Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Lâm Đồng (Giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417931-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Lâm Đồng (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch năm 2020 bố trí 7tỷ (QĐ số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/20219) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 14:56:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,453,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,851 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 21,243 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,429 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mương chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,246 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,284 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,585 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,519 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 11 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 43,055 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng mương nước chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 24,174 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,9 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,327 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,396 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,125 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,365 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,365 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,365 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 11,472 | m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,781 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,16 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 115 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,587 | 100 m |
| B | HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,69 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,366 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,842 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,021 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,237 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12,676 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,22 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,788 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,046 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 25,769 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,032 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,17 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20,311 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,312 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 25 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ bê tông (3,7x7,5x17,5)cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 26 | Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,792 | m3 |
| 27 | Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 28 | Xây tường 200 bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 33,07 | m3 |
| 29 | Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,736 | m3 |
| 30 | Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 31 | Xây tường 200 bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 36,602 | m3 |
| 32 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 38,54 | m2 |
| 33 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 68,04 | m2 |
| C | HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,701 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cầu phong,đà trần,li tô thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,963 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,664 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,487 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,51 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt CO, LƠI D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,036 | 100 m |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 9 | Trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,352 | 100 m2 |
| 10 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 142,2 | m |
| D | HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 553,12 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 363,928 | m2 |
| 3 | Trát gờ móng, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 110,552 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 193,99 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 125,91 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 201,935 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 158,24 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 11,995 | m2 |
| 10 | Ốp gạch sa tích vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 434,42 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 250x250cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15,65 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 340,6 | m |
| 14 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 76 | m |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 76,775 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 76,775 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 76,775 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 67,84 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 67,84 | m2 |
| 20 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12,992 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 121,2 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 553,12 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 377,548 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 632,387 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 377,548 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.185,507 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 95,85 | m2 |
| E | HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 360 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 480 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 290 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 22 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sát trần có chụp bóng compact 20w220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ngủ 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hạt công tắc loại 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | sứ |
| F | HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt loa báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ báo cháy 4ZONE | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC + bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (gồm 02 bình bột loại 4Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo sự có PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| G | HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,133 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,261 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 25,728 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,02 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21 --->D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả ,gương soi 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC B: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ Ở, XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 154,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 70,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 21 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 157,662 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 476,27 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch men ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 196,193 | m2 |
| J | HẠNG MỤC B: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ Ở, XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,948 | 100 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.190,675 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 150,75 | m2 |
| 4 | Đóng lưới mắt cáo sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 157,662 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 157,662 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 476,27 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 196,193 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà (tạm tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 392,315 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà (tạm tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 873,735 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 784,63 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.747,47 | m2 |
| 12 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 21 | m2 |
| 13 | Làm trần tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 84,24 | m2 |
| K | HẠNG MỤC B: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ Ở, XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG - PHẦN SÂN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 27,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 55,4 | m3 |
| 3 | Cắt sân khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 32,94 | 10 m |
| L | HẠNG MỤC C: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 422,453 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,727 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 402,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 141,62 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 81,526 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 258,82 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 615,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường ốp gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 138,58 | m2 |
| M | HẠNG MỤC C: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,661 | 100 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.294,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 94,815 | m2 |
| 4 | Xây tường 200 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép []50*100*1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,807 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,807 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,224 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,107 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 11 | Đóng lưới mắt cáo sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 81,526 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 81,526 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 258,82 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 580,06 | m2 |
| 15 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 35,82 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 170,56 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 420,815 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 968,1 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 420,815 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 968,1 | m2 |
| 21 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 70,92 | m2 |
| 22 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 70,7 | m2 |
| N | HẠNG MỤC C: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 670 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 860 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 67 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sát trần có chụp bóng compact 20w220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 41 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 58 | cái |
| O | HẠNG MỤC C: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bảng tiêu lệnh PCCC + bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bảng |
| 6 | Lắp đặt hộp PCCC (gồm 02 bình bột loại 4Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đèn báo sự có PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Đèn báo thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| P | HẠNG MỤC C: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,37 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21 --->D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lavabo +bộ xả ,gương soi 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều, van D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3+van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| Q | HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN TUYẾN ỐNG D160 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II (tính 30% đào tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 18,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (tính 60% đào tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,431 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 31,878 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,297 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,319 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,54 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt Măng xông nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| R | HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN XÂY HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 24,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6,656 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 59,8 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,066 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| S | HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN BỂ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,736 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10,56 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,975 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,291 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30,475 | m3 |
| 8 | Lắp đặt mạch ngừng thi công, Sika water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Trát tường lần 1, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 176,44 | m2 |
| 10 | Trát tường lần 2, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 107,58 | m2 |
| 11 | Trát trần nắp bể vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 18,09 | m2 |
| 12 | Láng bể nước lần 1 dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 27,315 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 134,895 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 134,895 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 99,894 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,843 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| T | HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,11 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,023 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng Gạch không nung (7,5 x 7,5 x 17,5)mm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,118 | 100 m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28,41 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28,41 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9,82 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 38,23 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30,65 | m2 |
| 20 | SXLD cửa săt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,28 | m2 |
| U | HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng điện âm tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 3x2,5mm2 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | m |
| V | HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN LẮP MÁY MÓC | |||
| 1 | Cụm thiết bị hợp khối 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Cụm |
| 2 | Bơm nước thải chìm: Q=6m3/h, H=6m, 0,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất Q=50l/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bồn pha hóa chất, thể tích 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy thổi khí Q=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Đĩa thổi khí : - D= 250 - 270 mm, Q=120l/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 44 | Cái |
| 7 | Giá thể vi sinh lơ lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | m3 |
| 8 | Bồn lọc áp lực: - DxH= 0,75x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Vật liệu lọc:- Cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | m3 |
| 10 | Bơm lọc áp lực: - Q = 7,9m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Ống hướng dòng DxH: 220x1300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Tấm lắng hướng dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30 | Tấm |
| 13 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| 14 | Hệ thống điện kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| 15 | Đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| 16 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Hệ |
| W | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi