Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 17:10:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,422,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường | |||
| B | Đoạn không thảm tăng cường | |||
| C | Sửa chữa hư hỏng mặt đường( Nứt mai rùa nhẹ, nứt trung bình) - KC3 | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày trung bình 7 cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 952,85 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám CSS-1; tiêu chuẩn1.0kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 952,85 | m2 |
| 3 | Hoàn trả BTN C19 dày trung bình 7cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 952,85 | m2 |
| D | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường (Nứt mai rùa nặng, cao su, vết vá hỏng) - KC4 | |||
| 1 | Cắt, đào mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 33,0645 | m3 |
| 2 | Đào CPĐD dày trung bình 18cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 85,023 | m3 |
| 3 | Đầm lèn móng đường hiện tại | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 472,35 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15,5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 472,35 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 dày trung bình 2.5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 472,35 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám, CRS-1; tiêu chuẩn 05 kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 472,35 | m2 |
| 7 | Hoàn trả BTN C19 dày trung bình 7cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 472,35 | m2 |
| E | Đoạn thảm tăng cường mặt đường | |||
| F | Sửa chữa hư hỏng mặt đường( Nứt mai rùa nhẹ, nứt trung bình) - KC1 | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày trung bình 7 cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.795,7 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám CSS-1; tiêu chuẩn1kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.795,7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đá dăm đen dày trung bình 7cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.795,7 | m2 |
| G | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường (Nứt mai rùa nặng, cao su, vết vá hỏng) - KC2 | |||
| 1 | Cắt, đào mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 46,305 | m3 |
| 2 | Đào CPĐD dày trung bình 18cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 119,07 | m3 |
| 3 | Đầm lèn móng đường hiện tại | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 661,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới đá 4x6 dày 12cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 661,5 | m2 |
| 5 | Hoàn trả đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10,5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 661,5 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 dày trung bình 2,5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 661,5 | m2 |
| H | THẢM MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày trung bình 3 cm phạm vi 2 đầu thảm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 654,0246 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám CRS-1; tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 20.008,9512 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 10.133,2576 | m2 |
| 4 | Thảm + bù vênh BTN C12.5 dày TB 7.59cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 9.875,6936 | m2 |
| 5 | Vuốt nối về rãnh hiện tại bằng BTXM fc=20Mpa dày trung bình 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 45,7691 | m3 |
| 6 | Đắp lề bằng vật liệu tận dụng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 363,6889 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 2 khơi thông lòng cống - rãnh bị lấp | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 50,8058 | m3 |
| I | Vuốt nối đường ngang (láng nhựa và BTXM, đường cấp phối san gạt) | |||
| 1 | Tưới dính bám CRS-1 hàm lượng 0.5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 110,38 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày tb 3cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 110,38 | m2 |
| J | Vuốt đường dân sinh | |||
| 1 | Vuốt nối bằng vật liệu tận dụng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 16,9071 | m3 |
| K | Lề gia cố thành rãnh | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 2 | BTXM f'c=20MPa, dày 18cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| L | Hệ thống thoát nước | |||
| M | Sửa chữa thành rãnh đá hộc xây - rãnh BTXM bị hư hỏng | |||
| 1 | BTXM fc= 20MPa (M250) dày trung bình 10cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả bằng Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1dày trung bình 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 4 | Phá dỡ thành rãnh đá hộc xây bị hư hỏng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ thành rãnh BTXM bị hư hỏng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| N | Sửa chữa kè - hố thu bằng đá hộc xây bị hư hỏng | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M150 f'c=12Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| O | Thay thế Tấm đan rãnh bị hư hỏng bằng Tấm đan KT: 1,6x0,5x0,1m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan KT: 1,6x1x0,12m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| P | Sửa chữa lan can cầu bị hư hỏng | |||
| 1 | BTXM chân cột - tay vịn f'c=16MPa (M200) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,7624 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 300 | kg |
| 3 | Ống thép D90 mạ kẽm làm lan can cầu L=4,5m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 4 | Ống thép D60 mạ kẽm làm lan can cầu L=4,5m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 5 | Phá dỡ lan can cầu cũ đã hư hỏng (BTCT) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,9116 | m3 |
| Q | An toàn giao thông | |||
| R | Sơn phản quang dẻo nhiệt | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt vàng dày 2mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 164,5715 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt vàng dày 4mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| S | Sửa chữa Hộ lan ATGT bị hư hỏng | |||
| 1 | Thay thế Tấm hỏng (hộ lan cột vuông bước 3m) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Tấm |
| 2 | Thay thế cột hỏng (hộ lan cột vuông) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| T | Bổ sung biển báo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác D90 (bao gồm cả cột) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 2 | Bổ sung đinh phản quang kích thước 14x15cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 323 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi