Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý: Hỗ trợ 50% chi phí xây dựng và sẽ cân đối bố trí sau năm 2020. Phần chi phí còn lại: Vốn ngân sách thị xã An Nhơn (70%) và vốn ngân sách xã Nhơn Hậu (30%). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 11:27:00 đến ngày 2020-04-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,403,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Chương V của E-HSMT | 6,8607 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 5,8416 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 18,824 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 53,3942 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,3584 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,473 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,0434 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 37,167 | m3 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 134,0551 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,3849 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,7385 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3748 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 2,2416 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,1522 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,2094 | 100m3 |
| 17 | Đất thừa đem tôn nền | Chương V của E-HSMT | 1,0039 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,5672 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,0239 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,0239 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 5km, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 5,0239 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,0675 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,8827 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 203,12 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 154,65 | m2 |
| 27 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 173,24 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 228,3 | m |
| 29 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 158,925 | m2 |
| 30 | Sơn kẽ ron chân móng | Chương V của E-HSMT | 158,925 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 169,52 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 44,604 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,9541 | m3 |
| 34 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,5514 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 122,85 | m |
| 36 | Xây tường | Chương V của E-HSMT | 171,3714 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 171,3714 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6221 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,2976 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,51 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,611 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,833 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 46,41 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,3544 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,1141 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,3162 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 91,783 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 9,1783 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,2185 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2567 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,0864 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,6962 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 4,8034 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5848 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 177 | cái |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,7527 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,4906 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 4,0026 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,2306 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,8706 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 4,9944 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 13,3617 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3394 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,4821 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,7277 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,6371 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2843 | tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép C150x45x10x2.0 | Chương V của E-HSMT | 2,5888 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,5888 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 329,784 | m2 |
| 72 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 6,6274 | 100m2 |
| 73 | Lợp nắp tôn cửa lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 74 | Bản lề liên kết mái tôn + then cài | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Sản xuất cữa đi gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 47,049 | m2 |
| 76 | Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 89,6184 | m2 |
| 77 | Sản xuất khung ngoại cữa đi, cữa sổ loại 60x230 gỗ nhóm III kể cả sơn màu ghi, lắp dựng. | Chương V của E-HSMT | 620,89 | m |
| 78 | Gia công, lắp dụng chỉ nẹp khung ngoai | Chương V của E-HSMT | 375,49 | m |
| 79 | Sản xuất khung sắt hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12, a=120 (Kể cả sơn và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 98,8659 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 620,89 | m |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 136,6674 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng kính khung nhôm, kính cường lực dày 5 ly, kể cả các phụ kiện liên kết và các phụ kiện khác | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 412,173 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 1.624,145 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 181,08 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 797,815 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 917,83 | m2 |
| 88 | Trát trụ cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 103,765 | m2 |
| 89 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 37,384 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 82,8 | m |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 62,425 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 883,9085 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 7,69 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x250mm | Chương V của E-HSMT | 2,18 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch đồng nai | Chương V của E-HSMT | 2,356 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.590,4805 | m2 |
| 98 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 412,173 | m2 |
| 99 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 118,52 | m2 |
| 100 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 605,395 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 319,54 | m |
| 102 | Đắp bánh ú trang trí | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 103 | Tạo độ nhám ram dốc | Chương V của E-HSMT | 9,042 | m2 |
| 104 | Đắp biểu tượng hình quyển vở trên sảnh chính (kể cả sơn dầu) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Cầu thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 111 | SX ty giữ ống: | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 114 | Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm) | Chương V của E-HSMT | 1.133,1675 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 8,748 | 100m2 |
| 116 | Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,25x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Gia công lắp dựng thanh Inox trên lan can hành lang, tay vịn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 126,4 | m |
| 118 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,8574 | m3 |
| 120 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0724 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,4409 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4913 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 126 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 127 | Xây tường gạch 2 lỗ cốt liệu XM 5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 131 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 136 | Côn sơn đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Tủ điện tol 150x200x250 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu trì 10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Mặt nạ 1,2,3 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 29 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 100m |
| 157 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 160 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 164 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 168 | Giá đỡ và Phụ kiện kèm theo bình Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/34/27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van phao điện, ĐK <=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu <=50m, ĐK 300 đến <400mm, cấp đất đá III | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 195 | Máy bơm nước hỏa tiễn 2HP (loại chìm, cả van phao đóng ngắt máy bơm tự động phụ kiện đấu nối khác) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 196 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng CIRPROTEC (Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ 51m. MODE: NLP-1100-15 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 199 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(CV-50) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 200 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(Dây trần) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 201 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 202 | Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m, đường kính D100(không đặt ống lồng): | Chương V của E-HSMT | 3 | giếng |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 206 | Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 207 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 208 | Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 209 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy: | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg: | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 212 | Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt: | Chương V của E-HSMT | 3 | giá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi