Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419717-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200412766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Chủ tịch UBND huyện Ngọc Hiển
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 08:10:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,879,711,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC LỚP MẪU GIÁO
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 8,9995 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,2215 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,695 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 3,6786 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 377,7037 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 32,145 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,1824 100m2
8 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 3,3922 100m2
9 Rải cao su đáy đà lớp cách ly để đổ bê tông đà nền (mỗi bên vươn ra đáy đà 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,548 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,6362 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,6479 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 5,1333 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 32,145 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 73,2585 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,5224 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 66,7172 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 56,6242 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,5421 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,403 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1626 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,0637 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 192 cái
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,001 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6311 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,2978 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5363 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 7,9588 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,4679 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1972 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,9915 tấn
31 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 20,8822 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,2806 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 15,2599 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,1075 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,2195 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,5106 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Chương V của E-HSMT 271,6654 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 372,802 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V của E-HSMT 260,8 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 372,124 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 155,176 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 441,6248 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 114 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 153,9664 m
45 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 245,72 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.086,0956 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 155,176 m2
48 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 372,124 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.241,2716 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 372,124 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 25x25cm Chương V của E-HSMT 50,255 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm Chương V của E-HSMT 470,26 m2
53 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 73,305 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chương V của E-HSMT 6,78 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 131,6 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (Láng sê nô dày 3cm, nhân 3 lần) Chương V của E-HSMT 394,8 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 38,64 m2
58 Lắp dựng Rào sảnh đón bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 15,5 m2
59 Lắp dựng Lan can ram dốc bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 15,12 m2
60 Cung cấp, lắp dựng tay vịn Inox 304 đường kính 34, dày 1,5mm Chương V của E-HSMT 32,9 m
61 Sản xuất hệ thép trần treo để đóng trần Chương V của E-HSMT 0,8689 tấn
62 Lắp dựng hệ khung thép trần treo để đóng trần Chương V của E-HSMT 0,8689 tấn
63 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương kim loại Chương V của E-HSMT 287,945 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm 0,34mm Chương V của E-HSMT 1,8924 100m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, ô kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 54 m2
66 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 41,28 m2
67 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 5,28 m2
68 Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 60,1456 m2
69 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,2447 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,2447 tấn
71 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông lợp mái mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 5,7888 100m2
72 Làm vách ngăn khu WC bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 12mm + Phụ kiện Inox 304 Chương V của E-HSMT 27,928 m2
73 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0924 100m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,037 100m3
75 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,6848 100m
76 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,49 m3
77 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0089 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,49 m3
79 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
80 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0097 100m2
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7203 m3
82 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,9243 m3
83 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,2636 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,4587 m2
85 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0192 100m2
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,171 m3
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0243 tấn
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0508 100m2
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3312 m3
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,085 100m
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 4 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0924 100m3
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,037 100m3
98 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,6848 100m
99 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,49 m3
100 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0089 100m2
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,49 m3
102 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
103 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0097 100m2
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7203 m3
105 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,9243 m3
106 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,2636 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,4587 m2
108 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0192 100m2
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,171 m3
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0243 tấn
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0508 100m2
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3312 m3
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,085 100m
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
B KHỐI 04 PHÒNG HỌC LỚP MẪU GIÁO ( phần điện nước)]
1 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 860 m
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 860 m
3 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 216 m
4 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 108 m
5 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 92 m
6 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V của E-HSMT 46 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 504 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
10 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 34 cái
12 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 16 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 54 bộ
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 22 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 8 hộp
17 Mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 6 cái
18 Mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 16 cái
19 Mặt đơn 4 Chương V của E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 12 hộp
21 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
22 Kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 bộ
23 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mm Chương V của E-HSMT 20 m
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
29 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 cái
30 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
31 Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 24 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 28 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 24 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 24 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 32 cái
41 Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
43 Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 8 cái
46 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt van phao cơ Chương V của E-HSMT 2 Cái
49 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 2 Cái
50 Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox thể tích 1000 lít Chương V của E-HSMT 2 0.0
51 Chân đặt bồn nước Inox Chương V của E-HSMT 2 0.0
52 Bộ điều khiển máy bom nước Chương V của E-HSMT 1 Bộ
53 Máy bom nước 1,0 HP Chương V của E-HSMT 1 Cái
54 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm Chương V của E-HSMT 29 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2,08 100m
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 29 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 104 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,64 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,42 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 60 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 60 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 60 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 16 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 20 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 12 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 20 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 8 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mm Chương V của E-HSMT 20 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt xí xổm Chương V của E-HSMT 12 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 12 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 8 bộ
78 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 20 cái
C San đường nội bộ, mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,6534 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0306 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,8872 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 7,9477 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 117,744 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 147,18 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 67,7028 m2
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8254 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3302 100m3
10 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,5213 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,741 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,7928 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,339 tấn
14 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 9,4579 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 236,1114 m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,271 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4461 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,2304 m3
19 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,7481 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3619 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3268 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 5,9848 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 155 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Chương V của E-HSMT 0,076 100m
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,9104 tấn
26 Rải cao su lớp cách ly Chương V của E-HSMT 7,084 100m2
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,132 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 70,84 m3
29 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,5695 100m3
30 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 16,0726 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->