Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ứng vốn từ quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 08:20:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,104,417,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào hào cáp <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,75 | m3 |
| 2 | Đào hào cáp máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8975 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m |
| 6 | Ống thép chịu lực D 210x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Cáp ngầm 24kV-CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC/W- 3x240mm2 đi dưới đất trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m |
| 23 | Đầu cáp trong nhà Tplug 24kV TD 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 27 | Cọc mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mốc |
| 28 | Lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 mốc |
| 29 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 31 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| B | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | tấn |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 12 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 35kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 14 | Dây dẫn Cu/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 m |
| 16 | Dây đồng mềm Cu/PVC 0,6-1kV 1x95mm2 tiếp địa MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 18 | Đầu cáp Elbow 22kv TD 3x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Đầu côt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Đầu |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt vỏ trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 25 | Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Hộp che cực máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống trì 1 pha 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 32 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 34 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Biển tên tủ Hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Biển cảnh báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 41 | Khóa cửa tủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 43 | Gang tay cách điện + ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa bàn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 45 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 47 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,49 | kg |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| C | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào hào cáp ngầm hạ thế đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9 | m3 |
| 2 | Đào hào cáp ngầm hạ thế đất cáp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m3 |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m2 |
| 8 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc |
| 9 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 cọc |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m3 |
| 14 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 16 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 18 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 20 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 22 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | 100m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 34 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 25 -50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 70 -120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Bọc cổ cáp ha thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 41 | Đào móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 46 | Khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 tủ |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 52 | Đào móng tủ bằng tủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 53 | Đáo móng tủ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 54 | Thép gia công cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 56 | Ống nhựa xoắn d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | M |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn (2CD+1CC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V- 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 80kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Trạm thép hợp bộ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ pilar kiêm công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Tủ |
| E | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| F | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| G | NGHIỆM THU VÀ ĐÓNG ĐIỆN CÔNG TRÌNH | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi