Gói thầu: Gói thầu số 11: thi công Đường nhựa ấp Nguyệt Trường – giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: thi công Đường nhựa ấp Nguyệt Trường – giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách xã (Vốn CTMTQGXDNTM) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:41:00 đến ngày 2020-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,176,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *PHÁT HOANG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 50,46 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | gốc cây |
| 6 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bụi |
| B | *THÁO DỠ ĐAN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | cấu kiện |
| C | *PHẦN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 43,415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,372 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,198 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,198 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 13,77 | 100m |
| 8 | Cừ kẹp đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 9 | Thép buộc đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | kg |
| D | *CỌC TIÊU - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất chôn biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 2 | Đắp đất biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Biển báo (cả cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi