Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200349199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bà Rịa VũngTàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 16:03:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,015,764,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công và Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thực tế | 4 | Phần trăm (%) hạng mục Xây lắp | |
| B | HẠNG MỤC 2: Xây lắp | |||
| C | I.Công tác dọn dẹp mặt bằng, phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,132 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,061 | m |
| D | II.Công tác bê tông | |||
| E | A. Cột | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | m3 |
| F | B. Dầm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| G | C. Sàn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | m3 |
| H | D. Kết cấu thép | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,434 | m2 |
| 5 | Lắp đặt hệ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Bu lông M20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | 100m2 |
| I | III.Công tác cửa van, máy đóng mở | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,565 | tấn |
| 2 | Sản xuất cửa van phẳng dùng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,604 | tấn |
| 3 | Bu lông M12x45 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 4 | Bu lông M16x70 + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 5 | Joang cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m |
| 6 | Sơn epoxy chống ăn mòn cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,215 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,604 | tấn |
| 8 | Thử khô van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,604 | tấn |
| 9 | Máy đóng mở V10, vít me | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy đóng mở kiểu vít và máy nâng tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi