Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà để xe, xây dựng nhà tạm bố trí Đại đội 2 Tiểu đoàn 4 -PK02E
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà để xe, xây dựng nhà tạm bố trí Đại đội 2 Tiểu đoàn 4 -PK02E |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 09:39:00 đến ngày 2020-04-20 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,216,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Mục II, Chương V HSMT | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục II, Chương V HSMT | 8,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục II, Chương V HSMT | 2,198 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 0,516 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 5,12 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 5,12 | m2 |
| 7 | Gia công cổng sắt | Mục II, Chương V HSMT | 0,586 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Thanh răng chuyển động qua motor | Mục II, Chương V HSMT | 7,5 | md |
| 10 | Pano tôn mạ kẽm dày 1.5mm | Mục II, Chương V HSMT | 15,3 | m2 |
| 11 | Bánh lăn cửa | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 12 | Mô tơ điện | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 38,573 | m2 |
| 14 | Cắt bê tông bằng máy chuyên dụng | Mục II, Chương V HSMT | 29 | md |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V HSMT | 11,6 | m3 |
| 16 | Chôn vào nền thép V75x75 | Mục II, Chương V HSMT | 29 | md |
| 17 | Rải đá phần vỉa hè tháo dỡ dày 200mm | Mục II, Chương V HSMT | 1,62 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 2,955 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V HSMT | 0,586 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, Chương V HSMT | 2,066 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 9kmm bằng ô tô - 2,5T | Mục II, Chương V HSMT | 2,066 | m3 |
| B | CẢI TẠO Ở CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Cắt bỏ ống thoát nước hiện trạng | Mục II, Chương V HSMT | 1 | công |
| 2 | Cắt bê tông bằng máy chuyên dụng | Mục II, Chương V HSMT | 61,18 | md |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 4,763 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V HSMT | 0,391 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 32,387 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 0,436 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 217,548 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 20,632 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 371,617 | m2 |
| 10 | Ốp lưới thép mắt lưới <1cm, chống nứt tường | Mục II, Chương V HSMT | 40,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 217,548 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 392,249 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 366,623 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 24,334 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 28,002 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,188 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mục II, Chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 0,248 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 2,25 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 2,2 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 2,13 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 0,856 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 17,465 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, Chương V HSMT | 0,111 | tấn |
| 26 | Pano tôn mạ kẽm cho cửa D1' | Mục II, Chương V HSMT | 3,3 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V HSMT | 6,6 | m2 |
| 28 | SXLĐ cửa đi1 cánh mở nhôm pano kính, kính dày 6.38mm | Mục II, Chương V HSMT | 4,4 | m2 |
| 29 | SXLĐ cửa đi 2 cánh nhôm pano kính, kính dày 6.38mm | Mục II, Chương V HSMT | 15,84 | m2 |
| 30 | SXLĐ cửa sổ nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mục II, Chương V HSMT | 16,525 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, Chương V HSMT | 0,094 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V HSMT | 13,725 | m2 |
| 33 | Lưới thép chống chuột | Mục II, Chương V HSMT | 2,025 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,426 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục II, Chương V HSMT | 12 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, Chương V HSMT | 0,052 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V HSMT | 0,28 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,052 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 0,099 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 0,64 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 0,16 | m2 |
| 44 | Nắp ga gang composite kích thước 500x500x30 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V HSMT | 11,23 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 0,139 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 1,26 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 1,26 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, Chương V HSMT | 3,96 | m2 |
| 50 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục II, Chương V HSMT | 32,719 | m2 |
| 51 | Cắt sân bê tông bằng máy chuyên dụng | Mục II, Chương V HSMT | 32,1 | md |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V HSMT | 1,648 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V HSMT | 1,992 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V HSMT | 2,222 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,025 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,085 | tấn |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V HSMT | 0,885 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, Chương V HSMT | 2,755 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, Chương V HSMT | 2,755 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,465 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V HSMT | 0,011 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,177 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V HSMT | 0,017 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,017 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọc | Mục II, Chương V HSMT | 0,27 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V HSMT | 0,27 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V HSMT | 0,314 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V HSMT | 0,296 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 32,359 | m2 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 3,599 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 1,723 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 94,171 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 70,861 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 50,741 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 63,119 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V HSMT | 0,617 | 100m2 |
| 84 | máng tôn khổ 0.6m + tôn úp sườn | Mục II, Chương V HSMT | 37,986 | md |
| 85 | Đai giữ máng nước | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,081 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 4 | cái |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 3,363 | m3 |
| 89 | rải ni lông đổ tấm đan tại chỗ | Mục II, Chương V HSMT | 6,727 | m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V HSMT | 0,02 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục II, Chương V HSMT | 85 | cái |
| 92 | SXLD cửa đi nhôm kính, kính dày 6.38mm phụ kiện đầy đủ | Mục II, Chương V HSMT | 2,2 | m2 |
| 93 | Vách ngăn nhà vệ sinh vách compact 12mm, phụ kiện inox 304 | Mục II, Chương V HSMT | 19,425 | m2 |
| 94 | Máng inox thoát nước tiểu | Mục II, Chương V HSMT | 4,4 | md |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mục II, Chương V HSMT | 4,4 | 100m |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V HSMT | 1,255 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,123 | tấn |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 1,918 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 23,79 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V HSMT | 8,455 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 30,185 | m2 |
| 103 | Cắt sân bê tông bằng máy chuyên dụng | Mục II, Chương V HSMT | 13,31 | Md |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, Chương V HSMT | 1,233 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V HSMT | 15,41 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V HSMT | 0,948 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 1,511 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,283 | tấn |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 3,701 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 39,756 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 7,913 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V HSMT | 13,627 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,822 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 116 | Cắt sân bê tông bằng máy chuyên dụng | Mục II, Chương V HSMT | 9,9 | md |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, Chương V HSMT | 0,694 | m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V HSMT | 9,174 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V HSMT | 0,534 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 1,315 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, Chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,128 | tấn |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 2,08 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 19,188 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 4,428 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V HSMT | 4,428 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,47 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 7,35 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 132 | Khoan ram sét vào chân cột | Mục II, Chương V HSMT | 16 | mũi |
| 133 | Bu lông M14 dài 0.32m | Mục II, Chương V HSMT | 16 | cái |
| 134 | Gia công hệ khung dàn | Mục II, Chương V HSMT | 0,355 | tấn |
| 135 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II, Chương V HSMT | 0,354 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 19,452 | m2 |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V HSMT | 0,295 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V HSMT | 0,295 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V HSMT | 0,128 | tấn |
| 140 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II, Chương V HSMT | 0,128 | tấn |
| 141 | Ty thép dài 2.9m | Mục II, Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 24,732 | m2 |
| 143 | Khoan ram sét vào nền bê tông | Mục II, Chương V HSMT | 12 | mũi |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 145 | Máng thu nước + ốp sườn | Mục II, Chương V HSMT | 18 | md |
| C | NHÀ TẠM XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy chuyên dụng | Mục II, Chương V HSMT | 62 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, Chương V HSMT | 6,507 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V HSMT | 9,11 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mục II, Chương V HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V HSMT | 3,534 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V HSMT | 10,457 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 8,906 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,634 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,949 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V HSMT | 50,719 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, Chương V HSMT | 20,498 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, Chương V HSMT | 20,498 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 16 | rải nilong chống mất nước | Mục II, Chương V HSMT | 184,533 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 1,071 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 18,453 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mục II, Chương V HSMT | 25,799 | m3 |
| 20 | Tôn sàn deck | Mục II, Chương V HSMT | 2,064 | 100m2 |
| 21 | Đinh liên kết sàn deck: Stub bold M16@410, H=120mm | Mục II, Chương V HSMT | 322 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II, Chương V HSMT | 1,474 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục II, Chương V HSMT | 3,437 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V HSMT | 0,078 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, Chương V HSMT | 3,437 | tấn |
| 27 | Bu lông M-20 dài 800mm, bao bồm vít vặn | Mục II, Chương V HSMT | 80 | bộ |
| 28 | Bu lông M-12 dài 220mm, bao bồm vít vặn | Mục II, Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Gia công dầm bằng thép tấm | Mục II, Chương V HSMT | 8,804 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mục II, Chương V HSMT | 8,804 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 436,963 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,85 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V HSMT | 0,084 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,92 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V HSMT | 0,011 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II, Chương V HSMT | 0,092 | tấn |
| 39 | Cắt sàn bê tông bằng máy chuyên dụng | Mục II, Chương V HSMT | 13,648 | md |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V HSMT | 1,675 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V HSMT | 3,909 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, Chương V HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V HSMT | 0,866 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 3,38 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,116 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,055 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,749 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V HSMT | 0,077 | tấn |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 4,511 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 22,56 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 28,536 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 5,202 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II, Chương V HSMT | 8,386 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V HSMT | 6,401 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, Chương V HSMT | 14,783 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, Chương V HSMT | 14,783 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 4,579 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 39,955 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 3,375 | m3 |
| 62 | Lưới thép chống nứt tường | Mục II, Chương V HSMT | 29,645 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 214,585 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 72,34 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 457,391 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 181,214 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 18,606 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 70,325 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mục II, Chương V HSMT | 13,385 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 214,585 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 529,731 | m2 |
| 72 | SXLĐ cửa đi pano kính, kính dày 6,38mm 1 cánh mở, phụ kiện đầy đủ | Mục II, Chương V HSMT | 17,98 | m2 |
| 73 | SXLĐ cửa đi pano kính, kính dày 6,38mm 2 cánh mở, phụ kiện đầy đủ | Mục II, Chương V HSMT | 3,08 | m2 |
| 74 | SXLĐ cửa sổ lùa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Mục II, Chương V HSMT | 25,01 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, Chương V HSMT | 0,214 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V HSMT | 30,47 | m2 |
| 77 | Vách ngăn nhà vệ sinh vách compact 12mm, phụ kiện inox 304 | Mục II, Chương V HSMT | 8,24 | m2 |
| 78 | Cắt sân bê tông bằng máy chuyên dụng | Mục II, Chương V HSMT | 20,27 | md |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V HSMT | 9,932 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II, Chương V HSMT | 2,508 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V HSMT | 19,489 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V HSMT | 19,489 | m2 |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Mục II, Chương V HSMT | 10,164 | m2 |
| 84 | Đổ đất màu chồng cây khu bồn hoa | Mục II, Chương V HSMT | 5 | m3 |
| D | ĐIỆN NƯỚC NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn, dây điện cũ nhà để xe | Mục II, Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V HSMT | 41 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục II, Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 11 | Hàn gia công giá bắt quạt đảo trần+móc quạt trần từ xà gồ mái | Mục II, Chương V HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II, Chương V HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, Chương V HSMT | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mục II, Chương V HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mục II, Chương V HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mục II, Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 35 | Dây nối đất CT3- 16 mạ kẽm | Mục II, Chương V HSMT | 5 | M |
| 36 | Dây đồng m16 nối vào tủ điện | Mục II, Chương V HSMT | 3 | M |
| 37 | thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Mục II, Chương V HSMT | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, Chương V HSMT | 7 | m |
| 39 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mục II, Chương V HSMT | 5 | kg |
| 41 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500mm | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (chậu xí bệt + vòi xịt + dây cấp nước) | Mục II, Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + vòi chậu + ống thải + dây cấp nước) | Mục II, Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi (gương + kệ gương + kệ đựng ly + kệ xà phòng) | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa trong bếp | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 100mm | Mục II, Chương V HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II, Chương V HSMT | 2 | bể |
| 54 | Máy bơm nước Q3m3 H15-20m tham khảo panasonic GP 250 JXK | Mục II, Chương V HSMT | 1 | máy |
| 55 | Máy bơm nước Q5m3 H25-30m | Mục II, Chương V HSMT | 1 | máy |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mục II, Chương V HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, Chương V HSMT | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, Chương V HSMT | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp nút PPR đường kính nút bịt 20mm | Mục II, Chương V HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II, Chương V HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục II, Chương V HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục II, Chương V HSMT | 26 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 83 | Thông tắc ống UPVC D110-90 | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| E | ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn thép cao 8m | Mục II, Chương V HSMT | 1 | công |
| 2 | Cắt bê tông bằng máy chuyên dụng | Mục II, Chương V HSMT | 39 | md |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V HSMT | 1,463 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V HSMT | 1,823 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, Chương V HSMT | 1,823 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II, Chương V HSMT | 1,823 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V HSMT | 0,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Khung móng cột đèn - KM cột ĐC-05B M16340*340*500 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Thép tròn D10 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | kg |
| 13 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ≤10m | Mục II, Chương V HSMT | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, Chương V HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mục II, Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V HSMT | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mục II, Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 255 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II, Chương V HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, Chương V HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, Chương V HSMT | 500 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, Chương V HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mục II, Chương V HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II, Chương V HSMT | 14 | cái |
| 45 | Bộ đèn tháo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mục II, Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 48 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến phòng, thanh cái… | Mục II, Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mục II, Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 51 | Dây nối đất CT3- 16 mạ kẽm | Mục II, Chương V HSMT | 5 | M |
| 52 | Dây hồng m16 nối vào tủ điện | Mục II, Chương V HSMT | 2 | M |
| 53 | thanh tiếp địa liên kết ngang thép dẹt 40x4 | Mục II, Chương V HSMT | 8 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, Chương V HSMT | 7 | m |
| 55 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mục II, Chương V HSMT | 5 | kg |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (chậu xí bệt + vòi xịt + dây cấp nước) | Mục II, Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa + vòi chậu + ống thải + dây cấp nước) | Mục II, Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiêu nam + van nhấn + ống thải) | Mục II, Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục II, Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi (gương + kệ gương + kệ đựng ly + kệ xà phòng) | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo khăn (H-445V) | Mục II, Chương V HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng CF-22H | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục II, Chương V HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa xả giặt | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II, Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, Chương V HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, Chương V HSMT | 19 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, Chương V HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II, Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II, Chương V HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục II, Chương V HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục II, Chương V HSMT | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II, Chương V HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục II, Chương V HSMT | 6 | cái |
| 100 | Thông tắc ống UPVC D110-90 | Mục II, Chương V HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi