13,9392 m3
10 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 136,1868 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,501 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 2,4717 100m2
13 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 123,528 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 11,2299 100m2
15 Băng cản nước V20 341,12 m
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 3,381 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 6,0282 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 18,5921 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,6226 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 13,7028 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,1456 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,1456 tấn
23 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 201,0598 m3
24 Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm 19,8031 tấn
25 Thép góc V50x5 bo mặt ga, rãnh 269,7 kg
26 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 300 21,4434 m3
27 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 100m, đá 1x2, mác 300 104,9556 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 13,8295 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m 5,8273 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m 18,1035 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m 11,1002 tấn
32 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 286,2299 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 18,3613 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m 8,8842 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m 11,4104 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m 23,6763 tấn
37 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 363,4261 m3
38 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 28,6845 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m 35,2468 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m 20,2895 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 19,3051 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,7674 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m 1,0049 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m 1,0909 tấn
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 18,9555 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,4334 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m 2,7458 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m 0,256 tấn
49 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,5661 tấn
50 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,5661 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,0573 m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 530,08 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 20,15 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 57,34 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.100,3 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.490,57 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.228,66 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 639,94 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 1.125,81 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.100,3 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.484,97 m2
62 Xoa nhẵn mặt sàn để dán màng chống thấm 783,6 m2
63 Dán màng chống thấm bittum tự dính 2 mặt 783,6 m2
64 Cung cấp chất tăng cứng (Sika chapdur) 2.613,55 kg
65 Xoa nhẵn bề mặt sử dụng chất tăng cứng 4kg/m2 650,04 m2
66 Sơn eproxy tăng cứng 1,46 m2
67 Sơn eproxy chống thấm 464,2 m2
68 Đất sét đắp bao quanh hầm 464,2 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 928,4 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 1.149,09 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite150x600 87,09 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trơn 156,79 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 580,37 m2
74 Vách ngăn vệ sinh compact dày 1.8cm 137,67 m2
75 Bàn đá granite chậu lavabor dày 2.5cm 18,56 m2
76 Trần nhôm 600x600 màu trắng 156,79 m2
77 Chống thấm sika 720 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 124,05 m2
79 Sàn nhựa giả gỗ, tấm sàn dày 7mm 20,25 m2
80 Phào PU trang trí trần 48,84 m
81 Trần thạch cao khung xương chìm 193,7 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 193,7 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 193,7 m2
84 Trần thả thạch cao khung xương nổi 905,44 m2
85 Cầu phong thép mạ kẽm C40.75 250,45 m
86 Lito (thép mạ hợp kim nhôm kẽm chống gỉ cường độ cao) 545,02 m
87 Bu lông M12x150 250,45 cái
88 Lợp mái ngói ghi xanh 9viên/m2 1,8439 100m2
89 Sơn chống thấm ngoài trời 3 nước 24,53 m2
90 Lát gạch lá nem 300x300 153,5 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 133,31 m
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 77,14 m
93 Công tác ốp đá Marble dày 2cm vào tường có chốt bằng inox 332,24 m2
94 Lát đá granite tự nhiên chân cửa dày 2cm 49,44 m2
95 Lát đá marble dày 2cm mặt đế cột + mặt trên sảnh chính 18,19 m2
96 Vách tiêu âm hội trường 99,85 m2
97 Lát nền bằng đá granite dày 2cm 69,8 m2
98 Cột cờ 3 cái
99 Kẻ rãnh chống trơn 523,49 m
100 Xoa nhẵn nền 155,15 m2
101 Chống thấm sika 13,34 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 13,34 m2
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,2647 m3
104 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,705 m3
105 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,4433 m3
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,433 m2
107 Kẻ rãnh chống trơn 14,7767 m
108 Gia công lan can inox 0,0913 tấn
109 Lắp dựng lan can inox 6,267 m2
110 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 1,6558 m3
111 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,1429 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m 0,2871 tấn
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 2,78 m3
114 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 31,18 m2
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 1,4 m3
116 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 9,93 m2
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 5,86 m3
118 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 160,09 m2
119 Sơn eproxy cầu thang 7,71 m2
120 Tay vịn gỗ D60 64,34 m
121 Gia công lan can 0,4372 tấn
122 Lắp dựng lan can sắt 57,91 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,13 m2
124 Cửa cuốn 22,55 m2
125 Mô tơ cửa cuốn 1 bộ
126 Bộ lưu điện 1 bộ
127 Hệ khung che mô tơ 1 bộ
128 Cửa chớp tôn 2,08 m2
129 Cửa chống cháy thời gian 70 phút 97,3 m2
130 Tay co thủy lực 39 bộ
131 Tay nắm cửa chống cháy 39 bộ
132 Vách nhôm kính, kính an toàn 8,38mm 94,64 m2
133 Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm 96,09 m2
134 Cửa đi nhôm kính 1 cánh, kính trắng 5mm 25,76 m2
135 Cửa đi nhôm kính 2 cánh, kính an toàn 6,38mm 55,2 m2
136 Cửa đi nhôm kính 1,2 cánh, kính an toàn 8,38mm 31,8 m2
137 Cửa sổ nhôm kính mở quay, kính an toàn 6,38mm 147,66 m2
138 Cửa sổ nhôm kính mở lùa, kính an toàn 6,38mm 41,47 m2
139 Cửa sổ nhôm kính mở lùa, kính an toàn 8,38mm 9,68 m2
140 Cửa sổ nhôm kính mở hất, kính an toàn 8,38mm 10,15 m2
141 Cửa sổ nhôm kính mở hất, kính an toàn 6,38mm 26,96 m2
142 Cửa sổ nhôm kính mở hất, kính trắng 5mm 6,72 m2
143 Sản xuất khung thép KV9 0,1242 tấn
144 Lắp dựng khung thép KV9 0,1242 tấn
145 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,914 m2
146 Gia công lan can inox VK7 0,1746 tấn
147 Lắp dựng lan can inox 13,5 m2
148 ốp cột góc cao su cao 80cm 40 vị trí
149 Sơn phản quang chân cột 12,96 m2
150 Gờ giảm tốc bằng cao su 1000x350 6 cái
151 Gương cầu lồi 1 cái
152 Biển báo 1 tb
153 Chặn lùi ô tô 20 cái
154 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm 27,02 m2
155 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,4392 100m2
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m 21,0039 100m2
157 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ 359,2287 m3
158 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 1,8855 tấn
159 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại 150,3676 10m2
160 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng 173,0203 tấn
161 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại 7,6538 tấn
162 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại 38,2291 10m2
163 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà 5 tấn
164 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà 5 tấn
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 10 bể
166 Lắp đặt chậu xí bệt 27 bộ
167 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 27 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu nam +xả 28 bộ
169 Lắp đặt chậu rửa lavabor 28 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa lavabor 28 bộ
171 Phễu thoát sàn inox D90 49 cái
172 Lắp đặt vòi rửa sàn 14 bộ
173 Lắp đặt hộp đựng giấy 27 cái
174 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 28 cái
175 Lắp đặt vòi rửa hầm 2 bộ
176 Van phao điện 2 cái
177 Cầu chắn rác D90 8 cái
178 Crefil d63 1 cái
179 Thái dương năng 1000L 2 bộ
180 Bồn bảo ôn inox 2m3 1 bể
181 Heat pump MGS-3HP 1 cái
182 Bơm tăng áp biến tần 6m3/h, H=20m 1 cái
183 ống PPR D63 PN20 0,44 100m
184 ống PPR D63 PN10 0,88 100m
185 ống PPR D50 PN20 1,38 100m
186 ống PPR D50 PN10 0,33 100m
187 ống PPR D40 PN20 0,08 100m
188 ống PPR D40 PN10 0,22 100m
189 ống PPR D32 PN20 0,08 100m
190 ống PPR D32 PN10 0,88 100m
191 ống PPR D25 PN20 0,77 100m
192 ống PPR D25 PN10 3,58 100m
193 ống PPR D20 PN20 0,46 100m
194 ống PPR D20 PN10 0,99 100m
195 Van khoá PPR D63 14 cái
196 Van khoá PPR D50 6 cái
197 Van khoá PPR D42 12 cái
198 Van khoá PPR D32 28 cái
199 Van khoá PPR D25 32 cái
200 Van 1 chiều D50 2 cái
201 Côn PPR D63 2 cái
202 Côn PPR D50 2 cái
203 Mối nối mềm D63 2 cái
204 Mối nối mềm D50 2 cái
205 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
206 Nối thẳng ren ngoài PPR D63 20 cái
207 Nối thẳng ren ngoài PPR D50 10 cái
208 Nối thẳng ren ngoài PPR D40 10 cái
209 Rắc co ren trong D63 20 cái
210 Rắc co ren trong D50 20 cái
211 Rắc co ren trong D40 17 cái
212 Rắc co ren trong D32 24 cái
213 Rắc co ren trong D25 17 cái
214 Măng sông PPR D63 PN20 22 cái
215 Măng sông PPR D63 PN10 44 cái
216 Măng sông PPR D50 PN20 69 cái
217 Măng sông PPR D50 PN10 17 cái
218 Măng sông PPR D40 PN20 4 cái
219 Măng sông PPR D40 PN10 11 cái
220 Măng sông PPR D32 PN20 4 cái
221 Măng sông PPR D32 PN10 44 cái
222 Măng sông PPR D25 PN20 39 cái
223 Măng sông PPR D25 PN10 179 cái
224 Măng sông PPR D20 PN20 23 cái
225 Măng sông PPR D20 PN10 50 cái
226 Kép thép D20 97 cái
227 Côn PPR D60/50 PN10 4 cái
228 Côn PPR D50/32 PN10 6 cái
229 Côn PPR D50/40 PN10 6 cái
230 Côn PPR D40/32 PN10 6 cái
231 Côn PPR D40/25 PN10 20 cái
232 Côn PPR D32/25 PN10 34 cái
233 Côn PPR D25/20 PN10 80 cái
234 Côn PPR D60/50 PN20 4 cái
235 Côn PPR D50/32 PN20 4 cái
236 Côn PPR D50/40 PN20 2 cái
237 Côn PPR D40/32 PN20 2 cái
238 Côn PPR D40/25 PN20 4 cái
239 Côn PPR D32/25 PN20 8 cái
240 Côn PPR D25/20 PN20 45 cái
241 Cút PPR D63 PN10 20 cái
242 Cút PPR D50 PN10 50 cái
243 Cút PPR D40 PN10 10 cái
244 Cút PPR D32 PN10 80 cái
245 Cút PPR D25 PN10 165 cái
246 Cút PPR D20 PN10 160 cái
247 Cút PPR D63 PN20 10 cái
248 Cút PPR D50 PN20 4 cái
249 Cút PPR D40 PN20 6 cái
250 Cút PPR D32 PN20 14 cái
251 Cút PPR D25 PN20 52 cái
252 Cút PPR D20 PN20 84 cái
253 Tê PPR D63/50 PN10 4 cái
254 Tê PPR D63/32 PN10 34 cái
255 Tê PPR D50/40 PN10 6 cái
256 Tê PPR D50/32 PN10 4 cái
257 Tê PPR D40/32 PN10 18 cái
258 Tê PPR D32/25 PN10 34 cái
259 Tê PPR D25 PN10 80 cái
260 Tê PPR D25/20 PN10 80 cái
261 Tê PPR D20 PN10 48 cái
262 Tê PPR D63/25 PN20 6 cái
263 Tê PPR D50/25 PN20 6 cái
264 Tê PPR D40/25 PN20 6 cái
265 Tê PPR D32/25 PN20 6 cái
266 Tê PPR D25 PN20 21 cái
267 Tê PPR D25/20 PN20 21 cái
268 Tê PPR D20 PN20 28 cái
269 Tê ren trong D25 122 cái
270 Tê ren trong D20 94 cái
271 cút ren trong D20 94 cái
272 Cảm biến và phụ kiện hệ thống nước nóng trung tâm 1 bộ
273 Ống nhựa PVC D140 1,2 100m
274 Ống nhựa PVC D110 1,86 100m
275 Ống nhựa PVC D90 6 100m
276 Ống nhựa PVC D48 0,96 100m
277 Ống nhựa PVC D42 0,96 100m
278 Côn PVC D110/90 45 cái
279 Côn PVC D110/48 45 cái
280 Côn PVC D90/42 38 cái
281 Chếch nhựa PVC D140 30 cái
282 Chếch nhựa PVC D110 200 cái
283 Chếch nhựa PVC D90 224 cái
284 Chếch nhựa PVC D48 70 cái
285 Chếch nhựa PVC D42 70 cái
286 Tê 45 độ PVC D140/110 24 cái
287 Tê 45 độ PVC D140/90 24 cái
288 Tê 45 độ PVC D110 80 cái
289 Tê 45 độ PVC D110/90 31 cái
290 Tê 45 độ PVC D110/48 21 cái
291 Tê 45 độ PVC D90 115 cái
292 Tê 45 độ PVC D90/42 28 cái
293 Tê 45 độ PVC D42 42 cái
294 Nút bịt PVC D140 20 cái
295 Nút bịt PVC D110 100 cái
296 Nút bịt PVC D90 70 cái
297 Nút bịt PVC D48 42 cái
298 Nút bịt PVC D42 42 cái
299 Măng sông PVC D140 60 cái
300 Măng sông PVC D110 93 cái
301 Măng sông PVC D90 300 cái
302 Măng sông PVC D48 48 cái
303 Măng sông PVC D42 48 cái
304 Nắp gang rãnh hầm 1000x400 30 m
305 Ống nhựa PVC D140 0,12 100m
306 Cống BTCT D400 4,8 đoạn ống
307 Đế cống D400 6 cái
308 Lắp đặt đế cống 6 cái
309 Măng sông PVC D140 6 cái
310 Chếch nhựa PVC D140 4 cái
311 ống PPR D63 PN10 0,9 100m
312 Cút PPR D63 15 cái
313 Măng sông PPR D63 45 cái
314 Nối thẳng ren trong PPR D63 3 cái
315 Van phao cơ D63 1 cái
316 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,8989 100m3
317 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 9,9878 m3
318 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,15 100m3
319 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,8488 100m3
320 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp II 0,8488 100m3
321 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9 km, đất cấp II 0,8488 100m3
322 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 11,75 m3
323 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,675 m3
324 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,125 100m2
325 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,3456 tấn
326 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 24,75 m3
327 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 37,5 m2
328 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 130 m2
329 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 5 m3
330 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3 100m2
331 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,8091 tấn
332 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 125 cái
333 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0567 100m3
334 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,63 m3
335 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0255 100m3
336 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0378 100m3
337 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp II 0,0378 100m3
338 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9 km, đất cấp II 0,0378 100m3
339 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4613 m3
340 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9084 m3
341 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0518 100m2
342 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0809 tấn
343 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,1695 m3
344 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 1,08 m2
345 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,104 m2
346 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,1536 m3
347 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0077 100m2
348 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0178 tấn
349 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 3 cái
N Chống mối
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc 150 m
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,075 100m3
O Bốt gác di động
1 Bốt gác di dộng (Inox 304) 1 cái
P Thang sắt (thang thoát hiểm ngoài nhà)
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 1,416 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,2161 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,1656 100m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,0564 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0933 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,229 tấn
7 Gia công thang sắt 11,6534 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 554,9809 m2
9 Gia công lan can 0,6709 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt 96,48 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,68 m2
12 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm 0,2142 100m2
Q Sân đường, cây xanh, bồn hoa
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào hầm) 0,956 100m3
2 Sơn sika tăng cứng 560 m2
3 Lát gạch terazo 400x400 560 m2
4 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 79,5 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,53 100m3
6 Lát gạch terazo 400x400 530 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,31 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 3,1 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 3,1 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 3,1 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm 3,1 100m2
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,5675 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,425 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0314 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0314 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0314 100m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 1,575 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,2175 m3
19 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 18,75 m2
20 Ốp đá chẻ 100x200 15 m2
21 Đất màu bồn cây 12 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,0165 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,09 100m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,5 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,19 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 1,9 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 1,9 100m2
R Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,2816 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,176 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,2112 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,834 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,5118 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp II 0,5118 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9 km, đất cấp II 0,5118 100m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 15,3733 m3
9 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 35,8146 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,2925 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,4252 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,0857 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,4529 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 10,6017 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,9323 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3233 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,0384 tấn
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 12,05 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,292 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,7765 tấn
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,1968 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0198 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0116 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,5082 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 0,3608 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,216 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,114 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,2799 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 0,9862 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 15,598 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,3801 m2
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 0,8084 m3
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,8576 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0813 100m2
35 Lô gô công ty inox mạ đồng D418 1 cái
36 Tên chữ và địa chỉ công ty bằng chữ nổi inox mạ đồng 1,779 m2
37 Cổng đẩy inox 14,1 m2
38 Mô tơ cổng 1 cái
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 0,56 m3
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 7,56 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0733 tấn
42 Lắp dựng cổng 0,0733 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,2218 m2
44 Pano inox dày 2mm 25,639 kg
45 Bánh xe đẩy 2 cái
46 Bản lề cửa 6 cái
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1694 tấn
48 Lắp dựng cổng sắt 0,1694 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,2908 m2
50 Pano inox dày 2mm 41,5935 kg
51 Bản lề cửa 6 cái
52 Chốt ngang cửa 1 cái
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 0,5744 m3
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 7,744 m2
55 Cổng đẩy inox 12,09 m2
56 Mô tơ cổng 1 cái
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 0,6932 m3
58 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,4502 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0706 100m2
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 2,8618 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 72,4903 m3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 160,0312 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 755,86 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 132,3168 m2
65 ốp đá xẻ Thanh Hóa 104,2496 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.048,208 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 241,48 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 41 m
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 1,9712 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,2434 m3
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,5352 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,2168 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,752 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,444 tấn
75 Lắp dựng rào 27,318 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,8122 m2
S Điện, điện nhẹ
1 ĐÈN MÁNG 600X600MM BÓNG LED 36W 157 bộ
2 Đèn ốp trần 12w D140 34 bộ
3 Đèn tuyp led 10w 0.6m 54 bộ
4 Ổ cắm đôi 3 chấu + đế 128 cái
5 Đèn LED downlight D140 12W 90 bộ
6 Đèn led panel chống ẩm 120x120 (12w) 56 bộ
7 Đèn LED tube 2x18W 41 bộ
8 Đèn LED tube 1x18W 30 bộ
9 Công tắc đơn 1 chiều + đế 19 cái
10 Công tắc hai một chiều + đế 4 cái
11 Công tắc ba một chiều + đế 29 cái
12 Công tắc bốn một chiều + đế 2 cái
13 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:1000X1300X300MM (T.N7) 1 hộp
14 MCCB 3P 200A 30KA 1 cái
15 MCB 3P 50A 22KA 1 cái
16 MCB 3P 40A 22KA 3 cái
17 MCB 3P 20A 22KA 3 cái
18 MCB 2P 80A 22KA 1 cái
19 MCB 2P 63A 22KA 3 cái
20 MCB 2P 50A 22KA 1 cái
21 MCB 2P 20A 22KA 1 cái
22 Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ 3 cái
23 cầu trì 500v-6A 3 cái
24 ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V 1 cái
25 ĐỒNG HỒ ĐO DÒNG 0-200A 3 cái
26 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐH) 1 hộp
27 MCCB 3P 80A 30KA 1 cái
28 MCB 2P 50A 22KA 6 cái
29 MCB 2P 40A 22KA 1 cái
30 MCB 2P 32A 22KA 1 cái
31 Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ 3 cái
32 cầu trì 500v-6A 3 cái
33 ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V 1 cái
34 ĐỒNG HỒ ĐO DÒNG 0-200A 3 cái
35 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ1) 1 hộp
36 MCB 3P 40A 22KA 1 cái
37 MCB 2P 32A 10KA 3 cái
38 MCB 2P 25A 10KA 5 cái
39 MCB 1P 16A 6KA 3 cái
40 MCB 1P 10A 6KA 4 cái
41 Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ 3 cái
42 cầu trì 500v-6A 6 cái
43 ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V 2 cái
44 TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) 1 cái
45 RƠ LE THỜI GIAN 1 cái
46 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.H) 1 hộp
47 MCB 3P 40A 22KA 1 cái
48 MCB 3P 32A 10KA 1 cái
49 MCB 3P 25A 10KA 1 cái
50 MCB 1P 16A 6KA 1 cái
51 MCB 1P 10A 6KA 7 cái
52 Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ 3 cái
53 cầu trì 500v-6A 3 cái
54 ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V 1 cái
55 TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) 1 cái
56 RƠ LE THỜI GIAN 3 cái
57 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.2) 1 hộp
58 MCB 3P 50A 22KA 1 cái
59 MCB 2P 50A 22KA 1 cái
60 MCB 2P 40A 10KA 1 cái
61 MCB 2P 32A 10KA 4 cái
62 MCB 1P 16A 6KA 4 cái
63 MCB 1P 10A 6KA 4 cái
64 Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ 3 cái
65 cầu trì 500v-6A 3 cái
66 ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V 1 cái
67 TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) 1 cái
68 RƠ LE THỜI GIAN 1 cái
69 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.3) 1 hộp
70 MCB 2P 63A 22KA 1 cái
71 MCB 2P 40A 22KA 1 cái
72 MCB 2P 25A 10KA 4 cái
73 MCB 2P 16A 10KA 1 cái
74 MCB 1P 16A 6KA 4 cái
75 MCB 1P 10A 6KA 4 cái
76 TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) 1 cái
77 RƠ LE THỜI GIAN 1 cái
78 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.4) 1 hộp
79 MCB 2P 80A 22KA 1 cái
80 MCB 2P 50A 22KA 1 cái
81 MCB 2P 40A 10KA 1 cái
82 MCB 2P 32A 10KA 3 cái
83 MCB 1P 16A 6KA 5 cái
84 MCB 1P 10A 6KA 4 cái
85 TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) 1 cái
86 RƠ LE THỜI GIAN 1 cái
87 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.5) 1 hộp
88 MCB 2P 63A 22KA 1 cái
89 MCB 2P 32A 22KA 1 cái
90 MCB 2P 40A 10KA 1 cái
91 MCB 2P 32A 10KA 1 cái
92 MCB 2P 25A 10KA 1 cái
93 MCB 2P 16A 10KA 1 cái
94 MCB 1P 16A 6KA 5 cái
95 MCB 1P 10A 6KA 4 cái
96 TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) 1 cái
97 RƠ LE THỜI GIAN 1 cái
98 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.6) 1 hộp
99 MCB 2P 63A 22KA 1 cái
100 MCB 2P 50A 22KA 1 cái
101 MCB 2P 50A 10KA 2 cái
102 MCB 1P 16A 6KA 5 cái
103 MCB 1P 10A 6KA 4 cái
104 TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) 1 cái
105 RƠ LE THỜI GIAN 1 cái
106 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.7) 1 hộp
107 MCB 2P 50A 22KA 2 cái
108 MCB 2P 50A 10KA 1 cái
109 MCB 2P 32A 10KA 1 cái
110 MCB 1P 16A 6KA 5 cái
111 MCB 1P 10A 6KA 4 cái
112 TIMER 24H (Tham khảo TB 35-N) 1 cái
113 RƠ LE THỜI GIAN 1 cái
114 TỦ 12 MODUL (P01(H1.1), P02(H1.2)) 2 hộp
115 MCB 2P 50A 10KA 2 cái
116 MCB 2P 32A 10KA 2 cái
117 MCB 1P 16A 6KA 8 cái
118 MCB 1P 10A 6KA 2 cái
119 TỦ 12 MODUL (P09(H1.3)) 1 hộp
120 MCB 2P 32A 10KA 1 cái
121 MCB 2P 25A 10KA 1 cái
122 MCB 1P 16A 6KA 6 cái
123 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
124 TỦ 12 MODUL ( P03(H2.1),P4.2) 2 hộp
125 MCB 2P 32A 10KA 4 cái
126 MCB 1P 16A 6KA 10 cái
127 MCB 1P 10A 6KA 2 cái
128 TỦ 10 MODUL ( P-PGD-KD( H3.1),H3.2) 2 hộp
129 MCB 2P 25A 10KA 2 cái
130 MCB 1P 16A 6KA 6 cái
131 MCB 1P 10A 6KA 2 cái
132 TỦ 12 MODUL ( P04(H2.2)) 1 hộp
133 MCB 2P 32A 10KA 2 cái
134 MCB 1P 16A 6KA 5 cái
135 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
136 TỦ 8 MODUL ( P.HỌP -1(H3.3)) 1 hộp
137 MCB 2P 25A 10KA 1 cái
138 MCB 2P 16A 10KA 1 cái
139 MCB 1P 16A 6KA 1 cái
140 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
141 TỦ 8 MODUL ( P02(H4.1))) 1 hộp
142 MCB 2P 40A 10KA 1 cái
143 MCB 2P 32A 10KA 1 cái
144 MCB 1P 16A 6KA 6 cái
145 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
146 TỦ 8 MODUL ( P09(H5.1)) 1 hộp
147 MCB 2P 40A 10KA 1 cái
148 MCB 2P 32A 10KA 1 cái
149 MCB 1P 16A 6KA 6 cái
150 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
151 TỦ 16 MODUL ( (H6.1)) 1 hộp
152 MCB 2P 50A 10KA 1 cái
153 MCB 2P 63A 10KA 1 cái
154 MCB 1P 25A 6KA 1 cái
155 MCB 1P 16A 6KA 7 cái
156 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
157 TỦ 6 MODUL (áp mái) 1 hộp
158 MCB 2P 20A 10KA 1 cái
159 MCB 1P 16A 6KA 2 cái
160 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
161 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X300MM (TĐ.TM) 1 hộp
162 MCCB 3P 80A 22KA 1 cái
163 MCB 3P 40A 10KA 2 cái
164 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
165 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X400X250MM (Bơm thoát sàn) 1 hộp
166 MCB 3P 20A 10KA 1 cái
167 MCB 3P 10A 6KA 2 cái
168 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
169 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:600X800X250MM (Bơm tăng áp) 1 hộp
170 MCB 3P 20A 10KA 1 cái
171 MCB 3P 16A 6KA 2 cái
172 MCB 1P 10A 6KA 1 cái
173 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:2000X700X700MM (LV1) 1 hộp
174 MCCB 3P 25A 42KA 2 cái
175 MCCB 3P 80A 42KA 1 cái
176 MCCB 3P 50A 42KA 2 cái
177 MOV 85KA (8/20)MM2 2 cái
178 MCCB-3P-400a 1 cái
179 Cầu chì 2A 6 cái
180 Biến dòng 400/5A 6 bộ
181 Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ 6 cái
182 Đồng hồ đa chức năng PM, tích hợp cổng truyền thông Modbus 2 cái
183 Quạt thông gió + cảm biến 1 cái
184 Hệ thống thanh cái, cáp nối 1 cái
185 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:2000X700X700MM (LV2) 1 hộp
186 MCCB 3P 25A 42KA 2 cái
187 Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ 6 cái
188 Quạt thông gió + cảm biến 1 cái
189 Hệ thống thanh cái, cáp nối 1 cái
190 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:100X1300X300MM (Tủ PCCC) 1 hộp
191 MCCB 4P 250A 42KA 1 cái
192 MCCB 3P 200A 42KA 1 cái
193 MCB 3P 32A 22KA 2 cái
194 Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ 3 cái
195 cầu trì 500v-6A 3 cái
196 ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V 1 cái
197 Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước:100X1300X300MM (Tủ bảo vệ) 1 hộp
198 MCCB 3P 32A 22KA 1 cái
199 MCB 3P 16A 10KA 5 cái
200 MCB 2P 25A 10KA 1 cái
201 MCB 1P 16A 10KA 1 cái
202 MCB 1P 10A 10KA 3 cái
203 Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ 3 cái
204 cầu trì 500v-6A 3 cái
205 ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V 1 cái
206 MCCB 3P 200A 42KA 2 cái
207 MCCB 3P 32A 10KA 1 cái
208 MCB 1P 32A 10KA 1 cái
209 MCB 1P 16A 10KA 2 cái
210 Đèn báo Xanh-Vàng Đỏ 3 cái
211 cầu trì 500v-6A 3 cái
212 ĐỒNG HỒ ĐO VÔN 0-500V 1 cái
213 THANG CÁP 300X100MM2 50 m
214 MÁNG CÁP 200X100MM2 300 m
215 CU/XLPE/FR-PVC (4X120)MM2 20 m
216 CU/XLPE/FR-PVC (4X70)MM2 30 m
217 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 50 m
218 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 80 m
219 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 40 m
220 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 150 m
221 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 60 m
222 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 400 m
223 CU/XLPE/PVC 2X25MM2 30 m
224 CU/XLPE/PVC 2X16MM2 150 m
225 CU/XLPE/PVC 2X10MM2 200 m
226 CU/XLPE/PVC 2X6MM2 50 m
227 CU/PVC/PVC 2X16MM2 30 m
228 CU/PVC/PVC 2X10MM2 80 m
229 CU/PVC/PVC 2X6MM2 180 m
230 CU/PVC/PVC 2X4MM2 160 m
231 CU/PVC 1x2,5 mm2 1.550 m
232 CU/PVC 1X1.5 mm2 4.200 m
233 CU/PVC 1X70 mm2 180 m
234 CU/PVC 1X50 mm2 50 m
235 CU/PVC 1X35 mm2 30 m
236 CU/PVC 1X16 mm2 300 m
237 CU/PVC 1X10 mm2 430 m
238 CU/PVC 1X6 mm2 290 m
239 CU/PVC 1X4 mm2 560 m
240 CU/PVC 1x2.5 mm2 775 m
241 CU/PVC 1x1.5 mm2 2.100 m
242 ỐNG NHỰA PVC D40 (KÈM PHỤ KIỆN) 220 m
243 ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) 970 m
244 ỐNG NHỰA PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) 720 m
245 ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) 2.875 m
246 LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN 6 cái
247 DÂY CÁP ĐỒNG M240 120 m
248 BẰNG ĐỒNG TIẾP ĐỊA 25X5MM 120 m
249 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG D16 , DÀI 2.4M 40 cọc
250 HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A 4 bao
251 Cáp đồng bện 70mm 300 m
252 Hộp kiểm tra tiếp địa 4 cái
253 BỘ ĐẾM SÉT 1 cái
254 Cọc tiếp địa mạ đồng d16; l=2.4m 4 cọc
255 băng đồng tiếp địa 25x3 30 m
256 BỘ GHÉP NỐI INOX 3.0MXD42X3MM 1 cái
257 CHÂN TRỤ ĐỠ CHO KIM THU SÉT 6 cái
258 CHÂN BẬT CHỐNG SÉT 20 m
259 HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A 2 bao
260 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 34,125 m3
261 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3413 100m3
262 LĐ Cáp mạng máy tính UTP cat6 4 đôi 3,8 km cáp
263 Cung cấp Cáp mạng máy tính UTP cat6 4 đôi 3.800 m
264 LĐ Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 340 10 m
265 Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 3.400 m
266 LĐ Cáp điện thoại 50x2x0.5mm2 20 10 m
267 Cáp điện thoại 50x2x0.5mm2 200 m
268 LĐ Cáp điện thoại 20x2x0.5mm2 15 10 m
269 Cáp điện thoại 20x2x0.5mm2 150 m
270 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng 1 1 Patch panel
271 Cung cấp patch panel CT5 8 cổng 1 cái
272 Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ 24 phiến
273 Cung cấp phiến đấu dây điện thoại 10 đôi 24 cái
274 ổ cắm thoại + máy tính 77 cái
275 ống luồn cáp PVC D20 1.950 m
276 ống luồn cáp PVC D25 150 m
277 ống luồn cáp PVC D40 100 m
278 Tủ đấu nối cáp 400x300x160mm 7 hộp
279 Tủ thiết bị 19 inch 42u 2 cái
280 Máng cáp PVC 200x50mm 220 m
281 Máng cáp PVC 300x50mm 30 m
282 ống luồn cáp PVC D90 130 m
283 Hệ thống tiếp địa cho mạng máy tính và thoại 1 bộ
284 Bộ chia quang 8 cổng ODF 1 cái
285 LĐ cáp đồng trục GR6 105 10 m
286 Cung cấp cáp đồng trục GR6 1.050 m
287 Cu/PVC 2x1.5mm2 1.050 m
288 Bộ cấp nguồn 12v cho camera 1 cái
289 Dây tín hiệu 2x2.5mm2 100 m
T Điện tổng thể
1 Cột đèn cao áp 12m, bóng S150 3 cái
2 Đèn trụ chiếu sáng sân vườn gắn tường 80w 6 cái
3 Đèn cầu trên trụ tường rào 12 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,4749 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,8019 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0267 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp II 0,0267 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9 km, đất cấp II 0,0267 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,673 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1188 100m2
11 Khung bu lông móng M24x750 3 cái
12 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 7,5 m
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 78,4 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 62,4 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16 m3
17 Lưới báo hiệu cáp rộng 400 80 m
18 CU/XLPE/PVC 4x120mm2 160 m
19 ỐNG HDPE D110 (KÈM PHỤ KIỆN) 190 m
U Lắp đặt điều hòa
1 Lắp đăt Điều hòa cục bộ casstte âm trần suất lạnh 3.6kw 2 máy
2 Lắp đăt Điều hòa cục bộ casstte âm trần suất lạnh 5kw 22 máy
3 Lắp đăt Điều hòa cục bộ casstte âm trần suất lạnh 7.1kw 4 máy
V Lắp đặt điện nhẹ
1 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 23 thiết bị
2 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ 28 thiết bị
3 Lắp đặt loa treo tường 6 thiết bị
4 Lắp đặt loa đứng điều khiẻn 4 thiết bị
W Lắp đặt phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 loops 1 chiếc
2 Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy, P=1,85Kw 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy P=55KW 1 máy
4 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy P=55KW 1 máy
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy 1 hộp
6 Lắp đặt quạt ly tâm hút khói hành lang lưu lượng: 13.000m3/h-550PA P=7,4kw 1 cái
7 Lắp đặt quạt ly tâm tăng áp lưu lượng: 12.000m3/h-200PA P=2,2kw 1 cái
8 Lắp đặt quạt ly tâm hút khói tầng hầm lưu lượng: 17.000m3/h-450PA P=7,5Kw 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp, hút khói 1 hộp
X Xây lắp phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ 119 bộ
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ 41 bộ
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy địa chỉ 160 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn 17 hộp
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ 17 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp 17 bộ
7 Lắp đặt module điều khiển địa chỉ 8 bộ
8 Lắp đặt module điều khiển chuông báo 9 bộ
9 Lắp đặt module cách li sự cố 19 bộ
10 Lắp đặt module cho công tắc dòng chảy, nút ấn,van giám sát 7 bộ
11 Lắp đặt module kết nối thang máy 2 bộ
12 acquy dự phòng 12v-7A 2 cái
13 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) 32 bộ
14 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện 41 bộ
15 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loop 2x1,5mm2 2.200 m
16 Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố 2x1,5mm2 700 m
17 Lắp đặt ống ghen mềm D20mm 150 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 2.500 m
19 Lắp đặt hộp nối dây chia ngả D20 250 cái
20 Lắp đặt kẹp đỡ nối ống D20 1.500 cái
21 Lắp đặt măng sông nối ống D20 800 cái
22 Lắp đặt tủ đựng module kích thước 500x600mm 9 hộp
23 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 100x100mm 9 hộp
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
25 Ống HDPE D50 45 m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm 0,36 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm 1,2 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm 0,06 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 2,46 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm 1,12 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,9 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm 0,18 100m
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm 7 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32/25mm 35 cái
35 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm 5 cái
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm 2 cái
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm 53 cái
38 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm 15 cái
39 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm 18 cái
40 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm 6 cái
41 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm 2 cái
42 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm 15 cái
43 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm 10 cái
44 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm 4 cái
45 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm 2 cái
46 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/32mm 3 cái
47 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm 12 cái
48 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm 15 cái
49 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm 3 cái
50 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/32mm 8 cái
51 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/40mm 2 cái
52 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm 2 cái
53 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm 15 cái
54 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mm 2 cái
55 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mm 54 cái
56 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mm 6 cái
57 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm 1 cái
58 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/32mm 1 cái
59 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/40mm 1 cái
60 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/65mm 1 cái
61 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100mm 2 cái
62 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn125mm 2 cái
63 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm 30 cái
64 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm 6 cái
65 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm 20 cái
66 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm 54 cái
67 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 70 cặp bích
68 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm 22 cặp bích
69 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm 3 cái
70 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 2 cái
71 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 50mm 1 cái
72 Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm 17 cái
73 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mm 4 cái
74 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm 1 cái
75 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm 5 cái
76 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm 2 cái
77 Lắp đặt van chặn kèm giám sát mặt bích, đường kính van 100mm 2 cái
78 Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mm 1 cái
79 Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van 100mm 2 cái
80 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm 3 cái
81 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mm 1 cái
82 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mm 2 cái
83 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm 1 cái
84 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm 1 cái
85 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 2 cái
86 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm 2 cái
87 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 65mm 1 cái
88 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mm 2 cái
89 Lắp đặt hộp họng cứu hoả kích thước 700x1200x200 17 hộp
90 Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 17 cuộn
91 Lăng phun chữa cháy D13 17 cái
92 Khớp nối đầu vòi D50 34 cái
93 Khớp nối ren trong D50 17 cái
94 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm 17 cái
95 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm 1 cái
96 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 5 cái
97 Bình chữa cháy ABC-8KG 81 cái
98 Bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg 2 cái
99 Lắp đặt nội qui tiêu lệnh 17 cái
100 Đầu phun quay lên ( K=11.2 ) 54 cái
101 Cáp điện 3x6 +1X4mm 10 m
102 Cáp điện 3x35+1x16 mm 20 m
103 Lắp đặt bình tích áp 200l 1 cái
104 Lắp đặt bể nước mồi 500l 1 bể
105 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ cáp , đường kính <=34mm 32 m
106 Quang treo ống D32 70 cái
107 Quang treo ống D40 5 cái
108 Quang treo ống D50 60 cái
109 Quang treo ống D65 10 cái
110 giá treo ống D100 20 cái
111 Ubol + đai ốc D100 30 cái
112 Ubol + đai ốc D80 18 cái
113 Thép V đỡ ống 16 m
114 Ty thép phi 12 53 m
115 Ty thép phi 8 74 m
116 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 5,2 100m
117 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 0,9 100m
118 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm 0,18 100m
119 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm 15 mối
120 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 125mm 3 mối
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 110,5594 m2
122 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3 m3
123 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6 m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 250 2,1 m3
125 Bình cầu nổ ABC 6kg 36 bình
126 Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.58mm, KT: 600x300 130 m
127 Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x1000 2 m
128 Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x600 25 m
129 Lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x1000/DQ 2 cái
130 Lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 600x300 7 cái
131 Lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x1000 2 cái
132 Lắp đặt cút ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x1000/800x600 1 cái
133 Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi tê bằng 2,0x1,79x2,0m 2 cái
134 Giá đỡ ống gió bằng V3,ty 8 30 bộ
135 Giá đỡ ống gió bằng V5,ty 12 2 bộ
136 Cung cấp và lắp đặt cửa gió một nan kèm van,KT: 600x600 14 cửa
137 Bệ đỡ quạt bằng bê tông 1 m3
138 Nối mềm chống rung đầu quạt 1 cái
139 Cút che mưa đầu quạt 1 cái
140 Lắp đặt van ngăn lửa ,KT: 600x300 7 cái
141 Lắp đặt van điều chỉnh gắn động cơ điện ,KT: 600x300 7 cái
142 Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.58mm, KT: 900x400 1 m
143 Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng, KT: 900x600 1 cái
144 Lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 900x600/DQ 1 cái
145 Hộp thạch cao chống cháy quạt 1 cái
146 Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 1000x250 17 m
147 Lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, KT: 800x250 26 m
148 Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.95mm, KT: 1000x250/DQ 2 cái
149 Cung cấp và lắp đặt chạp 3 nhánh ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.95mm,KT: 1000x250/1000x250/800x250 1 cái
150 Z chuyển trục ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0.95m kt:1000x250/900x250 1 cái
151 cút ống gió bằng tôn mạ kẽm dày 0,95mm kt:1000x250/800x250 1 cái
152 Cung cấp và lắp đặt cửa gió một nan kèm van,KT: 800x400 5 cái
153 Cửa thải gió kèm lưới chắn côn trùng kt:800x600mm 1 cái
154 Hộp thạch cao chống cháy quạt 1 cái
155 Nối mềm chống rung đầu quạt 2 cái
156 Giá đỡ ống gió bằng V3,ty 8 8 bộ
157 Giá đỡ ống gió bằng V5,ty 12 4 bộ
158 Cáp điện chống cháy Fr/Cu/Xlpe/Pvc (3x6)+(1x4)mm2 105 m
159 Cáp điện chống cháy Fr/Cu/Xlpe/Pvc (3x4)+(1x2.5)mm2 45 m
160 Dây điện Fr/Cu/Xlpe/Pvc 3x 1.5mm2 520 m
161 Dây điện Fr/Cu/Xlpe/Pvc 2x 1.5mm2 30 m
162 Lắp đặt ống gen chống cháy D25 50 m
163 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ cáp , đường kính 50mm 50 m
164 máng cáp 100x50mm 30 m
165 Bộ chuyển đổi nguồn 220V-24V 10 bộ
166 Lắp đặt Rơ le trung gian kết nối liên động hệ thống báo cháy 10 cái
167 Lắp đặt tủ nút ấn điều khiển quạt tại phòng bảo vệ 1 hộp
Y Xây lắp hệ thống pin năng lượng mặt trời
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,313 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,22 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,178 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,572 m3
5 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 1,643 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại 1,643 tấn
7 Gia công cột bằng thép tấm 0,12 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,54 tấn
9 Lắp đặt Pat chữ Z SUS201 kích thước 30x43x20x2,5mm 44 cái
10 Lắp đặt Pat chữ U SUS201 kích thước 30x43x30x43x20x2,5mm 62 cái
11 Lắp đặt tấm pin mặt trời module >=340Wp 56 module
12 Lắp đặt bộ điều khiển tự động. Loại bộ điều khiển pin mặt trời 20kWp 1 bộ
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 150 m
16 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền SPD (Van AC) 1 thiết bị
17 Lắp đặt bộ chống sét DC 1 thiết bị
18 Lắp đặt vỏ tủ điện 1 1 tủ
19 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha 1 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 30 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 14 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 32 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 28 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn SOLAR XLWP 1x6mm2 240 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 4x16mm2 80 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 300 m
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm 28 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 0,41 100m
29 Lắp đặt bu lông các loại 106 cái
30 Lắp đầu đấu nối chuyên dụng MC4 12 cái
31 Lâp đặt máng cáp điện ngoài trời ton mạ kẽm kích thước 100x50x1.5mm 38 m
Z Xây lắp điều hòa, thông gió
1 Quạt hút gió thải kiểu hướng trục 750m3/h, áp súât tĩnh 150PA, công suất điện 0.37kw 7 bộ
2 Quạt thông gió gắn tường 100m3/h 2 bộ
3 Cửa gío thải 650x200 kèm lưới chắn côn trùng 7 cái
4 Côn đầu quạt 8 cái
5 Tiêu âm đầu quạt 8 bộ
6 Cửa hút khí thải 300x300 kèm van điều chỉnh OBD 56 cái
7 ống gió 400x200 tôn mạ kẽm 0.58mm 14 m
8 ống gió 200x200 tôn mạ kẽm 0.48mm 14 m
9 ống gió 150x150 tôn mạ kẽm 0.48mm 56 m
10 Côn 400x200/200x200 mạ kẽm dày 0.48mm 7 cái
11 Chân rẽ 400x200/150x150 mạ kẽm dày 0.48mm 35 cái
12 Chuỷen tiết diện 150x150/D150 56 cái
13 Ống nối mềm D150 112 m
14 ống thoát nước ngưng d21 0,15 100m
15 ống thoát nước ngưng d27 0,45 100m
16 ống thoát nước ngưng d34 1,2 100m
17 Bảo ôn ống thoát nước ngưng d21 0,15 100m
18 Bảo ôn ống thoát nước ngưng d27 0,45 100m
19 Bảo ôn ống thoát nước ngưng d34 1,2 100m
20 ống đồng D6.4; dày 0.61mm 0,2 100m
21 ống đồng D9.5; dày 0.61mm 1,55 100m
22 ống đồng D15.9; dày 0.61mm 1,35 100m
23 bảo ôn ống đồng D6.4; dày 13mm 0,2 100m
24 bảo ôn ống đồng D9.5; dày 13mm 1,55 100m
25 bảo ôn ống đồng D15.9; dày 13mm 1,35 100m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->