Gói thầu: NPC\ĐZ TBA110kV-SĐ-G04: Xây lắp ĐZ và TBA 110kV Sơn Động và mở rộng TBA 110kV Lục Ngạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC\ĐZ TBA110kV-SĐ-G04: Xây lắp ĐZ và TBA 110kV Sơn Động và mở rộng TBA 110kV Lục Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200132131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 17:00:00 đến ngày 2020-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,179,228,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Chương V của HSMT | 8 | Máy |
| 2 | Máy hút ẩm nhà điều khiển phân phối | Chương V của HSMT | 6 | Máy |
| 3 | Máy bơm cấp nước sạch sinh hoạt | Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm hút nước giêng khoan kèm hộp cho bơm | Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng, sự cố và báo cháy toàn TBA giao tiếp với hệ thống máy tính | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| B | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV, loại 3 pha, 100A | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² | Chương V của HSMT | 18 | m |
| 3 | Dây nhôm lói thép ACSR-240/32 | Chương V của HSMT | 9 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Chương V của HSMT | 15 | Quả |
| 5 | Kep cáp giữa dây AC-240 với dây M50 | Chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D110 | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 8 | Biển nguy hiêm và tên trạm, | Chương V của HSMT | 2 | Biển |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| C | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3. Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép mạ F14 (cả đào và đắp đất) | Chương V của HSMT | 2.720 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V của HSMT | 100 | Cọc |
| 3 | Ke liên kết bằng thép F10 mạ kẽm L=0,3m | Chương V của HSMT | 200 | Cái |
| 4 | Dây chờ nối lên thiết bị bằng thép mạ F12 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 5 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V của HSMT | 150 | Bộ |
| 6 | Đai thép nép dây tiếp điạ cột bằng thép dẹt mạ kẽm | Chương V của HSMT | 20 | Cái |
| D | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) | Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Bộ đèn pha led 8 bóng/bộ-220V-300W lắp trên dàn đèn | Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn cầu Led 220V-75W kèm cột liền cần hàng rào trạm | Chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 4 | Đèn Led 220V-100W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp cấp điện cho ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| E | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền và ta luy trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| F | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Chương V của HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có thép bảo vệ phía trên (gồm cả trụ khe co dãn) | Chương V của HSMT | 286,8 | m dài |
| G | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường vào trạm, đường nội bộ trong trạm | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Chương V của HSMT | 7 | m dài |
| 2 | Đường trong tiếp giáp với cổng trạm rộng 5m có kết cấu theo thiết kế | Chương V của HSMT | 7,98 | m dài |
| 3 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Chương V của HSMT | 70,88 | m dài |
| 4 | Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Chương V của HSMT | 157,35 | m dài |
| H | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Rải đá nền trạm, bê tông sân trạm | |||
| 1 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Chương V của HSMT | 2.934,29 | m² |
| 2 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Chương V của HSMT | 155,95 | m² |
| I | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Chương V của HSMT | 10 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột thép pooctich cao 8m | Chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Chương V của HSMT | 12 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Chương V của HSMT | 21 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Chương V của HSMT | 18 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Chương V của HSMT | 10 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Chương V của HSMT | 24 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35/0.4kV | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng hạng rào | Chương V của HSMT | 13 | Móng |
| 16 | Móng cột đỡ camera | Chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 17 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| 18 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Chương V của HSMT | 6 | Bệ |
| J | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Chương V của HSMT | 10 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Chương V của HSMT | 9 | Cột |
| 3 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m CT8 | Chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9 | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Kim thu sét cột thép K-6C | Chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) | Chương V của HSMT | 6 | Bệ |
| K | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4.3 | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ câu dao đỉnh trạm | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Sàn thao tác | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo cột 3m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cô li ê ôm ông nhựa và cáp lên cột | Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp lực hạ áp | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| L | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4. Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 114 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 0.8m B800 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 68,13 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 trên sân rải đá (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 28,55 | m dài |
| 4 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 trên sân bê tông (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 159,2 | m dài |
| 5 | Mương cáp đôi chìm rộng 1.2m 2B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 23,61 | m dài |
| 6 | Mương cáp ba chìm, 1 rộng 1.0m, 2 rộng 1.2m B1000+2B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan, máng cáp) | Chương V của HSMT | 3,94 | m dài |
| 7 | Mương cáp bốn chìm, 1 rộng 1.0m, 2 rộng 1.2m và 1 rộng 0.8m B1000+2B1200+1B800 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan, máng cáp) | Chương V của HSMT | 10,83 | m dài |
| 8 | Mương cáp một qua đường rộng 0.8m B800(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 12 | m dài |
| 9 | Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 17,1 | m dài |
| 10 | Mương cáp bốn qua đường, 1 rộng 1.0m, 2 rộng 1.2m và 1 rộng 0.8m B1000+2B1200+1B800 (QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 4,8 | m dài |
| M | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Chương V của HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Bể chứa nước sạch sịnh hoạt xây gạch | Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đường ống cấp nước băng ông nhựa PP-R D32 từ bể chứa nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối kèm phụ kiện lắp đặt | Chương V của HSMT | 40 | m |
| N | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2. Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 202 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 51 | m |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Chương V của HSMT | 8 | m |
| 5 | Hố ga thu nước mưa HG1 | Chương V của HSMT | 14 | Hố |
| 6 | Hố ga thu nước HG2 | Chương V của HSMT | 3 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố | Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| O | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7. Nhà điều khiển | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống mương cáp, điện chiếu sáng, điện sự cố, thông gió, cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Chương V của HSMT | 1 | Nhà |
| P | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1. Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Chương V của HSMT | 10 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy - MFZL8 | Chương V của HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFZT35 | Chương V của HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| Q | I.Trạm biến áp 110kV Sơn Động (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2. Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính, đưa được tín hiệu về Trung tâm điều khiển ( bao gồm cả ắc quy dự phòng…) | Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp và các modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiện, cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà | Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế phòng ắc qui | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kép treo ống) | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| R | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Chương V của HSMT | 149.383 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND-12 | Chương V của HSMT | 342 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn vào xà pooctich ND-12P | Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo kép dâydẫn NK-12 | Chương V của HSMT | 222 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dâydẫn DD-7 | Chương V của HSMT | 309 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn vị trí cột treo tạ bù DD-7B8 | Chương V của HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đõ kép dâydẫn DK-7 | Chương V của HSMT | 60 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn CR | Chương V của HSMT | 1.152 | Quả |
| 9 | Ống nối dây dẫn ONDD | Chương V của HSMT | 100 | Cái |
| 10 | Ống vá dây dẫn OVDD | Chương V của HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Tạ bù 150kg TB150 | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Tạ bù 300kg TB300 | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| S | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.2. Cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô) | Chương V của HSMT | 51.818 | m |
| 2 | Khóa néo cáp quang OPGW57 | Chương V của HSMT | 190 | Bộ |
| 3 | Khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Chương V của HSMT | 86 | Bộ |
| 4 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 | Chương V của HSMT | 96 | Bộ |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Chương V của HSMT | 384 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Chương V của HSMT | 456 | Cái |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Chương V của HSMT | 4 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Chương V của HSMT | 18 | Hộp |
| T | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.3. Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biến báo các loại | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-30B | Chương V của HSMT | 19 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-30C | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-34B | Chương V của HSMT | 15 | Cột |
| 4 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-34C | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-38B | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-38C | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ132-42B | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27B | Chương V của HSMT | 19 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27C | Chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 10 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27CP | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-31B | Chương V của HSMT | 12 | Cột |
| 12 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-31C | Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-36B | Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 14 | Cột néo thép 2 dây chống sét N132-42A | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Chương V của HSMT | 320 | Cặp |
| 16 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Chương V của HSMT | 304 | Cặp |
| 17 | Bu lông neo đơn BL56-250 | Chương V của HSMT | 160 | Chiếc |
| 18 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Chương V của HSMT | 90 | Biển |
| 19 | Biển báo số thứ tự cột | Chương V của HSMT | 90 | Biển |
| U | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 1 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T38-34N vị trí số 2 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-34N vị trí số 3 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T348-26 vị trí số 4 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 5 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 6 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 7 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 8 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 9 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 10 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 11 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 12 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 13 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 14 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 15 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 16 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 17 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 18 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 19 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 20 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 21 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 22 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 23 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 24 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 25 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T40-40 vị trí số 26 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 27 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 28 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 29 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 30 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 31 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 32 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 33 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 34 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 35 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 36 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 37 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 38 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 39 (bao gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 40 (bao gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 41 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 42 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 43 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 44 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 45 gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 46 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 47 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 48 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 49 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 50 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 51 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 52 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 53 (gồm cả san gạt và rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 54 (gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 55 (gồm cả san gạt, kè chân móng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 2T34-28/2T45-28 vị trí số 56 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 57 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 58 (gồm san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 59 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 60 (gồm san gạt, kè chân mong, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng trụ 2T34-32/2T45-32 vị trí số 61 (gồm san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 62 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 63 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng trụ 4T40-26 vị trí số 64 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Móng trụ 4T40-26 vị trí số 65 (gồm cả san gtj mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 66 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 66 (gồm cẩ san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 67 (gồm cả san gạt, ranh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 68 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 68 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 69 (gồm san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 70 | Móng trụ 3T34-28/1T45-28 vị trí số 70 (gồm cả san gạt, kè chân móng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 71 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 71 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 72 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 72 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 73 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 73 (gồm san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 74 (gồm cả san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng trụ 4T34-26 vị trí số 75 (gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 76 | Móng trụ 2T34-28/2T50-28 vị trí số 76 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 77 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 78 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 78 (gồm cá san gạt mặt bằng) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 79 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 79 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 80 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 80 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 81 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 81 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 82 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 82 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 83 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 83 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 84 | Móng trụ 3T34-34/1T50-34 vị trí số 84 (gồm cả san gạt, kè chân móng, rãnh thoát nước | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 85 | Móng trụ 4T34-28 vị trí số 85 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 86 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 86 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 87 | Móng trụ 2T34-32/2T45-32 vị trí số 87 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 88 | Móng trụ 2T34-32/2T45-32 vị trí số 88 (gồm cả san gạt, rãnh thoát nước) | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 89 | Móng trụ 4T34-32 vị trí số 89 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 90 | Móng trụ 4T38-34 vị trí số 90 | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép RS-4 | Chương V của HSMT | 90 | Vị trí |
| 92 | Biển báo vượt đường bộ (gồm cả cột và móng) | Chương V của HSMT | 8 | Biển |
| 93 | Biển báo vượt sông (gồm cả cột và móng) | Chương V của HSMT | 4 | Biển |
| V | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1. Lắp đạt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-240/32 | Chương V của HSMT | 149.383 | m |
| 2 | Lắp chuỗi cách điện néo đơn dâydẫn ND-12 | Chương V của HSMT | 342 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn vào xà pooctich ND-12P | Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi cách điện néo kép dâydẫn NK-12 | Chương V của HSMT | 222 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi cách điện đỡ đơn dâydẫn DD-7 | Chương V của HSMT | 309 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ đơn vị trí cột treo tạ bù DD-7B8 | Chương V của HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi cách điện đõ kép dâydẫn DK-7 | Chương V của HSMT | 60 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung dây dẫn CR | Chương V của HSMT | 1.152 | Quả |
| 9 | Lắp tạ bù 150kg TB150 | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp tạ bù 300kg TB300 | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| W | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2.Lắp đặt cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp đặt kéo rai căng dây cáp quang 24 sợi OPGW57 | Chương V của HSMT | 51.818 | m |
| 2 | Lắp khóa néo cáp quang OPGW57 | Chương V của HSMT | 190 | Bộ |
| 3 | Lắp khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Chương V của HSMT | 86 | Bộ |
| 4 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Chương V của HSMT | 384 | Quả |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp quang OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Chương V của HSMT | 4 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Chương V của HSMT | 18 | Hộp |
| X | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3.Lắp dạt cột thép, bu lông neo và biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng dột đỡ thép Đ122-30B | Chương V của HSMT | 19 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-30C | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-34B | Chương V của HSMT | 15 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-34C | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-38B | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ122-38C | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột đỡ thép Đ132-42B | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột néo thép N122-27B | Chương V của HSMT | 19 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột néo thép N122-27C | Chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột néo thép N122-27CP | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột néo thép N122-31B | Chương V của HSMT | 12 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột néo thép N122-31C | Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột néo thép N122-36B | Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột néo thép N132-42A | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Lắp bu lông neo đôi BL42-250 | Chương V của HSMT | 320 | Cặp |
| 16 | Lắp bu lông neo đôi BL48-250 | Chương V của HSMT | 304 | Cặp |
| 17 | Lắp bu lông neo đơn BL56-250 | Chương V của HSMT | 160 | Chiếc |
| 18 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Chương V của HSMT | 90 | Biển |
| 19 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Chương V của HSMT | 90 | Biển |
| Y | II. Đường dây 110kV Lục Ngạn-Sơn Động (cung cấp, lắp đặt)/II.3. Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Chương V của HSMT | 20 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của HSMT | 2 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V của HSMT | 90 | Vị trí |
| Z | III. Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1.Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1. Tuyến 35kV xây dựng mới đi chung đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Chương V của HSMT | 1.809 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 35kV CN-35 | Chương V của HSMT | 21 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ 35kV CD-35 | Chương V của HSMT | 7 | Chuỗi |
| 4 | Chông rung dây ACSR/16 | Chương V của HSMT | 12 | Quả |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| AA | III. Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1.Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.2. Tuyến tạm 35kV phục vụ thi công đoạn đi chung | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-35/6 | Chương V của HSMT | 1.860 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 35kV CN-35 | Chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đứng 35kV cả ty SĐ-35 | Chương V của HSMT | 25 | Quả |
| 4 | Chông rung dây ACSR/16 | Chương V của HSMT | 12 | Quả |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Chương V của HSMT | 45 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đông nhôm ĐC-AM35 | Chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đông nhôm ĐC-AM70 | Chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.1-12-5.4 | Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.1-12-7.2 | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2 | Chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 12 | Móng nó cột bê tông MN15-5 | Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Xà đỡ thẳng 35kV, 3 pha ngang XĐT-35-3N-X | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt 35kV, 3 pha ngang XĐV-35-3N-X | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn 35kV, 3 pha tam giac XN-35-3T-X | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đơn 35kV, 3 pha ngang XN-35-3N-X | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đơn 35kV, 3 pha ngang XN-35-3N | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ 3 pha 35kV, cột đơn sứ đứng XR-35-3L | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Dây néo DN16-12 | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Bu lông bắt dây néo BL-16-250 | Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Tieps địa cột bê tông RC-4 | Chương V của HSMT | 6 | Vị trí |
| 22 | Biển tên và báo cột đường dây | Chương V của HSMT | 6 | Biên |
| 23 | Tháo dõ, thu hồi toan bộ tuyến tạm, hoàn trả mặt bằng | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Vận chuyển vật tư tuyến tạm thu hồi về kho đơn vị vận hành | Chương V của HSMT | 1 | Chuyến |
| AB | III. Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.1.Đoạn tuyến 35kV đi chung cột với tuyến 110kV (cung cấp và thi công)/III.3. Tháo dỡ thu hồi và lắp đặt lại tuyến 35kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo, di chuyển và lắp cầu dao 35kV, 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | Bô |
| 2 | Tháo và căng lại dây dẫn ACSR-35/6 | Chương V của HSMT | 258 | m |
| 3 | Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV | Chương V của HSMT | 3 | Quả |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-35/6 | Chương V của HSMT | 3.726 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo 35kV | Chương V của HSMT | 9 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 35kV cả ty | Chương V của HSMT | 41 | Quả |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ thẳng các loại | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo, đỡ vượt các loại | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi xà phụ | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi xà cầu dao 35kV | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | Chương V của HSMT | 9 | Cột |
| 12 | Tháo dõ, thu hồi dây néo kèm móng néo | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến 35kV sau đấu nối. Thí nghiệm cầu dao 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông tuyến tạm | Chương V của HSMT | 6 | Vị trí |
| AC | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.1.Phần điện trong trạm Lục Ngạn/IV.1.1.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) | Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Bộ đèn pha led 8 bóng/bộ-220V-300W lắp trên dàn đèn | Chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Đèn cầu Led 220V-75W kèm cột liền cần hàng rào trạm | Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Cáp cấp điện cho ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| AD | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.1. Phần điện trong trạm Lục Ngạn/IV.1.1. Hệ thống nối đất bổ sung | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép mạ F14 (cả đào và đắp đất) | Chương V của HSMT | 622 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V của HSMT | 12 | Cọc |
| 3 | Ke liên kết bằng thép F10 mạ kẽm L=0,3m | Chương V của HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Dây nối lên trụ và cột bằng thép F12 mạ kẽm | Chương V của HSMT | 125 | m |
| 5 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V của HSMT | 25 | Bộ |
| 6 | Đai thép nép dây tiếp điạ cột bằng thép dẹt mạ kẽm | Chương V của HSMT | 25 | Cái |
| AE | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.1. Phá, tháo dỡ các kết cấu xây dựng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông 20m lắp dàn đèn, kim thu sét hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ di chuyển ra vị trí mới dàn đèn kèm thang leo hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ di chuyển ra vị trí mới kim thu sét cột BTLT hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông pooc tich 14m hiện có | Chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi xà pooc tich hiện có | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Phá dỡ mương cáp B=400 hiện có | Chương V của HSMT | 23 | m |
| 7 | Phá dỡ mương cáp B=600 hiện có | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 8 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các móng trụ, móng cột hiện có | Chương V của HSMT | 29 | Móng |
| 9 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Chương V của HSMT | 139,5 | m dài |
| 10 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng bể chứa dầu sự cố hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| AF | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.2. San nền và kè chắn đất khu vực mở rộng trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền và ta luy phần mở rộng trạm theo cốt thiết kế | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bờ kè chắn đất BK1 nền trạm mở rộng có kết cấu theo thiết kế | Chương V của HSMT | 185,5 | m dài |
| AG | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.3. Hàng rào mở rộng trạm | |||
| 1 | Tường rào gạch khu vực phần mở rộng trạm có trụ và giằng bằng bê tông (gồm cả trụ khe co dãn) | Chương V của HSMT | 185,5 | m dài |
| 2 | Cải tạo tường rao hiện có (xây tường cao thêm, làm lưới kẽm gai, trát và sơn lại) | Chương V của HSMT | 107,5 | m dài |
| AH | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.4. Đường trong trạm, rải đá nền trạm phần mở rộng | |||
| 1 | Đường mới phần mở rộng trạm nối vào đường cũ rộng 4m | Chương V của HSMT | 54 | m dài |
| 2 | Đường mới phần mở rộng trạm rộng 3,5m | Chương V của HSMT | 51 | m dài |
| 3 | Rải đá nền trạm khu vực mở rông | Chương V của HSMT | 1.950 | m² |
| AI | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.5. Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 124,2 | m |
| 2 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 5 | m |
| 3 | Hố ga thu nước mưa HG1 | Chương V của HSMT | 6 | Hố |
| 4 | Hố ga thu nước HG2 | Chương V của HSMT | 3 | Hố |
| 5 | Đường ống thoát dầu làm mới bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Chương V của HSMT | 37 | m |
| 6 | Hố ga thoát dầu HD | Chương V của HSMT | 1 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố làm mới | Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| AJ | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.1. Móng trụ móng cột các loại | |||
| 1 | Móng trụ đỡ HGIS 110kV | Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột thép pooctich cao 8m | Chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Chương V của HSMT | 12 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Chương V của HSMT | 18 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8 | Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng hạng rào | Chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 15 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Chương V của HSMT | 5 | Bệ |
| AK | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.2. Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện mới | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m CT8 | Chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9 | Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Kim thu sét cột thép K-6C | Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m BTLT-20D | Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) | Chương V của HSMT | 4 | Bệ |
| AL | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.3. Lắp đặt các cấu kiện hiện có tận dụng | |||
| 1 | Lắp lại dàn đèn chiếu sáng kèm thang leo hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp lại kim thu sét cột bê tông hiện có | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| AM | IV. Mở rộng trạm biến áp 110kV Lục Ngạn (do B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Phần xây dựng mở rộng trạm Lục Ngan/IV.2.6. Xây dựng ngoài trời/IV.2.6.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 58 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 1.0m B1000 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 26 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 76,6 | m dài |
| 4 | Mương cáp một qua đường rộng 0.0m B1000(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 9 | m dài |
| 5 | Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200(QĐ) (gồm cả tâm đan và thang máng cáp) | Chương V của HSMT | 4,5 | m dài |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi