Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 14:15:00 đến ngày 2020-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,205,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Nền) | 34,337 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Bậc cấp) | 1,28 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 23,314 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can | 10,1 | m | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao < hoặc 28m | 0,101 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 99,688 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao < 28m | 113,568 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao < 28m | 1,427 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 28,696 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng, ô văng, lam treo có cốt thép bằng máy khoan BT 1,5kW | 3,288 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, dầm, dầm mái có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 21,73 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống dây điện hiện trạng | 242,08 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | 90,146 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 90,146 | m3 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 0,888 | m3 | |
| 2 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | 12,555 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | 0,296 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 233,03 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, đá màu tím | 26,718 | m2 | |
| 6 | Lan can sắt hộp kiểu thông dụng (lan can cầu thang) | 9,8 | md | |
| 7 | Sản xuất lắp dụng hoàn thiện lan can tay vịn gỗ nhóm III kích thước 60*120 | 10,7 | md | |
| 8 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | 11,88 | m2 | |
| 9 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | 6,16 | m2 | |
| 10 | Cửa sổ trượt nhôm Xingfa, hệ 93 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | 38,64 | m2 | |
| 11 | Vách + ô fix nhôm Xingfa, hệ 55, kính cường lực dày 8ly phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | 17,9 | m2 | |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa hộp 14x14x1,0 sơn tĩnh điện theo thiết kế | 52,44 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | 2,128 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | 8,707 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | 87,873 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | 109,893 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh, chà sạch lớp sơn bị meo mốc trên tường, trụ, cột | 91,144 | m2 | |
| 18 | Vệ sinh, chà sạch lớp sơn bị meo mốc trên tường, trụ, cột | 370,664 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh, chà sạch lớp sơn bị meo mốc trên dầm, trần | 131,626 | m2 | |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 178,981 | m2 | |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 480,557 | m2 | |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 131,626 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | 178,981 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | 612,183 | m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,408 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,038 | tấn | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 0,054 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,416 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=50m | 0,405 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,113 | tấn | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,19 | tấn | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 40,5 | m2 | |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 11,2 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,4 | m | |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 45,9 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | 45,9 | m2 | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Ép cọc móng, kích thước cọc 200x200x4000, thép cọc 4Ø18, chiều sâu mũi cọc 8.0m | 272 | mCọc | |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,827 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 13,763 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 3,456 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 58,319 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | 1,077 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,47 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 4,268 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | 0,369 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,68 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | 0,462 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,081 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,977 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | 0,548 | tấn | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | 1,947 | m3 | |
| 16 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | 13,422 | m3 | |
| 17 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | 8,764 | m3 | |
| 18 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 0,525 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,5 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,89 | m2 | |
| 21 | Ông đục lỗ fi 150 | 2 | cái | |
| 22 | Lớp than xỉ dày 200 | 0,365 | m3 | |
| 23 | Lớp sạn 4*6 | 0,406 | m3 | |
| 24 | Lớp sạn 2*4 | 0,406 | m3 | |
| 25 | Lớp than củi | 0,406 | m3 | |
| 26 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 0,217 | m3 | |
| 27 | Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,442 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,084 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,102 | 100m2 | |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | 27 | cái | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 5,872 | m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 0,546 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,249 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 0,779 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 0,287 | tấn | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 1,668 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | 45,961 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 73,94 | m3 | |
| 40 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | 15,32 | m3 | |
| 41 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | 0,494 | m3 | |
| 42 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 24,834 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 3,935 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,756 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 5,692 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 1,264 | tấn | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 53,974 | m3 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 5,559 | 100m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 1,456 | tấn | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 5,794 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 1,882 | tấn | |
| 52 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 90,901 | m3 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | 9,246 | 100m2 | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 5,993 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,083 | tấn | |
| 56 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | 9,181 | m3 | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | 0,899 | 100m2 | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,22 | tấn | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 1,138 | tấn | |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 13,706 | m3 | |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 0,868 | 100m2 | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | 1,151 | 100m2 | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 1,079 | tấn | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,711 | tấn | |
| 65 | Sản xuất bê tông hàng rào, lan can đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,608 | m3 | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | 0,9 | 100m2 | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,399 | tấn | |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | 60 | cái | |
| 69 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 3,113 | m3 | |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h<=16m, vữa XM mác 75 | 2,775 | m3 | |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 h<=16m, vữa XM mác 75 | 58,29 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | 10,184 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | 4,662 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | 12,501 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | 28,115 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | 77,491 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | 3,509 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | 19,71 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | 732,55 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | 383,245 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | 306,903 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | 908,914 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | 61,009 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VLx1.25; NCx1.1) | 196,465 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25; NCx1.1) | 752,122 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25; NCx1.1) | 847,332 | m2 | |
| 87 | Láng chống thấm sê nô dày 1 cm, vữa M100 (Trộn thêm hóa chất chống thấm Sotin-CT02, 0,5l/m2) | 324,838 | m2 | |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 22,4 | m2 | |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) | 27,347 | m3 | |
| 90 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | 12,303 | m3 | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 303,82 | m | |
| 92 | Kẻ ron âm | 39,421 | m2 | |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 1.442,409 | m2 | |
| 94 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 908,914 | m2 | |
| 95 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 1.797,919 | m2 | |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | 1.442,409 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | 2.706,83 | m2 | |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, đá màu tím | 83,501 | m2 | |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên, đá màu đen mịn | 21,292 | m2 | |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá màu đen mịn | 0,878 | m2 | |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên, đá màu đen mịn | 9,958 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inox | 39,277 | m2 | |
| 103 | Lan can sắt hộp kiểu thông dụng (lan can cầu thang) | 26,98 | md | |
| 104 | Sản xuất lắp dụng hoàn thiện lan can tay vịn gỗ nhóm III kích thước 60*120 | 28,78 | md | |
| 105 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 1,017 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,017 | tấn | |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 162,008 | m2 | |
| 108 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | 2,441 | 100m2 | |
| 109 | Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | 296 | cái | |
| 110 | Đóng tôn xử lý khe nhiệt sê nô và vị trí tiếp giáp các nhà, tôn dày 0.4mm | 6 | cái | |
| 111 | Lát đá băm ram dốc | 4,94 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 467,874 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 51,998 | m2 | |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | 156,393 | m2 | |
| 115 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | 36,3 | m2 | |
| 116 | Cửa sổ trượt nhôm Xingfa, hệ 93 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | 69,16 | m2 | |
| 117 | Cửa sổ hất nhôm Xingfa, hệ 55 kính trắng cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | 2,16 | m2 | |
| 118 | Cửa sổ hất nhôm Xingfa, hệ 55 kính màu xanh dương cường lực dày 6ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | 15,04 | m2 | |
| 119 | Vách + ô fix nhôm Xingfa, hệ 55, kính trắng cường lực dày 8ly phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | 32,95 | m2 | |
| 120 | Vách + ô fix nhôm Xingfa, hệ 55, kính màu xanh dương cường lực dày 8ly phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | 64,135 | m2 | |
| 121 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa hộp 14x14x1,0 sơn tĩnh điện theo thiết kế | 96,02 | m2 | |
| 122 | SX, LD, HT vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 | 28,65 | m2 | |
| 123 | Dán Decal cửa | 4,315 | m2 | |
| 124 | SX, LD, HT biểu tượng Quốc huy làm bằng Meka, kích thước 1,5x1,5m, màu đồng | 1 | bộ | |
| 125 | Sản xuất lam thép hộp mạ kẽm | 0,275 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽm | 15,776 | m2 | |
| 127 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm | 28,512 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 12,374 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 5,812 | 100m2 | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mm | 0,012 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90x2.9mm | 1,582 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | 28 | Cái | |
| 133 | Quả cầu chắn rác fi 90 | 14 | cái | |
| 134 | SXLD và hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp 30x30x1.2, pano tole dày 0,40mm | 0,423 | m2 | |
| 135 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | 39 | cái | |
| 140 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 48 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 42 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm ba | 63 | cái | |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | 44 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | 5 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270 | 18 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt đèn compact | 18 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt quạt treo tường | 42 | cái | |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây nhôm ABC, tiết diện 4x35 mm2 | 70 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | 15 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, , dây Cadivi | 1.868 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, , dây Cadivi | 961 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2, , dây Cadivi | 567 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2, , dây Cadivi | 506 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x1,5mm, ống Đạt Hòa | 792 | m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20x1,7mm, ống Đạt Hòa | 536 | m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32x2,4mm, ống Đạt Hòa | 20 | m | |
| 160 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | 45 | hộp | |
| 161 | Đầu cos đồng | 25 | cái | |
| 162 | Lắp đặt con sơn đón điện 2 sứ | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại 2 sứ | 1 | bộ | |
| 165 | Đế âm | 120 | cái | |
| 166 | Mặt che | 120 | cái | |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50 | 30 | m | |
| 168 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng L63*63*6 dài 2,5m | 7 | cọc | |
| 169 | Kẹp nối tiếp địa | 1 | Cái | |
| 170 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 6 | m3 | |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 6 | m3 | |
| D | Phần chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiền đạo Rp=107m kể cả vật liệu phụ kèm theo | 1 | kim | |
| 2 | Bộ đỡ kim thu sét mạ kẽm D50, h=6m | 1 | bộ | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50 | 35 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa đồng 25*3 | 25 | m | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt Exoweld | 6 | mối | |
| 7 | Hộp kiểm tra | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20x1.7mm | 35 | m | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 10 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 10 | m3 | |
| 11 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa | 1 | lần | |
| E | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100x3.2mm | 0,22 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90x3.0mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60x2.8mm | 0,48 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | 16 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 62 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | 18 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 114 mm | 4 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | 2 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | 36 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21x1.6mm | 0,24 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27x1.8mm | 0,26 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mm | 0,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40x2,1mm | 0,09 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính <34mm bằng phương pháp dán keo | 66 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính <34mm bằng phương pháp dán keo | 29 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D<34mm | 31 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | 10 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt rắc co d=34mm | 24 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | Bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 Chất liệu : Inox 304. KT : 40cm Hãng sản xuất: Inax. Công nghệ sản xuất: Nhật Bản. Nơi sản xuất: Việt Nam | 18 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | 6 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt gương soi | 6 | Cái | |
| 29 | Hộp đựng giấy | 6 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu D50 | 18 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | 1 | Bể | |
| 32 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W. Kích thước 271mm x 170mm x 258mm. Họng hút xả 2.54cm. Nguồn điện áp 220V / 50Hz. Công suất 350W. Lưu lượng nước 45 lít/phút. Độ hút sâu9m. Cột áp 45m | 1 | cái | |
| 33 | Giếng khoan | 30 | m | |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 4,95 | m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 4,95 | m3 | |
| 36 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ | 6 | bình | |
| 37 | Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ | 6 | bình | |
| 38 | Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) | 6 | cái | |
| 39 | Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bảng | |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | 5,015 | m3 | |
| 41 | Lớp lót bao nilon chống mất nước bê tông | 100,3 | m2 | |
| 42 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 10,03 | m3 | |
| F | Phần hệ thống mạng: | |||
| 1 | Server rack | 1 | Cái | |
| 2 | Card mạng | 18 | Bộ | |
| 3 | Hub 18port | 1 | Bộ | |
| 4 | Patch panel 18 port | 1 | Bộ | |
| 5 | Wall place 3 port | 18 | Cái | |
| 6 | Drop cable | 18 | Cái | |
| 7 | Tủ cabinet 400x500x200, 2 cửa, 01 quạt | 1 | Bộ | |
| 8 | Tủ cabinet 400x500x200, 2 cửa, 02 quạt | 1 | Bộ | |
| 9 | Cable UTP CAT5 4pair | 420 | m | |
| 10 | Switch chia mạng 5 cổng | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính 25x2,0mm | 160 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính 32x3,4mm | 50 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính 40x2,4mm | 10 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, dây dẫn, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x200 | 3 | hộp | |
| 15 | Kiểm tra thông mạng | 1 | lần | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi