Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428558-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200350204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ứng vốn từ quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 08:20:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,104,417,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Đào hào cáp <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,75 m3
2 Đào hào cáp máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8975 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m3
4 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m
6 Ống thép chịu lực D 210x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7 m3
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7 m3
10 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
21 Cáp ngầm 24kV-CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC/W- 3x240mm2 đi dưới đất trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 m
22 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 100m
23 Đầu cáp trong nhà Tplug 24kV TD 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đầu
24 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
25 Hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
26 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp nối (3 pha)
27 Cọc mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mốc
28 Lắp đặt mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 mốc
29 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
30 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
31 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Tiếp địa đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
B Xây dựng trạm biến áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,494 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3061 tấn
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m3
12 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 35kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 M
13 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 m
14 Dây dẫn Cu/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
15 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 m
16 Dây đồng mềm Cu/PVC 0,6-1kV 1x95mm2 tiếp địa MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
17 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m
18 Đầu cáp Elbow 22kv TD 3x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đầu
19 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
20 Đầu côt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Đầu
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 đầu cốt
22 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đầu
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
24 Lắp đặt vỏ trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
25 Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Hộp che cực máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Đồng hồ chỉ thị áp lực khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Ống trì 1 pha 22kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
32 Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ht
34 Bộ điều khiển tụ bù hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Biển tên tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Biển tên tủ Hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Biển sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Biển cảnh báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
41 Khóa cửa tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
43 Gang tay cách điện + ủng cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Đào rãnh tiếp địa bàn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
45 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
47 Thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,49 kg
48 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cọc
C Cáp ngầm hạ thế
1 Đào hào cáp ngầm hạ thế đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,9 m3
2 Đào hào cáp ngầm hạ thế đất cáp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,441 100m3
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6 m3
6 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,8 m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100m2
8 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cọc
9 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 cọc
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 100m3
14 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m
16 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
18 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
20 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m
22 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 862 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 100m
24 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
26 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
28 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
30 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
31 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
32 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
34 Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 25 -50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
35 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp (3 pha)
36 Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 70 -120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14
37 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp (3 pha)
38 Bọc cổ cáp ha thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
39 Tiếp địa đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
41 Đào móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m3
42 Đắp đất móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 100m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
46 Khung móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
47 Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
48 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 tủ
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
52 Đào móng tủ bằng tủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
53 Đáo móng tủ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
54 Thép gia công cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
55 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 cọc
56 Ống nhựa xoắn d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 M
57 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m3
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Tủ trung thế RMU 3 ngăn (2CD+1CC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V- 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
4 Tủ tụ bù hạ thế 80kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Trạm thép hợp bộ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tủ pilar kiêm công tơ loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Tủ
E Lắp đặt thiết bị TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
F Thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
G NGHIỆM THU VÀ ĐÓNG ĐIỆN CÔNG TRÌNH
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->