Gói thầu: Sửa chữa phần kiến trúc trạm biến áp 110kV TP Ninh Bình; Sửa chữa nhà trực ca trạm biến áp 110kV Nho Quan; Sửa chữa Nhà điều khiển trạm 110kV Nho Quan; Sửa chữa Nhà điều khiển phân phối trạm 110kV nhà máy xi măng X18
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phần kiến trúc trạm biến áp 110kV TP Ninh Bình; Sửa chữa nhà trực ca trạm biến áp 110kV Nho Quan; Sửa chữa Nhà điều khiển trạm 110kV Nho Quan; Sửa chữa Nhà điều khiển phân phối trạm 110kV nhà máy xi măng X18 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 16:34:00 đến ngày 2020-04-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,807,579,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà phân phối, nhà điều khiển trung tâm Trạm 110kV Ninh Bình | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo BVTKKTTC | 370,1498 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTKKTTC | 6,662 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 0,352 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát trần | Theo BVTKKTTC | 3,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 3,3041 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo BVTKKTTC | 3,3041 | m3 |
| 7 | Trát trần | Theo BVTKKTTC | 3,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo BVTKKTTC | 50,645 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 72,505 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 522,2998 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 1 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTKKTTC | 4,687 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKKTTC | 7,3866 | m3 |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo BVTKKTTC | 8,112 | m2 |
| 15 | Sơn epoxy sàn nhà 3 lớp | Theo BVTKKTTC | 48,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan bê tông hào cáp cũ | Theo BVTKKTTC | 110 | tấm |
| 17 | Vận chuyển tấm đan ra bãi | Theo BVTKKTTC | 110 | tấm |
| 18 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo BVTKKTTC | 4,0389 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTKKTTC | 394,943 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 142 | cái |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo BVTKKTTC | 0,2232 | tấn |
| 22 | Lắp đặt vỏ bao che | Theo BVTKKTTC | 0,2232 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m | Theo BVTKKTTC | 570,065 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo BVTKKTTC | 135,234 | m2 |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTKKTTC | 3,9538 | 100m2 |
| 26 | Lợp tôn úp nóc, khổ 0,6 m | Theo BVTKKTTC | 56,528 | m |
| 27 | Ke chống bão | Theo BVTKKTTC | 1.780 | cái |
| 28 | Gia công, lắp dựng máng nước inox 304 | Theo BVTKKTTC | 585,679 | kg |
| 29 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạng D76 ( 1 công bậc 3/7 nhóm I)) | Theo BVTKKTTC | 4 | công |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo BVTKKTTC | 0,193 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác inox D110 | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 33 | Phễu thu inox 304, D110 | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 34 | Nhập kho, trả vật tư thu hồi | Theo BVTKKTTC | 1 | chuyến |
| B | Hạng mục: Nhà bếp, lán xe, bể nước, hố gas Trạm 110kV Ninh Bình | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 1,85 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo BVTKKTTC | 11,424 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BVTKKTTC | 3,808 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm (Bể nước) | Theo BVTKKTTC | 0,0422 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Bể nước) | Theo BVTKKTTC | 0,0422 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (lót đáy Bể nước) | Theo BVTKKTTC | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKKTTC | 1,086 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKKTTC | 0,486 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 2,772 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 9,52 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 50,661 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 14,61 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Theo BVTKKTTC | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo BVTKKTTC | 8 | cái |
| 15 | Đục tường từ trong nhà ra hố gas dài 4m | Theo BVTKKTTC | 7 | công |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm | Theo BVTKKTTC | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTKKTTC | 14,3 | m |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo BVTKKTTC | 44,968 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp vữa trát trần | Theo BVTKKTTC | 3,329 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 0,1589 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTKKTTC | 3,3495 | m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 3,5259 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo BVTKKTTC | 3,5259 | m3 |
| 25 | Bàn đá mặt bếp,chậu rửa ( bao gồm phụ kiện lắp đặt,khung đỡ) | Theo BVTKKTTC | 1,386 | m2 |
| 26 | Trát trần | Theo BVTKKTTC | 3,329 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 30,27 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 18,027 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột gạch 50x50cm | Theo BVTKKTTC | 18,027 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo BVTKKTTC | 1,3869 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cửa nhôm kính | Theo BVTKKTTC | 1,3869 | m2 |
| 32 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm | Theo BVTKKTTC | 46,78 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTKKTTC | 47,68 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTKKTTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTKKTTC | 2 | cái |
| 37 | lắp đặt attomats 1 pha loại <=50A | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤100x100mm (đế âm+mặt đế âm) | Theo BVTKKTTC | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 42 | Thoát sàn inox d90 | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 43 | Si phông thoát nước chậu rửa | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo BVTKKTTC | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo BVTKKTTC | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTKKTTC | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTKKTTC | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo BVTKKTTC | 0,01 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (cút nối chữ Y) | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m | Theo BVTKKTTC | 15,17 | m2 |
| 52 | Phá dỡ lớp tường gạch xây | Theo BVTKKTTC | 2,475 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤6m (vì kèo thép V50x50x5) | Theo BVTKKTTC | 0,0912 | tấn |
| C | Hạng mục: Nhà trực ca Trạm 110kV Nho Quan | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 27,1 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo BVTKKTTC | 31,62 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTKKTTC | 141,311 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 14,1311 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát trần | Theo BVTKKTTC | 130,671 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Theo BVTKKTTC | 535,632 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 62,812 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo BVTKKTTC | 62,812 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 6,024 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 344,984 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 204,382 | m2 |
| 12 | Trát trần | Theo BVTKKTTC | 130,671 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 475,655 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 204,382 | m² |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKKTTC | 18,3741 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTKKTTC | 0,5192 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTKKTTC | 0,008 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo BVTKKTTC | 0,0422 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKKTTC | 14,013 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKKTTC | 0,331 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 7,45 | m² |
| 22 | ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 khu WC, bếp | Theo BVTKKTTC | 61,656 | m² |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 128,02 | m² |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTKKTTC | 32,012 | m2 |
| 25 | Lát đá Granit sân | Theo BVTKKTTC | 71,28 | m² |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo BVTKKTTC | 14,594 | m² |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 1,683 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo BVTKKTTC | 37,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa kính thủy thủy lực+ phụ kiện | Theo BVTKKTTC | 7,2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cửa nhôm kính, thủy lực | Theo BVTKKTTC | 44,76 | m2 |
| 31 | Sen hoa inox 304 | Theo BVTKKTTC | 20,381 | kg |
| 32 | Gia công Lắp đặt cửa cuốn | Theo BVTKKTTC | 9,6 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm (khung bọc mô tơ cửa cuốn) | Theo BVTKKTTC | 0,107 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo BVTKKTTC | 0,107 | tấn |
| 35 | Bọc Aluminium vào khung hộp kẽm | Theo BVTKKTTC | 11,819 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào Lưới thép B40 | Theo BVTKKTTC | 25,2 | m² |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt | Theo BVTKKTTC | 19,75 | m² |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTKKTTC | 0,2 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTKKTTC | 10 | m² |
| D | Hạng mục: Điện nước Nhà trực ca Trạm 110kV Nho Quan | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo BVTKKTTC | 15 | bộ |
| 2 | Đèn Panel led 600x600 | Theo BVTKKTTC | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 4 | Hộp điện loại chứa 9 Atomat | Theo BVTKKTTC | 4 | hộp |
| 5 | Tủ điện, kích thước 600x400x180mm vỏ bằng tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện | Theo BVTKKTTC | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTKKTTC | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKKTTC | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2hạt trên 1 công tắc | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo BVTKKTTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình tắm nóng/lạnh - 20 lít | Theo BVTKKTTC | 2 | Thùng |
| 11 | Lắp đặt đèn cao áp led ngoài trời, 200W | Theo BVTKKTTC | 2 | cái |
| 12 | lắp đặt attomats 1 pha loại <=50A | Theo BVTKKTTC | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTKKTTC | 155 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTKKTTC | 114 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BVTKKTTC | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTKKTTC | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo BVTKKTTC | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BVTKKTTC | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE ( 3x10+1x6)mm2 | Theo BVTKKTTC | 50 | m |
| 20 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm (máng nhựa chiều rộng ≤27mm) | Theo BVTKKTTC | 569 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính =20mm | Theo BVTKKTTC | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo BVTKKTTC | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây mạng chuẩn CAT 6 | Theo BVTKKTTC | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt giá treo, hộp giấy | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 32 | Thoát sàn inox d90 | Theo BVTKKTTC | 2 | cái |
| 33 | Si phông thoát nước chậu rửa | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo BVTKKTTC | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo BVTKKTTC | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (loại cút ren) | Theo BVTKKTTC | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR , đường kính 20mm | Theo BVTKKTTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTKKTTC | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo BVTKKTTC | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo BVTKKTTC | 6 | cái |
| E | Hạng mục: Lán xe Nhà trực ca Trạm 110kV Nho Quan | |||
| 1 | Bu lông móng | Theo BVTKKTTC | 8 | bộ |
| 2 | Gia công cột thép | Theo BVTKKTTC | 0,206 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTKKTTC | 0,206 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo BVTKKTTC | 0,227 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTKKTTC | 0,227 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTKKTTC | 1,242 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKKTTC | 0,422 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTKKTTC | 2,405 | 100m² |
| 9 | Nẹp tôn khổ rộng 0,4m | Theo BVTKKTTC | 19,64 | m |
| 10 | Máng nước inox 304, dày 0,8mm | Theo BVTKKTTC | 49,84 | kg |
| 11 | Phễu thu nước bằng inox 304 | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTKKTTC | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác inox, D90mm | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKKTTC | 14,71 | m³ |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤16m | Theo BVTKKTTC | 180,448 | m² |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤6m | Theo BVTKKTTC | 0,369 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTKKTTC | 107,918 | m² |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo BVTKKTTC | 0,382 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTKKTTC | 15 | m² |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 37,41 | m² |
| F | Hạng mục: Bể, hệ thống thoát nước ngoài Nhà trực ca Trạm 110kV Nho Quan | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 1,25 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo BVTKKTTC | 8,213 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BVTKKTTC | 2,7377 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo BVTKKTTC | 0,0422 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTKKTTC | 0,0422 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKKTTC | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo BVTKKTTC | 0,486 | m³ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKKTTC | 0,486 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 2,433 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 9,52 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 16,92 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 14,61 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Theo BVTKKTTC | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo BVTKKTTC | 3 | cái |
| 15 | Máy bơm thoát nước tự động ngắt | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phao điện | Theo BVTKKTTC | 2 | bộ |
| 17 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm (máng nhựa chiều rộng ≤27mm) | Theo BVTKKTTC | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (đi chung với hệ thống dây có sẵn) | Theo BVTKKTTC | 50 | m |
| 19 | lắp đặt attomats 1 pha loại <=50A | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Thu hồi Nhà trực ca Trạm 110kV Nho Quan | |||
| 1 | Mái tôn | Theo BVTKKTTC | 180,448 | m2 |
| 2 | Thu hồi kết cấu thép | Theo BVTKKTTC | 0,369 | tấn |
| 3 | Thu hồi cửa | Theo BVTKKTTC | 27,1 | m2 |
| H | Hạng mục: Nhà điều khiển Trạm 110kV Nho Quan (phần trong nhà) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTKKTTC | 875,491 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTKKTTC | 320,043 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 1.082,408 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 430,704 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTKKTTC | 149,548 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 17,835 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTKKTTC | 2,88 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTKKTTC | 341,458 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo BVTKKTTC | 0,537 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 23 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTKKTTC | 23 | m3 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 2,88 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 162,192 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 155,386 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 64,743 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 3,932 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 22,56 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính | Theo BVTKKTTC | 1,68 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa bát | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 26 | Thoát sàn inox d90 | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 27 | Si phông thoát nước chậu rửa | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo BVTKKTTC | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt măng sông, đường kính 20 mm | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo BVTKKTTC | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR , đường kính 20mm | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTKKTTC | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTKKTTC | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo BVTKKTTC | 6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo BVTKKTTC | 3 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKKTTC | 22,433 | m3 |
| 37 | Sơn epoxy sàn nhà 3 lớp | Theo BVTKKTTC | 80,8774 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ tấm đan bê tông hào cáp cũ | Theo BVTKKTTC | 182 | tấm |
| 39 | Vận chuyển tấm đan ra bãi | Theo BVTKKTTC | 182 | tấm |
| 40 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo BVTKKTTC | 4,779 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 417,862 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 174 | tấm |
| 43 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTKKTTC | 377,969 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo BVTKKTTC | 150,298 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTKKTTC | 3,6314 | 100m2 |
| 46 | Lợp tôn úp nóc, khổ 0,6 m | Theo BVTKKTTC | 32,46 | m |
| 47 | Ke chống bão | Theo BVTKKTTC | 1.980 | cái |
| 48 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạng D110 ( 1 công bậc 3/7 nhóm 1)) | Theo BVTKKTTC | 4 | công |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo BVTKKTTC | 0,35 | 100m |
| 50 | Tháo dỡ ghen hộp điện đi nổi hiện trạng đã mùn,ống pvc D21 điều hòa cũ ( 1 công bậc 3/7 nhóm I)) | Theo BVTKKTTC | 8 | công |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo BVTKKTTC | 0,656 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ghen điện luồn dây điện đi nổi, hộp pvc 20x40 | Theo BVTKKTTC | 63,76 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo BVTKKTTC | 0,15 | 100m |
| I | Hạng mục: Nhà điều khiển Trạm 110kV Nho Quan (phần ngoài nhà) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép gai | Theo BVTKKTTC | 164,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo BVTKKTTC | 104,429 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTKKTTC | 130,428 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTKKTTC | 50,4 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 1.118,655 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 1.169,055 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo BVTKKTTC | 33 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 33 | m2 |
| 9 | Thu Hồi mái tôn | Theo BVTKKTTC | 377,969 | m2 |
| 10 | Thu hồi hàng rào thép gai | Theo BVTKKTTC | 164,61 | m2 |
| J | Hạng mục: Nhà phân phối, nhà điều khiển trung tâm Trạm 110kV nhà máy xi măng X18 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTKKTTC | 122,632 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTKKTTC | 24,744 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 147,376 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTKKTTC | 167,169 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 16,717 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTKKTTC | 8,474 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTKKTTC | 62,783 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo BVTKKTTC | 20,293 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTKKTTC | 20,293 | m3 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 8,474 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 19,568 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 28,042 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 8,474 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTKKTTC | 44,655 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính | Theo BVTKKTTC | 77,865 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 23 | Thoát sàn inox d90 | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 24 | Si phông thoát nước chậu rửa | Theo BVTKKTTC | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo BVTKKTTC | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông, đường kính 20 mm | Theo BVTKKTTC | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo BVTKKTTC | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR , đường kính 20mm | Theo BVTKKTTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo BVTKKTTC | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTKKTTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo BVTKKTTC | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo BVTKKTTC | 4 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKKTTC | 25,076 | m3 |
| 34 | Sơn epoxy sàn nhà 3 lớp | Theo BVTKKTTC | 158,6967 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ tấm đan bê tông hào cáp cũ | Theo BVTKKTTC | 126 | tấm |
| 36 | Vận chuyển tấm đan ra bãi | Theo BVTKKTTC | 126 | tấm |
| 37 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo BVTKKTTC | 4,4341 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKKTTC | 455,851 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo BVTKKTTC | 126 | tấm |
| 40 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTKKTTC | 419,791 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo BVTKKTTC | 206,237 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTKKTTC | 3,9059 | 100m2 |
| 43 | Lợp tôn úp nóc, khổ 0,6 m | Theo BVTKKTTC | 48,664 | m |
| 44 | Ke chống bão | Theo BVTKKTTC | 1.317 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi