Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền và mặt đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 08:41:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP TRONG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NỀN VÀ MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,8126 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 20,2022 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (mua đất đắp lề còn thiếu) | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,4098 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1Km đầu tiên, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,4098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly = 4km, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,4098 | 100m3/km |
| 6 | Cung cấp đất đắp lề | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.240,982 | m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,2285 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,7371 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3084 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả <= 3m, cự ly < 100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,517 | 100 m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo Mục II Chương V HSMT | 39,5768 | m3 |
| 12 | Rải ni lon lót | Theo Mục II Chương V HSMT | 16,6623 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 139,2323 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,7054 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,9747 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,1kg/m2, tưới bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 867,0684 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi