Gói thầu: Số 10 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200421330-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu Số 10 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200412648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu sử dụng đất năm 2019 (Theo Quyết định số 04/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 của UBND thành phố Phan Rang – Tháp Chàm) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 14:20:00 đến ngày 2020-04-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,182,994,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG (KHỐI 1)
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 3,416 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo HSTK được phê duyệt 3,416 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo HSTK được phê duyệt 3,416 m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,205 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 13,562 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 4,551 m3
7 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (bằng máy 80%) Theo HSTK được phê duyệt 1,897 100m3
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (Sửa lại hố móng bằng thủ công 20%) Theo HSTK được phê duyệt 47,437 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,986 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 190,811 m3
11 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 49,642 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 1,296 m3
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 28,458 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,889 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,136 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,866 tấn
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 11,632 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 2,038 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,353 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 2,055 tấn
21 Bê tông xà đà kiềng, giằng nhà, đan HG đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,318 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nhà, đan HG Theo HSTK được phê duyệt 0,767 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đan HG đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,153 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,797 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 22,882 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 3,076 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,563 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 2,976 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,688 tấn
30 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,206 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,453 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,154 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,535 tấn
34 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 45,876 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 5,223 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 4,237 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,144 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 9,352 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,615 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,301 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,342 tấn
42 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 18,495 m3
43 Xây móng gạch không nung 19x9x6 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,693 m3
44 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 19x9x6 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 19,422 m3
45 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 32,602 m3
46 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 53,619 m3
47 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,046 m3
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,976 tấn
49 SX Xà gố thép C45x100x2,0 Theo HSTK được phê duyệt 393,6 md
50 Sản xuất khung trần thép hộp Theo HSTK được phê duyệt 0,801 tấn
51 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 3,686 100m2
52 Làm trần tôn lạnh Theo HSTK được phê duyệt 1,554 100m2
53 Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhôm V25 Theo HSTK được phê duyệt 99 md
54 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5 ly (VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 73,877 m2
55 Cửa sổ nhựa lỏi thép sắt kính dày 5 ly (VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 51,84 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 79,517 m2
57 SX khung hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 79,517 m2
58 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 88,15 m2
59 SX Lan can thép hộp có tay vịn D42 Theo HSTK được phê duyệt 93,58 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 9,158 100m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được phê duyệt 549,054 m2
62 Ốp tường trang trí bằng gạch 6x20cm Theo HSTK được phê duyệt 18,963 m2
63 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,52 m2
64 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 15,52 m2
65 Đắp vữa logo Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
66 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 432,254 m2
67 Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 676,908 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 83,62 m2
69 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 256,4 m2
70 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 450,012 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 173,32 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 138,4 m
73 Kẻ roon âm tường Theo HSTK được phê duyệt 225,6 m
74 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo HSTK được phê duyệt 946,482 m2
75 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 963,352 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 432,254 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.490,18 m2
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK được phê duyệt 335,04 m2
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 152,224 m2
80 Quét flinkote chống thấm mái 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 432,368 m2
81 Ngâm nước xi măng 5Kg/m3 Theo HSTK được phê duyệt 27,202 m3
82 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
83 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
84 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
85 Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 92 bộ
86 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
87 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 92 cái
88 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
89 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.500 m
90 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 600 m
91 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 350 m
92 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 210 m
93 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
94 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Theo HSTK được phê duyệt 52 hộp
95 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Theo HSTK được phê duyệt 8 hộp
96 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
97 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 650 m
98 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
99 Cung cấp Dây đồng trần 12mm Theo HSTK được phê duyệt 5 m
100 Cung cấp, lắp đặt Coss đồng D25 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
101 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
102 Cung cấp, lắp đặt Bộ sứ tiếp điện Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
103 Cung cấp Băng keo đính nano Theo HSTK được phê duyệt 20 cuộn
104 SX Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
105 SX Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK được phê duyệt 4 bình
106 SX Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
107 SX Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 kệ
108 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
109 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo HSTK được phê duyệt 1,7 100m
110 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 21 cái
111 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 21 cái
112 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 44,8 m3
113 Bê tông gạch vỡ mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 12,411 m3
114 Xây móng gạch không nung 19x9x6 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 1,211 m3
115 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 11,2 m3
B HM: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,728 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,08 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 4,187 m3
4 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 4,97 m3
5 Bê tông xà ĐK, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,167 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ĐK, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,161 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,127 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,361 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,074 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,408 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,19 100m2
15 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,8 m3
16 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp gạch không nung 8x8x18 h<=4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,37 m3
17 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 2,575 m3
18 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 7,964 m3
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 8,16 m2
20 Cửa đi khung nhôm kính 5 ly sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 6,72 m2
21 Cửa sổ lật khung nhôm kính sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 1,44 m2
22 Cung cấp, lắp đặt Khóa solex Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
23 Cung cấp, lắp đặt Tay vịn Inoc D42 Theo HSTK được phê duyệt 4 md
24 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 16,325 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,6 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK được phê duyệt 17,6 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo HSTK được phê duyệt 16,98 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSTK được phê duyệt 45,73 m2
29 Trát tường ngoài gạch rỗng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 62,17 m2
30 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 31,96 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,23 m2
32 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,6 m2
33 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK được phê duyệt 94,13 m2
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 17,6 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 49,56 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 62,17 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 14,9 m
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 6,6 m
39 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
40 Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
41 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
42 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
43 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
44 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
45 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 20 m
46 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Theo HSTK được phê duyệt 6 hộp
47 Cung cấp, lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
48 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,07 100m
49 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,02 100m
50 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
51 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,11 100m
52 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
53 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 6 Cái
54 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 3 Cái
55 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 7 Cái
56 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 5 Cái
57 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 4 Cái
58 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 2 Cái
59 Cung cấp, lắp đặt phễu thu D100 Theo HSTK được phê duyệt 6 Cái
60 Cung cấp, lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK được phê duyệt 4 Bộ
61 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 7 Bộ
62 Cung cấp, lắp đặt van ren đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
63 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 Bể
64 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,09 m3
65 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 17,68 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 5,943 m3
67 Xây móng gạch không nung 19x9x6 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 3,838 m3
68 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,734 m3
69 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,488 m3
70 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,605 m3
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được phê duyệt 0,029 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,023 100m2
73 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
74 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 60,628 m2
75 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
C HM: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG (KHỐI 2)
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 8 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo HSTK được phê duyệt 8 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo HSTK được phê duyệt 8 m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,48 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 27,454 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 9,151 m3
7 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% đào bằng máy) Theo HSTK được phê duyệt 2,153 100m3
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (Sửa lại hố móng bằng thủ công 20%) Theo HSTK được phê duyệt 53,814 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 2,319 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 104,182 m3
11 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 50,194 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 1,296 m3
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 28 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,856 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,129 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,806 tấn
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 11,024 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,916 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,336 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 1,952 tấn
21 Bê tông xà đà kiềng, giằng nhà, đan HG đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,142 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nhà, đan HG Theo HSTK được phê duyệt 0,749 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đan HG đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,152 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,783 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 22,634 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 3,044 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,563 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 3,009 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,688 tấn
30 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,726 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,389 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,154 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,454 tấn
34 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 44,099 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 4,999 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 4,237 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,144 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 10,564 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,642 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,448 tấn
41 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 44 cái
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,342 tấn
43 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 18,159 m3
44 Xây móng gạch không nung 19x9x6 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,693 m3
45 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 19x9x6 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 19,422 m3
46 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 32,602 m3
47 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 53,619 m3
48 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,507 m3
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,976 tấn
50 SX Xà gồ thép C45x100x2,0 Theo HSTK được phê duyệt 393,6 md
51 Sản xuất khung trần thép hộp Theo HSTK được phê duyệt 0,801 tấn
52 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 3,686 100m2
53 Làm trần tôn lạnh Theo HSTK được phê duyệt 1,554 100m2
54 Cung cấp, lắp đặt Nẹp nhôm V25 Theo HSTK được phê duyệt 99 md
55 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5 ly (VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 73,877 m2
56 Cửa sổ nhựa lỏi thép sắt kính dày 5 ly (VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 51,84 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 79,517 m2
58 SX khung hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 79,517 m2
59 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 88,15 m2
60 SX Lan can thép hộp có tay vịn D42 Theo HSTK được phê duyệt 93,58 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 9,158 100m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được phê duyệt 543,304 m2
63 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 569,403 m2
64 Ốp tường trang trí bằng gạch 6x20cm Theo HSTK được phê duyệt 18,963 m2
65 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,52 m2
66 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 19,84 m2
67 Đắp vữa logo Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
68 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 432,254 m2
69 Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 676,908 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 80,78 m2
71 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 294,26 m2
72 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 435,774 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 173,32 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 138,4 m
75 Kẻ roon âm tường Theo HSTK được phê duyệt 225,6 m
76 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo HSTK được phê duyệt 946,482 m2
77 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 984,134 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 432,254 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.510,962 m2
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK được phê duyệt 335,04 m2
81 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 148,146 m2
82 Quét flinkote chống thấm mái 2 lớp Theo HSTK được phê duyệt 483,172 m2
83 Ngâm nước xi măng 5Kg/m3 Theo HSTK được phê duyệt 25,5 m3
84 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
85 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
86 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
87 Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 92 bộ
88 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
89 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 92 cái
90 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
91 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.500 m
92 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 600 m
93 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 350 m
94 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 210 m
95 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo HSTK được phê duyệt 120 m
96 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Theo HSTK được phê duyệt 52 hộp
97 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Theo HSTK được phê duyệt 8 hộp
98 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
99 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 650 m
100 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
101 Dây đồng trần 12mm Theo HSTK được phê duyệt 5 m
102 Cung cấp, lắp đặt Coss đồng D25 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
103 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
104 Cung cấp, lắp đặt Bộ sứ tiếp điện Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
105 Cung cấp, lắp đặt Băng keo đính nano Theo HSTK được phê duyệt 20 cuộn
106 SX Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
107 SX Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK được phê duyệt 4 bình
108 SX Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
109 SX Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 kệ
110 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
111 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo HSTK được phê duyệt 1,7 100m
112 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 21 cái
113 Cung cấp Cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 21 cái
114 Bê tông gạch vỡ mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 5,6 m3
115 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 5,6 m3
D HM: KHỐI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 18,19 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 7,189 m3
3 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% đào bằng máy) Theo HSTK được phê duyệt 1,264 100m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (Sửa lại hố móng bằng thủ công 20%) Theo HSTK được phê duyệt 31,599 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,348 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 164,219 m3
7 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 35,8 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 0,845 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 17,012 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,581 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,091 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,311 tấn
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,344 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,297 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,267 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 1,327 tấn
17 Bê tông xà đà kiềng, giằng nhà, đan HG đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,356 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nhà, đan HG Theo HSTK được phê duyệt 0,774 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đan HG đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,159 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 1,074 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 15,184 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,728 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,497 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 3,326 tấn
25 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 6,308 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,68 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,261 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 1,079 tấn
29 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 29,185 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 3,315 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 2,614 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,189 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,349 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,287 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,433 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,179 tấn
37 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 20,227 m3
38 Xây móng gạch không nung 19x9x6 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,271 m3
39 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 19x9x6 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 13,527 m3
40 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 28,462 m3
41 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 41,316 m3
42 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,562 m3
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,585 tấn
44 SX Xà gố thép C45x100x2,0 Theo HSTK được phê duyệt 364,2 md
45 Sản xuất khung trần thép hộp Theo HSTK được phê duyệt 0,499 tấn
46 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,631 100m2
47 Làm trần tôn lạnh Theo HSTK được phê duyệt 1,353 100m2
48 Nẹp nhôm V25 (VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 107 md
49 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5 ly (VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 49,251 m2
50 Cửa sổ nhựa lỏi thép sắt kính dày 5 ly (VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 34,56 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 53,011 m2
52 SX khung hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 53,011 m2
53 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 61,35 m2
54 SX Lan can thép hộp có tay vịn D42 Theo HSTK được phê duyệt 61,35 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 6,458 100m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 466,71 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được phê duyệt 459,21 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Theo HSTK được phê duyệt 5,46 m2
59 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 13,52 m2
60 Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 373,635 m2
61 Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 561,508 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 105,2 m2
63 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 172,8 m2
64 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 331,4 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 128,7 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8,4 m
67 Kẻ roon âm tường Theo HSTK được phê duyệt 21 m
68 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo HSTK được phê duyệt 846,143 m2
69 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 728,7 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 373,635 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.201,208 m2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK được phê duyệt 238,753 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 134,834 m2
74 Quét flinkote chống thấm mái 2 lớp Theo HSTK được phê duyệt 269,668 m2
75 Ngâm nước xi măng 5Kg/m3 Theo HSTK được phê duyệt 29,655 m3
76 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
77 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
78 Cung cấp, lắp đặtautomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
79 Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 68 bộ
80 Cung cấp, lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
81 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 68 cái
82 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
83 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.300 m
84 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 700 m
85 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 250 m
86 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 160 m
87 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
88 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Theo HSTK được phê duyệt 42 hộp
89 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Theo HSTK được phê duyệt 6 hộp
90 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
91 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 650 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
93 Dây đồng trần 12mm Theo HSTK được phê duyệt 5 m
94 Cung cấp, lắp đặt Coss đồng D25 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
95 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
96 Cung cấp, lắp đặt Bộ sứ tiếp điện Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
97 Cung cấp, lắp đặt Băng keo đính nano Theo HSTK được phê duyệt 20 cuộn
98 SX Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
99 SX Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK được phê duyệt 4 bình
100 SX Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
101 SX Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 kệ
102 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
103 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo HSTK được phê duyệt 1,3 100m
104 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
105 Cung cấp Cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
E HM: PCCC, HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Cung cấp, lắp đặt máy bơm Diesel chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 3 pha chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt Bình tích áp 200lit Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm tự động Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 22 m
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D65/50 Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
8 Nối đất tủ điện chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
9 Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100mm Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
10 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều mặt bích đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
11 Cung cấp, lắp đặt van an toàn mặt bích đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt y lọc DN100 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt y lọc DN40 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suất Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Rlay áp lực Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
16 Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm chống rung mặt bích DN100 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
17 Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm chống rung mặt bích DN40 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
18 Vật liệu lắp đặt hoàn thiện phòng bơm Theo HSTK được phê duyệt 1
19 Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Crenbin DN100 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
21 Cung cấp, lắp đặt Crenbin DN40 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2 Theo HSTK được phê duyệt 2,2 100m
23 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65x2,9 Theo HSTK được phê duyệt 0,6 100m
24 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,9 Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
25 Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
26 Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
27 Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20m Theo HSTK được phê duyệt 4 cuộn
28 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
29 Cung cấp, lắp đặt van xả khí DN25mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
30 Cung cấp, lắp đặt Họng tiếp nước xe cứu hỏa Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
31 Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 400x600x220mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
32 Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20m Theo HSTK được phê duyệt 8 cuộn
33 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
34 Cung cấp, lắp đặt van góc chữa cháy DN50mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
35 Vật liệu phụ lắp đặt hoàn thiện toàn hệ thống Theo HSTK được phê duyệt 1
36 Đào mương chôn ống bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt 1,078 100m3
37 Đắp cát móng đường ống Theo HSTK được phê duyệt 44 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,968 100m3
39 Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
40 Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói Theo HSTK được phê duyệt 104 bộ
41 Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
42 Cung cấp, lắp đặt đèn chớp báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
43 Điện trở cuối nguồn Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
44 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 3.200 m
45 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây âm tường Theo HSTK được phê duyệt 30 hộp
46 Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
47 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
48 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
49 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
50 Cung cấp, lắp đặt ống gen chống cháy, đk ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 50 m
51 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác Theo HSTK được phê duyệt 2 hộp
52 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
53 Cung cấp, lắp đặt dế âm + mặt nạ Theo HSTK được phê duyệt 2 hộp
54 SX Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
55 SX Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
56 SX Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
57 SX Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 kệ
58 Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
59 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
60 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
61 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 140 m
62 Cung cấp, lắp đặt ống gen chống cháy, đk ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 140 m
63 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác Theo HSTK được phê duyệt 4 hộp
64 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
65 Cung cấp, lắp đặt dế âm + mặt nạ Theo HSTK được phê duyệt 6 hộp
66 SX Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
67 SX Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK được phê duyệt 8 bình
68 SX Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được phê duyệt 8 bình
69 SX Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 8 kệ
70 Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
71 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
72 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
73 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 120 m
74 Cung cấp, lắp đặt ống gen chống cháy, đk ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 120 m
75 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác Theo HSTK được phê duyệt 6 hộp
76 Cung cấp, lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
77 Cung cấp, lắp đặt dế âm + mặt nạ Theo HSTK được phê duyệt 2 hộp
78 SX Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
79 SX Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK được phê duyệt 6 bình
80 SX Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được phê duyệt 6 bình
81 SX Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 4 kệ
F HM: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 110M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 1,937 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,525 100m3
3 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,418 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 16,264 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 7,686 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,411 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 3,373 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 4,024 m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
10 Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính <=18mm Theo HSTK được phê duyệt 3,095 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo HSTK được phê duyệt 1,641 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,082 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,439 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,132 100m2
15 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 234,958 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8,224 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 51,24 m2
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 217,572 m2
19 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 6,786 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,262 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 8,844 m3
22 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,203 m3
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,659 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,484 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,72 m3
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,744 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,026 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,143 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,09 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,064 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,018 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,13 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,23 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,123 100m2
35 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,461 m3
36 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,657 m3
37 Xây tường thẳng gạch block bê tông 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,106 m3
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
40 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,144 100m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 3,08 m2
42 Sản xuất cửa đi pa nô khung sắt kính Theo HSTK được phê duyệt 3,08 m2
43 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 45,53 m2
44 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 45,53 m2
45 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 46 m2
47 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK được phê duyệt 91,06 m2
48 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 55 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 100,53 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 45,53 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 26,52 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK được phê duyệt 26,52 m2
53 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m2
54 Cung cấp Cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
55 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
56 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,094 100m
57 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
58 Cung cấp, lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện <=60 (Ampe) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
59 Cung cấp, lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
60 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo HSTK được phê duyệt 231 m
61 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 Theo HSTK được phê duyệt 77 m
62 Cung cấp, lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
63 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
64 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 20 m
65 Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
66 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng bọc C12 tiếp đất Theo HSTK được phê duyệt 12 m
67 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
G HM: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,179 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100m2
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 7 cọc
6 Cung cấp, lắp đặt dây đơn, C100mm2 Theo HSTK được phê duyệt 42 m
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,22 100m
8 GCLD Bộ thân trụ đầu sét 5m Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
9 Cung cấp Kim chống sét BKBV 57m Theo HSTK được phê duyệt 1 kim
10 Lắp đặt kim thu sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
11 Cung cấp Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp/lần
12 Cung cấp, lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
13 Cung cấp, lắp đặt Cáp chằng trụ D8mm Theo HSTK được phê duyệt 38 m
14 Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ chằng cáp Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
15 Cung cấp, lắp đặt Bulon d12, L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
16 Cung cấp, lắp đặt Bulon d10, L=50 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt Thép bản 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 3,14 kg
18 Cung cấp, lắp đặt Bát sắt giữ ống nhựa Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
19 Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 7 mối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->