Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424103-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200418182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 12:04:00 đến ngày 2020-04-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1 Đào móng cột, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả theo chương V 255,57 1 m3
2 Đào móng tường có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả theo chương V 30,1 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 22,277 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 35,451 1 m3
5 Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 12,783 1 m3
6 Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,781 1 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 221,58 1 m2
8 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,081 Tấn
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 2,282 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 36,239 1 m3
11 Bê tông móng tường Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 30,59 1 m3
12 Ván khuôn giằng móng Mô tả theo chương V 509,897 1 m2
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,824 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 2,462 Tấn
15 Xây tường, bó vỉa gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 0,533 1 m3
16 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 201,638 1 m3
17 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tôn nền bằng đất tận dụng) Mô tả theo chương V 89,914 1 m3
18 Đắp đất cấp phối, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tôn nền) Mô tả theo chương V 235,555 1m3
19 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tôn nền 20cm lớp trên) Mô tả theo chương V 81,095 1 m3
20 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 39,119 1 m3
21 Bê tông nền dốc ( ramp), Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,428 1 m3
22 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 14,041 1 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Mô tả theo chương V 199,392 1 m2
24 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 0,327 Tấn
25 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 1,675 Tấn
26 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 29,034 1 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Mô tả theo chương V 302,901 1 m2
28 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,539 Tấn
29 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 2,798 Tấn
30 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 36,434 1 m3
31 Ván khuôn sàn mái, cao <= 28m Mô tả theo chương V 293,685 1 m2
32 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 4,593 Tấn
33 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Mô tả theo chương V 4,717 1 m3
34 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả theo chương V 74,23 1 m2
35 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả theo chương V 0,461 Tấn
36 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả theo chương V 1,779 Tấn
37 Sản xuất giằng cánh dưới bằng thép Mô tả theo chương V 0,308 Tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả theo chương V 1,778 Tấn
39 Lắp dựng giằng thép, liên kết bằng bu lông Mô tả theo chương V 0,307 Tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 106,698 1m2
41 Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 78,452 1 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 8,236 1 m3
43 Xây cột, trụ gạch thẻ KN (6x9.5x20), Cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 8,811 1 m3
44 Xây bậc cấp = gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,913 1 m3
45 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 476,112 1 m2
46 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 560,628 1 m2
47 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 194,483 1 m2
48 Trát xà dầm, lanh tô có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 358,731 1 m2
49 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 293,685 1 m2
50 Láng sê nô có phụ gia chống thấm Dày 3 cm, Vữa M75 Mô tả theo chương V 293,685 1 m2
51 Quét sikapoor Membrane chống thấm máI, sê nô, ô văng… Mô tả theo chương V 293,685 1 m2
52 Đắp phào chỉ, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 413 1 m
53 Đắp vữa tạo gờ, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, chân tường Mô tả theo chương V 46,4 1 m2
54 Kẻ chỉ lỏm tường kt 10x20, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 156 1 m
55 Kẻ chỉ lõm trang trí cột kích thước 15x33mm Mô tả theo chương V 100,48 1 m2
56 Lát nền, sàn, Gạch granit 60x60cm Mô tả theo chương V 392,105 1 m2
57 Lát nền, sàn, Gạch ceramic 30x30cm chống trượt Mô tả theo chương V 19,16 1 m2
58 Ôp tường khu vệ sinh, Gạch ceramic 30x60cm Mô tả theo chương V 83,32 1 m2
59 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granit 12x60cm Mô tả theo chương V 10,032 1 m2
60 Lát dốc lên ( ramp), Gạch Terazo 30x30,VM75 Mô tả theo chương V 11,76 1 m2
61 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Đá chẻ thô tự nhiên Mô tả theo chương V 9,585 1 m2
62 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo chương V 54,9 1 m2
63 Lát đá granit mặt thành bậc Mô tả theo chương V 6,702 1 m2
64 Ôp tấm vách ngăn =đá granit Mô tả theo chương V 1,76 1 m2
65 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, Vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 14,904 1 m2
66 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 276,48 1 m2
67 GCLD xà gồ mạ kẽm, thép C45*125x2.0mm Mô tả theo chương V 1,181 Tấn
68 Làm trần bằng tấm nhôm Austrong 600x600x0.07mm Mô tả theo chương V 248,92 1 m2
69 GCLD cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả theo chương V 8,41 m2
70 Phụ kiện GQ: cửa đi 4 cánh mở quay Mô tả theo chương V 1 bộ
71 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, 2 cánh cố định, nhựa uPVC,kính an toàn 6.38mm Mô tả theo chương V 27,84 m2
72 Phụ kiện GQ: cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả theo chương V 4 bộ
73 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa uPVC, kính an toàn mờ 6.38mm Mô tả theo chương V 13,82 m2
74 Phụ kiện GQ: cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả theo chương V 9 bộ
75 GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, 2 cánh cố định, nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả theo chương V 16 m2
76 GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay ,nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả theo chương V 5,2 m2
77 Phụ kiện GQ: cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả theo chương V 6 bộ
78 GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất ,nhựa uPVC, kính an toàn 6.38mm Mô tả theo chương V 1,44 m2
79 Phụ kiện GQ: cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả theo chương V 4 bộ
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.324,207 1m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả theo chương V 476,111 1m2
82 Bảng tên bằng Alu cao 350mm (khoán gọn) Mô tả theo chương V 1 bộ
83 Đào móng bể, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả theo chương V 24,416 1 m3
84 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 1,241 1 m3
85 Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,068 1 m3
86 Ván khuôn móng bể Mô tả theo chương V 2,76 1 m2
87 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,125 Tấn
88 Bê tông xà, dầm, giằng hố, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,922 1 m3
89 Ván khuôn giằng hố Mô tả theo chương V 10,64 1 m2
90 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,115 Tấn
91 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,019 Tấn
92 Xây hố van, hố ga, Gạch thẻ KN(6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả theo chương V 4,594 1 m3
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả theo chương V 1,093 1 m3
94 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 17,65 1 m2
95 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, trọng lượng >50Kg Mô tả theo chương V 22 1 c/kiện
96 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 33,34 1 m2
97 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 37,74 1 m2
98 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 44,825 1 m2
99 Láng mặt tấm đan, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 11,09 1 m2
100 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, có mở mái taluy, Đất cấp II Mô tả theo chương V 13,95 1 m3
101 Đắp cát móng đường ống công trình Mô tả theo chương V 6,2 1 m3
102 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 11,16 1 m3
103 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 140x5.0mm Mô tả theo chương V 2 1 m
104 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Mô tả theo chương V 16 1 m
105 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Mô tả theo chương V 13 1 m
106 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm Mô tả theo chương V 33 1 m
107 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49x2.5mm Mô tả theo chương V 2 1 m
108 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm Mô tả theo chương V 2 1 m
109 LĐ cút nhựa PVC d=114mm,135độ Mô tả theo chương V 12 Cái
110 LĐ côn giảm nhựa PVC d=90/60mm Mô tả theo chương V 2 Cái
111 LĐ Chữ Y nhựa PVC d=114mm,45độ Mô tả theo chương V 5 Cái
112 LĐ côn giảm nhựa PVC d=60/34mm Mô tả theo chương V 3 Cái
113 LĐ cút nhựa PVC d=114mm, 90 độ Mô tả theo chương V 1 Cái
114 LĐ cút nhựa PVC d=60mm,135 độ Mô tả theo chương V 7 Cái
115 LĐ cút nhựa PVC d=49mm Mô tả theo chương V 6 Cái
116 LĐ cút nhựa PVC d=34mm Mô tả theo chương V 6 Cái
117 LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135 độ Mô tả theo chương V 3 Cái
118 Lắp phễu thu inox d115mm Mô tả theo chương V 5 Cái
119 LĐ nút bít nhựa PVC d=90mm Mô tả theo chương V 3 Cái
120 LĐ nút bít nhựa PVC d=114mm Mô tả theo chương V 6 Cái
121 LĐ chữ Y nhựa PVC d=90mm,45 độ Mô tả theo chương V 4 Cái
122 LĐ chữ Y nhựa PVC d=60mm,45 độ Mô tả theo chương V 3 Cái
123 LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/49mm Mô tả theo chương V 3 Cái
124 LĐ tê nhựa PVC d=114mm Mô tả theo chương V 2 Cái
125 LĐ cút nhựa PVC d=60mm, 90 độ Mô tả theo chương V 7 Cái
126 LĐ nút bít nhựa PVC d=49mm Mô tả theo chương V 3 Cái
127 LĐ nút bít nhựa PVC d=34mm Mô tả theo chương V 3 Cái
128 LĐ cút nhựa PVC d=90mm Mô tả theo chương V 3 Cái
129 Lắp đặt đồng hồ đo nước+hộp bê tông Mô tả theo chương V 1 Cái
130 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32x2.9mm Mô tả theo chương V 95 1 m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25x2.8mm Mô tả theo chương V 36 1 m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20x2.3mm Mô tả theo chương V 8 1 m
133 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR d=32/25mm Mô tả theo chương V 2 Cái
134 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm Mô tả theo chương V 11 Cái
135 Lắp cút nhựa PPR d=25mm Mô tả theo chương V 10 Cái
136 Lắp tê nhựa PPR d=25mm Mô tả theo chương V 3 Cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Mô tả theo chương V 3 Cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm Mô tả theo chương V 1 Cái
139 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả theo chương V 1 Cái
140 Lắp cút giảm nhựa PPR d=25/20mm Mô tả theo chương V 4 Cái
141 Lắp tê giảm nhựa PPR d=25/20mm Mô tả theo chương V 8 Cái
142 Lắp đặt nút bít nhựa PPR d=32mm Mô tả theo chương V 1 Cái
143 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả theo chương V 16 Cái
144 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm Mô tả theo chương V 10 Cái
145 Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
146 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện Mô tả theo chương V 3 1 Bộ
147 Lắp đặt Lavabo+phụ kiện Mô tả theo chương V 3 1 Bộ
148 Lắp vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 4 Cái
149 Lắp kệ treo giấy vệ sinh Mô tả theo chương V 4 Cái
150 Lắp gương soi 7 món+phụ kiện Mô tả theo chương V 3 Cái
151 Lắp đặt van khóa 3 ngã D20 Mô tả theo chương V 4 Cái
152 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D25 Mô tả theo chương V 1 1 Bộ
153 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Mô tả theo chương V 5 bình
154 Bình chữa cháy bọt khô MFZ loại 5kg Mô tả theo chương V 5 bình
155 Bảng nội dung+tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 2 cái
156 LĐ ống nhựa PVC d=114x3.5mm Mô tả theo chương V 10 1 m
157 LĐ ống nhựa PVC d=90x3.0mm Mô tả theo chương V 96 1 m
158 Lắp cầu chắn rác inox d90mm Mô tả theo chương V 16 Cái
159 LĐ cút nhựa PVC d=90mm Mô tả theo chương V 16 Cái
160 LĐ Chữ Y nhựa PVC d=114mm,45độ Mô tả theo chương V 2 Cái
161 LĐ côn giảm nhựa PVC d=114/90mm Mô tả theo chương V 2 Cái
162 LĐ cút nhựa PVC d=114mm,135độ Mô tả theo chương V 2 Cái
163 LĐ cút nhựa PVC d=90mm,135 độ Mô tả theo chương V 2 Cái
164 Lắp đặt đèn Led Panel âm trần, kt 1200x600,80W Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
165 Lắp đặt đèn Led Panel âm trần, kt 600x600,40W Mô tả theo chương V 16 1 Bộ
166 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần, kt 600x600,40W Mô tả theo chương V 3 1 Bộ
167 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần, kt 300x300,12W Mô tả theo chương V 9 1 Bộ
168 Máng đèn Baten lắp nổi, 1 bóng tube Led 1.2m,20W Mô tả theo chương V 5 1 Bộ
169 Đèn thoát nạn, nguồn dự trữ 2 giờ từ pin Mô tả theo chương V 5 Bộ
170 Đèn khẩn 2*5W, nguồn dự trữ 2 giờ từ pin Mô tả theo chương V 8 Bộ
171 Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m Mô tả theo chương V 12 Cái
172 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A-250V, Mặt che+đế âm Mô tả theo chương V 3 Cái
173 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 16A-250V, Mặt che+đế âm Mô tả theo chương V 2 Cái
174 Lắp đặt công tắc ba âm tường 16A-250V, Mặt che+đế âm Mô tả theo chương V 3 Cái
175 Lắp đặt 2 chiết áp 300W-250V+mặt che+ đế âm Mô tả theo chương V 3 Cái
176 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Mô tả theo chương V 18 Cái
177 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VAC+mặt che+hộp âm Mô tả theo chương V 13 Cái
178 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA+mặt che+đế âm Mô tả theo chương V 1 Cái
179 Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 Mô tả theo chương V 784 1m
180 Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 Mô tả theo chương V 650 1m
181 Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2 Mô tả theo chương V 225 1m
182 LĐ ống nhựa SP uốn nguội được D20mm +phụ kiện Mô tả theo chương V 414 1 m
183 Lắp đặt cáp điện 4 ruột, CXV/DSTA(4*10)mm2 Mô tả theo chương V 100 1m
184 LĐ ống nhựa cứng xoắn HDPE TFP 50/40 Mô tả theo chương V 100 1 m
185 Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kA Mô tả theo chương V 1 Cái
186 Lắp đặt MCB 3P-20A-6kA Mô tả theo chương V 1 Cái
187 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả theo chương V 6 Cái
188 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả theo chương V 1 Cái
189 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Mô tả theo chương V 3 Cái
190 Cầu chì ống 2A-250V Mô tả theo chương V 3 Cái
191 Lắp đặt Vol kế 0-500V Mô tả theo chương V 1 Cái
192 Lắp đặt chuyển mạch vôn Mô tả theo chương V 1 Cái
193 Lđặt tủ điện 300x500x170mm Mô tả theo chương V 1 Tủ
194 Lắp đặt kim thu sét phóng điện sớm NLP 1100-15 Mô tả theo chương V 1 Cái
195 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét sắt TK D60x4mm(kh.gọn) Mô tả theo chương V 1 Cái
196 Đóng cọc thép góc V63x63x6mm nhúng nóng Mô tả theo chương V 22 Cọc
197 Dây nối đất, thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo chương V 132 m
198 Cáp thoát sét CXV 70mm2 Mô tả theo chương V 18 m
199 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả theo chương V 2 hệ thống
200 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả theo chương V 28,8 1 m3
201 Đắp cát móng đường ống công trình Mô tả theo chương V 7,2 1 m3
202 Lát gạch thẻ KN 6x9.5x20 cm Mô tả theo chương V 18 1 m2
203 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 21,6 1 m3
B Hạng mục : Sân bê tông
1 Vệ sinh trước khi thi công Mô tả theo chương V 1.481,4 1 m2
2 Trải bạt ni lông xanh đỏ Mô tả theo chương V 1.481,4 1 m2
3 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả theo chương V 222,21 1 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terazo 30x30,VM75 Mô tả theo chương V 861,4 1 m2
5 Làm khe co, giản Mô tả theo chương V 733,36 1m
6 Đào móng bó vỉa, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả theo chương V 8,64 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót bó vỉa, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 1,92 1 m3
8 Xây bó vỉa gạch thẻ KN (6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,84 1 m3
9 Trát bó vỉa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 57,6 1 m2
10 Ôp bó vỉa BH gạch gốm, Gạch gốm 5x20cm Mô tả theo chương V 57,6 1 m2
C Hạng mục : San nền
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đI, Đất cấp II Mô tả theo chương V 26,74 1 m3
2 Đắp đất cấp phối, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 1.602,194 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->