Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phúc Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 11:57:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,130,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON TAM HIỆP (KHU TRUNG TÂM) | |||
| B | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 19,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 1,96 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 20,58 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,44 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,44 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1538 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 11 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 8,14 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,96 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1538 | 100m3 | |
| C | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 2,4473 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,5684 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép | 3,0157 | tấn | |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | 0,4789 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,4789 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | 40 | cái | |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | 80 | cái | |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,8046 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,3415 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,1461 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | 2,7635 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7635 | tấn | |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | 0,84 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng giằng mái thép | 0,84 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) | 428,9378 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,2832 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | 66,2226 | m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 33,726 | m | |
| 19 | Lốc cong tôn mái | 428,3202 | m2 | |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | 50,8 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,85 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 40 | cái | |
| 23 | Quả cầu chắn rác | 10 | quả | |
| D | TRƯỜNG MẦM NON TAM THUẤN (THÔN TÁO) | |||
| E | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 19,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 1,96 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 20,58 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,44 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,44 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1538 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 11 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 8,14 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,96 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1538 | 100m3 | |
| F | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 2,4473 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,5684 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép | 3,0157 | tấn | |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | 0,4789 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,4789 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | 40 | cái | |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | 80 | cái | |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,8046 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,3413 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,1459 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | 2,6765 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6765 | tấn | |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép (thép hộp mạ kẽm) | 0,84 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng giằng mái thép | 0,84 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) | 423,9266 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1483 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | 66,2226 | m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 33,726 | m | |
| 19 | Lốc cong tôn mái | 414,8298 | m2 | |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | 49,2 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,85 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 40 | cái | |
| 23 | Quả cầu chắn rác | 10 | quả | |
| G | TRƯỜNG MẦM NON XUÂN PHÚ (THÔN CỰU LỤC) | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | 4 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | 4 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây bằng xe tải | 2 | lần chuyển | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,8221 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,8565 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,713 | m3 | |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 17,13 | m2 | |
| 8 | Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái | 5 | công | |
| 9 | Tháo dỡ nhà xe giáo viên bao gồm cột, kèo, mái tôn | 10 | công | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 1,26 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 13,86 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,028 | 100m2 | |
| 13 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,96 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,264 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0769 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 7,7 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 5,008 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1074 | 100m3 | |
| I | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 1,8876 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,3212 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép | 2,2088 | tấn | |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | 0,416 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,416 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | 20 | cái | |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | 100 | cái | |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,9703 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,4226 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,3929 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm) | 3,1003 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1003 | tấn | |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | 0,8742 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng giằng mái thép | 0,8742 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) | 429,2866 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,6958 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | 37,1619 | m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 40,798 | m | |
| 19 | Lốc cong tôn mái | 469,585 | m2 | |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | 46,046 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,55 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 40 | cái | |
| 23 | Quả cầu chắn rác | 10 | quả | |
| J | TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN (THÔN PHÙ LONG) | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái | 5 | công | |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 13,44 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 1,344 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 14,112 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,0334 | 100m2 | |
| 6 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,996 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,308 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1077 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 7,7 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 5,416 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,644 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1071 | 100m3 | |
| L | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 2,1461 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,467 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép | 2,6131 | tấn | |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | 0,595 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,595 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | 28 | cái | |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | 116 | cái | |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,966 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,4529 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,4189 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | 3,1552 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1552 | tấn | |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | 1,1181 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng giằng mái thép | 1,1181 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) | 482,2361 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,8903 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | 79,1104 | m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 33,726 | m | |
| 19 | Lốc cong tôn mái | 489,027 | m2 | |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | 58 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,77 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 55 | cái | |
| 23 | Quả cầu chắn rác | 12 | quả | |
| M | TRƯỜNG MẦM NON HIỆP THUẬN (KHU C) | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | 6 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | 6 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây bằng xe tải | 2 | chuyển | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 2,5502 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 4,608 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 0,768 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,536 | m3 | |
| 8 | Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái | 5 | công | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 0,98 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 10,78 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,024 | 100m2 | |
| 12 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,72 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,22 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0769 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 5,5 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 4,56 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1436 | 100m3 | |
| O | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 1,4481 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2224 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép | 1,6705 | tấn | |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | 0,4867 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,4867 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | 20 | cái | |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | 124 | cái | |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,8821 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,3523 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,2344 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | 2,8764 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8764 | tấn | |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | 0,927 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng giằng mái thép | 0,927 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) | 402,7917 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,4803 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | 25,905 | m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 30,666 | m | |
| 19 | Lốc cong tôn mái | 448,0303 | m2 | |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | 58,44 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,69 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 48 | cái | |
| 23 | Quả cầu chắn rác | 12 | quả | |
| P | TRƯỜNG MẦM NON THANH ĐA (KHU TRUNG TÂM) | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt tỉa cành cây | 1 | cây | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo,mái tôn góc sáng tạo | 33,1 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 12,936 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,0288 | 100m2 | |
| 6 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,864 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,264 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0923 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 6,6 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 5,472 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0864 | 100m3 | |
| R | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 1,3003 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2521 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép | 1,5524 | tấn | |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | 0,4287 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,4287 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | 24 | cái | |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | 96 | cái | |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,6558 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,2676 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,9234 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | 2,4108 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4108 | tấn | |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | 0,7407 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng giằng mái thép | 0,7407 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) | 338,1046 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,6526 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | 28,147 | m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 28,072 | m | |
| 19 | Lốc cong tôn mái | 325,3914 | m2 | |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | 46,84 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,56 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | 0,34 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 34 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm | 12 | cái | |
| 25 | Quả cầu chắn rác | 10 | quả | |
| S | TRƯỜNG MẦM NON CẨM ĐÌNH | |||
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | 2 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | 2 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây bằng xe tải | 1 | lần chuyển | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 7,544 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 5,144 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,278 | m3 | |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 22,78 | m2 | |
| 8 | Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái | 5 | công | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 0,588 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 6,468 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,0144 | 100m2 | |
| 12 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,432 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,132 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0462 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,3 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 2,736 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1186 | 100m3 | |
| U | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 1,0757 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2002 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cột thép | 1,2759 | tấn | |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | 0,3415 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | 0,3415 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | 12 | cái | |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | 84 | cái | |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép tròn mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,5678 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình (Thép hộp mạ kẽm) khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,2831 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,8509 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | 1,7843 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7843 | tấn | |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | 0,5778 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng giằng mái thép | 0,5778 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (02 lớp lót, 01 lớp phủ) | 266,1855 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,7475 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | 23,5378 | m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 33,726 | m | |
| 19 | Lốc cong tôn mái | 274,7462 | m2 | |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | 32,57 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,36 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 28 | cái | |
| 23 | Quả cầu chắn rác | 7 | quả | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi