Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa, 01 cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa, 01 cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 15:10:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,870,601,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 76,891 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 3m, mật độ 14cây/m gia cố mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 79,8 | 100m |
| 3 | Cừ tràm (dài 3.7m/cây) + Nẹp đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10.222 | m |
| 4 | Đắp đất lấp mương K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,636 | 100m3 |
| 5 | Đào san phẳng nền đường, tận dụng đất đắp nền và lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,398 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (tận dụng KL đào nền còn lại tính đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72,315 | 100m3 |
| 7 | Đất mua (hoặc cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7.934,833 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 147,631 | 100m2 |
| 9 | Trãi đá 0x4 dày 30cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32,294 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 107,647 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 107,647 | 100m2 |
| 12 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 14 | Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22 | cột |
| 15 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 16 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 17 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | biển |
| B | 1. Gia Công Cọc 300x300 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,9647 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 4 | SXLD thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5051 | tấn |
| 5 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 193,28 | kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.311,77 | kg |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,486 | 100m2 |
| C | 2. Mố Cầu 1 và Mố Cầu 2 | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,234 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả khối lượng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,354 | m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn, chiều sâu ngập đất 11,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn, chiều sâu ngập đất 11,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,448 | 100m |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 11 | Bê tông gối cầu đá mi Mac.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| D | 3.Trụ Cầu T1 & T2 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, không ngập đất 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước, chiều sâu ngập đất 13,74m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,198 | 100m |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 10 | Bê tông gối cầu đá mi Mac.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| E | 4. Nhịp 6m (Mặt Cầu và Lan Can) | |||
| 1 | Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 396 | tấn/km |
| 2 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp dầm bê tông DUL I280 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Dầm Bê tông DUL I280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 5 | Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 7 | SXLD thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gổ mặt cầu và dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,2 | 10m2 |
| 14 | SXLD ống STK Ø 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 15 | SXLD ống STK Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 16 | SXLD ống STK Ø 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 17 | SXLD ống STK Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,1 | m2 |
| F | 5. Nhịp 15m (Mặt Cầu và Lan Can) | |||
| 1 | Vận chuyễn dầm đến công trình (60km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 950,4 | tấn/km |
| 2 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp dầm bê tông cốt thép DUL I500 dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Dầm DUL I500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | SXLD thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,25 | 10m2 |
| 14 | SXLD ống STK Ø 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,456 | 100m |
| 15 | SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 16 | SXLD ống STK Ø 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 17 | SXLD ống thoát nước Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,11 | m2 |
| G | 6. Đường Vào Cầu | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường | 3,83 | 100m3 | |
| 3 | Đất mua (hoặc cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 408,02 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,477 | 100m2 |
| 5 | Trải đá 0x4 dày 30cm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,197 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,99 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,99 | 100m2 |
| 8 | Làm cọc tiêu BTCT dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 11 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 12 | Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ biển báo + cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,88 | m3 |
| H | Chi phí xây dựng láng trại | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| I | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi