Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 17:04:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,025,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CỤC BỘ NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng loại 1 (KC1 và KC 1A): mặt đường hư hỏng nhẹ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông asphal, dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 883,72 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 883,72 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 737,66 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 146,06 | m2 |
| C | Sửa chữa hư hỏng loại 2 (KC2 và KC 2A): mặt đường hư hỏng nặng | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông asphal, dày 12cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 108,86 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 108,86 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 7cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 108,86 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 108,86 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 62,78 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| D | Sửa chữa hư hỏng loại 3 (KC3): nền mặt đường cao su | |||
| 1 | Cắt, đào kết cấu mặt đường cũ cao su dày TB 47cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 35cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày 9,5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 2,7kg/m2, dày 2,5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| E | TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| F | Kết cấu tôn cao MĐ cũ: Km 320+046 - Km 320+186 | |||
| G | Chiều cao đắp ≥25cm (Bù vênh, tôn móng bằng CPĐD) | |||
| 1 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày từ 8cm-33cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 414,4849 | m3 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày 9,5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 414,4849 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp, lượng nhựa 2,7kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 414,4849 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 414,4849 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 414,4849 | m2 |
| H | Chiều cao đắp ≤25cm (Bù vênh mặt đường cũ bằng BTN): | |||
| I | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 (3≤Hbv≤20cm); thi công lớp riêng | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 511,4256 | m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTN C19 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 58,1993 | m3 |
| J | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C12.5 (Hbv | |||
| 1 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12.5 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,7384 | m3 |
| K | Thảm mặt đường tôn cao bằng BTN C12.5 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 978,148 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 978,1484 | m2 |
| L | Kết cấu tăng cường và vuốt nối đường (BTN): | |||
| M | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 (H > 3cm), thi công lớp riêng | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 8.114,6711 | m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTN C19 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 372,5975 | m3 |
| N | Bù vênh mặt cũ bằng BTN C12.5 (H | |||
| 1 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 303,324 | m3 |
| O | Tăng cường KCMĐ bằng BTN C12.5 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 34.030,7854 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 34.030,7854 | m2 |
| P | Vuốt nối đầu đoạn, cuối đoạn tăng cường và đường ngang bằng BTN C12.5 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 998,9853 | m2 |
| 2 | Rải thảm vuốt nối mặt đường bằng BTN C12.5 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 18,9034 | m3 |
| Q | Vuốt nối đường ngang BTXM | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 6,0713 | m3 |
| R | Hoàn trả lề đường | |||
| S | Lề đường đắp đất | |||
| 1 | Đắp lề đường | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 187,6872 | m3 |
| T | Lề đường gia cố BTXM | |||
| 1 | Đào khuôn lề | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 453,13 | m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 151,044 | m3 |
| 3 | Bê tông lề, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 588,2781 | m3 |
| U | CÔNG TRÌNH ATGT | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2.129,018 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 266,8885 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 4mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 4 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 490 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi