Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426777-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200426727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 11:57:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,130,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON TAM HIỆP (KHU TRUNG TÂM)
B PHẦN NỀN MÓNG
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem 19,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 1,96 m3
3 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 20,58 m3
4 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,048 100m2
5 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 1,44 m3
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,44 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1538 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 11 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 8,14 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,96 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1538 100m3
C PHẦN THÂN MÁI
1 Sản xuất cột bằng thép tấm 2,4473 tấn
2 Sản xuất cột bằng thép hình 0,5684 tấn
3 Lắp dựng cột thép 3,0157 tấn
4 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg 0,4789 tấn
5 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,4789 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. 40 cái
7 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. 80 cái
8 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,8046 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,3415 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,1461 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) 2,7635 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 2,7635 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép 0,84 tấn
14 Lắp dựng giằng mái thép 0,84 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) 428,9378 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,2832 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột 66,2226 m2
18 Tôn úp nóc 33,726 m
19 Lốc cong tôn mái 428,3202 m2
20 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 50,8 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,85 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 40 cái
23 Quả cầu chắn rác 10 quả
D TRƯỜNG MẦM NON TAM THUẤN (THÔN TÁO)
E PHẦN NỀN MÓNG
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem 19,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 1,96 m3
3 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 20,58 m3
4 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,048 100m2
5 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 1,44 m3
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,44 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1538 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 11 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 8,14 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,96 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1538 100m3
F PHẦN THÂN MÁI
1 Sản xuất cột bằng thép tấm 2,4473 tấn
2 Sản xuất cột bằng thép hình 0,5684 tấn
3 Lắp dựng cột thép 3,0157 tấn
4 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg 0,4789 tấn
5 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,4789 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. 40 cái
7 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. 80 cái
8 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,8046 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,3413 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,1459 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) 2,6765 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 2,6765 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép (thép hộp mạ kẽm) 0,84 tấn
14 Lắp dựng giằng mái thép 0,84 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) 423,9266 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,1483 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột 66,2226 m2
18 Tôn úp nóc 33,726 m
19 Lốc cong tôn mái 414,8298 m2
20 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 49,2 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,85 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 40 cái
23 Quả cầu chắn rác 10 quả
G TRƯỜNG MẦM NON XUÂN PHÚ (THÔN CỰU LỤC)
H PHẦN MÓNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm 4 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm 4 gốc cây
3 Vận chuyển cây và gốc cây bằng xe tải 2 lần chuyển
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,8221 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 0,8565 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,713 m3
7 Lát gạch đất nung 400x400 mm 17,13 m2
8 Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái 5 công
9 Tháo dỡ nhà xe giáo viên bao gồm cột, kèo, mái tôn 10 công
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 1,26 m3
11 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 13,86 m3
12 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,028 100m2
13 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 0,96 m3
14 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,264 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0769 tấn
16 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 7,7 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 5,008 m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,56 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1074 100m3
I PHẦN THÂN MÁI
1 Sản xuất cột bằng thép tấm 1,8876 tấn
2 Sản xuất cột bằng thép hình 0,3212 tấn
3 Lắp dựng cột thép 2,2088 tấn
4 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg 0,416 tấn
5 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,416 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. 20 cái
7 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. 100 cái
8 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,9703 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,4226 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,3929 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm) 3,1003 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 3,1003 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép 0,8742 tấn
14 Lắp dựng giằng mái thép 0,8742 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) 429,2866 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,6958 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột 37,1619 m2
18 Tôn úp nóc 40,798 m
19 Lốc cong tôn mái 469,585 m2
20 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 46,046 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,55 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 40 cái
23 Quả cầu chắn rác 10 quả
J TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN (THÔN PHÙ LONG)
K PHẦN MÓNG
1 Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái 5 công
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem 13,44 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 1,344 m3
4 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 14,112 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,0334 100m2
6 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 0,996 m3
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,308 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1077 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 7,7 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 5,416 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,644 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1071 100m3
L PHẦN THÂN MÁI
1 Sản xuất cột bằng thép tấm 2,1461 tấn
2 Sản xuất cột bằng thép hình 0,467 tấn
3 Lắp dựng cột thép 2,6131 tấn
4 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg 0,595 tấn
5 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,595 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. 28 cái
7 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. 116 cái
8 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,966 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,4529 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,4189 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) 3,1552 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 3,1552 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép 1,1181 tấn
14 Lắp dựng giằng mái thép 1,1181 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) 482,2361 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,8903 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột 79,1104 m2
18 Tôn úp nóc 33,726 m
19 Lốc cong tôn mái 489,027 m2
20 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 58 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,77 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 55 cái
23 Quả cầu chắn rác 12 quả
M TRƯỜNG MẦM NON HIỆP THUẬN (KHU C)
N PHẦN MÓNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm 6 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm 6 gốc cây
3 Vận chuyển cây và gốc cây bằng xe tải 2 chuyển
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 2,5502 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 4,608 m3
6 Đắp cát nền móng công trình 0,768 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,536 m3
8 Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái 5 công
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 0,98 m3
10 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 10,78 m3
11 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,024 100m2
12 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 0,72 m3
13 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,22 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0769 tấn
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 5,5 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 4,56 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,48 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1436 100m3
O PHẦN THÂN MÁI
1 Sản xuất cột bằng thép tấm 1,4481 tấn
2 Sản xuất cột bằng thép hình 0,2224 tấn
3 Lắp dựng cột thép 1,6705 tấn
4 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg 0,4867 tấn
5 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,4867 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. 20 cái
7 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. 124 cái
8 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,8821 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,3523 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,2344 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép 2,8764 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 2,8764 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép 0,927 tấn
14 Lắp dựng giằng mái thép 0,927 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) 402,7917 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,4803 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột 25,905 m2
18 Tôn úp nóc 30,666 m
19 Lốc cong tôn mái 448,0303 m2
20 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 58,44 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,69 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 48 cái
23 Quả cầu chắn rác 12 quả
P TRƯỜNG MẦM NON THANH ĐA (KHU TRUNG TÂM)
Q PHẦN MÓNG
1 Chặt tỉa cành cây 1 cây
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo,mái tôn góc sáng tạo 33,1 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 1,176 m3
4 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 12,936 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,0288 100m2
6 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 0,864 m3
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,264 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0923 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 6,6 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 5,472 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0864 100m3
R PHẦN THÂN MÁI
1 Sản xuất cột bằng thép tấm 1,3003 tấn
2 Sản xuất cột bằng thép hình 0,2521 tấn
3 Lắp dựng cột thép 1,5524 tấn
4 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg 0,4287 tấn
5 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,4287 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. 24 cái
7 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. 96 cái
8 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,6558 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,2676 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,9234 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép 2,4108 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 2,4108 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép 0,7407 tấn
14 Lắp dựng giằng mái thép 0,7407 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) 338,1046 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,6526 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột 28,147 m2
18 Tôn úp nóc 28,072 m
19 Lốc cong tôn mái 325,3914 m2
20 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 46,84 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,56 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm 0,34 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 34 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm 12 cái
25 Quả cầu chắn rác 10 quả
S TRƯỜNG MẦM NON CẨM ĐÌNH
T PHẦN MÓNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm 2 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm 2 gốc cây
3 Vận chuyển cây và gốc cây bằng xe tải 1 lần chuyển
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 7,544 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 5,144 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,278 m3
7 Lát gạch đất nung 400x400 mm 22,78 m2
8 Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái 5 công
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép 0,588 m3
10 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 6,468 m3
11 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,0144 100m2
12 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 0,432 m3
13 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng 0,132 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0462 tấn
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 3,3 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 2,736 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1186 100m3
U PHẦN THÂN MÁI
1 Sản xuất cột bằng thép tấm 1,0757 tấn
2 Sản xuất cột bằng thép hình 0,2002 tấn
3 Lắp dựng cột thép 1,2759 tấn
4 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg 0,3415 tấn
5 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg 0,3415 tấn
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. 12 cái
7 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. 84 cái
8 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,5678 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,2831 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,8509 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép 1,7843 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 1,7843 tấn
13 Sản xuất giằng mái thép 0,5778 tấn
14 Lắp dựng giằng mái thép 0,5778 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) 266,1855 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,7475 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột 23,5378 m2
18 Tôn úp nóc 33,726 m
19 Lốc cong tôn mái 274,7462 m2
20 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 32,57 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,36 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 28 cái
23 Quả cầu chắn rác 7 quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->