Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428613-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200350412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ứng vốn từ quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 08:51:00 đến ngày 2020-04-24 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,702,817,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,87 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,462 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,68 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,836 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2984 100m3
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cột
12 Cột bê tông ly tâm LTPC10 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cột
13 Cột bê tông ly tâm LTPC10 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
16 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
18 Dấy bọc đồng PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
19 GN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 cọc
22 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,8 m
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8618 km/dây
24 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Đầu
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
26 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cột
27 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Théo cồ giề Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,56 Kg
29 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bộ
30 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
31 Ghíp đấu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 ghớp
32 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cột
33 Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
34 Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 hộp
35 Đai thộp + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 bộ
36 Đầu cốt đồng AM-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 đầu
37 Dây AL/XLPE/PVC 4x50mm2 xuống hộp phõn dõy Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
38 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 1km/1 dây
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 10 đầu cốt
40 Ghíp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 cột
41 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 tấn/km
42 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m3/km
43 Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,15 m3/km
44 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2823 tấn
45 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2823 tấn
46 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 tấn
47 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 tấn
48 Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 tấn
49 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 tấn
B THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 vị trí
C SAN NỀN
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,054 100m3
2 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20.245,885 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->