Gói thầu: Đại tu tuabin, máy phát tổ máy số 2 (bao gồm cả thuê chuyên gia nước ngoài)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200322142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Đại tu tuabin, máy phát tổ máy số 2 (bao gồm cả thuê chuyên gia nước ngoài) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 16:49:00 đến ngày 2020-04-29 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,766,746,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 713,000,000 VNĐ ((Bảy trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.A.HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | I.I.Hạng mục 1: Đại tu tuabin Tổ máy số 2 | |||
| C | 1.1.Tuabin cao áp | |||
| D | a.a.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1..Van điều chỉnh tua bin (MCV) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Van |
| 2 | 1.1.2..Van Stop hơi chính (MSV) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Van |
| 3 | 1.1.3..Vỏ trang trí tua bin (chuẩn bị, tháo, lắp) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | cái |
| 4 | 1.1.4..Vỏ tua bin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | cái |
| 5 | 1.1.5..Hộp chèn tua bin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | cái |
| 6 | 1.1.6..Bộ quay trục tuabin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | cái |
| 7 | 1.1.7..Ro to tua bin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 8 | 1.1.8..Định tâm bánh tĩnh tua bin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 9 | 1.1.9..Gối tua bin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| E | .b.Phần điện | |||
| F | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 1.3.1..Bộ phản hồi vị trí van MCV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 8 | Bộ |
| 2 | 1.3.2..Thiết bị đo độ rung gối trục 1&2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| 3 | 1.3.3..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 28 | Cái |
| 4 | 1.3.4..Thiết bị đo rãn nở | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| 5 | 1.3.5..Thiết bị đo vị trí trục | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| 6 | 1.3.6..Thiết bị đo tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 8 | Bộ |
| 7 | 1.3.7..Switch cơ báo vị trí van MSV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 8 | 1.3.8..Transmitter đo áp lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 8 | Bộ |
| 9 | 1.3.9.. Van điện từ thiết bị vần trục | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 10 | 1.3.10..Bộ điều khiển van điện thủy lực hệ thống van MSV, MCV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 6 | Bộ |
| 11 | 1.3.12..Gia cố sợi chịu nhiệt cho các tủ đấu nối, điều khiển gần tua bin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 9 | Cái |
| 12 | 1.3.13..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) hệ thống van xả tua bin (cao - trung - hạ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 31 | Bộ |
| G | .2.Tuabin trung áp | |||
| H | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 2.1.1..Tổ hợp van tái nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Van |
| 2 | 2.1.2..Vỏ hộp trang trí tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 3 | 2.1.3..Hộp chèn tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | cái |
| 4 | 2.1.4..Định tâm bánh tĩnh tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 5 | 2.1.5..Vỏ tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | cái |
| 6 | 2.1.6..Ro to tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 7 | 2.1.7..Gối tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| I | .b.Phần điện | |||
| J | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 2.3.1..Bộ điều khiển van điện thủy lực hệ thống van RSV, ICV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| 2 | 2.3.2..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 10 | Cái |
| 3 | 2.3.3..Thiết bị đo giãn nở | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| 4 | 2.3.4..Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 5 | 2.3.5..Transmitter đo áp lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 6 | Bộ |
| 6 | 2.3.6..Switch cơ báo vị trí van RSV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 7 | 2.3.7..Bộ phản hồi vị trí van ICV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| K | .3.Tuabin hạ áp | |||
| L | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 3.1.1..Gối tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 2 | 3.1.2..Màng an toàn tua bin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 3 | 3.1.3..Bảo ôn, giàn giáo Tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 4 | 3.1.4..Hộp chèn tua bin LP | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 5 | 3.1.5..Ống liên thông IP-LP | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 6 | 3.1.6..Vỏ tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 7 | 3.1.7..Khe hở trong Tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 8 | 3.1.8..Sửa chữa bánh tĩnh tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 9 | 3.1.9..Ro to tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 10 | 3.1.10..Định tâm bánh tĩnh tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 11 | 3.1.11..Căn tâm tua bin hạ áp với Máy phát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 12 | 3.1.12..Gối tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 13 | 3.1.13..Màng an toàn tua bin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| M | .b.Phần điện | |||
| N | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 3.3.1..Van phun giảm ôn vỏ tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 2 | 3.3.2..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 9 | Cái |
| 3 | 3.3.3..Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 4 | 3.3.4..Thiết bị đo rãn nở | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| 5 | 3.3.5..Switch cơ báo vị trí van phun giảm ôn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 6 | 3.3.6..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| O | .II.Đại tu hệ thống hơi chính, tái nhiệt, đi tắt Tổ máy số 2 | |||
| P | .1.Hệ thống hơi chính | |||
| Q | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1..Đại tu hệ thống hơi chính | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 10 | Van |
| R | .b.Phần điện | |||
| S | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 1.3.1..Bộ chia dầu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| 2 | 1.3.2..Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 3 | 1.3.3..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| 4 | 1.3.4..Thiết bị đo áp lực loại EJA | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 10 | Cái |
| 5 | 1.3.5..Thiết bị thay thế phần C&I HT hơi chính | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | HT |
| 6 | 1.3.6..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 20 | Cái |
| 7 | 1.3.7..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 8 | 1.3.8..Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 6 | Cái |
| 9 | 1.3.9..Bộ điều khiển van điện thủy lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| T | .2.Hệ thống hơi tái nhiệt | |||
| U | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 2.1.1..Đại tu hệ thống hơi tái nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 10 | Van |
| V | .b.Phần điện | |||
| W | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 2.3.1..Transmitter đo lưu lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 2 | 2.3.2..Cơ cấu dẫn động van điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 3 | 2.3.3..Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 4 | 2.3.4..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 5 | 2.3.5..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| X | .3.Hệ thống đi tắt cao-hạ áp | |||
| Y | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 3.1.1..Đại tu van chặn van đi tắt hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Van |
| 2 | 3.1.2..Đại tu van đi tắt hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Van |
| 3 | 3.1.3..Đại tu van phun giảm ôn hơi đi tắt cao áp hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 6 | Van |
| 4 | 3.1.4..Đại tu van đi tắt cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Van |
| Z | .b.Phần điện | |||
| AA | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 3.3.2..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 5 | Cái |
| 2 | 3.3.3..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 5 | Cái |
| 3 | 3.3.4..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| 4 | 3.3.5..Bộ chia dầu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 22 | Bộ |
| 5 | 3.3.6..Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 6 | 3.3.7..Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Tủ |
| 7 | 3.3.8..Bộ điều khiển van điện thủy lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 6 | Bộ |
| AB | .III.Đại tu hệ thống hơi trích Tổ máy số 2 | |||
| AC | .1.Cửa trích số 1 | |||
| AD | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1..Cửa trích số 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Van |
| AE | .b.Phần điện | |||
| AF | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 1.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 2 | 1.3.2..Thiết bị đo áp lực loại EJA | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 3 | 1.3.3..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 4 | 1.3.4..Cơ cấu dẫn động van điện SMC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| AG | .2.Cửa trích số 2 | |||
| AH | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 2.1.1..Cửa trích số 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Van |
| AI | .b.Phần điện | |||
| AJ | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 2.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 2 | 2.3.2..Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 3 | 2.3.3..Cơ cấu dẫn động van điện SMC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 4 | 2.3.4..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| AK | .3.Cửa trích số 3 | |||
| AL | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 3.1.1..Cửa trích số 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Van |
| AM | .b.Phần điện | |||
| AN | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 3.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 2 | 3.3.2..Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 3 | 3.3.3..Cơ cấu dẫn động van điện SMC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 4 | 3.3.4..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| AO | .4.Cửa trích số 4 | |||
| AP | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 4.1.1..Cửa trích số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 5 | Van |
| AQ | .b.Phần điện | |||
| AR | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 4.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Cái |
| 2 | 4.3.2..Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 3 | 4.3.3..Cơ cấu dẫn động van điện SMC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| 4 | 4.3.4..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| AS | .5.Cửa trích số 5 | |||
| AT | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 5.1.1..Cửa trích số 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Van |
| AU | .b.Phần điện | |||
| AV | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 5.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 2 | 5.3.2..Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 3 | 5.3.3..Cơ cấu dẫn động van điện SMC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 4 | 5.3.4..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| AW | .6.Cửa trích số 6 | |||
| AX | .a.Phần cơ | |||
| AY | .b.Phần điện | |||
| AZ | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 6.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 2 | 6.3.2..Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| BA | .7.Cửa trích số 7 | |||
| BB | .a.Phần cơ | |||
| BC | .b.Phần điện | |||
| BD | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 7.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 2 | 7.3.2..Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| BE | .IV. Đại tu hệ thống hơi tự dùng Tổ máy số 2 | |||
| BF | .1.Ống góp hơi tự dùng cao áp | |||
| BG | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1..Đại tu ống góp hơi tự dùng cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 10 | Van |
| BH | .b.Phần điện | |||
| BI | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 1.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 5 | Cái |
| 2 | 1.3.2..Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 7 | Bộ |
| 3 | 1.3.3..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 20 | Cái |
| 4 | 1.3.4..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 5 | Bộ |
| 5 | 1.3.5..Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| BJ | .2.Ống góp hơi tự dùng trung áp | |||
| BK | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 2.1.1..Đại tu ống góp hơi tự dùng hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 10 | Van |
| BL | .b.Phần điện | |||
| BM | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 2.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 18 | Cái |
| 2 | 2.3.2..Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 7 | Bộ |
| 3 | 2.3.3..Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| 4 | 2.3.4..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 8 | Bộ |
| 5 | 2.3.5..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 45 | Cái |
| BN | .V.Đại tu hệ thống hơi chèn Tổ máy số 2 | |||
| BO | .1.Hệ thống quạt hút hơi chèn 2A và các thiết bị liên quan | |||
| BP | .a.Quạt hút hơi chèn 2A | |||
| BQ | .b.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1.1..Đại tu hệ thống quạt hút hơi chèn 2A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Quạt |
| BR | .c.Phần điện | |||
| 1 | 1.1.2.1.1..Đại tu Động cơ quạt hút hơi chèn 4A (5,5kW; 2880v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Chiếc |
| BS | .d.Phần C&I | |||
| 1 | 1.1.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 2 | 1.1.3.2..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 3 | 1.1.3.3..Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 4 | 1.1.3.4..Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 5 | 1.1.3.5..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 6 | 1.1.3.6..Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 7 | 1.1.3.7..Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 8 | 1.1.3.8..Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 59 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 9 | 1.1.3.9..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| BT | .2.Hệ thống quạt hút hơi chèn 2B và các thiết bị liên quan | |||
| BU | .a.Quạt hút hơi chèn 2B | |||
| BV | .b.Phần cơ | |||
| 1 | 2.1.1.1..Đại tu hệ thống quạt hút hơi chèn 2B và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Quạt |
| BW | .c.Phần điện | |||
| 1 | 2.1.2.1.1..Đại tu Động cơ quạt hút hơi chèn 2B (5,5kW; 2880v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Chiếc |
| BX | .d.Phần C&I | |||
| 1 | 2.1.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 2 | 2.1.3.2..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 3 | 2.1.3.3..Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 4 | 2.1.3.4..Transmitter áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 5 | 2.1.3.5..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 6 | 2.1.3.6..Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ12 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 7 | 2.1.3.7..Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 8 | 2.1.3.8..Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| BY | .VI.Đại tu hệ thống dầu bôi trơn tuabin Tổ máy số 2 | |||
| BZ | .1.Bể dầu bôi trơn và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| CA | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1..Đại tu bể dầu bôi trơn và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bể |
| CB | .b.Phần điện | |||
| 1 | 1.2.1..Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu (1,5 kW, 400 V, 2340 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Chiếc |
| CC | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 1.3.1..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 2 | 1.3.2..Transmitter đo áp suất, chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 3 | 1.3.3..Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Cái |
| 4 | 1.3.4..Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 8 | Cái |
| 5 | 1.3.5..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 6 | 1.3.6..Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 7 | 1.3.7..Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 10 | Cái |
| CD | .2.Bơm tái tuần hoàn dầu và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| CE | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 2.1.1..Đại tu bơm tuần hoàn dầu và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bơm |
| CF | .b.Phần điện | |||
| 1 | 2.2.1..Đại tu động cơ bơm tuần hoàn để gia nhiệt dầu (1,5 kW, 400 V, 1430 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Chiếc |
| CG | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 2.3.1..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Cái |
| 2 | 2.3.2..Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 3 | 2.3.3..Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 4 | 2.3.4..Thiết bị đo mức tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| CH | .3.Hệ thống bơm dầu chính và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| CI | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 3.1.1..Đại tu bơm dầu chính và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bơm |
| CJ | .b.Phần điện | |||
| CK | .c.Động cơ bơm dầu bôi trơn chính 2A/B | |||
| 1 | 3.2.1.1..Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn chính (75 kW, 2970 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Chiếc |
| CL | .d.Phần C&I | |||
| 1 | 3.3.1..Công tắc áp suất PS (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 2 | 3.3.2..Đồng hồ đo áp lực tại chỗ (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| CM | .4.Bơm dầu khẩn cấp và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| CN | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 4.1.1..Đại tu bơm dầu khẩn cấp và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bơm |
| CO | .b.Phần điện | |||
| 1 | 4.2.1..Đại tu động cơ bơm dầu khẩn cấp (18,5 kW, 1750 v/p, 220V)DC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | chiếc |
| CP | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 4.3.1..Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 2 | 4.3.2..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| CQ | .5.Hệ thống bơm dầu nâng trục và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| CR | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 5.1.1..Đại tu bơm dầu nâng trục và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bơm |
| CS | .b.Phần điện | |||
| CT | .c.Động cơ bơm dầu nâng trục 2A/B | |||
| 1 | 5.2.1.1..Đại tu động cơ bơm dầu nâng trục (75kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Chiếc |
| CU | .d.Phần C&I | |||
| 1 | 5.3.1..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 2 | 5.3.2..Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 3 | 5.3.3.. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| CV | .6.Hệ thống gia nhiệt và các thiết bị liên quan tổ máy số 2 | |||
| CW | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 6.1.1..Đại tu hệ thống gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bơm |
| CX | .b.Phần điện | |||
| CY | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 6.3.1..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| CZ | .VII.Đại tu hệ thống dầu điều khiển tuabin Tổ máy số 2 | |||
| DA | .1.Bể dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| DB | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1..Đại tu bể dầu điều khiển và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bể |
| DC | .b.Phần điện | |||
| DD | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 1.3.1..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 2 | 1.3.2..Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 3 | 1.3.3..Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 4 | 1.3.4..Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 5 | 1.3.5..Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 6 | 1.3.6..Thiết bị đo mức ống thủy sáng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| DE | .2.Hệ thống bơm gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| DF | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 2.1.1..Đại tu bơm gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bơm |
| DG | .b.Phần điện | |||
| 1 | 2.2.1..Đại tu động cơ bơm gia nhiệt dầu điều khiển (2.2 kW, 400 V, 960 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Chiếc |
| DH | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 2.3.1..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| DI | .3.Hệ thống bơm dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| DJ | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 3.1.1..Đại tu bơm dầu điều khiển và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bơm |
| DK | .b.Phần điện | |||
| DL | .c.Động cơ bơm dầu điều khiển 2A/B | |||
| 1 | 3.2.1.1..Đại tu động cơ bơm dầu điều khiển (18,5 kW, 975 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Chiếc |
| DM | .d.Phần C&I | |||
| 1 | 3.3.1..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 2 | 3.3.2..Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| DN | .4.Hệ thống quạt làm máy dầu và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | |||
| DO | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 4.1.1..Đại tu quạt làm mát dầu và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bơm |
| DP | .b.Phần điện | |||
| 1 | 4.2.1..Động cơ quạt làm mát dầu điều khiển (0,75 kW, 400 V, 1400 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Chiếc |
| DQ | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 4.3.1..Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 2 | 4.3.2..Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| DR | .VIII.Đại tu hệ thống dầu chèn máy phát Tổ máy số 2 | |||
| DS | .1.Hệ thống bơm dầu chèn Tổ máy số 2 | |||
| DT | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 1.1.1..Đại tu bơm dầu chèn và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bơm |
| DU | .b.Phần điện | |||
| DV | .c.Động cơ bơm dầu chèn chính 2A/B | |||
| 1 | 1.2.1.1..Động cơ bơm dầu chèn chính (7,5kW, 975v/phút, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Chiếc |
| DW | .d.Động cơ bơm dự phòng khẩn cấp | |||
| 1 | 1.2.2.1..Động cơ bơm dự phòng khẩn cấp (11kW, 970v/phút, 220VDC) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Chiếc |
| DX | .e.Phần C&I | |||
| 1 | 1.3.1..Công tắc áp suất PGS (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 2 | 1.3.2..Thiết bị đo áp lực loại FCX-AII (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 3 | 1.3.3..Thiết bị đo nhiệt độ loại RTD (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Cái |
| 4 | 1.3.4..Công tắc chênh áp suất DPS(đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 5 | 1.3.6..Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 6 | 1.3.7..Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Cái |
| 7 | 1.3.8..Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Cái |
| DY | .2.Hệ thống bơm chân không Tổ máy số 2 | |||
| DZ | .a.Phần cơ | |||
| 1 | 2.1.1..Đại tu bơm chân không bể dầu chèn và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bơm |
| EA | .b.Phần điện | |||
| 1 | 2.2.1..Đại tu động cơ bơm chân không (1,5 kW, 400 V, 1450 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Chiếc |
| EB | .c.Phần C&I | |||
| 1 | 2.3.1..Công tắc áp suất PGS (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 2 | 2.3.2..Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 3 | 2.3.3..Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| EC | .IX. Đại tu máy phát điện và hệ thống phụ trợ Tổ máy số 2 | |||
| ED | .1.ĐẠI TU BẢN THỂ MÁY PHÁT | |||
| EE | .a.Phần Điện Nhất thứ | |||
| 1 | 1.1.1..Đại tu bản thể máy phát điện đồng bộ (có rút rô to) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Máy phát |
| 2 | 1.1.2..Khung than kích từ máy phát và tủ vành trượt kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Hệ thống |
| 3 | 1.1.3..Bộ làm mát máy phát, kiểm tra 2 đầu máy phát, các nêm rãnh stator và rotor | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | hệ thống |
| 4 | 1.1.4..Thí nghiệm Máy phát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Máy phát |
| 5 | 1.1.5..Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 21kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 24 | Cái |
| 6 | 1.1.6..Đo đạc kiểm tra số liệu trước khi đại tu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | lần đại tu |
| 7 | 1.1.7..Căn tâm tua bin hạ áp và máy phát, máy phát và vành góp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Máy phát |
| 8 | 1.1.8..Sửa chữa vành chèn Hydro | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | vành chèn |
| 9 | 1.1.9..Sửa chữa nối trục hạ áp và máy phát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ |
| EF | .b.Phần điện Nhị thứ | |||
| EG | .c.ĐẠI TU HỆ THỐNG RƠLE BẢO VỆ MÁY PHÁT TỔ MÁY SỐ 3 | |||
| 1 | 1.2.1.1..Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình NEXUS 1262 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | bộ |
| 2 | 1.2.1.2..Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 100 | cái |
| 3 | 1.2.1.3..Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P343 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ |
| 4 | 1.2.1.4..Thí nghiệm rơ le bảo vệ chạm đất cuộn dây rô to MXIPG2A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | bộ |
| 5 | 1.2.1.5..Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le M3425-A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ |
| 6 | 1.2.1.6..Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ MBA kích từ M-3310 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ |
| 7 | 1.2.1.7..Mô đun đầu ra tương tự 20mAON8 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | bộ |
| 8 | 1.2.1.8..Bộ chuyển đổi tín hiệu điện loại W2VS-AAA-M2/CE | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 9 | cái |
| EH | .d.Phần Đo lường - điều khiển | |||
| 1 | 1.3.1..Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 11 | Cái |
| 2 | 1.3.2..Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 18 | Cái |
| 3 | 1.3.3..Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 6 | Bộ |
| EI | .2.ĐẠI TU HỆ THỐNG PHỤ TRỢ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| EJ | .a.ĐẠI TU HỆ THỐNG GIÁM SÁT, DIỆT ĐIỆN ÁP TRỤC TỔ MÁY SỐ 2 | |||
| 1 | 2.1.1..Thiết bị giám sát điện áp trục VCM-EN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| EK | .b.ĐẠI TU HỆ THỐNG GIÁM SÁT KHÍ MÁY PHÁT TỔ MÁY SỐ 2 | |||
| 1 | 2.2.1..Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 2 | 2.2.2..Đồng hồ đo áp lực tại chỗ PG | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 5 | Cái |
| 3 | 2.2.3..Thiết bị đo áp lực loại FCX-AII | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 4 | 2.2.4..Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 8 | Cái |
| 5 | 2.2.5..Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Cái |
| 6 | 2.2.6..Thiết bị giám sát khí trong máy phát điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 7 | 2.2.7..Bộ giám sát lõi khí máy phát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 8 | 2.2.8..Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| EL | .c.ĐẠI TU TỦ HỢP BỘ MÁY CẮT ĐẦU CỰC TỔ MÁY SỐ 2 | |||
| EM | .d.Máy cắt đầu cực | |||
| 1 | 2.3.1.1..Đại tu máy cắt điện đầu cực máy phát điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ |
| EN | .e.Dao cách ly | |||
| 1 | 2.3.2.1..Bảo dưỡng, thí nghiệm dao cách ly | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ 3pha |
| EO | .f.Tủ điều khiển | |||
| 1 | 2.3.3.1..Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt đầu cực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | hệ thống |
| 2 | 2.3.3.2..Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly đầu cực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | hệ thống |
| 3 | 2.3.3.3..Thí nghiệm mạch điều khiển dao tiếp địa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | hệ thống |
| 4 | 2.3.3.4..Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 40 | cái |
| EP | .g.Dao tiếp địa | |||
| 1 | 2.3.4.1..Bảo dưỡng, thí nghiệm dao tiếp địa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | bộ 3pha |
| EQ | .h.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP TRUNG TÍNH TỔ MÁY SỐ 2 | |||
| 1 | 2.4.1..Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp trung tính máy phát 250kVA-21/0,22kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | máy |
| 2 | 2.4.2..Bảo dưỡng, thí nghiệm dao cách ly 1 pha 24kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ |
| ER | .i.ĐẠI TU HỆ THỐNG KÍCH TỪ MÁY PHÁT TỔ MÁY SỐ 2 | |||
| 1 | 2.5.1.1..Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | máy |
| 2 | 2.5.1.2..Bộ giám sát nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ |
| ES | .k.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị nhất thứ của hệ thống kích từ | |||
| 1 | 2.5.2.1..Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị nhất thứ hệ thống kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | ht |
| 2 | 2.5.2.2..Máy cắt kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | máy |
| ET | .l.Tủ điều khiển kích từ | |||
| 1 | 2.5.3.1..Thí nghiệm mạch điều khiển quạt làm mát kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Hệ thống |
| 2 | 2.5.3.2..Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 64 | cái |
| 3 | 2.5.3.3..Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC, DC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Hệ thống |
| 4 | 2.5.3.4..Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | hệ thống |
| EU | .m.ĐẠI TU TỦ IPS TỔ MÁY SỐ 2 | |||
| 1 | 2.6.1..Bảo dưỡng, thí nghiệm tự động hòa đồng bộ ASY-100-12 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ |
| 2 | 2.6.2..Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kiểm tra đồng bộ CSY-96 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ |
| 3 | 2.6.3..Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 45 | cái |
| 4 | 2.6.4..Kiểm tra và cân chỉnh đồng hồ đo điện áp xoay chiều | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | cái |
| 5 | 2.6.5..Bảo dưỡng, thí nghiệm đồng hồ tần số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | bộ |
| EV | .n.ĐẠI TU HỆ THỐNG CẤP KHÍ MÁY PHÁT | |||
| 1 | 2.7.1..Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa đài cấp khí | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | ht |
| 2 | 2.7.2..Đại tu động cơ hút khí gối trục máy phát (1,5 kW, 400 V, 1450 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Chiếc |
| EW | .o.ĐẠI TU HỆ THỐNG LÀM KHÔ KHÍ H2 | |||
| 1 | 2.8.1..Đại tu động cơ quạt làm khô khí H2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | chiếc |
| 2 | 2.8.2..Đại tu bộ sấy khô khí H2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | bộ |
| 3 | 2.8.3..Vệ sinh, bảo dưỡng tủ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | hệ thống |
| 4 | 2.8.4..Đại tu áp tô mát, công tắc tơ, rơ le nhiệt dòng điện định mức <100 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 6 | cái |
| 5 | 2.8.5..Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 20 | cái |
| 6 | 2.8.6..Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 10 | cái |
| EX | .X.Đại tu hệ thống điều khiển tuabin, máy phát Tổ máy số 2 | |||
| EY | .1.Tủ điều khiển TGR1 | |||
| EZ | .a.Phần C&I | |||
| 1 | 1.1.1..Nút ấn reset | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Cái |
| 2 | 1.1.2..Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 20 | Cái |
| 3 | 1.1.3..Đèn báo trạng thái | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 20 | Cái |
| 4 | 1.1.4..Máy biến điện áp (MBA điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| FA | .2.Tủ điều khiển TGR2 | |||
| FB | .a.Phần C&I | |||
| 1 | 2.1.2..Bộ chuyển đổi nguồn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| 2 | 2.1.3..Mô đun nguồn PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 3 | 2.1.4..Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 4 | 2.1.5..Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 5 | 2.1.6..Màn hình giao diện vận hành HMI | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 6 | 2.1.7..Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 78 | Cái |
| 7 | 2.1.8..Transmitter chuyển đổi tín hiệu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 18 | Bộ |
| FC | .3.Tủ điều khiển TGR3 | |||
| FD | .a.Phần C&I | |||
| 1 | 3.1.1..Bộ chuyển đổi nguồn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 2 | 3.1.2..Mô đun nguồn PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| 3 | 3.1.3..Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| 4 | 3.1.4..Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 4 | Bộ |
| 5 | 3.1.5..Mô đun đầu vào số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 14 | Bộ |
| 6 | 3.1.6..Khóa điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 5 | Cái |
| 7 | 3.1.7..Mô đun đầu ra số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 2 | Bộ |
| 8 | 3.1.8..Mô đun đầu vào tương tự AI | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 8 | Bộ |
| 9 | 3.1.9..Mô đun chuyển đổi tín hiệu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 20 | Bộ |
| FE | .4.Tủ điều khiển AVT | |||
| FF | .a.Phần C&I | |||
| 1 | 4.1.1..Bộ chuyển đổi nguồn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 6 | Bộ |
| 2 | 4.1.2..Mô đun nguồn PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| 3 | 4.1.3..Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 4 | 4.1.4..Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 5 | 4.1.5..Mô đun đầu vào số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 5 | Bộ |
| 6 | 4.1.6..Mô đun đầu ra số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 7 | 4.1.7..Mô đun đầu ra tương tự AO | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 6 | Bộ |
| 8 | 4.1.8..Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 61 | Cái |
| FG | .5.Tủ bảo vệ Tuabin TPR1 | |||
| FH | .a.Phần C&I | |||
| 1 | 5.1.1..Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| 2 | 5.1.2..Máy biến điện áp (MBA điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 3 | 5.1.3..Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 39 | Cái |
| FI | .6.Tủ bảo vệ Tuabin TPR2 | |||
| FJ | .a.Phần C&I | |||
| 1 | 6.1.1..Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 95 | Cái |
| FK | .7.Tủ bảo vệ Tuabin TPR3 | |||
| FL | .a.Phần C&I | |||
| 1 | 7.1.1..Mô đun chuyển đổi tín hiệu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 13 | Bộ |
| 2 | 7.1.2..Module của thiết bị giám sát độ đảo trục | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| FM | .8.Tủ bảo vệ Tuabin TPR4 | |||
| FN | .a.Phần C&I | |||
| 1 | 8.1.2..Module của thiết bị giám sát độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 7 | Bộ |
| 2 | 8.1.3..Mô đun chênh giãn nở rô to, vỏ tua bin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 6 | Bộ |
| 3 | 8.1.4..Module của thiết bị giám sát độ đảo trục | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 4 | 8.1.5..Thiết bị giám sát chiều quay và tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Bộ |
| 5 | 8.1.6..Module của thiết bị giám sát vượt tốc tua bin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| 6 | 8.1.7..Module của thiết bị giám sát vị trí trục | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 3 | Bộ |
| FO | .9.Thí nghiệm hệ thống | |||
| 1 | 9,1..Thí nghiệm, kiểm tra đánh giá đặc tính ổn định, đáp ứng của hệ thống TGR | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Máy |
| 2 | 9,2..Thí nghiệm hệ thống TGR | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Hệ thống |
| 3 | 9,3..Thí nghiệm hệ thống AVT | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Hệ thống |
| 4 | 9,4..Thí nghiệm hệ thống bảo vệ tua bin TPR | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 | Hệ thống |
| FP | .B.VẬT TƯ TRONG NƯỚC | |||
| FQ | . I.Đại tu Tuabin Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1 ..Bóng điện 220V | Phần 2, chương V, mục 2 | 8 | cái |
| 2 | 2 ..Bóng điện 220V - 100W ( có đọ bảo vệ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 18 | Bộ |
| 3 | 3 ..Bông khoáng | Phần 2, chương V, mục 2 | 57 | m3 |
| 4 | 4 ..Bột nhôm ALL-220B | Phần 2, chương V, mục 2 | 3.100 | kg |
| 5 | 5 ..Bột rà | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | kg |
| 6 | 6 ..Đầu cốt tròn 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 450 | Cái |
| 7 | 7 ..Đầu cốt tròn 2,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 450 | Cái |
| 8 | 8 ..Ghen thủy tinh phi 2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 180 | Sợi |
| 9 | 9 ..Ghen thủy tinh phi 4mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 540 | Sợi |
| 10 | 10 ..Lá căn đồng dày 0,1mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | M2 |
| 11 | 11 ..Lá căn inox 0.1mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 5,64 | M2 |
| 12 | 12 ..Lá căn Inox d 0,15 | Phần 2, chương V, mục 2 | 33,78 | M2 |
| 13 | 13 ..Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,78 | M2 |
| 14 | 14 ..Thép U 100 x 45 x 5 | Phần 2, chương V, mục 2 | 200 | Mét |
| 15 | 15 ..Thép U 200 x 75 x 5 | Phần 2, chương V, mục 2 | 150 | Mét |
| 16 | 16 ..Tôn nhôm 0,63mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 9,25 | M2 |
| FR | .II.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 6,5 | Cuộn |
| 2 | 2 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,65 | Cuộn |
| 3 | 3 ..Băng dính chịu nhiệt cao, chống thấm nước, kháng hóa chất loại Nitto PTFE No.903UL 0,08mmx13mmx10m màu đỏ | Băng dính chịu nhiệt cao, chống thấm nước, kháng hóa chất loại Nitto PTFE No.903UL 0,08mmx13mmx10m màu đỏ Sử dụng quấn các mối nối sensor đo độ rung, nhiệt độ gối trục tua bin. | 3 | Cuộn |
| 4 | 4 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,8 | Cuộn |
| 5 | 5 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 15,5 | Cuộn |
| 6 | 6 ..Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Lọ |
| 7 | 7 ..Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | 3 | Cái |
| 8 | 8 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,84 | Lít |
| 9 | 9 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,01 | Lít |
| 10 | 10 ..Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 55 | Cái |
| 11 | 11 ..Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 57 | Cái |
| 12 | 12 ..Đá mài phi 200mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 27,66 | Cái |
| 13 | 13 ..Dầu Alpha SP 320 | Phần 2, chương V, mục 2 | 7 | Lít |
| 14 | 14 ..Dầu bôi trơn SAE 80 EP | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,6 | lít |
| 15 | 15 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 6,43 | Bình |
| 16 | 16 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 50,75 | Bình |
| 17 | 17 ..Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | 9 | Lít |
| 18 | 18 ..Dây chì sợi Phi 1,5 | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Kg |
| 19 | 19 ..Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 33 | Mét |
| 20 | 20 ..Dây thép phi 1,5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 27,58 | Kg |
| 21 | 21 ..Dây thừng đay phi 14 | Phần 2, chương V, mục 2 | 80 | Mét |
| 22 | 22 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,7 | Kg |
| 23 | 23 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 275 | Kg |
| 24 | 24 ..Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần 2, chương V, mục 2 | 4 | Cặp |
| 25 | 25 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,45 | Tuýp |
| 26 | 26 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,65 | Tuýp |
| 27 | 27 ..Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | 25 | Tuýp |
| 28 | 28 ..Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,2 | Chai |
| 29 | 29 ..Khí Oxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,54 | Chai |
| 30 | 30 ..Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,12 | Túi |
| 31 | 31 ..Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | 155 | Túi |
| 32 | 32 ..Mỡ bôi trơn bu lông (hộp 500 g) | Phần 2, chương V, mục 2 | 6,4 | hộp |
| 33 | 33 ..Que hàn điện | Phần 2, chương V, mục 2 | 22 | kg |
| 34 | 34 ..Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | 31,8 | M2 |
| 35 | 35 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 6,25 | Mét |
| 36 | 36 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 187,19 | Mét |
| FS | . III.Đại tu hệ thống hơi chính, tái nhiệt, đi tắt Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1 ..Bông khoáng | Phần 2, chương V, mục 2 | 3 | m3 |
| 2 | 2 ..Bột rà mịn | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Kg |
| 3 | 3 ..Bột rà mịn | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Kg |
| 4 | 4 ..Bột rà thô | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Kg |
| 5 | 5 ..Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 108 | Cái |
| 6 | 6 ..Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 20 | Cái |
| 7 | 7 ..Dầu SAE85W-140 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,4 | Lít |
| 8 | 8 ..Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Mét |
| 9 | 9 ..Giấy nhám 600 | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | tờ |
| 10 | 10 ..Mỡ bôi trơn | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Kg |
| 11 | 11 ..Mỡ bôi trơn bu lông (hộp 500 g) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,9 | hộp |
| 12 | 12 ..Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 4 | Kg |
| 13 | 13 ..Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,6 | Lít |
| 14 | 14 ..Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Lít |
| 15 | 15 ..Tết amiang tẩm Graphit 10 x 10 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Kg |
| 16 | 16 ..Tôn nhôm 0,8mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 4 | M2 |
| 17 | 17 ..Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | M2 |
| 18 | 18 ..Vít bắn tôn phi 4 ( 1000 con/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,2 | Túi |
| 19 | 19 ..Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | 20 | Lít |
| 20 | 20 ..Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,2 | Lít |
| 21 | 21 ..Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,2 | Lít |
| FT | .IV.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,22 | Cuộn |
| 2 | 2 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,15 | Cuộn |
| 3 | 3 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,92 | Cuộn |
| 4 | 4 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,2 | Cuộn |
| 5 | 5 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,1 | Cuộn |
| 6 | 6 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,2 | Cuộn |
| 7 | 7 ..Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Lọ |
| 8 | 8 ..Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Cái |
| 9 | 9 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Lít |
| 10 | 10 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 5,44 | Lít |
| 11 | 11 ..Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | Cái |
| 12 | 12 ..Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 8 | Cái |
| 13 | 13 ..Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 10 | Cái |
| 14 | 14 ..Đá mài ráp xếp phi 125x22x6 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Cái |
| 15 | 15 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Bình |
| 16 | 16 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 9,22 | Bình |
| 17 | 17 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,86 | Bình |
| 18 | 18 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 11,42 | Bình |
| 19 | 19 ..Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | 12 | Lít |
| 20 | 20 ..Dây thép phi 1,5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Kg |
| 21 | 21 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Kg |
| 22 | 22 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 60 | Kg |
| 23 | 23 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,6 | Tuýp |
| 24 | 24 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,3 | Tuýp |
| 25 | 25 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,6 | Tuýp |
| 26 | 26 ..Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | 20,04 | Túi |
| 27 | 27 ..Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,02 | Túi |
| 28 | 28 ..Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,08 | Túi |
| 29 | 29 ..Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | M2 |
| 30 | 30 ..Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | M2 |
| 31 | 31 ..Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | M2 |
| 32 | 32 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Mét |
| 33 | 33 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 21,92 | Mét |
| 34 | 34 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,35 | Mét |
| 35 | 35 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 24,82 | Mét |
| 36 | 36 ..Vải phin trắng khổ 0,8 | Phần 2, chương V, mục 2 | 3 | m |
| FU | .V.Đại tu hệ thống hơi trích Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1 ..Bông khoáng | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,4 | m3 |
| 2 | 2 ..Bột rà mịn | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,05 | Kg |
| 3 | 3 ..Bột rà thô | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,05 | Kg |
| 4 | 4 ..Đầu cốt chữ Y, Đk 1.5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 22 | Cái |
| 5 | 5 ..Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,45 | Kg |
| 6 | 6 ..Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 7,1 | Kg |
| 7 | 7 ..Tết amiang tẩm PTFE 14 x 14 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,4 | Kg |
| 8 | 8 ..Tết chèn cao áp (James Walker P205/T540) | Phần 2, chương V, mục 2 | 8,5 | kg |
| 9 | 9 ..Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, chương V, mục 2 | 102 | Mét |
| 10 | 10 ..Tôn nhôm 0,8mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,25 | M2 |
| 11 | 11 ..Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,1 | M2 |
| 12 | 12 ..Vít tự ren M3 x 30 | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,19 | Túi |
| 13 | 13 ..Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | 38 | Lít |
| FV | . VI.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,9 | Cuộn |
| 2 | 2 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 8,3 | Cuộn |
| 3 | 3 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,33 | Lít |
| 4 | 4 ..Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 19 | Cái |
| 5 | 5 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 24,7 | Bình |
| 6 | 6 ..Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | 17,7 | Lít |
| 7 | 7 ..Dây thép phi 1,5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,55 | Kg |
| 8 | 8 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 99,2 | Kg |
| 9 | 9 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,15 | Tuýp |
| 10 | 10 ..Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,7 | Chai |
| 11 | 11 ..Khí Oxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,4 | Chai |
| 12 | 12 ..Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | 105 | Túi |
| 13 | 13 ..Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Kg |
| 14 | 14 ..Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,1 | M2 |
| 15 | 15 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 29,7 | Mét |
| FW | .VII.Đại tu hệ thống hơi tự dùng Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1 ..Bột rà mịn | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Kg |
| 2 | 2 ..Bột rà thô | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Kg |
| 3 | 3 ..Đầu cốt chữ Y, Đk 1.5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 23 | Cái |
| 4 | 4 ..Mỡ bôi trơn Multis MS2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,7 | Kg |
| 5 | 5 ..Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 20 | Kg |
| 6 | 6 ..Tết amiang tẩm Graphit 12 x 12 | Phần 2, chương V, mục 2 | 8 | Kg |
| 7 | 7 ..Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, chương V, mục 2 | 120 | Mét |
| 8 | 8 ..Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | 4 | M2 |
| 9 | 9 ..Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | 20 | Lít |
| FX | .VIII.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,7 | Cuộn |
| 2 | 2 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 14,4 | Cuộn |
| 3 | 3 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,44 | Lít |
| 4 | 4 ..Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 20 | Cái |
| 5 | 5 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 11,89 | Bình |
| 6 | 6 ..Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | 12 | Lít |
| 7 | 7 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 102,3 | Kg |
| 8 | 8 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,85 | Tuýp |
| 9 | 9 ..Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Chai |
| 10 | 10 ..Khí Oxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | 4 | Chai |
| 11 | 11 ..Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | 95 | Túi |
| 12 | 12 ..Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 40 | Kg |
| 13 | 13 ..Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | 4 | M2 |
| 14 | 14 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 52 | Mét |
| FY | .IX.Đại tu hệ thống hơi chèn Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1 ..Bàn chải nhựa | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Cái |
| 2 | 2 ..Dầu bôi trơn SAE 80 EP | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,25 | lít |
| 3 | 3 ..Đầu cốt chữ Y, Đk 1.5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 10 | Cái |
| 4 | 4 ..Giấy nhám 220 | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Tờ |
| 5 | 5 ..Joint Klingerit 2.5 mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 6 | Kg |
| 6 | 6 ..Mỡ Molykote 1000 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,6 | Kg |
| 7 | 7 ..Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 50,4 | Kg |
| 8 | 8 ..Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Lít |
| 9 | 9 ..Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Lít |
| 10 | 10 ..Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,2 | M2 |
| 11 | 11 ..Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,1 | Lít |
| FZ | .X.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,51 | Cuộn |
| 2 | 2 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Cuộn |
| 3 | 3 ..Băng tan | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Cuộn |
| 4 | 4 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,6 | Cuộn |
| 5 | 5 ..Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Cái |
| 6 | 6 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,02 | Lít |
| 7 | 7 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,56 | Bình |
| 8 | 8 ..Dầu nhả sét | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Chai |
| 9 | 9 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 6 | Kg |
| 10 | 10 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,9 | Tuýp |
| 11 | 11 ..Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | 30 | Túi |
| 12 | 12 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,88 | Mét |
| 13 | 13 ..Vải sạch | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Kg |
| GA | .XI.Đại tu hệ thống dầu bôi trơn tuabin Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1 ..A xê tôn | Phần 2, chương V, mục 2 | 20 | lít |
| 2 | 2 ..Bột mỳ | Phần 2, chương V, mục 2 | 50 | Kg |
| 3 | 3 ..Bút bi khô Thiên Long | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,08 | Chiếc |
| 4 | 4 ..Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,08 | Cái |
| 5 | 5 ..Đầu cốt chữ Y, Đk 1.5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 10 | Cái |
| 6 | 6 ..Giấy nhám 600 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,4 | tờ |
| 7 | 7 ..gỗ nhóm 3 (30x250x2500) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | m3 |
| 8 | 8 ..Joint giấy 0,1 x 92 x 137 mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | cái |
| 9 | 9 ..Joint giấy 0,3 x 100 x 120 mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | cái |
| 10 | 10 ..Joint giấy 0,5 x 95 mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | cái |
| 11 | 11 ..Joint Klingerit 2.5 mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Kg |
| 12 | 12 ..Joint teplon 1,5 x 25 x 42 mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | cái |
| 13 | 13 ..Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | 3 | Tuýp |
| 14 | 14 ..Mỡ bôi trơn bu lông (hộp 500 g) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,3 | hộp |
| 15 | 15 ..Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 10,1 | Kg |
| 16 | 16 ..Sáp đánh bóng | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,02 | Kg |
| 17 | 17 ..Shim inox 0,05 - 0,5 mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,2 | kg |
| 18 | 18 ..Sổ bìa da A4 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,04 | Quyển |
| 19 | 19 ..Sơn A/S đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,2 | Bình |
| 20 | 20 ..Sơn A/S trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,1 | Bình |
| 21 | 21 ..Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | 5,5 | Lít |
| 22 | 22 ..Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | 5,5 | Lít |
| 23 | 23 ..Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,11 | Lít |
| 24 | 24 ..Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | 10 | Lít |
| GB | .XII.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,76 | Cuộn |
| 2 | 2 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | 11 | Cuộn |
| 3 | 3 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,5 | Cuộn |
| 4 | 4 ..Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | 16 | Cái |
| 5 | 5 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 5,22 | Lít |
| 6 | 6 ..Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Cái |
| 7 | 7 ..Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Cái |
| 8 | 8 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 22,12 | Bình |
| 9 | 9 ..Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,25 | Lít |
| 10 | 10 ..Dầu nhả sét | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,25 | Chai |
| 11 | 11 ..Giấy nhám mịn P1200 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,25 | M2 |
| 12 | 12 ..Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,25 | M2 |
| 13 | 13 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 107,7 | Kg |
| 14 | 14 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,6 | Tuýp |
| 15 | 15 ..Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,8 | Chai |
| 16 | 16 ..Khí Oxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,9 | Chai |
| 17 | 17 ..Que hàn điện | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | kg |
| 18 | 18 ..Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,01 | M2 |
| 19 | 19 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 29,57 | Mét |
| 20 | 20 ..Vải sạch | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,2 | Kg |
| GC | .XIII.Hệ thống dầu điều khiển tuabin Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1 ..Bột mỳ | Phần 2, chương V, mục 2 | 15 | Kg |
| 2 | 2 ..Đầu cốt chữ Y, Đk 1.5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Cái |
| 3 | 3 ..Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,5 | Tuýp |
| 4 | 4 ..Mỡ bôi trơn bu lông (hộp 500 g) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,3 | hộp |
| 5 | 5 ..Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,2 | Kg |
| 6 | 6 ..Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Lít |
| 7 | 7 ..Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Lít |
| 8 | 8 ..Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,11 | Lít |
| GD | .XV.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,27 | Cuộn |
| 2 | 2 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | 4 | Cuộn |
| 3 | 3 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,4 | Cuộn |
| 4 | 4 ..Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | 6 | Cái |
| 5 | 5 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,11 | Lít |
| 6 | 6 ..Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Cái |
| 7 | 7 ..Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Cái |
| 8 | 8 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 7 | Bình |
| 9 | 9 ..Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | 11 | Lít |
| 10 | 10 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 62,1 | Kg |
| 11 | 11 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Tuýp |
| 12 | 12 ..Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,3 | Chai |
| 13 | 13 ..Khí Oxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,15 | Chai |
| 14 | 14 ..Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2,01 | M2 |
| 15 | 15 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 21,69 | Mét |
| GE | .XVI.Đại tu hệ thống dầu chèn máy phát Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1 ..Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,14 | Cái |
| 2 | 2 ..Giấy nhám 320 | Phần 2, chương V, mục 2 | 3 | tờ |
| 3 | 3 ..Giấy nhám 600 | Phần 2, chương V, mục 2 | 3 | m2 |
| 4 | 4 ..Giấy nhám 600 | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,5 | tờ |
| 5 | 5 ..gỗ nhóm 3 (30x250x2500) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,3 | m3 |
| 6 | 6 ..Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Tuýp |
| 7 | 7 ..Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 3 | Kg |
| 8 | 8 ..Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Kg |
| 9 | 9 ..Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | Đôi |
| 10 | 10 ..Pin vuông 9V | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,4 | Viên |
| 11 | 11 ..Sổ bìa da A4 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,04 | Quyển |
| 12 | 12 ..Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Lít |
| 13 | 13 ..Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Lít |
| 14 | 14 ..Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,5 | Lít |
| GF | .XVII.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,04 | Cuộn |
| 2 | 2 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,55 | Cuộn |
| 3 | 3 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,5 | Cuộn |
| 4 | 4 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,07 | Cuộn |
| 5 | 5 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,4 | Cuộn |
| 6 | 6 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,95 | Cuộn |
| 7 | 7 ..Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | Cái |
| 8 | 8 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 5,9 | Lít |
| 9 | 9 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,04 | Bình |
| 10 | 10 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 6,08 | Bình |
| 11 | 11 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 38,1 | Kg |
| 12 | 12 ..Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,2 | Chai |
| 13 | 13 ..Khí Oxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,6 | Chai |
| 14 | 14 ..Que hàn điện | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,5 | kg |
| 15 | 15 ..Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | M2 |
| 16 | 16 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,44 | Mét |
| 17 | 17 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,23 | Mét |
| 18 | 18 ..Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,24 | Lít |
| GG | .XVIII.Đại tu máy phát điện và hệ thống phụ trợ Tổ máy số 2 | |||
| 1 | 1 ..Tấm lá căn inox 0.1mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 8 | M2 |
| 2 | 2 ..Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 8 | M2 |
| 3 | 3 ..Tấm lá căn inox dầy 0,3mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | M2 |
| 4 | 4 ..Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | M2 |
| GH | .XIX.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Cuộn |
| 2 | 2 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 12,76 | Cuộn |
| 3 | 3 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,7 | Cuộn |
| 4 | 4 ..Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Bình |
| 5 | 5 ..Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,08 | Lọ |
| 6 | 6 ..Chổi lông gà | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | Cái |
| 7 | 7 ..Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | 20 | Cái |
| 8 | 8 ..Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,02 | Cái |
| 9 | 9 ..Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Cái |
| 10 | 10 ..Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,65 | Cái |
| 11 | 11 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 15 | Lít |
| 12 | 12 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 52,64 | Lít |
| 13 | 13 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Bình |
| 14 | 14 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 10 | Bình |
| 15 | 15 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 9,73 | Bình |
| 16 | 16 ..Đầu cốt càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 16 | Cái |
| 17 | 17 ..Đầu cốt chữ Y, Đk 1.5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 29 | Cái |
| 18 | 18 ..Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | Lít |
| 19 | 19 ..Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | Lít |
| 20 | 20 ..Găng tay vải bạt | Phần 2, chương V, mục 2 | 30 | Đôi |
| 21 | 21 ..Găng tay vải bạt | Phần 2, chương V, mục 2 | 4 | Đôi |
| 22 | 22 ..Giấy nhám mịn P1200 | Phần 2, chương V, mục 2 | 20 | M2 |
| 23 | 23 ..Giấy nhám mịn P1200 | Phần 2, chương V, mục 2 | 42,02 | M2 |
| 24 | 24 ..Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,1 | M2 |
| 25 | 25 ..Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, chương V, mục 2 | 22,12 | M2 |
| 26 | 26 ..Giấy nhám P1000 | Phần 2, chương V, mục 2 | 15 | M2 |
| 27 | 27 ..Giấy nhám P600 | Phần 2, chương V, mục 2 | 42,88 | Tờ |
| 28 | 28 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Kg |
| 29 | 29 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 50 | Kg |
| 30 | 30 ..Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 93,83 | Kg |
| 31 | 31 ..Keo AV138 (1kg/hộp) | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Hộp |
| 32 | 32 ..Keo dán Eboxy hai thành phần (1kg/cặp) | Phần 2, chương V, mục 2 | 3 | Cặp |
| 33 | 33 ..Keo dán Three bond 1101/200g | Phần 2, chương V, mục 2 | 8 | Tuýp |
| 34 | 34 ..Keo dán Three bond 1211/100g | Phần 2, chương V, mục 2 | 12 | Tuýp |
| 35 | 35 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 10 | Tuýp |
| 36 | 36 ..Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | Tuýp |
| 37 | 37 ..keo nhựa thông (adhesive resin): Loctite 270 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | típ |
| 38 | 38 ..keo nhựa thông (adhesive resin): Loctite 495 | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | típ |
| 39 | 39 ..Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Kg |
| 40 | 40 ..Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,2 | Kg |
| 41 | 41 ..Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,01 | Kg |
| 42 | 42 ..Nhựa tấm Teflon dày 5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | 2 | m2 |
| 43 | 43 ..Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | 1 | Lít |
| 44 | 44 ..Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | 34 | Lít |
| 45 | 45 ..Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | 8 | Lít |
| 46 | 46 ..Sơn Interseal 670 HS (Grey-Xám) | Phần 2, chương V, mục 2 | 10 | Lít |
| 47 | 47 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 40 | Mét |
| 48 | 48 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 29,8 | Mét |
| 49 | 49 ..Vecni cách điện (Lít) | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | Lít |
| 50 | 50 ..Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | 0,5 | Lít |
| 51 | 51 ..Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | 5 | Lít |
| 52 | 52 ..Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | 7,52 | Lít |
| GI | .XX.Đại tu hệ thống điều khiển tuabin máy phát Tổ máy số 2 | |||
| GJ | .XXI.Vật liệu phụ | |||
| 1 | 1 ..Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | 9,13 | Cuộn |
| 2 | 2 ..Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | 5,1 | Cuộn |
| 3 | 3 ..Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | 3,93 | Lọ |
| 4 | 4 ..Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | 7,85 | Cái |
| 5 | 5 ..Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Phần 2, chương V, mục 2 | 22,09 | Cái |
| 6 | 6 ..Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | 1,35 | Lít |
| 7 | 7 ..Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | 4,26 | Bình |
| 8 | 8 ..Pin Lithium ER3V/3,6V | Phần 2, chương V, mục 2 | 7 | Cái |
| 9 | 9 ..Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | 30,26 | Mét |
| GK | .XXII.CHUYÊN GIA PHỤC VỤ ĐẠI TU TUABIN - MÁY PHÁT | |||
| 1 | 1 .Thời gian làm việc và di chuyển | Theo E-HSMT | 266 | Ngày |
| 2 | 2 .Thời gian làm việc thêm giờ ngày bình thường | Theo E-HSMT | 110 | Giờ |
| 3 | 3 .Thời gian làm trong giờ làm việc ngày lễ | Theo E-HSMT | 175 | Giờ |
| 4 | 4 .Thời gian làm việc thêm giờ ngày lễ | Theo E-HSMT | 9 | Giờ |
| 5 | 5 .Số lần di chuyển | Theo E-HSMT | 12 | Lượt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi