Gói thầu: Gói thầu số 01. Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200418947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 10:49:00 đến ngày 2020-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,685,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ đan BTCT hiện hữu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.379,73 | M2 |
| 2 | Đập phá BT cầu hiện hữu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | M3 |
| 3 | Đào đất nền đường + lề đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9922 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất lề đường - K≥0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,0021 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát mương ao - K≥0,85 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8168 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất mương ao - K≥0,85 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,6662 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát mặt đường - K≥0,98 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,3476 | 100M3 |
| 8 | Đào lòng đường để lấy đất đắp lề | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,8851 | 100M3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả sau khi đào lòng đường - K≥0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,8851 | 100M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố mương ao L=4,7m, Þngọn >= 4cm, Þgốc 8-10cm, phần đóng ngập | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 377,0193 | 100M |
| 11 | Cừ tràm L=4,7m, Þngọn >= 4cm, Þgốc 8-10cm (cừ tràm phần không ngập + cừ nẹp) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12.757,27 | M |
| 12 | Thép buộc Þ6 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190,3 | Kg |
| 13 | Đóng cừ bạch đàn gia cố mương ao L=6m, Þngọn >= 8,5cm, Þgốc 15cm, phần đóng ngập | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,1893 | 100M |
| 14 | Cừ bạch đàn L=6m, Þngọn >= 8,5cm, Þgốc 15cm, (cừ tràm phần không ngập + cừ nẹp) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.865,07 | M |
| 15 | Thép buộc Þ6 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,71 | Kg |
| 16 | Lót tấm nylon duới đan | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76,305 | 100M2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,5543 | 100M2 |
| 18 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt đường Þ8 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,0745 | Tấn |
| 19 | Đổ BT mặt đường đá 1x2 Mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 849,65 | M3 |
| 20 | Cắt khe co giãn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 228,885 | 10m |
| 21 | Đổ BT móng đá 1x2 Mác 200 - trụ đỡ biển báo + chân cọc tiêu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,73 | M3 |
| 22 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo Þ90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Trụ |
| 23 | Trụ đỡ biển báo L=3,1m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Trụ |
| 24 | Trụ đỡ biển báo L=3,5m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 25 | Trụ đỡ biển báo L=3,86m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 26 | Biển báo tải trọng tròn - ĐK 87,5cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Biển báo tên đường hình chữ nhật - KT 40x60cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Biển báo tam giác - cạnh 87,5cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Cái |
| 29 | Làm cọc tiêu BTCT 12x12x102,5cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 204 | Cọc |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | 1 | Khoản | |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5% chi phí xây dựng và hạng mục chung (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi