Gói thầu: Sửa chữa phần kiến trúc trạm biến áp 110kV TP Ninh Bình; Sửa chữa nhà trực ca trạm biến áp 110kV Nho Quan; Sửa chữa Nhà điều khiển trạm 110kV Nho Quan; Sửa chữa Nhà điều khiển phân phối trạm 110kV nhà máy xi măng X18

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426835-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Sửa chữa phần kiến trúc trạm biến áp 110kV TP Ninh Bình; Sửa chữa nhà trực ca trạm biến áp 110kV Nho Quan; Sửa chữa Nhà điều khiển trạm 110kV Nho Quan; Sửa chữa Nhà điều khiển phân phối trạm 110kV nhà máy xi măng X18
Số hiệu KHLCNT 20200425917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 16:34:00 đến ngày 2020-04-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,807,579,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà phân phối, nhà điều khiển trung tâm Trạm 110kV Ninh Bình
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Theo BVTKKTTC 370,1498 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo BVTKKTTC 6,662 m2
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo BVTKKTTC 0,352 m3
4 Phá dỡ lớp vữa trát trần Theo BVTKKTTC 3,6 m2
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo BVTKKTTC 3,3041 m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Theo BVTKKTTC 3,3041 m3
7 Trát trần Theo BVTKKTTC 3,6 m2
8 Phá dỡ lớp vữa trát tường Theo BVTKKTTC 50,645 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 72,505 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 522,2998 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 1 m2
12 Đắp cát nền móng công trình Theo BVTKKTTC 4,687 m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo BVTKKTTC 7,3866 m3
14 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo BVTKKTTC 8,112 m2
15 Sơn epoxy sàn nhà 3 lớp Theo BVTKKTTC 48,8 m2
16 Tháo dỡ tấm đan bê tông hào cáp cũ Theo BVTKKTTC 110 tấm
17 Vận chuyển tấm đan ra bãi Theo BVTKKTTC 110 tấm
18 Sản xuất hệ sàn đạo Theo BVTKKTTC 4,0389 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BVTKKTTC 394,943 m2
20 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Theo BVTKKTTC 142 cái
21 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo BVTKKTTC 0,2232 tấn
22 Lắp đặt vỏ bao che Theo BVTKKTTC 0,2232 tấn
23 Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m Theo BVTKKTTC 570,065 m2
24 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo BVTKKTTC 135,234 m2
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTKKTTC 3,9538 100m2
26 Lợp tôn úp nóc, khổ 0,6 m Theo BVTKKTTC 56,528 m
27 Ke chống bão Theo BVTKKTTC 1.780 cái
28 Gia công, lắp dựng máng nước inox 304 Theo BVTKKTTC 585,679 kg
29 Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạng D76 ( 1 công bậc 3/7 nhóm I)) Theo BVTKKTTC 4 công
30 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo BVTKKTTC 0,193 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTKKTTC 4 cái
32 Cầu chắn rác inox D110 Theo BVTKKTTC 4 cái
33 Phễu thu inox 304, D110 Theo BVTKKTTC 4 cái
34 Nhập kho, trả vật tư thu hồi Theo BVTKKTTC 1 chuyến
B Hạng mục: Nhà bếp, lán xe, bể nước, hố gas Trạm 110kV Ninh Bình
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo BVTKKTTC 1,85 m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo BVTKKTTC 11,424 m3
3 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo BVTKKTTC 3,808 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm (Bể nước) Theo BVTKKTTC 0,0422 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Bể nước) Theo BVTKKTTC 0,0422 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (lót đáy Bể nước) Theo BVTKKTTC 0,4 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo BVTKKTTC 1,086 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKKTTC 0,486 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 2,772 m3
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 9,52 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 50,661 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 14,61 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Theo BVTKKTTC 0,24 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Theo BVTKKTTC 8 cái
15 Đục tường từ trong nhà ra hố gas dài 4m Theo BVTKKTTC 7 công
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo BVTKKTTC 1 cái
17 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm Theo BVTKKTTC 14 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo BVTKKTTC 14,3 m
19 Phá dỡ lớp vữa trát tường Theo BVTKKTTC 44,968 m2
20 Phá dỡ lớp vữa trát trần Theo BVTKKTTC 3,329 m2
21 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo BVTKKTTC 0,1589 m3
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo BVTKKTTC 3,3495 m2
23 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo BVTKKTTC 3,5259 m3
24 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Theo BVTKKTTC 3,5259 m3
25 Bàn đá mặt bếp,chậu rửa ( bao gồm phụ kiện lắp đặt,khung đỡ) Theo BVTKKTTC 1,386 m2
26 Trát trần Theo BVTKKTTC 3,329 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 30,27 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 18,027 m2
29 Ốp tường, trụ, cột gạch 50x50cm Theo BVTKKTTC 18,027 m2
30 Sản xuất cửa nhôm kính Theo BVTKKTTC 1,3869 m2
31 Lắp đặt cửa nhôm kính Theo BVTKKTTC 1,3869 m2
32 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm Theo BVTKKTTC 46,78 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo BVTKKTTC 47,68 m
34 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Theo BVTKKTTC 1 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo BVTKKTTC 2 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo BVTKKTTC 2 cái
37 lắp đặt attomats 1 pha loại <=50A Theo BVTKKTTC 1 cái
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤100x100mm (đế âm+mặt đế âm) Theo BVTKKTTC 3 hộp
39 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo BVTKKTTC 1 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTKKTTC 1 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa Theo BVTKKTTC 1 bộ
42 Thoát sàn inox d90 Theo BVTKKTTC 1 cái
43 Si phông thoát nước chậu rửa Theo BVTKKTTC 1 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo BVTKKTTC 0,1 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo BVTKKTTC 5 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo BVTKKTTC 0,05 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTKKTTC 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo BVTKKTTC 0,01 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo BVTKKTTC 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (cút nối chữ Y) Theo BVTKKTTC 1 cái
51 Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m Theo BVTKKTTC 15,17 m2
52 Phá dỡ lớp tường gạch xây Theo BVTKKTTC 2,475 m3
53 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤6m (vì kèo thép V50x50x5) Theo BVTKKTTC 0,0912 tấn
C Hạng mục: Nhà trực ca Trạm 110kV Nho Quan
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTKKTTC 27,1
2 Phá dỡ tường xây gạch Theo BVTKKTTC 31,62
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo BVTKKTTC 141,311 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo BVTKKTTC 14,1311 m3
5 Phá dỡ lớp vữa trát trần Theo BVTKKTTC 130,671 m2
6 Phá dỡ lớp vữa trát tường Theo BVTKKTTC 535,632 m2
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo BVTKKTTC 62,812 m3
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Theo BVTKKTTC 62,812 m3
9 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤4m, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 6,024 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 344,984 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 204,382 m2
12 Trát trần Theo BVTKKTTC 130,671 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 475,655
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 204,382
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo BVTKKTTC 18,3741
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BVTKKTTC 0,5192 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BVTKKTTC 0,008 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo BVTKKTTC 0,0422 tấn
19 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKKTTC 14,013 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKKTTC 0,331 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 7,45
22 ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 khu WC, bếp Theo BVTKKTTC 61,656
23 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 128,02
24 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo BVTKKTTC 32,012 m2
25 Lát đá Granit sân Theo BVTKKTTC 71,28
26 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo BVTKKTTC 14,594
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 1,683 m2
28 Sản xuất cửa nhôm kính Theo BVTKKTTC 37,56 m2
29 Sản xuất cửa kính thủy thủy lực+ phụ kiện Theo BVTKKTTC 7,2 m2
30 Lắp đặt cửa nhôm kính, thủy lực Theo BVTKKTTC 44,76 m2
31 Sen hoa inox 304 Theo BVTKKTTC 20,381 kg
32 Gia công Lắp đặt cửa cuốn Theo BVTKKTTC 9,6 m2
33 Sản xuất và lắp dựng hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm (khung bọc mô tơ cửa cuốn) Theo BVTKKTTC 0,107 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo BVTKKTTC 0,107 tấn
35 Bọc Aluminium vào khung hộp kẽm Theo BVTKKTTC 11,819 m2
36 Gia công hàng rào Lưới thép B40 Theo BVTKKTTC 25,2
37 Gia công hàng rào song sắt Theo BVTKKTTC 19,75
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo BVTKKTTC 0,2 Tấn
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTKKTTC 10
D Hạng mục: Điện nước Nhà trực ca Trạm 110kV Nho Quan
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo BVTKKTTC 15 bộ
2 Đèn Panel led 600x600 Theo BVTKKTTC 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo BVTKKTTC 2 bộ
4 Hộp điện loại chứa 9 Atomat Theo BVTKKTTC 4 hộp
5 Tủ điện, kích thước 600x400x180mm vỏ bằng tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện Theo BVTKKTTC 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo BVTKKTTC 21 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BVTKKTTC 7 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2hạt trên 1 công tắc Theo BVTKKTTC 4 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo BVTKKTTC 2 cái
10 Lắp đặt bình tắm nóng/lạnh - 20 lít Theo BVTKKTTC 2 Thùng
11 Lắp đặt đèn cao áp led ngoài trời, 200W Theo BVTKKTTC 2 cái
12 lắp đặt attomats 1 pha loại <=50A Theo BVTKKTTC 25 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo BVTKKTTC 155 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo BVTKKTTC 114 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo BVTKKTTC 110 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo BVTKKTTC 100 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo BVTKKTTC 65 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo BVTKKTTC 65 m
19 Lắp đặt dây dẫn điện XLPE ( 3x10+1x6)mm2 Theo BVTKKTTC 50 m
20 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm (máng nhựa chiều rộng ≤27mm) Theo BVTKKTTC 569 m
21 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính =20mm Theo BVTKKTTC 16 m
22 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo BVTKKTTC 14 cái
23 Lắp đặt dây mạng chuẩn CAT 6 Theo BVTKKTTC 20 m
24 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo BVTKKTTC 4 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTKKTTC 2 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa Theo BVTKKTTC 2 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BVTKKTTC 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BVTKKTTC 2 bộ
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo BVTKKTTC 2 bộ
30 Lắp đặt gương soi Theo BVTKKTTC 2 bộ
31 Lắp đặt giá treo, hộp giấy Theo BVTKKTTC 2 bộ
32 Thoát sàn inox d90 Theo BVTKKTTC 2 cái
33 Si phông thoát nước chậu rửa Theo BVTKKTTC 2 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo BVTKKTTC 0,3 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo BVTKKTTC 10 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (loại cút ren) Theo BVTKKTTC 10 cái
37 Lắp đặt van khóa PPR , đường kính 20mm Theo BVTKKTTC 2 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo BVTKKTTC 0,12 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTKKTTC 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo BVTKKTTC 0,12 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo BVTKKTTC 6 cái
E Hạng mục: Lán xe Nhà trực ca Trạm 110kV Nho Quan
1 Bu lông móng Theo BVTKKTTC 8 bộ
2 Gia công cột thép Theo BVTKKTTC 0,206 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại Theo BVTKKTTC 0,206 tấn
4 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ ≤9m Theo BVTKKTTC 0,227 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo BVTKKTTC 0,227 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép Theo BVTKKTTC 1,242 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTKKTTC 0,422 tấn
8 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTKKTTC 2,405 100m²
9 Nẹp tôn khổ rộng 0,4m Theo BVTKKTTC 19,64 m
10 Máng nước inox 304, dày 0,8mm Theo BVTKKTTC 49,84 kg
11 Phễu thu nước bằng inox 304 Theo BVTKKTTC 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo BVTKKTTC 0,07 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTKKTTC 4 cái
14 Cầu chắn rác inox, D90mm Theo BVTKKTTC 4 cái
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo BVTKKTTC 14,71
16 Tháo dỡ mái tôn cao ≤16m Theo BVTKKTTC 180,448
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤6m Theo BVTKKTTC 0,369 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BVTKKTTC 107,918
19 Gia công cổng sắt Theo BVTKKTTC 0,382 tấn
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BVTKKTTC 15
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 37,41
F Hạng mục: Bể, hệ thống thoát nước ngoài Nhà trực ca Trạm 110kV Nho Quan
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo BVTKKTTC 1,25 m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo BVTKKTTC 8,213 m3
3 Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo BVTKKTTC 2,7377 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo BVTKKTTC 0,0422 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTKKTTC 0,0422 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTKKTTC 0,4 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo BVTKKTTC 0,486
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKKTTC 0,486 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 2,433 m3
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 9,52 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 16,92 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 14,61 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Theo BVTKKTTC 0,18 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Theo BVTKKTTC 3 cái
15 Máy bơm thoát nước tự động ngắt Theo BVTKKTTC 1 cái
16 Lắp đặt phao điện Theo BVTKKTTC 2 bộ
17 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤27mm (máng nhựa chiều rộng ≤27mm) Theo BVTKKTTC 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (đi chung với hệ thống dây có sẵn) Theo BVTKKTTC 50 m
19 lắp đặt attomats 1 pha loại <=50A Theo BVTKKTTC 1 cái
G Hạng mục: Thu hồi Nhà trực ca Trạm 110kV Nho Quan
1 Mái tôn Theo BVTKKTTC 180,448 m2
2 Thu hồi kết cấu thép Theo BVTKKTTC 0,369 tấn
3 Thu hồi cửa Theo BVTKKTTC 27,1 m2
H Hạng mục: Nhà điều khiển Trạm 110kV Nho Quan (phần trong nhà)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo BVTKKTTC 875,491 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo BVTKKTTC 320,043 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 1.082,408 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 430,704 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo BVTKKTTC 149,548 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo BVTKKTTC 17,835 m3
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo BVTKKTTC 2,88 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTKKTTC 341,458 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo BVTKKTTC 0,537 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo BVTKKTTC 23 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTKKTTC 23 m3
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 2,88 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 162,192 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 155,386 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 64,743 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 3,932 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 22,56 m2
18 Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính Theo BVTKKTTC 1,68 m2
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa bát Theo BVTKKTTC 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTKKTTC 1 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BVTKKTTC 1 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BVTKKTTC 1 cái
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo BVTKKTTC 1 bộ
24 Lắp đặt gương soi Theo BVTKKTTC 1 cái
25 Lắp đặt giá treo Theo BVTKKTTC 1 cái
26 Thoát sàn inox d90 Theo BVTKKTTC 1 cái
27 Si phông thoát nước chậu rửa Theo BVTKKTTC 1 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo BVTKKTTC 0,15 100m
29 Lắp đặt măng sông, đường kính 20 mm Theo BVTKKTTC 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo BVTKKTTC 6 cái
31 Lắp đặt van khóa PPR , đường kính 20mm Theo BVTKKTTC 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo BVTKKTTC 0,4 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTKKTTC 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo BVTKKTTC 6 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo BVTKKTTC 3 cái
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKKTTC 22,433 m3
37 Sơn epoxy sàn nhà 3 lớp Theo BVTKKTTC 80,8774 m2
38 Tháo dỡ tấm đan bê tông hào cáp cũ Theo BVTKKTTC 182 tấm
39 Vận chuyển tấm đan ra bãi Theo BVTKKTTC 182 tấm
40 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo BVTKKTTC 4,779 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 417,862 m2
42 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Theo BVTKKTTC 174 tấm
43 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo BVTKKTTC 377,969 m2
44 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo BVTKKTTC 150,298 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTKKTTC 3,6314 100m2
46 Lợp tôn úp nóc, khổ 0,6 m Theo BVTKKTTC 32,46 m
47 Ke chống bão Theo BVTKKTTC 1.980 cái
48 Tháo dỡ ống thoát nước mưa hiện trạng D110 ( 1 công bậc 3/7 nhóm 1)) Theo BVTKKTTC 4 công
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo BVTKKTTC 0,35 100m
50 Tháo dỡ ghen hộp điện đi nổi hiện trạng đã mùn,ống pvc D21 điều hòa cũ ( 1 công bậc 3/7 nhóm I)) Theo BVTKKTTC 8 công
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Theo BVTKKTTC 0,656 100m
52 Lắp đặt ghen điện luồn dây điện đi nổi, hộp pvc 20x40 Theo BVTKKTTC 63,76 m
53 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm Theo BVTKKTTC 0,15 100m
I Hạng mục: Nhà điều khiển Trạm 110kV Nho Quan (phần ngoài nhà)
1 Phá dỡ hàng rào thép gai Theo BVTKKTTC 164,61 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo BVTKKTTC 104,429 m3
3 Xây tường gạch, vữa xi măng mác 75 Theo BVTKKTTC 130,428 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo BVTKKTTC 50,4 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 1.118,655 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 1.169,055 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo BVTKKTTC 33 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 33 m2
9 Thu Hồi mái tôn Theo BVTKKTTC 377,969 m2
10 Thu hồi hàng rào thép gai Theo BVTKKTTC 164,61 m2
J Hạng mục: Nhà phân phối, nhà điều khiển trung tâm Trạm 110kV nhà máy xi măng X18
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo BVTKKTTC 122,632 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo BVTKKTTC 24,744 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 147,376 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo BVTKKTTC 167,169 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo BVTKKTTC 16,717 m3
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo BVTKKTTC 8,474 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTKKTTC 62,783 m2
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo BVTKKTTC 20,293 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTKKTTC 20,293 m3
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 8,474 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 19,568 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 28,042 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 8,474 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo BVTKKTTC 44,655 m2
15 Sản xuất lắp đặt cửa nhôm kính Theo BVTKKTTC 77,865 m2
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BVTKKTTC 1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTKKTTC 1 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BVTKKTTC 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BVTKKTTC 1 cái
20 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo BVTKKTTC 1 bộ
21 Lắp đặt gương soi Theo BVTKKTTC 1 cái
22 Lắp đặt giá treo Theo BVTKKTTC 1 cái
23 Thoát sàn inox d90 Theo BVTKKTTC 1 cái
24 Si phông thoát nước chậu rửa Theo BVTKKTTC 1 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo BVTKKTTC 0,28 100m
26 Lắp đặt măng sông, đường kính 20 mm Theo BVTKKTTC 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo BVTKKTTC 8 cái
28 Lắp đặt van khóa PPR , đường kính 20mm Theo BVTKKTTC 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo BVTKKTTC 0,2 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTKKTTC 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo BVTKKTTC 0,12 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo BVTKKTTC 4 cái
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKKTTC 25,076 m3
34 Sơn epoxy sàn nhà 3 lớp Theo BVTKKTTC 158,6967 m2
35 Tháo dỡ tấm đan bê tông hào cáp cũ Theo BVTKKTTC 126 tấm
36 Vận chuyển tấm đan ra bãi Theo BVTKKTTC 126 tấm
37 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo BVTKKTTC 4,4341 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTKKTTC 455,851 m2
39 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Theo BVTKKTTC 126 tấm
40 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo BVTKKTTC 419,791 m2
41 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo BVTKKTTC 206,237 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTKKTTC 3,9059 100m2
43 Lợp tôn úp nóc, khổ 0,6 m Theo BVTKKTTC 48,664 m
44 Ke chống bão Theo BVTKKTTC 1.317 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->