Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Bơm Thanh Cường và nhánh Vĩnh Lập A – ĐL Thanh Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406316-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Bơm Thanh Cường và nhánh Vĩnh Lập A – ĐL Thanh Hà
Số hiệu KHLCNT 20200301974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 20:58:00 đến ngày 2020-04-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 660,972,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4)
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng xử lý cột nghiêng 2LT12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 Móng MT2-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
3 Móng MT2-14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
4 Móng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
C PHẦN LẮP ĐẶT
D PHẦN THIẾT BỊ
E THIẾT BỊ MỚI
1 Cầu dao liên động 35kV-630A (chém ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
F THIẾT BỊ TẬN DỤNG LẠI
1 Tháo, lắp lại cầu dao phụ tải 35kV-630A (chém đứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
G THU HỒI
1 Cầu dao liên động 35kV-630A (chém ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
H PHẦN VẬT TƯ
I PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ MỚI
1 Chụp cột 3m (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
2 Chụp cột 3m (cột H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
3 Chụp cột 3m (cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
4 Giằng cột 2LT18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Giằng cột 2LT14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Hệ thống chuyển động CDPT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Hệ thống chuyển động CDCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà CD và giá đỡ xà CD (LT đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Giá đỡ xà CD (2II-LT10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Xà đỡ ghế thao tác + ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Thang trèo 3,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ CD + thanh bắt sứ chuỗi (2II-LT10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Dây nối tiếp địa tầng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Xà X1-3Đ (chụp cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
15 Xà X1TG-3Đ (lắp chụp cột 2H tim 2,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
16 Xà X1TG-3Đ (lắp cột 2H tim 2,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
17 Xà X2-6N (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Xà X2-6Đ (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
19 Xà X2L-6Đ (ĐN chụp cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Xà X2-6Đ (ĐD chụp cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Xà X2-6Đ (chụp cột H, K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
22 Xà X2-6Đ (chụp cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
23 Xà X2L-6Đ (ĐNMB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Xà X2L-6Đ (chụp cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
25 Xà X2-6N+1Đ (ĐDMB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
26 Tiếp địa RC1 (2T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Tiếp địa RC1 (1T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
28 Tiếp địa RC1 (CD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Nhân công kéo rải căng dây AC50/8 (không tính lèo độ võng) chiều cao >10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.219 Mét
30 Nhân công kéo rải căng dây AC35/6 (không tính lèo độ võng) chiều cao >10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
31 Dây AC50/8 loại có mỡ bảo vệ (bao gồm lèo + độ võng) - 3.073x3x1,02+207m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.610 Mét
32 Dây AC35/6 loại có mỡ bảo vệ (bao gồm lèo + độ võng) - 50x3x1,02m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 Mét
33 Chuỗi néo kép Polymer 35kV + PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chuỗi
34 Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Chuỗi
35 Sứ đứng 35kV + ty (lắp cột H, K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 Quả
36 Sứ đứng 35kV + ty (lắp cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 Quả
37 Ghíp nhôm A25-150 (đấu nhánh rẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
38 Ghíp nhôm A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 Cái
39 Đầu cốt thẻ bài AM50 (loại 2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
40 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
41 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
42 Ống nối dây AC50 (dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
43 Ống nối dây AC35 (dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
44 Cột bê tông PC(hoặc NPC)-18-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
45 Cột bê tông PC(hoặc NPC)-14-9,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cột
J VẬT TƯ PHỤC VỤ LẮP ĐẶT
1 Biển báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Biển
2 Biển báo CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
3 Sơn lại số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Vị trí
K LẮP ĐẶT VẬT TƯ TẬN DỤNG
1 Tháo, lắp tận dụng lại xà X2-6Đ (cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Tháo, lắp tận dụng lại chụp cột 3m (cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Tháo, lắp tận dụng lại sứ đứng PI 35kV + ty (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Quả
4 Tháo, lắp tận dụng lại sứ đứng PI 35kV + ty (cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Quả
L THÁO HẠ VẬT TƯ THU HỒI
1 Nhân công tháo hạ dây AC50 (không tính lèo, độ võng) chiều cao =<10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.013 Mét
2 Nhân công tháo hạ dây AC35 (không tính lèo, độ võng) chiều cao =<10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Mét
3 Xà X1-3Đ (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
4 Xà X1-3Đ (cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
5 Xà X1TG-3Đ (cột 2H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Xà X2-6Đ (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà X2-6Đ (cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Xà X2L-6Đ (cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Xà X2L-6Đ (ĐN cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Xà X2L-6Đ (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
11 Xà X2-6N+1Đ (cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
12 Xà XII-6N (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Xà X2-3N (ĐD cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Hệ thống truyền động CDPT-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Hệ thống truyền động CDCL-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Giá đỡ xà CD (2II-LT10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Xà CD + giá đỡ xà CDPT-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Xà đỡ ghế TT + ghế TT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Thang trèo 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
21 Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV + PK (4 bát/chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chuỗi
22 Chuỗi sứ gốm néo đơn 35kV + PK (4 bát/chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Chuỗi
23 Sứ đứng VHD 35kV + ty (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Quả
24 Sứ đứng VHD 35kV + ty (cột H, K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 Quả
25 Sứ đứng PI 35kV + ty (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Quả
26 Sứ đứng PI 35kV + ty (cột H, K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Quả
27 Tháo hạ cột K9,6 chặt gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cột
M CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1 Ca xe ô tô có gắn cầu trục 10 tấn (chở cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 4 tấn (chở vật tư mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ca
3 Ca xe ô tô vận tải thùng 5 tấn (chở vật tư thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ca
N CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
O THÍ NGHIỆM VẬT TƯ LẮP MỚI
1 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
2 Thí nghiệm chuỗi polimer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Chuỗi
P THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THU HỒI
1 Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 Quả
2 Thí nghiệm chuỗi polimer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
3 Thí nghiệm chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bát
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->