Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 09:54:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,017,571,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TTVT khu vực 1 (bao gồm các huyện: Bình Sơn và Trà Bồng): | |||
| 1 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp treo 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 1km cáp |
| 3 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 1km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 1km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 bộ ODF |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ ODF |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MS |
| 8 | Lắp phụ kiện để treo cáp vào cột bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | 1 cột |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp vào cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1hộp |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cái/ bể |
| 12 | Lắp nhãn đánh dấu đầu cáp quang tại hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 cái |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,706 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,706 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1cột |
| 18 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cột |
| 19 | Chỉnh cột bê tông bị nghiêng loại cột đơn 7m, chỉnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cột |
| 20 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 ụ quầy |
| 21 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 cột |
| 22 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 thanh |
| 23 | Đào lỗ cột rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3525 | công/1m3 |
| 24 | Lấp đất và đầm cột, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3525 | 1 m3 |
| 25 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ 34 không nong đầu, số lượng ống <=3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m/ống |
| 26 | Lắp đặt ống, ống cong PVC60 từ bể lên cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 27 | Đào đất rãnh cáp bể cáp, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | công/1m3 |
| 28 | Vận chuyển cáp quang từ kho VNPT Quảng Ngãi (TP Quảng Ngãi) đến chân công trình, cự ly trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | km cáp |
| 29 | Vận chuyển phụ kiện quang, vật liệu các loại từ thành phố Quảng Ngãi đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cột bê tông vuông 7,0 mét từ kho VNPT Quảng Ngãi (xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa) đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cột |
| B | TTVT khu vực 2 (bao gồm các huyện: Sơn Tịnh, Sơn Hà và Sơn Tây): | |||
| 1 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp treo 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MS |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp vào cột bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | 1 cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp vào cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1hộp |
| 8 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cái/ bể |
| 9 | Lắp nhãn đánh dấu đầu cáp quang tại hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cái |
| 10 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5006 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5006 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | 1cột |
| 15 | Chỉnh cột bê tông bị nghiêng loại cột đơn 7m, chỉnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 16 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 ụ quầy |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | 1 cột |
| 18 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 thanh |
| 19 | Đào lỗ cột rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4985 | công/1m3 |
| 20 | Lấp đất và đầm cột, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4985 | 1 m3 |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ 34 không nong đầu, số lượng ống <=3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m/ống |
| 22 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 23 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 24 | Đào đất rãnh cáp bể cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,636 | công/1m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, bể cáp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,54 | 1 m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 27 | Lát gạch vỉa hè gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 28 | Vận chuyển cáp quang từ kho VNPT Quảng Ngãi (TP Quảng Ngãi) đến chân công trình, cự ly trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | km cáp |
| 29 | Vận chuyển phụ kiện quang, vật liệu các loại từ thành phố Quảng Ngãi đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cột bê tông vuông 7,0 mét từ kho VNPT Quảng Ngãi (xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa) đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cột |
| C | TTVT khu vực 3 (khu vực thành phố Quảng Ngãi): | |||
| 1 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp treo 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 1km cáp |
| 3 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1km cáp |
| 5 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 bộ ODF |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MS |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp vào cột bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cột |
| 11 | Lắp phụ kiện để treo cáp vào cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1hộp |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | 1 cái/ bể |
| 14 | Lắp nhãn đánh dấu đầu cáp quang tại hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cái |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3316 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3316 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 20 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 21 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thanh |
| 22 | Đào lỗ cột rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | công/1m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm cột, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 1 m3 |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ 60 nong một đầu, số lượng ống <=3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m/ ống |
| 25 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| 26 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| 27 | Xây bể một nắp đan dọc, xây gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 28 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 29 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè xây gạch, loại 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 30 | Sản xuất chân khung bể cáp dưới hè, loại 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 32 | Đào đất rãnh cáp bể cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0774 | công/1m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, bể cáp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8607 | 1 m3 |
| 34 | Cắt mặt nền hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0432 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0432 | m3 |
| 37 | Đào đất rãnh cáp bể cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7854 | công/1m3 |
| 38 | Vận chuyển cáp quang từ kho VNPT Quảng Ngãi (TP Quảng Ngãi) đến chân công trình, cự ly trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | km cáp |
| 39 | Vận chuyển phụ kiện quang, vật liệu các loại từ thành phố Quảng Ngãi đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cột bê tông vuông 7,0 mét từ kho VNPT Quảng Ngãi (xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa) đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi