Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Lâm Đồng (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200417931-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Lâm Đồng (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200417875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch năm 2020 bố trí 7tỷ (QĐ số 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/20219)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 14:56:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,453,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,851 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 21,243 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,429 m3
4 Bê tông lót móng mương chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,64 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,246 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,074 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,284 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 14,585 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,519 100 m2
10 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,84 m3
11 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 43,055 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,907 m3
13 Bê tông lót móng mương nước chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,64 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 24,174 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,9 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,214 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,327 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 8,396 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,125 100 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,365 100 m3 đất nguyên thổ
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,365 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,365 100 m3 đất nguyên thổ/1km
23 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 11,472 m3
24 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,781 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,292 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,16 100 m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,226 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 115 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,587 100 m
B HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,69 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,1 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,732 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,094 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,624 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,366 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,842 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,021 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,237 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,584 tấn
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 12,676 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,22 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,258 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,788 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,362 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,046 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 25,769 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,032 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,17 tấn
20 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 20,311 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,312 100 m2
22 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,588 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,502 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,27 tấn
25 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ bê tông (3,7x7,5x17,5)cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,891 m3
26 Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,792 m3
27 Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 7,72 m3
28 Xây tường 200 bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 33,07 m3
29 Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,736 m3
30 Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,552 m3
31 Xây tường 200 bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5) cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 36,602 m3
32 SXLD Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 38,54 m2
33 SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 68,04 m2
C HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN MÁI
1 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,701 tấn
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cầu phong,đà trần,li tô thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,963 tấn
3 Lắp dựng xà gồ, cầu phong li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5,664 tấn
4 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,487 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,51 100 m
6 Lắp đặt CO, LƠI D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt ống thép không rỉ D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,036 100 m
8 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 9,12 m2
9 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,352 100 m2
10 Chỉ trần tôn lạnh bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 142,2 m
D HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 553,12 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 363,928 m2
3 Trát gờ móng, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 13,92 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 110,552 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 193,99 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 125,91 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 201,935 m2
8 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 158,24 m2
9 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 11,995 m2
10 Ốp gạch sa tích vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,6 m2
11 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 434,42 m2
12 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt kích thước gạch 250x250cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 15,65 m2
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 340,6 m
14 Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 76 m
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 76,775 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 76,775 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 76,775 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 67,84 m2
19 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 67,84 m2
20 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 12,992 m2
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 121,2 m
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 553,12 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 377,548 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 632,387 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 377,548 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1.185,507 m2
27 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 95,85 m2
E HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 360 m
2 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 480 m
3 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 290 m
4 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 60 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 120 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 300 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối phân dây chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 22 hộp
11 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 19 bộ
13 Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5 bộ
14 Lắp đặt sát trần có chụp bóng compact 20w220v Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 13 bộ
15 Lắp đặt đèn ngủ 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 18 bộ
16 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt hạt công tắc loại 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 24 cái
18 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 27 cái
19 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 sứ
F HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 250 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 250 m
3 Lắp đặt đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 9 bộ
4 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt loa báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt hệ thống nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tủ báo cháy 4ZONE Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 bộ
9 Bảng tiêu lệnh PCCC + bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 bảng
10 Lắp đặt hộp PCCC (gồm 02 bình bột loại 4Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 bộ
11 Đèn báo sự có PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5 Cái
12 Đèn báo thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4 hộp
G HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,133 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,53 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,592 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,03 tấn
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5,261 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 25,728 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,57 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,02 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,04 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5 cái
H HẠNG MỤC A: KHỐI NHÀ BẾP - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,02 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,18 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,08 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,04 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,1 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,08 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa D21 --->D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 27 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt Lavabo + bộ xả ,gương soi 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt chậu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 bộ
I HẠNG MỤC B: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ Ở, XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG - PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 154,96 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 70,5 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 21 m2
4 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 157,662 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 476,27 m2
6 Phá dỡ gạch men ốp tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 196,193 m2
J HẠNG MỤC B: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ Ở, XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG - PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 7,948 100 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1.190,675 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 150,75 m2
4 Đóng lưới mắt cáo sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 157,662 m2
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 157,662 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 476,27 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 196,193 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà (tạm tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 392,315 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà (tạm tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 873,735 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 784,63 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1.747,47 m2
12 SXLD Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 21 m2
13 Làm trần tấm thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 70,72 m2
14 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 84,24 m2
K HẠNG MỤC B: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ Ở, XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG - PHẦN SÂN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 27,7 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 55,4 m3
3 Cắt sân khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 32,94 10 m
L HẠNG MỤC C: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 422,453 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,727 m3
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 402,9 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 141,62 m2
5 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 81,526 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 258,82 m2
7 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 615,88 m2
8 Phá dỡ tường ốp gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 138,58 m2
M HẠNG MỤC C: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5,661 100 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1.294,1 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 94,815 m2
4 Xây tường 200 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,41 m3
5 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép []50*100*1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,807 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,807 tấn
7 Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,224 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,073 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,107 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,102 tấn
11 Đóng lưới mắt cáo sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 81,526 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 81,526 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 258,82 m2
14 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 580,06 m2
15 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 35,82 m2
16 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 170,56 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 420,815 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 968,1 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 420,815 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 968,1 m2
21 SXLD Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 70,92 m2
22 SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 70,7 m2
N HẠNG MỤC C: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 670 m
2 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 860 m
3 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 480 m
4 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 120 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 140 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 80 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 13 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 67 hộp
10 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 28 bộ
12 Lắp đặt sát trần có chụp bóng compact 20w220v Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 41 bộ
13 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 46 cái
14 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 58 cái
O HẠNG MỤC C: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 420 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 420 m
3 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4 bộ
5 Bảng tiêu lệnh PCCC + bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4 bảng
6 Lắp đặt hộp PCCC (gồm 02 bình bột loại 4Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4 bộ
7 Đèn báo sự có PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 6 Cái
8 Đèn báo thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 6 Cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 6 hộp
P HẠNG MỤC C: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,3 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,36 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,37 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,25 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa D21 --->D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 47 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 28 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 20 cái
8 Lắp đặt Lavabo +bộ xả ,gương soi 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 17 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 8 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 13 cái
11 Lắp đặt vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 17 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 7 cái
14 Lắp đặt van một chiều, van D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3+van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 bể
Q HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN TUYẾN ỐNG D160
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II (tính 30% đào tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 18,48 m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (tính 60% đào tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,431 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 31,878 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,297 100 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,319 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,54 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,6 100 m
8 Lắp đặt Măng xông nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 6 cái
R HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN XÂY HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 24,96 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 6,656 m3
3 Xây tường bằng gạch (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 11,232 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 56,16 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 59,8 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,066 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,161 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,31 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 26 cái
S HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN BỂ XỬ LÝ NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,736 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 10,56 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5,148 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,351 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,975 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,291 100 m2
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 30,475 m3
8 Lắp đặt mạch ngừng thi công, Sika water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 40 m
9 Trát tường lần 1, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 176,44 m2
10 Trát tường lần 2, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 107,58 m2
11 Trát trần nắp bể vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 18,09 m2
12 Láng bể nước lần 1 dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 27,315 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 134,895 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 134,895 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 99,894 m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,843 100 m3 đất nguyên thổ/1km
T HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,015 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,101 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,11 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,552 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,236 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,023 100 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,112 m3
8 Xây tường bằng Gạch không nung (7,5 x 7,5 x 17,5)mm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,131 m3
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,009 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,009 tấn
11 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,041 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,041 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,118 100 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 28,41 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 28,41 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 9,82 m2
17 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,24 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 38,23 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 30,65 m2
20 SXLD cửa săt Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,08 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 8,28 m2
U HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt bảng điện âm tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt hộp kĩ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 3x2,5mm2 + 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 10 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 20 m
15 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 sứ
16 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 m
V HẠNG MỤC D: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG - PHẦN LẮP MÁY MÓC
1 Cụm thiết bị hợp khối 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 Cụm
2 Bơm nước thải chìm: Q=6m3/h, H=6m, 0,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 7 Cái
3 Bơm định lượng hóa chất Q=50l/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 Cái
4 Bồn pha hóa chất, thể tích 300l Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 Cái
5 Máy thổi khí Q=0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 Cái
6 Đĩa thổi khí : - D= 250 - 270 mm, Q=120l/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 44 Cái
7 Giá thể vi sinh lơ lửng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 12 m3
8 Bồn lọc áp lực: - DxH= 0,75x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 Cái
9 Vật liệu lọc:- Cát thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 m3
10 Bơm lọc áp lực: - Q = 7,9m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 Cái
11 Ống hướng dòng DxH: 220x1300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 6 Cái
12 Tấm lắng hướng dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 30 Tấm
13 Tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 Hệ
14 Hệ thống điện kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 Hệ
15 Đường ống công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 Hệ
16 Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 Hệ
W CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng xây lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->