Gói thầu: Thi công kéo dây, di dời, gắn điện kế và đóng, cắt điện nợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Thi công kéo dây, di dời, gắn điện kế và đóng, cắt điện nợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 09:58:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,632,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn tại trụ (khối lượng 2.300 bộ) | |||
| 1 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 2.300 | hộp |
| 2 | Lắp điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 2.300 | cái |
| 3 | Lắp aptomat 1 pha < 50A | Vật tư A cấp | 2.300 | cái |
| 4 | Lắp ống nhựa D < 34 | Vật tư A cấp | 10.350 | mét |
| 5 | Lắp co 34 | Vật tư A cấp | 4.600 | cái |
| 6 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 5.000 | mét |
| C | Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà không có potelet (khối lượng 50 bộ) | |||
| 1 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 50 | hộp |
| 2 | Lắp điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 3 | Lắp aptomat 1 pha < 50A | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 4 | Lắp khung U + sứ ống chỉ trên tường | Vật tư A cấp | 50 | mét |
| 5 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 1.500 | mét |
| D | Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà có potelet (khối lượng 50 bộ) | |||
| 1 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 10 | hộp |
| 2 | Lắp điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 10 | cái |
| 3 | Lắp aptomat 1 pha < 50A | Vật tư A cấp | 10 | cái |
| 4 | Đục lỗ tường và lắp đặt potelet | Vật tư A cấp | 10 | mét |
| 5 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 1.500 | mét |
| E | Gắn mới HTĐĐ 3 pha gắn tại trụ (khối lượng 150 bộ) | |||
| 1 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 150 | hộp |
| 2 | Lắp điện kế 03 pha | Vật tư A cấp | 150 | cái |
| 3 | Lắp aptomat 3 pha < 50A | Vật tư A cấp | 150 | cái |
| 4 | Lắp ống nhựa D 34 | Vật tư A cấp | 750 | mét |
| 5 | Lắp co D34 | Vật tư A cấp | 300 | cái |
| 6 | Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế). | Vật tư A cấp | 1.050 | mét |
| F | Di dời hệ thống đo đếm 1 pha (khối lượng 400 bộ) | |||
| 1 | Tháo hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 400 | hộp |
| 2 | Tháo điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 400 | cái |
| 3 | Tháo aptomat 1 pha < 50A | Vật tư A cấp | 400 | cái |
| 4 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 400 | hộp |
| 5 | Lắp điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 400 | cái |
| 6 | Lắp aptomat 1 pha < 50A | Vật tư A cấp | 400 | cái |
| 7 | Lắp ống nhựa D < 34 | Vật tư A cấp | 1.800 | mét |
| 8 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 2.400 | mét |
| G | Di dời hệ thống đo đếm 3 pha (khối lượng 50 bộ) | |||
| 1 | Tháo hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 50 | hộp |
| 2 | Tháo điện kế 03 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 3 | Tháo aptomat 3 pha < 50A | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 4 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 50 | hộp |
| 5 | Lắp điện kế 03 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 6 | Lắp aptomat 3 pha < 50A | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 7 | Lắp ống nhựa D 34 | Vật tư A cấp | 225 | mét |
| 8 | Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế) | Vật tư A cấp | 350 | mét |
| H | Di dời, nâng cấp hệ thống đo đếm từ 1 pha lên 3 pha (khối lượng 50 bộ) | |||
| 1 | Tháo hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 50 | hộp |
| 2 | Tháo điện kế 01 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 3 | Tháo aptomat 1 pha < 50A | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 4 | Lắp hộp 01 điện kế | Vật tư A cấp | 50 | hộp |
| 5 | Lắp điện kế 03 pha | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 6 | Lắp aptomat 3 pha < 50A | Vật tư A cấp | 50 | cái |
| 7 | Lắp ống nhựa D =34 | Vật tư A cấp | 250 | mét |
| 8 | Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế) | Vật tư A cấp | 350 | mét |
| I | Kéo dây 1 pha sau công tơ gồm cáp điện kế: CVV2x7mm2; CVV 2x11mm2; duplex DuAV 2x16mm2; AVV 2x16mm2; duplex DuCV 2x7mm2; duplex DuCV 2x11mm2; cáp ngầm hạ thế 2x11mm2 (khối lượng 15 mét) | |||
| 1 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 5.000 | mét |
| J | Kéo dây 3 pha muller sau công tơ: CVV 3x11+1x8mm2; CVV 3x22+1x11mmm2 (khối lượng 500 mét) | |||
| 1 | Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế). | Vật tư A cấp | 200 | mét |
| K | Kéo dây 3 pha sau công tơ cáp ABC 4x35mm2 | |||
| 1 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 4x35mm2 | Vật tư Bên A cấp | 200 | mét |
| L | Kéo dây 3 pha sau công tơ cáp ABC 4x50mm2 | |||
| 1 | Kéo dây vặn xoắn ≤ 4x50mm2 | Vật tư Bên A cấp | 200 | mét |
| M | Đóng cắt điện | |||
| 1 | Đóng cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi