Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 10:41:00 đến ngày 2020-05-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,413,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thi công xây dựng công trình | |||
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM149+433 - KM149+850; GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG ĐOẠN KM144+900 - KM145+050 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đường M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,36 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 881,64 | m3 |
| 3 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.153,6 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.259,3 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng đông đặc MC70 ( nhựa pha dầu), lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.198,82 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.724,42 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 578,74 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 534,88 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.06 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.724,42 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 611,08 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm (công nghệ sơn nóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,84 | m2 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 149,77 | m |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt và vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 611,08 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 8,01 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 82,28 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 164,57 | m3 |
| 17 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| C | XỬ LÝ CHỐNG NGẬP ÚNG TẠI KM152+400 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.110 | Kg |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Ống |
| 4 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 173,105 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng CPSS | Theo hồ sơ thiết kế | 10,07 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | m3 |
| 9 | Trát tường xây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | Kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 max=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, d <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,02 | Kg |
| 14 | Lắp đặt tấm bản rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi