Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Lưu Văn Lang cặp rạch Ngã Bát, hạng mục: Gia cố sạt lở đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường Lưu Văn Lang cặp rạch Ngã Bát, hạng mục: Gia cố sạt lở đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 14:47:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,217,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN NHÀ SỐ 31A ĐẾN NHÀ SỐ 32 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | 1 | cây | |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm | 0,2429 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm | 0,6364 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm | 0,1194 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 | 3,92 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,588 | 100m2 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm | 0,98 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | 0,224 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 8,6232 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 1,17 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0435 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 2,25 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,1158 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,0471 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm | 0,1189 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 2,4051 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3608 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | 0,0615 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | 0,3806 | tấn | |
| 20 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | 0,3494 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm | 0,0721 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m | 0,022 | tấn | |
| 23 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 | 2,975 | m3 | |
| 24 | Trải nilông lót chống mất nước xi măng | 0,3719 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m | 0,213 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 0,0033 | 100m2 | |
| 27 | Cung cấp đất mái taluy | 26,9 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 26,9 | m3 | |
| 29 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I đóng ngập đất | 1,272 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I, không ngập đất | 1,3044 | 100m | |
| 31 | Tràm giằng | 194,66 | m | |
| 32 | Thép tròn D6mm | 21,0523 | kg | |
| 33 | Mũ sọc | 71,553 | m2 | |
| 34 | Lưới thép B40 | 71,553 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép | 4,32 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 37 | Trải ni lông lót chống mất nước xi măng | 0,54 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,378 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,0288 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 | 4,32 | m3 | |
| B | ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 51B ĐẾN NHÀ SỐ 54 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | 5 | cây | |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm | 0,4858 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm | 1,2729 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm | 0,2388 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 | 7,84 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,176 | 100m2 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm | 1,96 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | 0,448 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 15,495 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0845 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 4,71 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,2388 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,0834 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm | 0,2544 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 4,5277 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6792 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | 0,1277 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | 0,7956 | tấn | |
| 20 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | 0,3606 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm | 0,0721 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m | 0,022 | tấn | |
| 23 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 | 6,3633 | m3 | |
| 24 | Trải nilông lót chống mất nước xi măng | 0,7954 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m | 0,4534 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 0,0033 | 100m2 | |
| 27 | Cung cấp đất mái taluy | 54,7 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 54,7 | m3 | |
| 29 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I đóng ngập đất | 1,8 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I, không ngập đất | 1,8 | 100m | |
| 31 | Tràm giằng | 269 | m | |
| 32 | Thép tròn D6mm | 29,304 | kg | |
| 33 | Mũ sọc | 100,05 | m2 | |
| 34 | Lưới thép B40 | 100,05 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép | 9,96 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,121 | 100m3 | |
| 37 | Trải ni lông lót chống mất nước xi măng | 1,245 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,8715 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,0664 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 | 9,96 | m3 | |
| C | ĐOẠN NHÀ SỐ 56 ĐẾN NHÀ SỐ 58 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | 1 | cây | |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm | 0,2776 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm | 0,7274 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm | 0,1365 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 | 4,48 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,672 | 100m2 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm | 1,12 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | 0,256 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 9,84 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 1,35 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0495 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 2,61 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,1338 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,0525 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm | 0,1378 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 3,4512 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5179 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | 0,0712 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | 0,439 | tấn | |
| 20 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | 0,3606 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm | 0,0721 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m | 0,022 | tấn | |
| 23 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 | 3,4709 | m3 | |
| 24 | Trải nilông lót chống mất nước xi măng | 0,4339 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m | 0,2482 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 0,0033 | 100m2 | |
| 27 | Cung cấp đất mái taluy | 23,5 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 23,5 | m3 | |
| 29 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I đóng ngập đất | 1,4072 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I, không ngập đất | 1,4072 | 100m | |
| 31 | Tràm giằng | 213,08 | m | |
| 32 | Thép tròn D6mm | 23,0969 | kg | |
| 33 | Mũ sọc | 78,614 | m2 | |
| 34 | Lưới thép B40 | 78,614 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép | 5,04 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,061 | 100m3 | |
| 37 | Trải ni lông lót chống mất nước xi măng | 0,63 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,441 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,0336 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 | 5,04 | m3 | |
| D | ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 63 ĐỀN NHÀ SỐ 65 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | 4 | cây | |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm | 0,3123 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm | 0,8183 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm | 0,1535 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 | 5,04 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,756 | 100m2 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm | 1,26 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | 0,288 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 9,84 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 1,53 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0555 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 2,97 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,1518 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,0575 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm | 0,1598 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 3,6912 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5539 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | 0,0861 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | 0,5393 | tấn | |
| 20 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | 0,5184 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm | 0,1037 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m | 0,0329 | tấn | |
| 23 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 | 5,1706 | m3 | |
| 24 | Trải nilông lót chống mất nước xi măng | 0,6463 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m | 0,3705 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 0,0043 | 100m2 | |
| 27 | Cung cấp đất mái taluy | 70,2 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 70,2 | m3 | |
| 29 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I đóng ngập đất | 1,24 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, không ngập đất | 1,24 | 100m | |
| 31 | Tràm giằng | 188 | m | |
| 32 | Thép tròn D6mm | 20,313 | kg | |
| 33 | Mũ sọc | 69 | m2 | |
| 34 | Lưới thép B40 | 69 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép | 7,44 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,133 | 100m3 | |
| 37 | Trải ni lông lót chống mất nước xi măng | 0,93 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,651 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,0496 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 | 7,44 | m3 | |
| E | ĐOẠN CẦU MƯƠNG BÍCH CHI ĐẾN NHÀ SỐ 84 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | 4 | cây | |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm | 0,3123 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm | 0,8183 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm | 0,1535 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 | 5,04 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,756 | 100m2 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm | 1,26 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | 0,288 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 9,84 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 1,53 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0555 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 2,97 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,1518 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,0575 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm | 0,1598 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 3,6912 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5539 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | 0,0861 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | 0,5393 | tấn | |
| 20 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | 0,5184 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm | 0,1037 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m | 0,0329 | tấn | |
| 23 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 | 5,1706 | m3 | |
| 24 | Trải nilông lót chống mất nước xi măng | 0,6463 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m | 0,3705 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 0,0043 | 100m2 | |
| 27 | Cung cấp đất mái taluy | 70,2 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 70,2 | m3 | |
| 29 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I đóng ngập đất | 1,24 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I, không ngập đất | 1,24 | 100m | |
| 31 | Tràm giằng | 188 | m | |
| 32 | Thép tròn D6mm | 20,313 | kg | |
| 33 | Mũ sọc | 69 | m2 | |
| 34 | Lưới thép B40 | 69 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép | 7,44 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,133 | 100m3 | |
| 37 | Trải ni lông lót chống mất nước xi măng | 0,93 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,651 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,0496 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 | 7,44 | m3 | |
| F | ĐOẠN CẦU SÁU XE | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm | 0,2776 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm | 0,7274 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm | 0,1365 | tấn | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 | 4,48 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,672 | 100m2 | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm | 1,12 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ bê tông cột | 0,256 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 10,2612 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 1,41 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0515 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 2,73 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,1398 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,0541 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm | 0,1441 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 | 2,8832 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4325 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m | 0,0755 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m | 0,1874 | tấn | |
| 19 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | 0,4733 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm | 0,0947 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m | 0,022 | tấn | |
| 22 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 | 4,4176 | m3 | |
| 23 | Trải nilông lót chống mất nước xi măng | 0,5522 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m | 0,3209 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 0,004 | 100m2 | |
| 26 | Cung cấp đất mái taluy | 70,2 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 70,2 | m3 | |
| 28 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | 3,84 | 100m | |
| 29 | Tràm giằng | 12 | m | |
| 30 | Thép tròn D6mm | 4,329 | kg | |
| 31 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I đóng ngập đất | 1,5548 | 100m | |
| 32 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I, không ngập đất | 1,5548 | 100m | |
| 33 | Tràm giằng | 232,2 | m | |
| 34 | Thép tròn D6mm | 25,2148 | kg | |
| 35 | Mũ sọc | 85,928 | m2 | |
| 36 | Lưới thép B40 | 85,928 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép | 2,16 | m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,55 | 100m3 | |
| 39 | Trải ni lông lót chống mất nước xi măng | 0,66 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,462 | tấn | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,0352 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 | 5,28 | m3 | |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp I | 9,18 | m3 | |
| 44 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II | 6,3769 | 100m | |
| 45 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | 1,3525 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 1,3525 | m3 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,2248 | tấn | |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | 4,7659 | m3 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,0646 | 100m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm | 0,3883 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d800mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 52 | Tháo dỡ lan can | 13 | m2 | |
| 53 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép bằng thủ công | 4,42 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ bê tông xà, dầm | 4,076 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ bê tông cột | 0,75 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi