Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420335-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200420328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 18:11:00 đến ngày 2020-04-17 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,418,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục phần xây lắp: (A=B+C+D)
B Vỉa hè
1 Tháo dỡ bó vỉa, tấm đan bê tông vỉa hè cũ Mô tả theo chương V 282,81 1 m3
2 Phá dỡ nền bê tông vỉa hè cũ Mô tả theo chương V 60 1 m3
3 Bê tông lót móng bó vỉa loại I. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 29,04 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bó vỉa loại I, vữa M250 đá 1x2 (đúc tại bãi) Mô tả theo chương V 44,81 1 m3
5 Lắp đặt bó vỉa loại I đúc sẵn Mô tả theo chương V 830,07 1 m
6 Bê tông lót móng bó vỉa loại II + VI. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 1,79 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa loại II + VI, vữa M250 đá 1x2 (đúc tại bãi) Mô tả theo chương V 2,82 1 m3
8 Lắp đặt bó vỉa loại II + VI đúc sẵn Mô tả theo chương V 51,52 1 m
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bó vỉa loại III, vữa M250 đá 1x2 (đúc tại bãi) Mô tả theo chương V 0,17 1 m3
10 Lắp đặt bó vỉa loại III đúc sẵn Mô tả theo chương V 3,6 1 m
11 Cốt thép bó vỉa loại III Mô tả theo chương V 0,008 1 tấn
12 Bê tông lót móng bó vỉa loại IV. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 10,4 1 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bó vỉa loại IV, vữa M250 đá 1x2 (đúc tại bãi) Mô tả theo chương V 17,82 1 m3
14 Lắp đặt bó vỉa loại IV đúc sẵn Mô tả theo chương V 296,64 1 m
15 Bê tông lót móng bó vỉa loại V. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,5 1 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bó vỉa loại V, vữa M250 đá 1x2 (đúc tại bãi) Mô tả theo chương V 0,82 1 m3
17 Lắp đặt bó vỉa loại V đúc sẵn Mô tả theo chương V 14,4 1 m
18 Bê tông bù dưới rãnh vỉa. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 6,29 1 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. rãnh vỉa loại I, vữa M250 (đúc tại bãi) Mô tả theo chương V 36,37 1 m3
20 Lắp đặt rãnh vỉa loại I đúc sẵn Mô tả theo chương V 1.347 Cái
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. rãnh vỉa loại II, vữa M250 (đúc tại bãi) Mô tả theo chương V 0,18 1 m3
22 Lắp đặt rãnh vỉa loại II đúc sẵn Mô tả theo chương V 15 Cái
23 Bê tông lót móng đá xe lăn. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 2,93 1 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. đá xe lăn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 (đúc tại bãi) Mô tả theo chương V 3,2 1 m3
25 Lắp đặt cấu kiện đá xe lăn bê tông đúc sẵn Mô tả theo chương V 5 Cái
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông, (Bốc xếp lên) Mô tả theo chương V 251,424 1 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông, (Bốc xếp xuống) Mô tả theo chương V 251,424 1 tấn
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông Trong p/vi <=1km Mô tả theo chương V 25,142 10tấn/km
29 Lót giấy dầu nền vỉa hè Mô tả theo chương V 3.690,45 1 m2
30 Bê tông nền vỉa hè đoạn hạ lề Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 181,36 1 m3
31 Bê tông nền vỉa hè đoạn không hạ lề Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 169,27 1 m3
32 Lát gạch vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 Mô tả theo chương V 2.780,45 1 m2
33 Bê tông lót móng bó hè. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 30,72 1 m3
34 Xây bó hè đặc (6x9.5x20). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 61,44 1 m3
35 Đào móng ô trồng cây. Đất cấp III Mô tả theo chương V 30,22 1 m3
36 Bê tông đá dăm lót móng ô trồng cây. Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả theo chương V 15,18 1 m3
37 Xây đá chẻ (10x20x30) ô trồng cây. Vữa XM cát vàng M100 Mô tả theo chương V 8,77 1 m3
38 Đắp đất ô trồng cây Mô tả theo chương V 23,49 1 m3
39 Trồng cây xanh. Cây sao đen đk>3,5cm, h>=2m Mô tả theo chương V 46 cây
40 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả theo chương V 46 1cây/năm
41 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng. Đường kính gốc cây <= 70 cm Mô tả theo chương V 11 Cây
42 Đào gốc cây Mô tả theo chương V 11 Gốc
43 Đào nền vỉa hè. Đất cấp III Mô tả theo chương V 316,61 1 m3
44 Đào móng bó vỉa, bó hè bằng thủ công. Đất cấp III Mô tả theo chương V 73,314 1 m3
45 Cắt mặt đường bê tông asphalt. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Mô tả theo chương V 1.216,94 1 m
46 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Mô tả theo chương V 29,207 1 m3
47 Đầm nền vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 3.582,91 1 m2
48 Đào đất không phù hợp bậc cấp + đánh cấp mái taluy. Đất cấp II Mô tả theo chương V 33,67 1 m3
49 Đào móng chân khay Đất cấp III Mô tả theo chương V 163,77 1 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm cũc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 73,38 1 m3
51 Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 5 1 m3
52 Bê tông chân khay, đệm bậc cấp, tường chắn đất. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 3,22 1 m3
53 Bê tông nền lối đi bộ. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 7,71 1 m3
54 Bê tông dầm dọc mái taluy. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 8,68 1 m3
55 Lót giấy dầu mái taluy bậc cấp Mô tả theo chương V 129,6 1 m2
56 Bê tông mái taluy bậc cấp. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 12,74 1 m3
57 Gia công cốt thép dầm, mái taluy. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 1,27 Tấn
58 Gia công cốt thép dầm, mái taluy. Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 0,725 Tấn
59 Xây bậc cấp bằng gạch Block đặc (6x9.5x20). vữa XM M100 Mô tả theo chương V 15,78 1 m3
60 Lát gạch giả đá. Gạch 30x30,VM75 Mô tả theo chương V 213,17 1 m2
61 Sản xuất LD lan can bằng Inox D60 dày 3,5mm Mô tả theo chương V 0,434 Tấn
62 Gia công cốt thép neo chân trụ lan can. thép D=14mm Mô tả theo chương V 0,051 Tấn
63 Làm khe phòng lún. 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 4 Khe
64 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng. Đường kính gốc cây <= 70 cm Mô tả theo chương V 4 Cây
65 Đào gốc cây Mô tả theo chương V 2 Gốc
66 San gạt, đầm nền vỉa hè. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 37,6 1 m2
67 Lót giấy dầu nền đường Mô tả theo chương V 37,6 1 m2
68 Bê tông nền lối vào. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 7,52 1 m3
69 Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,17 1 m3
70 Xây đá chẻ (10x20x30). Vữa XM cát vàng M100 Mô tả theo chương V 0,23 1 m3
71 Đắp đất màu trồng cây Mô tả theo chương V 15,32 1 m3
72 Trồng cỏ đậu Mô tả theo chương V 75,73 1 m2
73 Đào mái tường chắn bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả theo chương V 21,215 1 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm cũc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 2,88 1 m3
75 Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,4 1 m3
76 Bê tông tường gia cố mái + bậc cấp + chân khay. Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 6,335 1 m3
C Mương thoát nước
1 Tháo dỡ đan mương hiện trạng Mô tả theo chương V 85 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ Mô tả theo chương V 30,33 m3
3 Đào mương. Đất cấp III Mô tả theo chương V 81,16 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cũc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 30,43 1 m3
5 Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 8,5 1 m3
6 Bê tông mương. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 16,43 1 m3
7 Bê tông giăng mương. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,83 1 m3
8 Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,291 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 5,1 1 m3
10 Cốt thép tấm đan hố thu Mô tả theo chương V 0,912 1 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn đan mương Mô tả theo chương V 71 Cái
12 Làm khe phòng lún. 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 12 Khe
13 Đào móng hố thu Đất cấp II Mô tả theo chương V 22,81 1 m3
14 Bê tông lót móng hố thu. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 1,02 1 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cũc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 3,46 1 m3
16 Bê tông thân hố thu. vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 3,84 1 m3
17 Bê tông giăng hố thu. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,6 1 m3
18 Gia công cốt thép giằng hố thu. Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,044 Tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố thu, vữa M200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,72 1 m3
20 Cốt thép tấm đan hố thu Mô tả theo chương V 0,159 1 tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép hình giằng, đan hố thu Mô tả theo chương V 0,937 1 tấn
22 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Mô tả theo chương V 0,937 Tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan hố thu Mô tả theo chương V 8 Cái
24 Đào móng họng thu nước Mô tả theo chương V 1 1 m3
25 Bê tông họng thu nước. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,21 1 m3
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE. Đkính ống 200mm Mô tả theo chương V 5 1 m
27 Lắp đặt tấm gang thu nước Mô tả theo chương V 5 Cái
D Di dời các vật thể
1 Di dời cột điện viễn thông Mô tả theo chương V 2 Cột
2 Di dời tủ điện viễn thông Mô tả theo chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->