Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-12 10:18:00 đến ngày 2020-04-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,633,973,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA 110kV Đồng Xuân E4.5 | |||
| B | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống tủ DC gồm:<br/>- Tủ DC trọn bộ 2 phân đoạn (Mỗi phân đoạn 25 Aptomat DC và 01 Aptomat tổng DC 100A điều khiển được bằng điện và có tiếp điểm phụ, bộ giám sát và điều khiển BCU).<br/>- Aptomat DC 3P 100A có tiếp điểm phụ (4 cái) kèm hộp lắp đặt.<br/>- Bộ giáng điện áp đầu ra cho tủ nạp (1 bộ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| C | PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| D | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 100A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| E | Hệ thống ắc quy | |||
| 1 | Cáp CU/X LPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Mét |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 3 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Mét |
| 4 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| F | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ CvV-FR 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.127 | Mét |
| 2 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| 3 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 4 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Túi |
| 5 | Gel số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 6 | Gel chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 7 | Cổ cáp 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| 8 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Gói |
| 9 | Mác cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| G | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| H | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống tủ DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| J | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 100A có tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | Hệ thống ắc quy | |||
| 1 | Cáp 0,6/1 kV Cu/XLPE/Fr-PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 4 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu |
| 5 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| L | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 2x4 mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.127 | m |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | đầu |
| 3 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| M | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Hệ thống tủ DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Aptomat 3 pha 380VAC-63A (đầu vào AC của tủ nạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 2 pha 220VDC-100A (đầu ra DC và ẮC quy của tủ nạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì 1 pha 220VDC - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu dao 2 pha 220VDC - 100A trong phòng Ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cáp CU/X LPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 9 | Cáp nhị thứ CvV-FR 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.127 | m |
| 10 | Thu hồi thiết bị về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TNHC bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Cái |
| 4 | Aptomat dòng điện =< 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Rơle trung gian - thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Rơle báo chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hệ thống |
| 12 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 13 | Mạch nguồn một chiều DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| O | PHẦN SCADA | |||
| P | Hệ thống điện 1 chiều: Tủ nạp, DC, mạch nạp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| S | TBA 110kV Phù Ninh E4.10 | |||
| T | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống tủ DC gồm:<br/>- Tủ DC trọn bộ 2 phân đoạn (Mỗi phân đoạn 25 Aptomat DC và 01 Aptomat tổng DC 100A điều khiển được bằng điện và có tiếp điểm phụ, bộ giám sát và điều khiển BCU).<br/>- Aptomat DC 3P 100A có tiếp điểm phụ (4 cái) kèm hộp lắp đặt.<br/>- Bộ giáng điện áp đầu ra cho tủ nạp (2 bộ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| U | PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| V | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 100A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| W | Hệ thống ắc quy | |||
| 1 | Cáp 0,6/1 kV Cu/XLPE/Fr-PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| X | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144 | m |
| 2 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 3 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 5 | Gel số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 6 | Gel chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Cổ cáp 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 8 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 9 | Mác cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| Y | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| Z | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| AA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống tủ DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| AB | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 100A có tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AC | Hệ thống ắc quy | |||
| 1 | Cáp CU/X LPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu |
| 5 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| AD | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144 | m |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | đầu |
| 3 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| AE | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Hệ thống tủ DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Aptomat 3 pha 380VAC-63A (đầu vào AC của tủ nạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 2 pha 220VDC-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cáp CU/X LPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ CvV-FR 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144 | m |
| 8 | Thu hồi thiết bị về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| AF | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TNHC bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 4 | Aptomat dòng điện =< 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Rơle trung gian - thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Rơle báo chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Hệ thống |
| 12 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 13 | Mạch nguồn một chiều DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| AG | PHẦN SCADA | |||
| AH | Hệ thống điện 1 chiều: Tủ nạp, DC, mạch nạp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| AK | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| AL | TBA 110kV Trung Hà E4.11 | |||
| AM | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống tủ DC gồm:<br/>- Tủ DC trọn bộ 2 phân đoạn (Mỗi phân đoạn 25 Aptomat DC và 01 Aptomat tổng DC 100A điều khiển được bằng điện và có tiếp điểm phụ, bộ giám sát và điều khiển BCU).<br/>- Aptomat DC 3P 100A có tiếp điểm phụ (4 cái) kèm hộp lắp đặt.<br/>- Bộ giáng điện áp đầu ra cho tủ nạp (2 bộ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| AN | PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| AO | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 125A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AP | Hệ thống ắc quy | |||
| 1 | Cáp 0,6/1 kV Cu/XLPE/Fr-PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 4 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| AQ | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891 | m |
| 2 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 3 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 5 | Gel số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 6 | Gel chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Cổ cáp 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 8 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 9 | Mác cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| AR | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| AS | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ phân phối một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| AU | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 125A có tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AV | Hệ thống ắc quy (NC x 0.55) | |||
| 1 | Cáp CU/X LPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 4 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu |
| 5 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| AW | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891 | m |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | đầu |
| 3 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| AX | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Tủ phân phối một chiều (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Aptomat 3 pha 380VAC-63A (đầu vào AC của tủ nạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 2 pha 220VDC-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu dao 2 pha 220VDC - 100A trong phòng Ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp CU/X LPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ CvV-FR 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891 | m |
| 9 | Thu hồi thiết bị về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| AY | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TNHC bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 4 | Aptomat dòng điện =< 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Rơle trung gian - thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Rơle báo chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Hệ thống |
| 12 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 13 | Mạch nguồn một chiều DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| AZ | PHẦN SCADA | |||
| BA | Hệ thống điện 1 chiều: Tủ nạp, DC, mạch nạp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| BB | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| BC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| BD | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| BE | TBA 110kV Cẩm Khê E4.13 | |||
| BF | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống tủ DC gồm:<br/>- Tủ DC trọn bộ 2 phân đoạn (Mỗi phân đoạn 25 Aptomat DC và 01 Aptomat tổng DC 100A điều khiển được bằng điện và có tiếp điểm phụ, bộ giám sát và điều khiển BCU).<br/>- Aptomat DC 3P 100A có tiếp điểm phụ (4 cái) kèm hộp lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| BG | PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| BH | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 125A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| BI | Hệ thống ắc quy | |||
| 1 | Cáp CU/X LPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 4 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| BJ | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ CvV-FR 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.243 | m |
| 2 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 3 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 5 | Gel số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 6 | Gel chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Cổ cáp 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 8 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 9 | Mác cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| BK | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| BL | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| BM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ phân phối một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| BN | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 125A có tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| BO | Hệ thống ắc quy (NC x 0.55) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1 kV Cu/XLPE/Fr-PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 4 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu |
| 5 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| BP | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.243 | m |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | đầu |
| 3 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| BQ | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Tủ phân phối một chiều (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 2 pha 220VDC-125A (đầu ra DC và ẮC quy của tủ nạp) (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp nhị 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 4 | Cáp nhị 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.243 | m |
| 5 | Cáp nhị 7x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 6 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 7 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Thu hồi thiết bị về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| BR | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TNHC bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 4 | Aptomat dòng điện =< 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Rơle trung gian - thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Rơle báo chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 10 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Hệ thống |
| 11 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 12 | Mạch nguồn một chiều DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| BS | PHẦN SCADA | |||
| BT | Hệ thống điện 1 chiều: Tủ nạp, DC, mạch nạp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| BU | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| BV | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| BW | TBA 110kV Đoan Hùng E4.14 | |||
| BX | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống tủ DC gồm:<br/>- Tủ DC trọn bộ 2 phân đoạn (Mỗi phân đoạn 25 Aptomat DC và 01 Aptomat tổng DC 100A điều khiển được bằng điện và có tiếp điểm phụ, bộ giám sát và điều khiển BCU).<br/>- Aptomat DC 3P 100A có tiếp điểm phụ (4 cái) kèm hộp lắp đặt.<br/>- Bộ giáng điện áp đầu ra cho tủ nạp (2 bộ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| BY | PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| BZ | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 100A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp 0,6/1 kV Cu/XLPE/Fr-PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 7 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| CA | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747 | m |
| 2 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 3 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 5 | Gel số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 6 | Gel chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Cổ cáp 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 8 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 9 | Mác cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| CB | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| CC | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| CD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống tủ DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| CE | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 100A có tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp CU/X LPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 7 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu |
| 8 | Ống nhựa ruột gà HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| CF | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747 | m |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | đầu |
| 3 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| CG | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Hệ thống tủ DC (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Aptomat 3 pha 380VAC-63A (đầu vào AC của tủ nạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì 1 pha 220VDC - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cáp CU/X LPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ CvV-FR 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747 | m |
| 8 | Thu hồi thiết bị về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| CH | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TNHC bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 4 | Aptomat dòng điện =< 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Rơle trung gian - thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm bộ giáng áp Diode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Rơle báo chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hệ thống |
| 12 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 13 | Mạch nguồn một chiều DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| CI | PHẦN SCADA | |||
| CJ | Hệ thống điện 1 chiều: Tủ nạp, DC, mạch nạp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| CK | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| CL | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| CM | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| CN | TBA 110kV Tam Nông E4.16 | |||
| CO | PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| CP | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 100A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat DC 2 pha 125A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| CQ | Hệ thống ắc quy | |||
| 1 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 2 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 3 | Atomat DC 3P, Ue = 250V, In 125A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| CR | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/Fr-PVC-S 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 2 | Cáp nhị thứ CVV - 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 3 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | túi |
| 6 | Gel số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 7 | Gel chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 8 | Cổ cáp 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gói |
| 10 | Mác cáp nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| CS | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI | |||
| CT | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| CU | Hệ thống tủ nạp | |||
| 1 | Aptomat AC 3 pha 63A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat DC 2 pha 100A có tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat DC 2 pha 125A có tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Khởi động từ AC 3 pha 10A, cuộn hút 380VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| CV | Hệ thống ắc quy (NC x 0.55) | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 2 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 3 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=14 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu |
| 4 | Atomat DC 3P, Ue = 250V, In 125 A có tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| CW | Hệ thống cấp nguồn 1 chiều đến các tủ điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại <=6 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 3 | Hàng kẹp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ (NCx0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| CX | Tủ điện 1 chiều | |||
| 1 | Aptomat DC 2 pha 20A kèm tiếp điểm phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 3 | Đầu cốt cho dây đồng mềm Cu/PVC-1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đầu |
| CY | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 380VAC-80A (đầu vào AC của tủ nạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 380VAC-63A (đầu vào AC của tủ nạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 220 DC-125A (đầu vào DC của tủ nạp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cầu chì 1 pha 220VDC - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cáp nhị thứ CVV-S 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ CvV-FR 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 8 | Thu hồi thiết bị về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| CZ | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Aptomat dòng điện =< 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 5 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hệ thống |
| 6 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 7 | Mạch nguồn một chiều DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm cáp 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| DA | PHẦN SCADA | |||
| DB | Hệ thống điện 1 chiều: Tủ nạp, DC, mạch nạp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| DC | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| DD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| DE | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi