Gói thầu: NPC\ĐZ TBA110kV-SĐ-G04: Xây lắp ĐZ và TBA 110kV Sơn Động và mở rộng TBA 110kV Lục Ngạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200421126-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu NPC\ĐZ TBA110kV-SĐ-G04: Xây lắp ĐZ và TBA 110kV Sơn Động và mở rộng TBA 110kV Lục Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20200132131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 17:00:00 đến ngày 2020-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,179,228,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1 Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU Chương V của HSMT 8 Máy
2 Máy hút ẩm nhà điều khiển phân phối Chương V của HSMT 6 Máy
3 Máy bơm cấp nước sạch sinh hoạt Chương V của HSMT 1 Máy
4 Máy bơm hút nước giêng khoan kèm hộp cho bơm Chương V của HSMT 1 Máy
5 Tủ điều khiển chiếu sáng, sự cố và báo cháy toàn TBA giao tiếp với hệ thống máy tính Chương V của HSMT 1 Tủ
B I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1 Cầu chì tự rơi 35kV, loại 3 pha, 100A Chương V của HSMT 1 Bộ
2 Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² Chương V của HSMT 18 m
3 Dây nhôm lói thép ACSR-240/32 Chương V của HSMT 9 m
4 Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn Chương V của HSMT 15 Quả
5 Kep cáp giữa dây AC-240 với dây M50 Chương V của HSMT 3 Cái
6 Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 Chương V của HSMT 6 m
7 Ống nhựa luồn cáp HDPE D110 Chương V của HSMT 5 m
8 Biển nguy hiêm và tên trạm, Chương V của HSMT 2 Biển
9 Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) Chương V của HSMT 1
C I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3. Hệ thống tiếp địa trạm
1 Dây lưới tiếp địa bằng thép mạ F14 (cả đào và đắp đất) Chương V của HSMT 2.720 m
2 Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) Chương V của HSMT 100 Cọc
3 Ke liên kết bằng thép F10 mạ kẽm L=0,3m Chương V của HSMT 200 Cái
4 Dây chờ nối lên thiết bị bằng thép mạ F12 Chương V của HSMT 150 m
5 Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương V của HSMT 150 Bộ
6 Đai thép nép dây tiếp điạ cột bằng thép dẹt mạ kẽm Chương V của HSMT 20 Cái
D I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1 Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) Chương V của HSMT 1 Hộp
2 Bộ đèn pha led 8 bóng/bộ-220V-300W lắp trên dàn đèn Chương V của HSMT 8 Bộ
3 Đèn cầu Led 220V-75W kèm cột liền cần hàng rào trạm Chương V của HSMT 13 Bộ
4 Đèn Led 220V-100W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm Chương V của HSMT 2 Bộ
5 Cáp cấp điện cho ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) Chương V của HSMT 1
E I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm
1 Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền và ta luy trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế Chương V của HSMT 1
F I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Cổng và hàng rào
1 Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm Chương V của HSMT 1 Cổng
2 Tường rào gạch có thép bảo vệ phía trên (gồm cả trụ khe co dãn) Chương V của HSMT 286,8 m dài
G I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường vào trạm, đường nội bộ trong trạm
1 Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế Chương V của HSMT 7 m dài
2 Đường trong tiếp giáp với cổng trạm rộng 5m có kết cấu theo thiết kế Chương V của HSMT 7,98 m dài
3 Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế Chương V của HSMT 70,88 m dài
4 Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế Chương V của HSMT 157,35 m dài
H I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Rải đá nền trạm, bê tông sân trạm
1 Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế Chương V của HSMT 2.934,29
2 Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế Chương V của HSMT 155,95
I I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa
1 Móng máy biến áp 110kV Chương V của HSMT 1 Móng
2 Móng cột thép pooctich cao 15m Chương V của HSMT 10 Móng
3 Móng cột thép pooctich cao 11m Chương V của HSMT 9 Móng
4 Móng cột thép pooctich cao 8m Chương V của HSMT 6 Móng
5 Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV Chương V của HSMT 12 Móng
6 Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất Chương V của HSMT 21 Móng
7 Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất Chương V của HSMT 15 Móng
8 Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV Chương V của HSMT 1 Móng
9 Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV Chương V của HSMT 18 Móng
10 Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV Chương V của HSMT 10 Móng
11 Móng trụ đỡ chống sét van 110kV Chương V của HSMT 3 Móng
12 Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV Chương V của HSMT 24 Móng
13 Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35/0.4kV Chương V của HSMT 1 Móng
14 Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8 Chương V của HSMT 1 Móng
15 Móng cột chiếu sáng hạng rào Chương V của HSMT 13 Móng
16 Móng cột đỡ camera Chương V của HSMT 8 Móng
17 Bể cát cứu hỏa Chương V của HSMT 1 Bể
18 Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời Chương V của HSMT 6 Bệ
J I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời
1 Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 Chương V của HSMT 10 Cột
2 Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 Chương V của HSMT 9 Cột
3 Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m CT8 Chương V của HSMT 6 Cột
4 Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 Chương V của HSMT 12 Bộ
5 Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9 Chương V của HSMT 6 Bộ
6 Kim thu sét cột thép K-6C Chương V của HSMT 10 Bộ
7 Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 Chương V của HSMT 1 Cột
8 Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT Chương V của HSMT 1 Bộ
9 Kim thu sét trên cột bê tông K-6D Chương V của HSMT 1 Bộ
10 Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) Chương V của HSMT 6 Bệ
K I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1 Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4.3 Chương V của HSMT 2 Cột
2 Móng cột bê tông ly tâm MT-3 Chương V của HSMT 2 Móng
3 Xà đỡ câu dao đỉnh trạm Chương V của HSMT 2 Bộ
4 Xà đỡ cầu chì và chống sét van Chương V của HSMT 1 Bộ
5 Xà đỡ sứ trung gian Chương V của HSMT 1 Bộ
6 Giá đỡ máy biến áp Chương V của HSMT 1 Bộ
7 Sàn thao tác Chương V của HSMT 1 Bộ
8 Thang trèo cột 3m Chương V của HSMT 1 Bộ
9 Giá đỡ cáp Chương V của HSMT 1 Bộ
10 Cô li ê ôm ông nhựa và cáp lên cột Chương V của HSMT 8 Bộ
11 Tay giữ cáp lực hạ áp Chương V của HSMT 1 Bộ
12 Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng Chương V của HSMT 1 Bộ
L I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4. Hệ thống mương cáp ngoài trời
1 Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 114 m dài
2 Mương cáp một chìm rộng 0.8m B800 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 68,13 m dài
3 Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 trên sân rải đá (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 28,55 m dài
4 Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 trên sân bê tông (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 159,2 m dài
5 Mương cáp đôi chìm rộng 1.2m 2B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 23,61 m dài
6 Mương cáp ba chìm, 1 rộng 1.0m, 2 rộng 1.2m B1000+2B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan, máng cáp) Chương V của HSMT 3,94 m dài
7 Mương cáp bốn chìm, 1 rộng 1.0m, 2 rộng 1.2m và 1 rộng 0.8m B1000+2B1200+1B800 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan, máng cáp) Chương V của HSMT 10,83 m dài
8 Mương cáp một qua đường rộng 0.8m B800(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 12 m dài
9 Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 17,1 m dài
10 Mương cáp bốn qua đường, 1 rộng 1.0m, 2 rộng 1.2m và 1 rộng 0.8m B1000+2B1200+1B800 (QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 4,8 m dài
M I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước
1 Giếng khoan khai thác nước ngầm Chương V của HSMT 1 Giếng
2 Bể chứa nước sạch sịnh hoạt xây gạch Chương V của HSMT 1 Bể
3 Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc Chương V của HSMT 1 Bộ
4 Đường ống cấp nước băng ông nhựa PP-R D32 từ bể chứa nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối kèm phụ kiện lắp đặt Chương V của HSMT 40 m
N I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2. Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1 Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) Chương V của HSMT 202 m
2 Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) Chương V của HSMT 25 m
3 Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) Chương V của HSMT 51 m
4 Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) Chương V của HSMT 8 m
5 Hố ga thu nước mưa HG1 Chương V của HSMT 14 Hố
6 Hố ga thu nước HG2 Chương V của HSMT 3 Hố
7 Bể chứa dầu sự cố Chương V của HSMT 1 Bể
O I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7. Nhà điều khiển
1 Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống mương cáp, điện chiếu sáng, điện sự cố, thông gió, cấp thoát nước và khu vệ sinh) Chương V của HSMT 1 Nhà
P I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1. Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1 Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 Chương V của HSMT 10 Bình
2 Bình bọt chữa cháy - MFZL8 Chương V của HSMT 4 Bình
3 Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFZT35 Chương V của HSMT 2 Bình
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của HSMT 4 Bộ
Q I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2. Hệ thống báo cháy tự động
1 Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển ( bao gồm cả ắc quy dự phòng…) Chương V của HSMT 1 Tủ
2 Hộp và các modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiện, cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) Chương V của HSMT 1 Hộp
3 Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ Chương V của HSMT 4 Cái
4 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà Chương V của HSMT 6 Cái
5 Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà Chương V của HSMT 6 Cái
6 Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế phòng ắc qui Chương V của HSMT 1 Cái
7 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ Chương V của HSMT 2 Bộ
8 Điện trở cuối đường dây Chương V của HSMT 2 Cái
9 Đèn thoát hiểm Exit Chương V của HSMT 4 Bộ
10 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V của HSMT 6 Bộ
11 Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kép treo ống) Chương V của HSMT 1
R II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiên
1 Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 Chương V của HSMT 149.383 m
2 Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12 Chương V của HSMT 342 Chuỗi
3 Chuỗi néo đơn vào xà pooctich ND-12P Chương V của HSMT 12 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện néo kép dâydẫn NK-12 Chương V của HSMT 222 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ đơn dâydẫn DD-7 Chương V của HSMT 309 Chuỗi
6 Chuỗi đỡ đơn vị trí cột treo tạ bù DD-7B8 Chương V của HSMT 18 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện đõ kép dâydẫn DK-7 Chương V của HSMT 60 Chuỗi
8 Chống rung dây dẫn CR Chương V của HSMT 1.152 Quả
9 Ống nối dây dẫn ONDD Chương V của HSMT 100 Cái
10 Ống vá dây dẫn OVDD Chương V của HSMT 20 Cái
11 Tạ bù 150kg TB150 Chương V của HSMT 6 Bộ
12 Tạ bù 300kg TB300 Chương V của HSMT 3 Bộ
S II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.2. Cáp quang và phụ kiên
1 Cáp quang 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô) Chương V của HSMT 51.818 m
2 Khóa néo cáp quang OPGW57 Chương V của HSMT 190 Bộ
3 Khóa đỡ cáp quang OPGW57 Chương V của HSMT 86 Bộ
4 Khóa lèo cáp quang OPGW57 Chương V của HSMT 96 Bộ
5 Chống rung cáp quang OPGW57 Chương V của HSMT 384 Quả
6 Kẹp cáp quang trên cột KCQ Chương V của HSMT 456 Cái
7 Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW57 kèm giá đỡ Chương V của HSMT 4 Hộp
8 Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ Chương V của HSMT 18 Hộp
T II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.3. Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biến báo các loại
1 Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-30B Chương V của HSMT 19 Cột
2 Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-30C Chương V của HSMT 2 Cột
3 Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-34B Chương V của HSMT 15 Cột
4 Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-34C Chương V của HSMT 2 Cột
5 Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-38B Chương V của HSMT 2 Cột
6 Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-38C Chương V của HSMT 2 Cột
7 Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ132-42B Chương V của HSMT 1 Cột
8 Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27B Chương V của HSMT 19 Cột
9 Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27C Chương V của HSMT 5 Cột
10 Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27CP Chương V của HSMT 1 Cột
11 Cột néo thép 2 dây chống sét N122-31B Chương V của HSMT 12 Cột
12 Cột néo thép 2 dây chống sét N122-31C Chương V của HSMT 4 Cột
13 Cột néo thép 2 dây chống sét N122-36B Chương V của HSMT 4 Cột
14 Cột néo thép 2 dây chống sét N132-42A Chương V của HSMT 2 Cột
15 Bu lông neo đôi BL42-250 Chương V của HSMT 320 Cặp
16 Bu lông neo đôi BL48-250 Chương V của HSMT 304 Cặp
17 Bu lông neo đơn BL56-250 Chương V của HSMT 160 Chiếc
18 Biển báo nguy hiểm trên cột Chương V của HSMT 90 Biển
19 Biển báo số thứ tự cột Chương V của HSMT 90 Biển
U II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường
1 Móng trụ 4T38-38 vị trí số 1 Chương V của HSMT 1 Móng
2 Móng trụ 4T38-34N vị trí số 2 Chương V của HSMT 1 Móng
3 Móng trụ 4T34-34N vị trí số 3 Chương V của HSMT 1 Móng
4 Móng trụ 4T348-26 vị trí số 4 Chương V của HSMT 1 Móng
5 Móng trụ 4T38-34 vị trí số 5 Chương V của HSMT 1 Móng
6 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 6 Chương V của HSMT 1 Móng
7 Móng trụ 4T38-38 vị trí số 7 Chương V của HSMT 1 Móng
8 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 8 Chương V của HSMT 1 Móng
9 Móng trụ 4T34-34 vị trí số 9 Chương V của HSMT 1 Móng
10 Móng trụ 4T34-32 vị trí số 10 Chương V của HSMT 1 Móng
11 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 11 Chương V của HSMT 1 Móng
12 Móng trụ 4T34-32 vị trí số 12 Chương V của HSMT 1 Móng
13 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 13 Chương V của HSMT 1 Móng
14 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 14 Chương V của HSMT 1 Móng
15 Móng trụ 4T38-38 vị trí số 15 Chương V của HSMT 1 Móng
16 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 16 Chương V của HSMT 1 Móng
17 Móng trụ 4T34-34 vị trí số 17 Chương V của HSMT 1 Móng
18 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 18 Chương V của HSMT 1 Móng
19 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 19 Chương V của HSMT 1 Móng
20 Móng trụ 4T34-32 vị trí số 20 Chương V của HSMT 1 Móng
21 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 21 Chương V của HSMT 1 Móng
22 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 22 Chương V của HSMT 1 Móng
23 Móng trụ 4T34-32 vị trí số 23 Chương V của HSMT 1 Móng
24 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 24 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
25 Móng trụ 4T38-34 vị trí số 25 Chương V của HSMT 1 Móng
26 Móng trụ 4T40-40 vị trí số 26 Chương V của HSMT 1 Móng
27 Móng trụ 4T34-32 vị trí số 27 Chương V của HSMT 1 Móng
28 Móng trụ 4T38-34 vị trí số 28 Chương V của HSMT 1 Móng
29 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 29 Chương V của HSMT 1 Móng
30 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 30 Chương V của HSMT 1 Móng
31 Móng trụ 4T34-34 vị trí số 31 Chương V của HSMT 1 Móng
32 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 32 Chương V của HSMT 1 Móng
33 Móng trụ 4T38-34 vị trí số 33 Chương V của HSMT 1 Móng
34 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 34 Chương V của HSMT 1 Móng
35 Móng trụ 4T34-32 vị trí số 35 Chương V của HSMT 1 Móng
36 Móng trụ 4T34-32 vị trí số 36 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
37 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 37 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
38 Móng trụ 4T38-34 vị trí số 38 Chương V của HSMT 1 Móng
39 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 39 (bao gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
40 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 40 (bao gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
41 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 41 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
42 Móng trụ 4T34-34 vị trí số 42 Chương V của HSMT 1 Móng
43 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 43 Chương V của HSMT 1 Móng
44 Móng trụ 4T38-38 vị trí số 44 Chương V của HSMT 1 Móng
45 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 45 gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
46 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 46 Chương V của HSMT 1 Móng
47 Móng trụ 4T34-34 vị trí số 47 Chương V của HSMT 1 Móng
48 Móng trụ 4T34-34 vị trí số 48 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
49 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 49 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
50 Móng trụ 4T38-38 vị trí số 50 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
51 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 51 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
52 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 52 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
53 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 53 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
54 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 54 (gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
55 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 55 (gồm cả san gạt, kè chân móng) Chương V của HSMT 1 Móng
56 Móng trụ 2T34-28/2T45-28 vị trí số 56 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
57 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 57 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
58 Móng trụ 4T34-32 vị trí số 58 (gồm san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
59 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 59 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
60 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 60 (gồm san gạt, kè chân mong, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
61 Móng trụ 2T34-32/2T45-32 vị trí số 61 (gồm san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
62 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 62 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
63 Móng trụ 4T38-34 vị trí số 63 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
64 Móng trụ 4T40-26 vị trí số 64 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
65 Móng trụ 4T40-26 vị trí số 65 (gồm cả san gtj mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
66 Móng trụ 4T34-32 vị trí số 66 (gồm cẩ san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
67 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 67 (gồm cả san gạt, ranh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
68 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 68 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
69 Móng trụ 4T34-34 vị trí số 69 (gồm san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
70 Móng trụ 3T34-28/1T45-28 vị trí số 70 (gồm cả san gạt, kè chân móng) Chương V của HSMT 1 Móng
71 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 71 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
72 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 72 Chương V của HSMT 1 Móng
73 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 73 (gồm san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
74 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 74 (gồm cả san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
75 Móng trụ 4T34-26 vị trí số 75 (gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
76 Móng trụ 2T34-28/2T50-28 vị trí số 76 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
77 Móng trụ 4T34-34 vị trí số 77 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
78 Móng trụ 4T38-38 vị trí số 78 (gồm cá san gạt mặt bằng) Chương V của HSMT 1 Móng
79 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 79 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
80 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 80 Chương V của HSMT 1 Móng
81 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 81 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
82 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 82 Chương V của HSMT 1 Móng
83 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 83 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
84 Móng trụ 3T34-34/1T50-34 vị trí số 84 (gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước Chương V của HSMT 1 Móng
85 Móng trụ 4T34-28 vị trí số 85 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
86 Móng trụ 4T38-34 vị trí số 86 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
87 Móng trụ 2T34-32/2T45-32 vị trí số 87 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
88 Móng trụ 2T34-32/2T45-32 vị trí số 88 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) Chương V của HSMT 1 Móng
89 Móng trụ 4T34-32 vị trí số 89 Chương V của HSMT 1 Móng
90 Móng trụ 4T38-34 vị trí số 90 Chương V của HSMT 1 Móng
91 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép RS-4 Chương V của HSMT 90 Vị trí
92 Biển báo vượt đường bộ (gồm cả cột và móng) Chương V của HSMT 8 Biển
93 Biển báo vượt sông (gồm cả cột và móng) Chương V của HSMT 4 Biển
V II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1. Lắp đạt dây dẫn, cách điện và phụ kiên
1 Kéo rải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-240/32 Chương V của HSMT 149.383 m
2 Lắp chuỗi cách điện néo đơn dâydẫn ND-12 Chương V của HSMT 342 Chuỗi
3 Lắp chuỗi néo đơn vào xà pooctich ND-12P Chương V của HSMT 12 Chuỗi
4 Lắp chuỗi cách điện néo kép dâydẫn NK-12 Chương V của HSMT 222 Chuỗi
5 Lắp chuỗi cách điện đỡ đơn dâydẫn DD-7 Chương V của HSMT 309 Chuỗi
6 Lắp chuỗi đỡ đơn vị trí cột treo tạ bù DD-7B8 Chương V của HSMT 18 Chuỗi
7 Lắp chuỗi cách điện đõ kép dâydẫn DK-7 Chương V của HSMT 60 Chuỗi
8 Lắp chống rung dây dẫn CR Chương V của HSMT 1.152 Quả
9 Lắp tạ bù 150kg TB150 Chương V của HSMT 6 Bộ
10 Lắp tạ bù 300kg TB300 Chương V của HSMT 3 Bộ
W II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2.Lắp đặt cáp quang và phụ kiên
1 Lắp đặt kéo rai căng dây cáp quang 24 sợi OPGW57 Chương V của HSMT 51.818 m
2 Lắp khóa néo cáp quang OPGW57 Chương V của HSMT 190 Bộ
3 Lắp khóa đỡ cáp quang OPGW57 Chương V của HSMT 86 Bộ
4 Lắp chống rung cáp quang OPGW57 Chương V của HSMT 384 Quả
5 Lắp đặt hộp nối cáp quang OFC/OPGW57 kèm giá đỡ Chương V của HSMT 4 Hộp
6 Lắp đặt hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ Chương V của HSMT 18 Hộp
X II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3.Lắp dạt cột thép, bu lông neo và biến báo
1 Lắp dựng dột đỡ thép Đ122-30B Chương V của HSMT 19 Cột
2 Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-30C Chương V của HSMT 2 Cột
3 Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-34B Chương V của HSMT 15 Cột
4 Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-34C Chương V của HSMT 2 Cột
5 Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-38B Chương V của HSMT 2 Cột
6 Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-38C Chương V của HSMT 2 Cột
7 Lắp dựng cột đỡ thép Đ132-42B Chương V của HSMT 1 Cột
8 Lắp dựng cột néo thép N122-27B Chương V của HSMT 19 Cột
9 Lắp dựng cột néo thép N122-27C Chương V của HSMT 5 Cột
10 Lắp dựng cột néo thép N122-27CP Chương V của HSMT 1 Cột
11 Lắp dựng cột néo thép N122-31B Chương V của HSMT 12 Cột
12 Lắp dựng cột néo thép N122-31C Chương V của HSMT 4 Cột
13 Lắp dựng cột néo thép N122-36B Chương V của HSMT 4 Cột
14 Lắp dựng cột néo thép N132-42A Chương V của HSMT 2 Cột
15 Lắp bu lông neo đôi BL42-250 Chương V của HSMT 320 Cặp
16 Lắp bu lông neo đôi BL48-250 Chương V của HSMT 304 Cặp
17 Lắp bu lông neo đơn BL56-250 Chương V của HSMT 160 Chiếc
18 Lắp biển báo nguy hiểm trên cột Chương V của HSMT 90 Biển
19 Lắp biển báo số thứ tự cột Chương V của HSMT 90 Biển
Y II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất
1 Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời Chương V của HSMT 20 Sợi cáp
2 Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu Chương V của HSMT 2 HT
3 Thí nghiệm tiếp đất cột thép Chương V của HSMT 90 Vị trí
Z III. Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1.Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1. Tuyến 35kV xây dựng mới đi chung đường dây 110kV
1 Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 Chương V của HSMT 1.809 m
2 Chuỗi cách điện néo 35kV CN-35 Chương V của HSMT 21 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện đỡ 35kV CD-35 Chương V của HSMT 7 Chuỗi
4 Chông rung dây ACSR/16 Chương V của HSMT 12 Quả
5 Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông Chương V của HSMT 12 Cái
AA III. Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1.Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.2. Tuyến tạm 35kV phục vụ thi công đoạn đi chung
1 Dây nhôm lõi thép ACSR-35/6 Chương V của HSMT 1.860 m
2 Chuỗi cách điện néo 35kV CN-35 Chương V của HSMT 24 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện đứng 35kV cả ty SĐ-35 Chương V của HSMT 25 Quả
4 Chông rung dây ACSR/16 Chương V của HSMT 12 Quả
5 Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông Chương V của HSMT 45 Cái
6 Đầu cốt đông nhôm ĐC-AM35 Chương V của HSMT 3 Cái
7 Đầu cốt đông nhôm ĐC-AM70 Chương V của HSMT 3 Cái
8 Cột bê tông ly tâm NPC.1-12-5.4 Chương V của HSMT 4 Cột
9 Cột bê tông ly tâm NPC.1-12-7.2 Chương V của HSMT 2 Cột
10 Móng cột bê tông ly tâm MT-2 Chương V của HSMT 4 Móng
11 Móng cột bê tông ly tâm MT-3 Chương V của HSMT 2 Móng
12 Móng nó cột bê tông MN15-5 Chương V của HSMT 2 Móng
13 Xà đỡ thẳng 35kV, 3 pha ngang XĐT-35-3N-X Chương V của HSMT 1 Bộ
14 Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha ngang XĐV-35-3N-X Chương V của HSMT 2 Bộ
15 Xà néo cột đơn 35kV, 3 pha tam giac XN-35-3T-X Chương V của HSMT 1 Bộ
16 Xà néo cột đơn 35kV, 3 pha ngang XN-35-3N-X Chương V của HSMT 2 Bộ
17 Xà néo cột đơn 35kV, 3 pha ngang XN-35-3N Chương V của HSMT 1 Bộ
18 Xà rẽ 3 pha 35kV, cột đơn sứ đứng XR-35-3L Chương V của HSMT 1 Bộ
19 Dây néo DN16-12 Chương V của HSMT 2 Bộ
20 Bu lông bắt dây néo BL-16-250 Chương V của HSMT 2 Bộ
21 Tieps địa cột bê tông RC-4 Chương V của HSMT 6 Vị trí
22 Biển tên và báo cột đường dây Chương V của HSMT 6 Biên
23 Tháo dõ, thu hồi toan bộ tuyến tạm, hoàn trả mặt bằng Chương V của HSMT 1
24 Vận chuyển vật tư tuyến tạm thu hồi về kho đơn vị vận hành Chương V của HSMT 1 Chuyến
AB III. Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1.Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.3. Tháo dỡ thu hồi và lắp đặt lại tuyến 35kV hiện trạng
1 Tháo, di chuyển và lắp cầu dao 35kV, 3 pha Chương V của HSMT 1
2 Tháo và căng lại dây dẫn ACSR-35/6 Chương V của HSMT 258 m
3 Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV Chương V của HSMT 3 Quả
4 Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-35/6 Chương V của HSMT 3.726 m
5 Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo 35kV Chương V của HSMT 9 Chuỗi
6 Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 35kV cả ty Chương V của HSMT 41 Quả
7 Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ thẳng các loại Chương V của HSMT 5 Bộ
8 Tháo dỡ, thu hồi xà néo, đỡ vượt các loại Chương V của HSMT 5 Bộ
9 Tháo dỡ, thu hồi xà phụ Chương V của HSMT 1 Bộ
10 Tháo dỡ, thu hồi xà cầu dao 35kV Chương V của HSMT 1 Bộ
11 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 12m Chương V của HSMT 9 Cột
12 Tháo dõ, thu hồi dây néo kèm móng néo Chương V của HSMT 1 Bộ
13 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành Chương V của HSMT 1
14 Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến 35kV sau đấu nối. Thí nghiệm cầu dao 3 pha Chương V của HSMT 1 Bộ
15 Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông tuyến tạm Chương V của HSMT 6 Vị trí
AC IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.1.Phần điện trong trạm Lục Ngạn/IV.1.1.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1 Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) Chương V của HSMT 1 Hộp
2 Bộ đèn pha led 8 bóng/bộ-220V-300W lắp trên dàn đèn Chương V của HSMT 16 Bộ
3 Đèn cầu Led 220V-75W kèm cột liền cần hàng rào trạm Chương V của HSMT 5 Bộ
4 Cáp cấp điện cho ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) Chương V của HSMT 1
AD IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.1. Phần điện trong trạm Lục Ngạn/IV.1.1. Hệ thống nối đất bổ sung
1 Dây lưới tiếp địa bằng thép mạ F14 (cả đào và đắp đất) Chương V của HSMT 622 m
2 Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) Chương V của HSMT 12 Cọc
3 Ke liên kết bằng thép F10 mạ kẽm L=0,3m Chương V của HSMT 25 Cái
4 Dây nối lên trụ và cột bằng thép F12 mạ kẽm Chương V của HSMT 125 m
5 Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương V của HSMT 25 Bộ
6 Đai thép nép dây tiếp điạ cột bằng thép dẹt mạ kẽm Chương V của HSMT 25 Cái
AE IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.1. Phá, tháo dỡ các kết cấu xây dựng hiện trạng
1 Tháo dỡ cột bê tông 20m lắp dàn đèn, kim thu sét hiện có Chương V của HSMT 1 Cột
2 Tháo dỡ di chuyển ra vị trí mới dàn đèn kèm thang leo hiện có Chương V của HSMT 1 Bộ
3 Tháo dỡ di chuyển ra vị trí mới kim thu sét cột BTLT hiện có Chương V của HSMT 1 Bộ
4 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông pooc tich 14m hiện có Chương V của HSMT 6 Cột
5 Tháo dỡ, thu hồi xà pooc tich hiện có Chương V của HSMT 3 Bộ
6 Phá dỡ mương cáp B=400 hiện có Chương V của HSMT 23 m
7 Phá dỡ mương cáp B=600 hiện có Chương V của HSMT 15 m
8 Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các móng trụ, móng cột hiện có Chương V của HSMT 29 Móng
9 Phá dỡ tường rào hiện trạng Chương V của HSMT 139,5 m dài
10 Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng bể chứa dầu sự cố hiện có Chương V của HSMT 1 Bể
AF IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.2. San nền và kè chắn đất khu vực mở rộng trạm
1 Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền và ta luy phần mở rộng trạm theo cốt thiết kế Chương V của HSMT 1
2 Bờ kè chắn đất BK1 nền trạm mở rộng có kết cấu theo thiết kế Chương V của HSMT 185,5 m dài
AG IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.3. Hàng rào mở rộng trạm
1 Tường rào gạch khu vực phần mở rộng trạm có trụ và giằng bằng bê tông (gồm cả trụ khe co dãn) Chương V của HSMT 185,5 m dài
2 Cải tạo tường rao hiện có (xây tường cao thêm, làm lưới kẽm gai, trát và sơn lại) Chương V của HSMT 107,5 m dài
AH IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.4. Đường trong trạm, rải đá nền trạm phần mở rộng
1 Đường mới phần mở rộng trạm nối vào đường cũ rộng 4m Chương V của HSMT 54 m dài
2 Đường mới phần mở rộng trạm rộng 3,5m Chương V của HSMT 51 m dài
3 Rải đá nền trạm khu vực mở rông Chương V của HSMT 1.950
AI IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.5. Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1 Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) Chương V của HSMT 124,2 m
2 Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) Chương V của HSMT 5 m
3 Hố ga thu nước mưa HG1 Chương V của HSMT 6 Hố
4 Hố ga thu nước HG2 Chương V của HSMT 3 Hố
5 Đường ống thoát dầu làm mới bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) Chương V của HSMT 37 m
6 Hố ga thoát dầu HD Chương V của HSMT 1 Hố
7 Bể chứa dầu sự cố làm mới Chương V của HSMT 1 Bể
AJ IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.1. Móng trụ móng cột các loại
1 Móng trụ đỡ HGIS 110kV Chương V của HSMT 1 Móng
2 Móng cột thép pooctich cao 15m Chương V của HSMT 6 Móng
3 Móng cột thép pooctich cao 11m Chương V của HSMT 4 Móng
4 Móng cột thép pooctich cao 8m Chương V của HSMT 6 Móng
5 Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV Chương V của HSMT 8 Móng
6 Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất Chương V của HSMT 15 Móng
7 Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất Chương V của HSMT 9 Móng
8 Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV Chương V của HSMT 3 Móng
9 Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV Chương V của HSMT 12 Móng
10 Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV Chương V của HSMT 9 Móng
11 Móng trụ đỡ chống sét van 110kV Chương V của HSMT 3 Móng
12 Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV Chương V của HSMT 18 Móng
13 Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8 Chương V của HSMT 2 Móng
14 Móng cột chiếu sáng hạng rào Chương V của HSMT 5 Móng
15 Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời Chương V của HSMT 5 Bệ
AK IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.2. Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện mới
1 Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 Chương V của HSMT 6 Cột
2 Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 Chương V của HSMT 4 Cột
3 Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m CT8 Chương V của HSMT 6 Cột
4 Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9 Chương V của HSMT 12 Bộ
5 Kim thu sét cột thép K-6C Chương V của HSMT 6 Bộ
6 Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m BTLT-20D Chương V của HSMT 2 Cột
7 Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT Chương V của HSMT 1 Bộ
8 Kim thu sét trên cột bê tông K-6D Chương V của HSMT 1 Bộ
9 Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) Chương V của HSMT 4 Bệ
AL IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.3. Lắp đặt các cấu kiện hiện có tận dụng
1 Lắp lại dàn đèn chiếu sáng kèm thang leo hiện có Chương V của HSMT 1 Bộ
2 Lắp lại kim thu sét cột bê tông hiện có Chương V của HSMT 1 Bộ
AM IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời
1 Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 58 m dài
2 Mương cáp một chìm rộng 1.0m B1000 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 26 m dài
3 Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 76,6 m dài
4 Mương cáp một qua đường rộng 0.0m B1000(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 9 m dài
5 Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) Chương V của HSMT 4,5 m dài
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->