Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191153170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 11:12:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,161,024,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hiểm thiết bị và lao động của nhà thầu | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành công trình | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Bản Chát trước mùa mưa năm 2020 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 13,13 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8,29 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 227,04 | m² |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,81 | m² |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 41,16 | m² |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 41,16 | m² |
| 10 | Lát gạch chống trơn phòng vệ sinh KT 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 13,94 | m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,18 | m³ |
| 12 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, đá ốp Kim sa trung | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,87 | m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vòi chậu nóng lạnh | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi (50x70) | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bộ xả tiểu cảm ứng tiểu dương tường | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bồn cầu 1 khối | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp lại vách ngăn nhà vệ sinh | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,81 | m² |
| 22 | Làm vách ngăn 2 tiểu năm bằng vật liệu composit | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,96 | m² |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | lỗ |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 9,49 | m² |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn 220/18W | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm (bao gồm phụ kiện) | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,25 | m² |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm (bao gồm phụ kiện) | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,88 | m² |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 98,53 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nướ lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 132,8 | m² |
| 31 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 14,43 | m² |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 14,43 | m² |
| 33 | Gộp 02 tủ điện thành 01 tủ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Sơn mới dải phân cách 2 màu đỏ trắng bằng sơn phản quang | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 96 | m² |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | m³ |
| 36 | Vận chuyển tiếp 100m, bùn lẫn sỏi đá, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | m³ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,05 | m³ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt bu lông 4M24*300*300*675 liên kết chân cột đèn | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cái |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,05 | m³ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng thủ công có chiều cao ≤8m (lắp cột đã có). | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cột |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 130 | m |
| 42 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn chiếu sáng 120W | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,4 | 10m² |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,97 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6,78 | m³ |
| 46 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,55 T/m3 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5,04 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,37 | m³ |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,85 | m³ |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,94 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,02 | 100m² |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 54 | 'Đục lỗ để thoát nước tường hộ lan đường 279, kích thước 10x10cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | lỗ |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 27,06 | m² |
| 56 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,71 | 10m² |
| 57 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm loại A1, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 27,06 | m² |
| 58 | Bạt che chắn thiết bị | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 24 | 1m² |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 23,1 | m² |
| 60 | Vệ sinh tường gạch trước khi trát | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 75 | m² |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 75 | m² |
| 62 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (cắm ống thoát nước). | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | lỗ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 xuyên tường sê nô thoát nước thấm dưới mái tôn, đường kính ống 32mm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 64 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,23 | 100m² |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,6 | 100m² |
| 66 | 'Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1, đường kính 110mm, ống thoát nước nhà Diezel. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 13,51 | m³ |
| 68 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,5 | 100m³ |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,5 | 100m³ |
| 70 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,5 | m³ |
| 71 | Đục lỗ kích thước 15x15cm tường rãnh thoát nước để tránh nước tràn lên mặt tấm đan. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 35 | lỗ |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 20 | m² |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 2 nước phủ sơn Đại Bàng. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 20 | 1m² |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,66 | 100m² |
| 75 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1, miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Để thu nước) | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 15 | cái |
| 78 | Trát phủ kín ống PVC, vữa xi măng mác 75 (chiều dầy phủ tối thiểu 3cm). | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 90 | m |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6,35 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,27 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,31 | 100m² |
| 82 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,92 | m³ |
| 83 | Phá dỡ bậc nước cũ (từ cơ 385 xuống 372) có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,88 | m³ |
| 84 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 124 | m² |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng máng inox 304 dày 1mm, chiều rộng 120cm (đã tính điểm nối) | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 761,28 | kg |
| 86 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,24 | 100m² |
| 87 | Bơm keo silicon xung quanh 1 phía của máng và các vị trí nối và ống nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 40 | lọ |
| 88 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao máng thu nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,49 | 100m² |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (bổ sung ống thoát của máng). | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm (bổ sung cút nối thoát nước của máng). | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cái |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 140,5 | m² |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 97,2 | m² |
| 93 | Lắp đặt phễu thoát sàn chống mùi hôi và côn trùng | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,14 | m² |
| 95 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 23,03 | m² |
| 96 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 25 | lỗ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (lắp lại ống cũ). | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 98 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 79,2 | m² |
| 99 | Lát nền, sàn gạch loại A1 400x400 loại A1, vữa XM mác 75. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 33,6 | m² |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 101 | Gia công lan can | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,12 | tấn |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,12 | tấn |
| C | Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng trước mùa mưa năm 2020 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,32 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,32 | m³ |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 2 nước phủ bằng sơn | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,11 | 1m² |
| 6 | In ranh giới cảnh báo kt 1,4mx1m. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đục cạy dọn nền hầm đá bằng máy búa căn trước khi đổ bê tông | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5,4 | m² |
| 8 | Cắt ống thép bằng ôxy + axêtylen, đường kính 100mm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 66,7 | 10mối |
| 9 | Rót vữa chống thấm tự lèn không co ngót VMC M60 (mác 600 KG/cm2)) vào lỗ hoàn trả hiện trạng vùng bê tông đã đục. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5,4 | m² |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 30 | m² |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 19 | m |
| 12 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 11 | m |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 16,8 | m² |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A chống giật. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | lỗ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 23,18 | m² |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 23,18 | m² |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 30 | m² |
| 22 | Tháo dỡ các ống thoát nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | m |
| 23 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | lỗ |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 23,18 | m² |
| 25 | Lát gạch chống trơn phòng vệ sinh KT 300x300 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 23,18 | m² |
| 26 | Lắp đặt Ống uPVC DN42, Class 1 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống uPVC DN60, Class 1 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống uPVC DN110, Class 1 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê uPVC DN42 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn uPVC DN90x42 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn uPVC DN90x60 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | 'Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6 | cái |
| 34 | Sửa 01 vòi cấp nước tiểu nam tầng 2 bị tắc. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | 'Lắp đặt Bộ xả tiểu cảm ứng tiểu dương tường | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6 | cái |
| 36 | Hút bể phốt WC khu vực phòng Điều khiển trung tâm và WC khu vực Gian máy, kích thước 3m3/1 bể | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 90mm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8,34 | m² |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8,34 | m² |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 40,45 | m² |
| 44 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,28 | m² |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1 | 100m³ |
| 46 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, đường kính 150mm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | mối |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Van PPR 25-3/4" | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6 | cái |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8,34 | m² |
| 53 | Lát gạch chống trơn phòng vệ sinh KT 300x300 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8,34 | m² |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 39,83 | m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8,34 | m² |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu lavabo chân dài (Chậu 1 lỗ). | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi (lắp lại gương cũ). | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy sấy tay | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 7 | cái |
| 64 | Gia công hàng rào lưới thép | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 284,91 | m² |
| 65 | Đắp vữa chiều dày 3,0cm, cắm mảnh sành đỉnh tường rào, vữa XM mác 100. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 188,04 | m² |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 250 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện tròn cứng chống cháy D16 - SP9016. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 250 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét dài 2m/1 cái (thép L63x63x5mm). | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8 | cọc |
| D | Vệ sinh khơi thông dòng chảy Nhà máy thủy điện Bản Chát trước mùa mưa lũ năm 2020 | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 31,28 | 100m² |
| 2 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 29,43 | 100m² |
| 3 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 336 | m |
| 4 | Vận chuyển tiếp 68m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 5 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 24,44 | 100m² |
| 6 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 344 | m |
| 7 | Vận chuyển tiếp 72m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 8 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 48,94 | 100m² |
| 9 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 227 | m |
| 10 | Vận chuyển tiếp 13,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | m³ |
| 11 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 32,59 | 100m² |
| 12 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 208 | m |
| 13 | Vận chuyển tiếp 4m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,5 | m³ |
| 14 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 30,65 | 100m² |
| 15 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 198 | m |
| 16 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 30,3 | 100m² |
| 17 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 198 | m |
| 18 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 45,83 | 100m² |
| 19 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 187 | m |
| 20 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 55,95 | 100m² |
| 21 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 48,11 | 100m² |
| 22 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 357 | m |
| 23 | Vận chuyển tiếp 78,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | m³ |
| 24 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 80,3 | 100m² |
| 25 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 339 | m |
| 26 | Vận chuyển tiếp 69,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 27 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 80,54 | 100m² |
| 28 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 303 | m |
| 29 | Vận chuyển tiếp 51,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | m³ |
| 30 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 74 | 100m² |
| 31 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 258 | m |
| 32 | Vận chuyển tiếp 29m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | m³ |
| 33 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 63,1 | 100m² |
| 34 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 200 | m |
| 35 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 52,36 | 100m² |
| 36 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 163 | m |
| 37 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 43,62 | 100m² |
| 38 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 129 | m |
| 39 | Vận chuyển tiếp 60m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 129 | m3 |
| 40 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 39,84 | 100m² |
| 41 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 128 | m |
| 42 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 47,28 | 100m² |
| 43 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 133 | m |
| 44 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 46,73 | 100m² |
| 45 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 133 | m |
| 46 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 37,56 | 100m² |
| 47 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 74 | m |
| 48 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 19,83 | 100m² |
| 49 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 39 | m |
| 50 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,18 | 100m² |
| 51 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5 | m³ |
| 52 | Vận chuyển tiếp 100m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5 | m³ |
| 53 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8 | 100m² |
| 54 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5 | m³ |
| 55 | Phát quang cỏ dọc lề đường TC1 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 26,4 | 100m² |
| 56 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 200 | m |
| 57 | Phát quang cỏ dọc lề đường TC1 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | 100m² |
| 58 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 50 | 100m² |
| 59 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 17,27 | 100m² |
| 60 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 180 | m |
| 61 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 28,82 | 100m² |
| 62 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 156,5 | m |
| 63 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 73,34 | 100m² |
| 64 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 326 | m |
| 65 | Vận chuyển tiếp 63m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | m³ |
| 66 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 26,21 | 100m² |
| 67 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 287 | m |
| 68 | Vận chuyển tiếp 43,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | m³ |
| 69 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 45,72 | 100m² |
| 70 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 294 | m |
| 71 | Vận chuyển tiếp 47m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | m³ |
| 72 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 48,12 | 100m² |
| 73 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 323 | m |
| 74 | Vận chuyển tiếp 61,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 75 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 31,54 | 100m² |
| 76 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 321 | m |
| 77 | Vận chuyển tiếp 60,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 78 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 38 | 100m² |
| 79 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 353 | m |
| 80 | Vận chuyển tiếp 76,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 81 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 68,5 | 100m² |
| 82 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 530 | m |
| 83 | Vận chuyển tiếp 165m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | m³ |
| 84 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 59,37 | 100m² |
| 85 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 457 | m |
| 86 | Vận chuyển tiếp 128,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 87 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 101,96 | 100m² |
| 88 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 508 | m |
| 89 | Vận chuyển tiếp 154m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | m³ |
| 90 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 104,38 | 100m² |
| 91 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 529 | m |
| 92 | Vận chuyển tiếp 164,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | m³ |
| 93 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 95,77 | 100m² |
| 94 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 446 | m |
| 95 | Vận chuyển tiếp 123m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 96 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 77,38 | 100m² |
| 97 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 439 | m |
| 98 | Vận chuyển tiếp 119,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 99 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 74,05 | 100m² |
| 100 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 426 | m |
| 101 | Vận chuyển tiếp 113m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 102 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 61,01 | 100m² |
| 103 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 391 | m |
| 104 | Vận chuyển tiếp 95,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,5 | m³ |
| 105 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 60,95 | 100m² |
| 106 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 247 | m |
| 107 | Vận chuyển tiếp 23,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,5 | m³ |
| 108 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 46,61 | 100m² |
| 109 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 247 | m |
| 110 | Vận chuyển tiếp 23,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,5 | m³ |
| 111 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 26,7 | 100m² |
| 112 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 149 | m |
| 113 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 23,74 | 100m² |
| 114 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8 | m³ |
| 115 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 50 | m³ |
| 116 | Vận chuyển tiếp 40m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 50 | m³ |
| 117 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 80 | m³ |
| 118 | Vận chuyển tiếp 40m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 80 | m³ |
| 119 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6 | 100m² |
| 120 | Phát quang cỏ dọc lề đường TC11 | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5,3 | 100m² |
| 121 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 16,8 | m³ |
| 122 | Vận chuyển tiếp 100m, bùn đặc, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 16,8 | m³ |
| 123 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 22,4 | 100m² |
| E | Vệ sinh khơi thông dòng chảy Nhà máy thủy điện Huội Quảng trước mùa mưa lũ năm 2020 | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 50 | m |
| 2 | Vận chuyển tiếp 50m, bùn đặc, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | m³ |
| 3 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 70,35 | 100m² |
| 4 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 200 | m |
| 5 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, dọn hố thu | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,5 | m³ |
| 6 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 15,23 | 100m² |
| 7 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 35,35 | 100m² |
| 8 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 21,94 | 100m² |
| 9 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | 100m² |
| 10 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 205 | m |
| 11 | Vận chuyển tiếp 2,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | m³ |
| 12 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 34,66 | 100m² |
| 13 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 170 | m |
| 14 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 29,7 | 100m² |
| 15 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 125 | m |
| 16 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 23,23 | 100m² |
| 17 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 94 | m |
| 18 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 16,84 | 100m² |
| 19 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 65 | m |
| 20 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,78 | 100m² |
| 21 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 31 | m |
| 22 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,79 | 100m² |
| 23 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 47,25 | 100m² |
| 24 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 21,47 | 100m² |
| 25 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 19,66 | 100m² |
| 26 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 14,85 | 100m² |
| 27 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,16 | 100m² |
| 28 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 7,87 | 100m² |
| 29 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 118 | m |
| 30 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,17 | 100m² |
| 31 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 203 | m |
| 32 | Vận chuyển tiếp 1,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | m³ |
| 33 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 30,5 | 100m² |
| 34 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 190 | m |
| 35 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 28,5 | 100m² |
| 36 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 170 | m |
| 37 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 37,76 | 100m² |
| 38 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 152 | m |
| 39 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 16,97 | 100m² |
| 40 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 50 | m³ |
| 41 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 60 | m³ |
| 42 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 14 | 100m² |
| 43 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 15 | m³ |
| 44 | Vận chuyển tiếp 30m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 15 | m³ |
| 45 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 20 | m³ |
| 46 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 25 | m³ |
| 47 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,62 | 100m² |
| 48 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,5 | m³ |
| 49 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao <1m cây con có, đường kính < 5cm. | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,5 | 100m² |
| 50 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi