Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo nhanh bền vững (Chương trình 30a) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 15:03:00 đến ngày 2020-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,086,501,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống tuyến kênh M | |||
| 1 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m3 |
| 4 | Đào cuội sỏi lòng suối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 5 | Bê tông đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,12 | m3 |
| 6 | Khoan cấy thép bê tông, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | lỗ khoan |
| 7 | Cốt thép liên kết móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | 100m2 |
| 9 | Lưới chắn rác : (0,55 x 1,5)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đào kênh đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.865,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 926,7 | m3 |
| 12 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,2 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,4 | m3 |
| 14 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,9 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 17 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,5 | m2 |
| 19 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,43 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 21 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 23 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tràn, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tràn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 29 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 30 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 31 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây trụ cầu máng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 34 | Trát trụ cầu máng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 35 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 36 | Bê tông trụ, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu máng + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 38 | Cốt thép trụ, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 39 | Cốt thép trụ, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu máng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 42 | Cốt thép cầu máng , đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 45 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,13 | m3 |
| 46 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,04 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 48 | Bê tông bể ra, vào, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 49 | Bê tông mố néo ống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 52 | Cốt thép đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 53 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 54 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 56 | Láng đáy cống, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 57 | Bê tông mũ mố, tai cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 58 | Bê tông bản cống..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 59 | Cốt thép, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 60 | Cốt thép, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 61 | Ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn mũ mố, tai cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| B | Hệ thống tuyến Kênh K | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 422,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 4 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 7 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,623 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| C | Hệ thống tuyến Kênh T | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 4 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m3 |
| 5 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi