Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 15:08:00 đến ngày 2020-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,167,223,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 7 | Bê tông đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,26 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1 | m2 |
| 9 | Cốt thép đập, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 10 | Cốt thép đập, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 12 | Lưới chắn rác: (0,5 x 0,6)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Kênh dẫn N | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.666,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 980,6 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,07 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,98 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 8 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,943 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| C | Tràn trên kênh tại cọc N6 - N7 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tràn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| D | Cầu máng tại : (N10 - N11) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu máng + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 7 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 8 | Cốt thép cầu máng , đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| E | Bể giảm áp tại cọc N64 | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cửa ra, vào, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 7 | Cốt thép cửa ra, vào, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi