Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200418696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200418454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 13:36:00 đến ngày 2020-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,133,399,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp B bảo quản, thí nghiệm và lắp đặt. | |||
| 1 | Dây ACSR 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.072 | Mét |
| 2 | Cặp cáp đa năng 3 BL ĐN 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Mét |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 4 | Ống nối ON-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 5 | Chống sét thông minh CS -35kV(1 bộ 1 quả) kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| B | Phần B cấp, lắp đặt. | |||
| 1 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh XRL-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh 3 pha cột đúp XRĐ-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Xà đỡ XĐ35-(2L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Xà néo XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Xà néo đúp XNĐ35-(2D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Xà néo XNII-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Xà néo XNII-(2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Xà néo XNII-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo XN-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao XCD-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt TS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột đúp GC-12&14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Giằng cột đúp GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Giằng cột đúp GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo dây CDC-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây CDT-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo dây CDG-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 21 | Cổ dề néo dây CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Dây néo TK50-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 23 | Dây néo TK50-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 26 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Dây néo TK70-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 28 | Dây néo TK70-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa RC-4-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Cột BTLT 12m NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 32 | Cột BTLT 14m NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 33 | Cột BTLT 16m NPC.I-16-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 34 | Cột BTLT 18m NPC.I-18-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 35 | Cột BTLT 20m NPC.I-20-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 36 | Sứ đỡ VHD-35 cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 37 | Chuỗi néo CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi đỡ CĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 39 | Đầu cốt AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | vị trí |
| 41 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Móng cột MT3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 43 | Móng cột MT4a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 44 | Móng cột MT4a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 45 | Móng cột MT5a-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 46 | Móng cột MT6a-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 47 | Móng cột MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Móng cột MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 49 | Móng cột MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Móng cột MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 52 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 53 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 10 sứ |
| 54 | Tháo lắp đặt lại dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 55 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí vượt |
| 56 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí vượt |
| 57 | Tháo hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 58 | Tháo hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 59 | Tháo hạ xà đỡ XĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 60 | Tháo hạ xà néo XN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 61 | Tháo hạ xà đã vượt XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Tháo hạ xà cầu dao 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Tháo hạ ghế CĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Tháo hạ thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tháo hạ xà hình Π; A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 66 | Tháo hạ dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | công/bộ |
| 67 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10 sứ |
| 68 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi sứ néo đơn ≤ 5 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | chuỗi sứ |
| 69 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,342 | 1km dây |
| 70 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi