Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 17:17:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHÍ PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ TƯỜNG NGĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2956 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6565 | m3 |
| C | PHẦN CHỐNG THẤM SENO MÁI, SÀN MÁI COS +6,97 | |||
| 1 | Đục tẩy vữa xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 201 | m2 |
| 2 | Sơn chống thấm Sika membrane ( lớp lót + 3 lớp phủ ) - định mức 2kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 201 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 201 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 263,4517 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,71 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 871,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,976 | m2 |
| 5 | Xây chèn tường cửa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8338 | m3 |
| 6 | Đục vữa trát má cửa hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 162,9353 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164,7305 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,772 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,772 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 121,772 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 4 cánh mở quay - kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,345 | m2 |
| 12 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay - kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,465 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay - kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,7054 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 4 cánh mở quay - kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,112 | m2 |
| 15 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay - kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,344 | m2 |
| 16 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay - kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,1856 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất - kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,6162 | m2 |
| E | PHẦN ỐP, LÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 790,4132 | m2 |
| 2 | Đục bỏ vữa lát nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 790,4132 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường - tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,612 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường - tường trong nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.194,582 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 - phần tường đục ốp ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,612 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 - phần tường đục gạch ốp cao sát trần sau khi cải tạo ốp cao 1,8m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204,5942 | m2 |
| 7 | Láng nền bù vênh, dày 3 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 790,4132 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 783,7884 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6248 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 989,9878 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi