Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm cho dự án: Xây dựng mới nối tuyến Cần Giuộc 1 và Cần Giuộc 2 trạm trung gian Quận 8 – Trạm ngắt Cần Giuộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm cho dự án: Xây dựng mới nối tuyến Cần Giuộc 1 và Cần Giuộc 2 trạm trung gian Quận 8 – Trạm ngắt Cần Giuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 17:53:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,262,524,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu hạng mục trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Sắt 60*6 dài 220mmx 4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Kg |
| 2 | ĐÀ U100 - 3,2m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 3 | Cáp Cu trần M95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67,64 | Kg |
| 4 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 5 | Cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Bù lon 12x60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | Boulon d14x150+ 2 long đền d16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | Long đền d14 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| B | Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp dây tiếp địa tủ RMU trong trạm phòng ( có sẵn cọc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Gia công và lắp giá đỡ đầu cáp trạm TG | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp nối đất CN trong trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thành phần |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 giáp băng sợi đồng băng sông, ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 803 | mét |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 giáp băng sợi đồng, luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.064 | mét |
| C | Cung cấp Vật liệu khoan Robot kéo ống băng sông (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống HDPE THẲNG D180 dày 13,3mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 884 | m |
| 2 | Ống HDPE THẲNG D90 dày 6,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 221 | m |
| D | Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính (trừ Ống HDPE d195/150 do A cấp), vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230,56 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94,16 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 448,36 | m3 |
| 5 | Đào đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 644,41 | m3 |
| 6 | Lấp cát xi măng, tưới nước mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,79 | 100m3 |
| 7 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 415,01 | m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,7 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép đk <= 10mm tấm đan, gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,84 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,16 | m3 |
| 11 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công (<= 50kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 658 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77,43 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE d75 Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nắp bịt ống HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| E | Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,528 | 100m2 |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.358,4 | m |
| 3 | Trải cán đá 0 x 4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,97 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,38 | 100m2 |
| 5 | Trải cán BTNNóng hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,38 | 100m2 |
| 6 | Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,38 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,76 | 100m2 |
| 8 | Trải cán BTN Nóng hạt mịn dày 5cm cào bóc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,38 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,39 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mương cáp M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,37 | m3 |
| 11 | Vữa lót dày 2 cm, M75 (PC40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,7 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,65 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | coät |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | m2 |
| F | Xây dựng giếng kéo cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông xung quanh miệng giếng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,4 | m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt nền Bêtông ( nhựa) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá mặt giếng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,12 | m3 |
| 4 | Đào đất giếng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 97,16 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,4 | 100m |
| 6 | Đóng, nhổ cừ Lasen chống sát lỡ - trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,824 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng giếng cáp đá 4x6, M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy giếng cáp đá 1x2, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,4 | m3 |
| 9 | Cốt thép giếng cáp đk <= d12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,574 | tấn |
| 10 | Cốt thép giếng cáp đk <= d14mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,482 | tấn |
| 11 | Cốt thép đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,033 | tấn |
| 12 | Thép hình giá đỡ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,806 | tấn |
| 13 | Gia công ống thép thang cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | tấn |
| 14 | GC cốt thép móc cáp đk <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,049 | tấn |
| 15 | Gia công cung cấp nắp giếng d950 bằng gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 16 | Lắp dựng ( nắp giếng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bê tông đáy giếng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,061 | 100m2 |
| 18 | GCLD ván khuôn thành giếng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,002 | 100m2 |
| 19 | GCLD ván khuôn mặt giếng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,166 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn miệng giếng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,48 | 100m |
| 22 | Đắp cát hố bệ tủ gia cố 6% xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64,48 | m³ |
| 23 | Trải lớp vải địa kỹ thuật phân cách giếng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,051 | 100m2 |
| 24 | Trải cán đá 0x4 mặt giếng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | m3 |
| 25 | Tưới BT nhựa lót ,t/c 1 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,322 | 100m2 |
| 26 | Rải cán BTNN hạt mịn dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,322 | 100m2 |
| G | Xây dựng phần chân trụ - biển báo cáp băng sông (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,76 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,28 | 100m |
| 3 | Bê tông lót bệ tủ đá 4x6 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông Móng trụ đá 1x2, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đk 6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công ống thép trụ bảng báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,113 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép tấm bảng báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,177 | tấn |
| 9 | Thép hình khung bảng báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,083 | tấn |
| 10 | Sơn Chống sét bảng báohiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,02 | m² |
| 11 | Sơn Epoxy nắp mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,02 | m² |
| 12 | Cung cấp boulon gắn bảng biểu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp dựng bảng báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| H | Khoan Robot đặt ống kéo cáo băng sông (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Khoan đặt ống HDPE d90 bằng Robot | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 221 | m |
| 2 | Khoan đặt ống HDPE d180 dày 13,3mm bằng Robot | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 884 | m |
| 3 | Thăm dò, dẫn hướng cho máy khoan ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 221 | m |
| I | Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án 1 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 11.051.474.440 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi