Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Chủ tịch UBND huyện Ngọc Hiển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 08:10:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,879,711,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC LỚP MẪU GIÁO | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 8,9995 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,2215 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,695 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,6786 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 377,7037 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,145 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,1824 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,3922 | 100m2 |
| 9 | Rải cao su đáy đà lớp cách ly để đổ bê tông đà nền (mỗi bên vươn ra đáy đà 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,6362 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,6479 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 5,1333 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 32,145 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 73,2585 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,5224 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 66,7172 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 56,6242 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,5421 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1626 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,0637 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,001 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6311 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,2978 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5363 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 7,9588 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,4679 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1972 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,9915 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 20,8822 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,2806 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,2599 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,1075 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,2195 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,5106 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Chương V của E-HSMT | 271,6654 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 372,802 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 260,8 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 372,124 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 155,176 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 441,6248 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 153,9664 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 245,72 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.086,0956 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 155,176 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 372,124 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.241,2716 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 372,124 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 50,255 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 470,26 | m2 |
| 53 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 73,305 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 131,6 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (Láng sê nô dày 3cm, nhân 3 lần) | Chương V của E-HSMT | 394,8 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Rào sảnh đón bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Lan can ram dốc bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn Inox 304 đường kính 34, dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 32,9 | m |
| 61 | Sản xuất hệ thép trần treo để đóng trần | Chương V của E-HSMT | 0,8689 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hệ khung thép trần treo để đóng trần | Chương V của E-HSMT | 0,8689 | tấn |
| 63 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương kim loại | Chương V của E-HSMT | 287,945 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm 0,34mm | Chương V của E-HSMT | 1,8924 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, ô kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 60,1456 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2447 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2447 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông lợp mái mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 5,7888 | 100m2 |
| 72 | Làm vách ngăn khu WC bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 12mm + Phụ kiện Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 27,928 | m2 |
| 73 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6848 | 100m |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7203 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,9243 | m3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2636 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,4587 | m2 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 98 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6848 | 100m |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7203 | m3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,9243 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2636 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,4587 | m2 |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | KHỐI 04 PHÒNG HỌC LỚP MẪU GIÁO ( phần điện nước)] | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 860 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 860 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 504 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Mặt đơn 4 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 21 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 22 | Kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| 31 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox thể tích 1000 lít | Chương V của E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 51 | Chân đặt bồn nước Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 52 | Bộ điều khiển máy bom nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Máy bom nước 1,0 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| C | San đường nội bộ, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,6534 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,8872 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,9477 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,744 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 147,18 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,7028 | m2 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8254 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3302 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,5213 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,741 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,7928 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,4579 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,1114 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4461 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2304 | m3 |
| 19 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,7481 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3619 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3268 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 5,9848 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 155 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,9104 | tấn |
| 26 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 7,084 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 70,84 | m3 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,5695 | 100m3 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 16,0726 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi