Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427219-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200156672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2019 (Nguồn dư chi chế độ chưa thực hiện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 10:39:00 đến ngày 2020-04-24 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,917,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHU TRUNG TÂM
1 Phá dỡ tường rào xây gạch 17,622 m3
2 Phá dỡ giằng móng bê tông có cốt thép 2,3496 m3
3 Phá dỡ móng xây đá hộc cũ 10,201 m3
4 Phá lớp vữa trát tường rào (đoạn không phá) 303,9822 m2
5 Bốc xếp các loại phế thải lên xe vận chuyển 34,7323 m3
6 Vận chuyển phế thải đi đổ 34,7323 m3
7 Trát lại tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 303,9822 m2
8 Sơn tường rào không bả bằng sơn Macalan, 1 nước lót 2 nước phủ 303,9822 m2
9 Nhà lớp học 1 tầng (phần phá bỏ) Tháo dỡ mái tôn 354,7691 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép 1,5802 tấn
11 Phá dỡ xà dầm giẳng tường thu hồi BT cốt thép 1,4075 m3
12 Phá dỡ tường thu hồi xây gạch 12,1726 m3
13 Vận chuyển đồ dùng, thiết bị trong các phòng ra ngoài phục vụ thi công 10 công
14 Tháo dỡ cửa đã hỏng 56,868 m2
15 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 32,34 m2
16 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 10,852 m2
17 Tháo dỡ lan can hoa sắt đã hỏng 19,1193 m2
18 Phá dỡ xà dầm giẳng lan can BT cốt thép 0,143 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch 16,4941 m3
20 Phá dỡ nền sân khấu 21,447 m3
21 Phá dỡ nền gạch cũ trong nhà 315,073 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 409,9726 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 909,9262 m2
24 Bốc xếp các loại phế thải lên xe vận chuyển 102,827 m3
25 Vận chuyển phế thải đi đổ 102,827 m3
26 Phá dỡ nhà tôn gần khu vệ sinh sau xây thành nhà lớp học + khung lưới B40 nhà 1 tầng 10 công
27 Phần cải tạo, sửa chữa: Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 18,4992 m3
28 Bốc xếp lên gạch xây các loại 13,3472 1000v
29 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi 0,172 100m2
30 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10mm 0,1298 tấn
31 Bê tông giằng tường thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 1,892 m3
32 Trát giằng tường thu hồi, VXM M75, PC40 17,2 m2
33 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 168,1747 m2
34 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 65,45 m2
35 Trát trần, VXM M75, PC40 409,9726 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 422,7381 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 422,7381 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ 608,1128 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ 832,7107 m2
40 Lắp dựng dàn giáo thi công (dự kiến 04 tháng) 12,0096 100m2
41 Bê tông lót lại nền khu vực phá dỡ nền gạch cũ, M100, PC40, đá 4x6 36,2733 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT: 500x500mm 346,329 m2
43 Vệ sinh để chống thấm mái, sê nô (Khu mái nhà VS không làm mái đổ sàn để téc nước) 52 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 52 m2
45 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng . 52 m2
46 Vệ sinh, mài, trám vá granito lan can 8,0256 m2
47 Vệ sinh, tạo nhám bề mặt bậc tam cấp 5,562 m2
48 Lát đá Granite tự nhiên màu đen bậc tam cấp 5,562 m2
49 Sản xuất lam trang trí []40x40x1,2ly 0,0923 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ 10,0992 1m2
51 Lắp đặt lam trang trí 0,0923 tấn
52 Đào móng (phần Móng cơi nới), đất cấp III 0,489 100m3
53 Đào móng cột, trụ, (phần Móng cơi nới), đất cấp III 0,9075 m3
54 Đào móng băng (phần Móng cơi nới), đất cấp III 1,6664 m3
55 Đắp đất trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,90 0,1716 100m3
56 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 4,3203 m3
57 Ván khuôn đế móng 0,113 100m2
58 Ván khuôn cột móng 0,1831 100m2
59 Bê tông móng, M200, đá 1x2 10,5561 m3
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1233 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1929 tấn
62 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 33,1056 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng 0,5064 100m2
64 Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 5,5704 m3
65 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm 0,0887 tấn
66 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm 0,5563 tấn
67 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3864 100m3
68 Đào xúc đất về để đắp, đất cấp III 0,0432 100m3
69 Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III 0,0432 100m3
70 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 12,2224 m3
71 Ván khuôn cột (phần Thân cơi nới) 0,3546 100m2
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,0473 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 0,2626 tấn
74 Bê tông cột, M200, đá 1x2 1,9505 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 56,337 m3
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đình tường 0,164 100m2
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 1,804 m3
78 Cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm 0,1262 tấn
79 Trát xà dầm giằng đỉnh tường, vữa XM M75 16,4 m2
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1212 100m2
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,3332 m3
82 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK≤10mm 0,133 tấn
83 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm 0,0158 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 29 1cấu kiện
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 167,4665 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 504,7506 m2
87 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 27,7112 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic- 500x500mm 95,2441 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT: 300x300mm 45,1594 m2
90 Ốp tường trụ, cột- KT: 300mmx600mm 49,4652 m2
91 Gia công lắp dựng tấm composite chịu nước (bao gồm cả các phụ kiện, chân đế) 6,6 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ 167,4665 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ 499,3966 m2
94 Phần mái nhà: Gia công vì kèo thép hình 0,6768 tấn
95 Lắp vì kèo thép 0,6768 tấn
96 Sơn vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 1nước phủ 58,346 1m2
97 Sản xuất xà gồ thép 2,3293 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép 2,3293 tấn
99 Sơn xà gồbằng sơn các loại 1 nước lót + 1nước phủ 2,3293 1m2
100 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3,63 100m2
101 Ke chống bão (6 cái / 1m2) 2.178 cái
102 Con bọ đỡ xà gồ 200 cái
103 Tôn úp nóc, tôn biên 100 md
104 Gia công lắp đặt trần tôn 159 m2
105 Gia công kim thu sét, dài 0,7m 3 cái
106 Lắp đặt kim thu sét 3 cái
107 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
108 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 50 m
109 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 25 m
110 Hộp kiểm tra điện trờ 1 cái
111 Đào rãnh chôn cọc tiếp địa - đất cấp III 2,475 m3
112 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm 23,76 m2
113 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm 12,12 m2
114 Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường 31,44 m2
115 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 5mm 1,08 m2
116 Vách kính cố định kính trắng dày 5mm 15,108 m2
117 Hoa sắt cửa thép vuông 14x14 49,92 m2
118 Lắp dựng hoa sắt cửa 49,92 m2
119 Đào móng bể tự hoại cho 2 nhà vệ sinh mới, đất C3 0,4364 100m3
120 Đào móng bể tự hoại cho 2 nhà vệ sinh mới, đất C3 2,297 m3
121 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 1,5952 m3
122 Ván khuôn Móng vuông, chữ nhật 0,0316 100m2
123 Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 2,0638 m3
124 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,365 tấn
125 Xây bể bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 10,692 m3
126 Ván khuôn gỗ, tấm đan bể tự hoại 0,0984 100m2
127 Cốt thép tấm đan bể tự hoại, ĐK >10mm 0,1076 tấn
128 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 2,055 m3
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 16 1cấu kiện
130 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 56,88 m2
131 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 50,416 m2
132 Láng đáy bể, vữa XM M75 8,4132 m2
133 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0766 100m3
134 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III 0,3828 100m3
135 Lắp đặt ống nhựa D=90mm 0,2 100m
136 Lắp đặt ống nhựa D=20mm 0,06 100m
137 Phần điện (nhà cải tạo + khu cơi nới); Lắp đặt đèn sát trần có chụp 14 bộ
138 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 32 bộ
139 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
140 Lắp đặt quạt trần 12 cái
141 Móc treo quạt trần D14 12 cái
142 Khoan bê tông bằng máy khoan -Lỗ khoan Fi ≤16mm 12 lỗ khoan
143 Lắp đặt quạt treo tường 26 cái
144 Tủ điện tổng 1 cái
145 Tủ điện phòng 2 cái
146 Bảng điện nhựa 10 cái
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 30 hộp
148 Lắp đặt công tắc 1 hạt 9 cái
149 Lắp đặt công tắc 2 hạt 14 cái
150 Lắp đặt ô cắm đôi 39 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha 30A 1 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 2 cái
153 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe 1 bộ
154 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe 2 bộ
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 350 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 225 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 10 m
159 (Phần nước cho khu vệ sinh mới) Lắp đặt xí bệt 8 bộ
160 Vòi xịt xí bệt 8 cái
161 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
162 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 7 bộ
163 Lắp đặt gương soi 7 cái
164 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 7 cái
165 Lắp đặt kệ kính 7 cái
166 Lắp đặt giá treo 7 cái
167 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
168 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm 10 cái
169 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
170 Van phao điện 1 cái
171 Lắp đặt van khóa, ĐK42mm 1 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm 0,1 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm 0,25 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm 0,23 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm 0,21 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 21mm 0,15 100m
177 Lắp đặt cút D110mm 3 cái
178 Lắp đặt T D110mm 5 cái
179 Lắp đặt cút thu D90-60 1 cái
180 Lắp đặt T thu 90-60 1 cái
181 Lắp đặt cút D60mm 4 cái
182 Lắp đặt T D60mm 6 cái
183 Lắp đặt T D42mm 3 cái
184 Lắp đặt cút D42mm 2 cái
185 Lắp đặt cút thu D42-21 14 cái
186 Lắp đặt cút D21 14 cái
187 Máy bơm chân không 1 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm (ống cấp nước lên bể) 0,25 100m
189 Sân khấu ngoài trời: Cắt bê tông mặt sân 0,295 100m2
190 Vận chuyển phế thải đi đổ 2,95 m3
191 Đào móng băng Sân khấu, đất C3 13,6858 m3
192 Đào móng cột, trụ, Sân khấu, đất C3 2,2453 m3
193 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0531 100m3
194 Bê tông lót móng Sân khấu, M100, đá 4x6 2,682 m3
195 Ván khuôn móng cột Sân khấu 0,1152 100m2
196 Bê tông móng Sân khấu, M200, đá 1x2 1,68 m3
197 Xây móng bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 9,504 m3
198 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng 0,144 100m2
199 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, 0,0296 tấn
200 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm 0,2383 tấn
201 Bê tông xà dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2 1,584 m3
202 Đắp đất Sân khấu , độ chặt Y/C K = 0,90 0,1862 100m3
203 Đào xúc đất để đắp-đất cấp III 0,08 100m3
204 Vận chuyển đất đắp, -đất cấp III 0,08 100m3
205 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 7,16 m3
206 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT: 40x40cm 78,6 m2
207 Xây tường sau sân khấu bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 6,5076 m3
208 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 68,52 m2
209 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ 68,52 m2
210 Gia công, lắp dựng bu lông M16X600 6 bộ
211 Gia công cột bằng thép hình 0,1231 tấn
212 Lắp cột thép các loại 0,1231 tấn
213 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2502 tấn
214 Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang 0,187 tấn
215 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 45,7762 1m2
216 Gia công xà gồ thép 0,2482 tấn
217 Lắp dựng xà gồ thép 0,2482 tấn
218 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 21,6192 1m2
219 Lợp mái che Sân khấu bằng tôn chống nóng 0,97 100m2
220 Vệ sinh tạo nhám mặt sân 371 m2
221 Láng nền tạo phẳng mặt sân, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 371 m2
222 Lát gạch sân, bằng gạch Tezzaro KT:40x40x3cm 371 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHU LẺ
1 San nền: Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm 5 gốc
2 Đào xúc đất San nền, đất cấp III 5,4958 100m3
3 Đào xúc đất San nền, đất C3 28,925 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III 5,785 100m3
5 Lát gạch: Vệ sinh tạo nhám bề mặt sân bê tông cũ 243 m2
6 Trám vá, Láng nền sân bê tông tạo mặt phẳng mặt sân bê tông cũ, dày 3 cm, VXM M75, PC40 243 m2
7 Bê tông lót móng khu hạ cos sân và khu lát mới M100, đá 4x6 57,2 m3
8 Lát gạch sân, bằng gạch Tezzaro KT:40x40x3cm 815 m2
9 Đào móng tường kè và bồn hoa, đất C3 1,5246 m3
10 Đào móng, đất C3 0,2897 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1016 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III 0,2033 100m3
13 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 5,8302 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 15,728 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng 0,1966 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 2,1626 m3
17 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm 0,1507 tấn
18 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 20,3161 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PC40 126,4824 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ 126,4824 m2
21 Mở rộng đường vào: Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép 4,48 m3
22 Bốc xếp lên xe vận chuyển phế thải 4,48 m3
23 Vận chuyển phế thải Đii đổ 4,48 m3
24 Nilon chống mất nước 67,3 m2
25 Bê tông nền, M200, đá 1x2 8,076 m3
26 Ván khuôn gỗ nền 0,0538 100m2
27 Trồng hoa trên lối vào và xung quanh tường rào 99 m2
28 Cải tạo lối đi khu vệ sinh: Phá dỡ nhà vệ sinh cũ 1 ca
29 Phá dỡ nền sân bê tông 4,2 m3
30 Bốc xúc, vận chuyển phế thải ra bãi thải 1 ca
31 Ván khuôn gỗ nền 0,0116 100m2
32 Bê tông nền lối đi khu vệ sinh, M200, đá 1x2 11,5 m3
33 Nilon tái sinh chống mất nước 115 m2
34 Cải tạo tường rào: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 510,0033 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 510,0033 m2
36 Vệ sinh gạch thẻ trên tường đoạn tường rào 32m 2 công
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ 306,9033 m2
38 Cải tạo cổng chính: Phá lớp vữa trát mặt ngoài biển hiệu 7,8 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 7,8 m2
40 Công đắp chữ biển hiệu, vẩy sần trang trí 1 công
41 Công vệ sinh gạch thẻ và gắn gạch rơi trên trụ cổng 1 công
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Macalan, 1 nước lót 2 nước phủ (mặt trước và sau biển hiệu) 7,8 m2
43 Bộ cửa cổng chính hoàn thiện 1 bộ
44 Bốc xếp lên xe vận chuyển 7,767 m3
45 Vận chuyển phế thải đi đổ 7,767 m3
46 Cải tạo nhà 1 tầng: (phần phá dỡ) Tháo dỡ mái tôn 211,9896 m2
47 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ 0,7643 tấn
48 Phá dỡ xà dầm giẳng tường thu hồi bê tông cốt thép 1,0339 m3
49 Phá dỡ tường xây gạch 10,9203 m3
50 Công vận chuyển đồ dùng thiết bị ra ngoài phục vụ thi công 10 công
51 Tháo dỡ cửa 48,3 m2
52 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 28,5 m2
53 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 503,98 m2
54 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 247,4696 m2
55 Phá dỡ nền bê tông gia cố móng sau nhà 3,273 m3
56 Bốc xếp chuyển phế thải lên xe vận chuyển 26,4989 m3
57 Vận chuyển phế thải đi đổ 26,4989 m3
58 Phá dỡ lam trang trí sau nhà trục A 8,112 m2
59 Phá dỡ lưới B40 + mái tôn sau nhà 10 công
60 Phần cải tạo Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 12,355 m3
61 Bốc xếp lên gạch xây các loại 8,9141 1000v
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi 0,1454 100m2
63 Cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, ĐK <=10mm 0,0209 tấn
64 Cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi ĐK ≤18mm 0,0876 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 1,0718 m3
66 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 171,2756 m2
67 Trát giằng tường thu hồi, VXM M75, PC40 14,54 m2
68 Gia công xà gồ thép 0,9555 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 0,9555 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1nước phủ 81,7488 1m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 2,6312 100m2
72 Ke chống bão (6 cái /1m2) 1.578,72 cái
73 Con bọ đỡ xà gồ 126 cái
74 Tôn úp nóc, tôn biên 39,12 md
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 251,99 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 251,99 m2
77 Trát trần, vữa XM M75 247,4696 m2
78 Ốp tường trong phòng học- KT: 300x600 mm 82,656 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ 437,8056 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Macalan, 1 nước lót 2 nước phủ 416,8036 m2
81 Lắp dựng dàn giáo thi công (dự kiến thi công 3 tháng) 6,6398 100m2
82 Vệ sinh, mài, trám vá granito lan can hiên đón trẻ 8,0256 m2
83 Vệ sinh, tạo nhám bề mặt bậc tam cấp 4,266 m2
84 Lát đá bậc tam cấp 4,266 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lam trang trí 42,048 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1nước lót, 2 nước phủ 42,048 m2
87 Đào móng phần xây mới -đất cấp III 0,4515 100m3
88 Đào móng cột, trụ, phần xây mới -đất cấp III 0,8593 m3
89 Đào móng băng phần xây mới -đất cấp III 1,3492 m3
90 Đào móng băng phần xây mới -đất cấp III 0,1781 m3
91 Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1685 100m3
92 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 3,8071 m3
93 Ván khuôn móng cột 0,056 100m2
94 Ván khuôn cột 0,1299 100m2
95 Bê tông móng, M200, đá 1x2 3,404 m3
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0218 tấn
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2422 tấn
98 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 15,015 m3
99 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 10,7648 m3
100 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng 0,1639 100m2
101 Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 1,8027 m3
102 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm 0,0357 tấn
103 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm 0,2731 tấn
104 Xây bo giằng móng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 0,5795 m3
105 Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2302 100m3
106 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III 0,1068 100m3
107 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 6,9142 m3
108 Trát mặt ngoài chân móng, dày 1,5cm, VXM M75, PC40 14,2968 m2
109 Sơn chân móng không bả bằng sơn Macalan, 1 nước lót 2 nước phủ 14,2968 m2
110 Phần thân xây mới:Ván khuôn gỗ cột 0,1971 100m2
111 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm 0,023 tấn
112 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm 0,1416 tấn
113 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 1,0842 m3
114 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 29,2406 m3
115 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường 0,0678 100m2
116 Bê tông xà dầm, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 0,7454 m3
117 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,068 tấn
118 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,072 100m2
119 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,792 m3
120 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK≤10mm 0,0109 tấn
121 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK>10mm 0,0621 tấn
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc 22 1cấu kiện
123 Gia công vì kèo thép hình 0,1267 tấn
124 Sơn vì kèo bằng sơn các loại 1nước lót + 1nước phủ 6,903 1m2
125 Lắp vì kèo thép 0,1267 tấn
126 Gia công xà gồ thép 0,3064 tấn
127 Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1nước lót + 1nước phủ 26,184 1m2
128 Lắp dựng xà gồ thép 0,3064 tấn
129 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 0,8095 100m2
130 Ke chống bão (6 cái / 1m2) 485,7 cái
131 Con bọ đỡ xà gồ 40 cái
132 Gia công lắp dựng trần tôn 70,7772 m2
133 Hoàn thiện phần xây mới: Trát giằng đỉnh tường, VXM M75, PC40 6,78 m2
134 Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 9,856 m2
135 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 68,616 m2
136 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 207,3736 m2
137 Trát má cửa dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 22,308 m2
138 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT: 50x50cm 47,1848 m2
139 Lát nền, sàn gạch ceramic- (KT: 30x30cm) 22,7388 m2
140 Ốp tường nhà vệ sinh-, gạch 300x600 mm 22,704 m2
141 Gia công lắp dựng tấm composite chịu nước (bao gồm cả các phụ kiện, chân đế) 4 m2
142 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ 206,9776 m2
143 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ 85,252 m2
144 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm 21,12 m2
145 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm 7,92 m2
146 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm 28,8 m2
147 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 5mm 2,16 m2
148 Vách kính cố định kính trắng dày 5mm 16,2 m2
149 Hoa sắt cửa thép vuông 14x14 47,16 m2
150 Lắp dựng hoa sắt cửa 47,16 m2
151 Đào móng bể tự hoại cho nhà vệ sinh, đất C3 0,2198 100m3
152 Đào móng bể tự hoại cho nhà vệ sinh, đất C3 1,1567 m3
153 Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6 1,071 m3
154 Ván khuôn gỗ móng bể tự hoại cho nhà vệ sinh 0,0144 100m2
155 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 1,071 m3
156 Cốt thép móng đáy bể, đường kính <=10mm 0,0604 tấn
157 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 4,9088 m3
158 Ván khuôn gỗ tấm đan bể tự hoại cho nhà vệ sinh 0,046 100m2
159 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể 0,06 tấn
160 Bê tông tấm đan bể M200, PC40, đá 1x2 1,0008 m3
161 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 9 1cấu kiện
162 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 28,23 m2
163 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 22,4 m2
164 Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM 75 6,7275 m2
165 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0555 100m3
166 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 0,18 100m3
167 Lắp đặt ống nhựa D=90mm bể tự hoại 0,1 100m
168 Lắp đặt ống nhựa D=20mm bể tự hoại 0,03 100m
169 Chống sét nhà cải tạo: Gia công kim thu sét, dài 0,7m 3 cái
170 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7m 3 cái
171 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
172 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 50 m
173 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 25 m
174 Hộp kiểm tra điện trờ 1 cái
175 Đào rãnh chôn cọc tiếp địa 4,95 m3
176 Phần điện (nhà cải tạo + khu cơi nới): Lắp đặt đèn sát trần có chụp 2 bộ
177 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 10 bộ
178 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
179 Lắp đặt quạt trần 4 cái
180 Móc treo quạt trần D14 4 cái
181 Khoan bê tông bằng máy khoan -Lỗ khoan Fi ≤16mm 4 lỗ khoan
182 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
183 Tủ điện tổng 1 cái
184 Tủ điện phòng 2 cái
185 Bảng điện nhựa 10 cái
186 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 30 hộp
187 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10 cái
188 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
189 Lắp đặt ô cắm đôi 11 cái
190 Lắp đặt các automat 1 pha 30A 1 cái
191 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 2 cái
192 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe 1 bộ
193 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe 2 bộ
194 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 350 m
195 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 225 m
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
198 Phần nước Lắp đặt xí bệt 6 bộ
199 Vòi xịt xí bệt 6 cái
200 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
201 Lắp đặt gương soi 6 cái
202 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 6 cái
203 Lắp đặt kệ kính 6 cái
204 Lắp đặt giá treo 6 cái
205 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
206 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm 4 cái
207 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
208 Lắp đặt van khóa, ĐK42mm 1 cái
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm 0,1 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm 0,25 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm 0,23 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm 0,21 100m
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 21mm 0,15 100m
214 Lắp đặt cút D110mm 3 cái
215 Lắp đặt T D110mm 5 cái
216 Lắp đặt cút thu D90-60 1 cái
217 Lắp đặt T thu 90-60 1 cái
218 Lắp đặt cút D60mm 4 cái
219 Lắp đặt T D60mm 6 cái
220 Lắp đặt T D42mm 3 cái
221 Lắp đặt cút D42mm 2 cái
222 Lắp đặt cút thu D42-21 14 cái
223 Lắp đặt cút D21 14 cái
224 Máy bơm chân không 1 cái 
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm (cấp nước lên bể) 0,25 100m
226 Đào móng nhà vệ sinh giáo viên -đất cấp III 0,4911 m3
227 Đào móng nhà vệ sinh giáo viên -đất cấp III 0,1219 100m3
228 Bê tông lót móng nhà vệ sinh giáo viên, M100, đá 4x6 1,296 m3
229 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 6,48 m3
230 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng 0,0688 100m2
231 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm 0,0142 tấn
232 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm 0,1084 tấn
233 Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 0,7576 m3
234 Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0423 100m3
235 Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0049 100m3
236 Vận chuyển đất thừa đổ đi, -đất cấp III 0,0796 100m3
237 Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 0,9897 m3
238 Trát giằng móng, vữa XM M75 2,232 m2
239 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,232 m2
240 Xây tường nhà vệ sinh giáo viên, bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 8,0065 m3
241 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0671 100m2
242 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 0,7383 m3
243 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0196 tấn
244 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,1487 tấn
245 Ván khuôn gỗ sàn mái nhà vệ sinh giáo viên 0,1448 100m2
246 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 1,6724 m3
247 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 0,1758 tấn
248 Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 0,7251 m3
249 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,1826 m3
250 Ván khuôn gỗ lanh tô, .., máng nước, tấm đan 0,0166 100m2
251 Cốt thép lanh tô .., máng nước, ĐK≤10mm 0,0132 tấn
252 Lắp các loại CKBT đúc sẵn 8 cái
253 Trát tường ngoài nhà vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75 50,0128 m2
254 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 45,276 m2
255 Trát má cửa, vữa XM M75 5,258 m2
256 Trát xà dầm, vữa XM M75 6,71 m2
257 Trát trần, vữa XM M75 14,48 m2
258 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 14,96 m2
259 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 14,96 m2
260 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 10,5326 m2
261 Ốp tường nhà vệ sinh gạch ≤0,25m2 KT: 300x600mm 15,46 m2
262 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,264 m2
263 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 50,0128 m2
264 Sản xuất của đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường 3 m2
265 Sản xuất cửa sổ 1cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường 2,16 m2
266 Gia công lắp dựng tấm composite chịu nước (bao gồm cả các phụ kiện, chân đế) 9,936 m2
267 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 1 cái
268 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
269 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 4 bộ
270 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
271 Đế âm chống cháy loại 1 pha 2 cái
272 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (lấy từ nhà lớp học sang) 25 m
273 Dây cáp treo dây 25 m
274 Móc cố định cáp điện tổng vào đầu hồi nhà 1 cái
275 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 20 m
276 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm (bao gồm cả dây nguồn lấy từ nhà lớp học sang) 45 m
277 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
278 Lắp đặt gương soi 2 cái
279 Lắp đặt kệ kính 2 cái
280 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
281 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
282 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
283 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
284 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
285 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm 4 cái
286 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
287 Van phao điện 1 bộ
288 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm (cấp nước từ giếng lên bể) 0,25 100m
289 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm 0,1 100m
290 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm 0,07 100m
291 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm 0,2 100m
292 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm 0,1 100m
293 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 20mm 0,18 100m
294 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 15mm 0,17 100m
295 Lắp đặt van khóa, ĐK42mm (khóa đường cấp nước xuống) 1 cái
296 Lắp đặt cút nhựa vuông D110 5 cái
297 Lắp đặt T thu D90-D60 3 cái
298 Lắp đặt T thu D42-D20 1 cái
299 Lắp đặt T thu D20-D15 7 cái
300 Lắp đặt cút vuông D20-15 15 cái
301 Lắp đặt cút vuông D20 10 cái
302 Đào móng bể tự hoại khu cơi nới, đất cấp III 0,2 100m3
303 Đào móng bể tự hoại khu cơi nới-đất cấp III 1,0528 m3
304 Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 0,7976 m3
305 Ván khuôn móng - bể tự hoại 0,0158 100m2
306 Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 1,0319 m3
307 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1825 tấn
308 Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 5,346 m3
309 Ván khuôn gỗ, tấm đan bể tự hoại 0,0492 100m2
310 Cốt thép tấm đan bể tự hoại, ĐK >10mm 0,0538 tấn
311 Bê tông tấm đan bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2 1,0275 m3
312 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 8 1cấu kiện
313 Trát tườngbể dày 1,5cm, vữa XM M75 28,44 m2
314 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 4,2066 m2
315 Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0191 100m3
316 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III 0,1914 100m3
317 Lắp đặt ống nhựa D=90mm bể tự hoại khu cơi nới 0,1 100m
318 Lắp đặt ống nhựa D=20mm bể tự hoại khu cơi nới 0,03 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->