Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366634-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200363398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 14:15:00 đến ngày 2020-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,205,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Nền) 34,337 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Bậc cấp) 1,28 m3
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 23,314 m2
4 Tháo dỡ lan can 10,1 m
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao < hoặc 28m 0,101 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 99,688 m2
7 Tháo dỡ hệ thống chống sét 1 bộ
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao < 28m 113,568 m2
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao < 28m 1,427 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 28,696 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông giằng, ô văng, lam treo có cốt thép bằng máy khoan BT 1,5kW 3,288 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, dầm mái có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 21,73 m3
13 Tháo dỡ hệ thống dây điện hiện trạng 242,08 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại 90,146 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 90,146 m3
B PHẦN CẢI TẠO:
1 Đắp cát nền móng công trình 0,888 m3
2 Bê tông gạch vỡ mác 75 12,555 m3
3 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 0,296 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 233,03 m2
5 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, đá màu tím 26,718 m2
6 Lan can sắt hộp kiểu thông dụng (lan can cầu thang) 9,8 md
7 Sản xuất lắp dụng hoàn thiện lan can tay vịn gỗ nhóm III kích thước 60*120 10,7 md
8 Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng 11,88 m2
9 Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng 6,16 m2
10 Cửa sổ trượt nhôm Xingfa, hệ 93 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng 38,64 m2
11 Vách + ô fix nhôm Xingfa, hệ 55, kính cường lực dày 8ly phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn 17,9 m2
12 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa hộp 14x14x1,0 sơn tĩnh điện theo thiết kế 52,44 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 2,128 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 8,707 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm 87,873 m2
16 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm 109,893 m2
17 Vệ sinh, chà sạch lớp sơn bị meo mốc trên tường, trụ, cột 91,144 m2
18 Vệ sinh, chà sạch lớp sơn bị meo mốc trên tường, trụ, cột 370,664 m2
19 Vệ sinh, chà sạch lớp sơn bị meo mốc trên dầm, trần 131,626 m2
20 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 178,981 m2
21 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 480,557 m2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 131,626 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 178,981 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 612,183 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 0,408 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,038 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 0,054 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 2,416 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=50m 0,405 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,113 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,19 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 40,5 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 11,2 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 30,4 m
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 45,9 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 45,9 m2
C PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Ép cọc móng, kích thước cọc 200x200x4000, thép cọc 4Ø18, chiều sâu mũi cọc 8.0m 272 mCọc
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,827 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 13,763 m3
4 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 3,456 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 58,319 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột 1,077 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,47 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 4,268 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm 0,369 tấn
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 1,68 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột 0,462 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,081 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm 0,977 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm 0,548 tấn
15 Đắp cát nền móng công trình 1,947 m3
16 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 13,422 m3
17 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 8,764 m3
18 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 0,525 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,5 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 8,89 m2
21 Ông đục lỗ fi 150 2 cái
22 Lớp than xỉ dày 200 0,365 m3
23 Lớp sạn 4*6 0,406 m3
24 Lớp sạn 2*4 0,406 m3
25 Lớp than củi 0,406 m3
26 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 0,217 m3
27 Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 1,442 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,084 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,102 100m2
30 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 3 cái
31 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 27 cái
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 5,872 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 0,546 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,249 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 0,779 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m 0,287 tấn
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 1,668 100m3
38 Đắp cát nền móng công trình 45,961 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 73,94 m3
40 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 15,32 m3
41 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 0,494 m3
42 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 24,834 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 3,935 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,756 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 5,692 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m 1,264 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 53,974 m3
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 5,559 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 1,456 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 5,794 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m 1,882 tấn
52 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 90,901 m3
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m 9,246 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 5,993 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,083 tấn
56 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 9,181 m3
57 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m 0,899 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,22 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m 1,138 tấn
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 13,706 m3
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 0,868 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m 1,151 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 1,079 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,711 tấn
65 Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 3,608 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,9 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,399 tấn
68 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 60 cái
69 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 3,113 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h<=16m, vữa XM mác 75 2,775 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h<=16m, vữa XM mác 75 58,29 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 10,184 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 4,662 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 12,501 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 28,115 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 77,491 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 3,509 m3
78 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm 19,71 m2
79 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm 732,55 m2
80 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm 383,245 m2
81 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm 306,903 m2
82 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm 908,914 m2
83 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm 61,009 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VLx1.25; NCx1.1) 196,465 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25; NCx1.1) 752,122 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25; NCx1.1) 847,332 m2
87 Láng chống thấm sê nô dày 1 cm, vữa M100 (Trộn thêm hóa chất chống thấm Sotin-CT02, 0,5l/m2) 324,838 m2
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 22,4 m2
89 Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) 27,347 m3
90 Bê tông gạch vỡ mác 50 12,303 m3
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 303,82 m
92 Kẻ ron âm 39,421 m2
93 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 1.442,409 m2
94 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 908,914 m2
95 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 1.797,919 m2
96 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 1.442,409 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước 2.706,83 m2
98 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, đá màu tím 83,501 m2
99 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, đá màu đen mịn 21,292 m2
100 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá màu đen mịn 0,878 m2
101 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên, đá màu đen mịn 9,958 m2
102 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inox 39,277 m2
103 Lan can sắt hộp kiểu thông dụng (lan can cầu thang) 26,98 md
104 Sản xuất lắp dụng hoàn thiện lan can tay vịn gỗ nhóm III kích thước 60*120 28,78 md
105 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 1,017 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép 1,017 tấn
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 162,008 m2
108 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm 2,441 100m2
109 Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa 296 cái
110 Đóng tôn xử lý khe nhiệt sê nô và vị trí tiếp giáp các nhà, tôn dày 0.4mm 6 cái
111 Lát đá băm ram dốc 4,94 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 467,874 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 51,998 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm 156,393 m2
115 Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng 36,3 m2
116 Cửa sổ trượt nhôm Xingfa, hệ 93 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng 69,16 m2
117 Cửa sổ hất nhôm Xingfa, hệ 55 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng 2,16 m2
118 Cửa sổ hất nhôm Xingfa, hệ 55 kính màu xanh dương cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng 15,04 m2
119 Vách + ô fix nhôm Xingfa, hệ 55, kính trắng cường lực dày 8ly phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn 32,95 m2
120 Vách + ô fix nhôm Xingfa, hệ 55, kính màu xanh dương cường lực dày 8ly phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn 64,135 m2
121 Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa hộp 14x14x1,0 sơn tĩnh điện theo thiết kế 96,02 m2
122 SX, LD, HT vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 28,65 m2
123 Dán Decal cửa 4,315 m2
124 SX, LD, HT biểu tượng Quốc huy làm bằng Meka, kích thước 1,5x1,5m, màu đồng 1 bộ
125 Sản xuất lam thép hộp mạ kẽm 0,275 tấn
126 Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽm 15,776 m2
127 Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm 28,512 m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m 12,374 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m 5,812 100m2
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mm 0,012 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90x2.9mm 1,582 100m
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo 28 Cái
133 Quả cầu chắn rác fi 90 14 cái
134 SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp 30x30x1.2, pano tole dày 0,40mm 0,423 m2
135 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman 3 cái
136 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha 1 cái
137 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A 1 cái
138 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A 3 cái
139 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A 39 cái
140 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 4 cái
141 Lắp đặt công tắc 1 hạt 8 cái
142 Lắp đặt công tắc 2 hạt 48 cái
143 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
144 Lắp đặt ổ cắm đơn 42 cái
145 Lắp đặt ổ cắm ba 63 cái
146 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W 44 bộ
147 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W 5 bộ
148 Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270 18 bộ
149 Lắp đặt đèn compact 18 bộ
150 Lắp đặt quạt treo tường 42 cái
151 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây nhôm ABC, tiết diện 4x35 mm2 70 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 15 m
153 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, , dây Cadivi 1.868 m
154 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, , dây Cadivi 961 m
155 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2, , dây Cadivi 567 m
156 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2, , dây Cadivi 506 m
157 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x1,5mm, ống Đạt Hòa 792 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20x1,7mm, ống Đạt Hòa 536 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32x2,4mm, ống Đạt Hòa 20 m
160 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm 45 hộp
161 Đầu cos đồng 25 cái
162 Lắp đặt con sơn đón điện 2 sứ 1 cái
163 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm 1 cái
164 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại 2 sứ 1 bộ
165 Đế âm 120 cái
166 Mặt che 120 cái
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50 30 m
168 Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng L63*63*6 dài 2,5m 7 cọc
169 Kẹp nối tiếp địa 1 Cái
170 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 6 m3
171 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 6 m3
D Phần chống sét:
1 Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiền đạo Rp=107m kể cả vật liệu phụ kèm theo 1 kim
2 Bộ đỡ kim thu sét mạ kẽm D50, h=6m 1 bộ
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50 35 m
4 Thanh tiếp địa đồng 25*3 25 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
6 Mối hàn hóa nhiệt Exoweld 6 mối
7 Hộp kiểm tra 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20x1.7mm 35 m
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 10 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 10 m3
11 Kiểm tra hệ thống tiếp địa 1 lần
E Phần cấp thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100x3.2mm 0,22 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90x3.0mm 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60x2.8mm 0,48 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo 16 Cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo 2 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo 62 Cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo 2 Cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo 18 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 114 mm 4 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo 2 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo 36 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21x1.6mm 0,24 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27x1.8mm 0,26 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mm 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40x2,1mm 0,09 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính <34mm bằng phương pháp dán keo 66 Cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính <34mm bằng phương pháp dán keo 29 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D<34mm 31 Cái
19 Lắp đặt van ren đường kính 25mm 10 Cái
20 Lắp đặt rắc co d=34mm 24 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 Bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 Bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt 12 Bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 Cái
25 Lắp đặt ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 Chất liệu : Inox 304. KT : 40cm Hãng sản xuất: Inax. Công nghệ sản xuất: Nhật Bản. Nơi sản xuất: Việt Nam 18 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 Bộ
27 Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng 6 Cái
28 Lắp đặt gương soi 6 Cái
29 Hộp đựng giấy 6 hộp
30 Lắp đặt phễu thu D50 18 Cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 1 Bể
32 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W. Kích thước 271mm x 170mm x 258mm. Họng hút xả 2.54cm. Nguồn điện áp 220V / 50Hz. Công suất 350W. Lưu lượng nước 45 lít/phút. Độ hút sâu9m. Cột áp 45m 1 cái
33 Giếng khoan 30 m
34 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 4,95 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 4,95 m3
36 Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ 6 bình
37 Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ 6 bình
38 Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) 6 cái
39 Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy 6 bảng
40 Đắp cát nền móng công trình, thủ công 5,015 m3
41 Lớp lót bao nilon chống mất nước bê tông 100,3 m2
42 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 10,03 m3
F Phần hệ thống mạng:
1 Server rack 1 Cái
2 Card mạng 18 Bộ
3 Hub 18port 1 Bộ
4 Patch panel 18 port 1 Bộ
5 Wall place 3 port 18 Cái
6 Drop cable 18 Cái
7 Tủ cabinet 400x500x200, 2 cửa, 01 quạt 1 Bộ
8 Tủ cabinet 400x500x200, 2 cửa, 02 quạt 1 Bộ
9 Cable UTP CAT5 4pair 420 m
10 Switch chia mạng 5 cổng 18 cái
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính 25x2,0mm 160 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính 32x3,4mm 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính 40x2,4mm 10 m
14 Lắp đặt hộp nối, dây dẫn, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x200 3 hộp
15 Kiểm tra thông mạng 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->