Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2019 (Nguồn dư chi chế độ chưa thực hiện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 10:35:00 đến ngày 2020-04-24 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 1 - SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 5 PHÒNG | |||
| 1 | Phần phá dỡ: Tháo dỡ mái tôn cũ | 282,49 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép U80X38X20X3 | 1,658 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ giằng thu hồi mái | 1,694 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường thu hồi mái | 23,899 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển | 23,899 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | 57,24 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 22,92 | m2 | |
| 8 | Đục lỗ tường xây gạch, tháo, lắp bản lề chôn tường | 0,288 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện (hộp gen đi nổi, quạt treo tường, bóng đèn hỏng ....) | 5 | công | |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ đường ống nước pVC đi nổi, vòi nước | 2 | công | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 400,772 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 876,473 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | 40,032 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch cũ | 360,802 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền | 36,08 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | 55,611 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải | 55,611 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 55,611 | m3 | |
| 20 | Phần cải tạo, sửa chữa:Xây tường gạch thẳng bê tông đặc, vữa XM mác 50 | 18,499 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | 1,02 | 1000viên | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 168,175 | m2 | |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 | 36,08 | m3 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 360,802 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 400,772 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, vữa XM M75 | 418,602 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 418,602 | m2 | |
| 28 | Trát má cửa, vữa XM M 75 | 39,27 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 418,602 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 858,644 | m2 | |
| 31 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường | 42,12 | m2 | |
| 32 | Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường | 13,32 | m2 | |
| 33 | Gia công lắp đặt ô thoáng mở hất, loại cửa nhựa lõi thép gia cường | 1,8 | m2 | |
| 34 | Hoa sắt cửa thép vuông 14x14 | 22,92 | m2 | |
| 35 | Lát nền nhà vệ sinh, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,737 | m2 | |
| 36 | ốp tường nhà vệ sinh, gạch 30x45cm | 38,412 | m2 | |
| 37 | Vách ngăn conposite chịu nước NV cải tạo (bao gồm cả phụ kiện) | 16,08 | m2 | |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình VK1,VK2,VK3 | 0,424 | tấn | |
| 39 | Sơn vì kèo, 3 nước | 36,515 | 1m2 | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép VK1,VK2,VK3 | 0,424 | tấn | |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 | 1,613 | tấn | |
| 42 | Sơn xà gồ, 3 nước | 104,45 | 1m2 | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,613 | tấn | |
| 44 | Lợp mái bằng tôn xốp | 3,848 | 100m2 | |
| 45 | Ke chống bão (6 cái / 1m2) | 2.190 | cái | |
| 46 | Con bọ đỡ xà gồ | 200 | cái | |
| 47 | Tôn úp nóc, tôn biên | 100 | md | |
| 48 | Làm trần tôn + khung xương | 35,64 | m2 | |
| 49 | Nhà vệ sinh cơi nới: Phá dỡ nắp bể ngầm cũ bằng BTCT | 0,494 | m3 | |
| 50 | Phá dỡ tường gạch bể ngầm | 1,98 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bể ngầm cũ | 0,988 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | 30,903 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo | 30,903 | m3 | |
| 54 | Đào móng băng, đất cấp III | 41,162 | m3 | |
| 55 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,137 | 100m3 | |
| 56 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | 2,375 | m3 | |
| 57 | Xây đá hộc móng, chiều dầy<=60cm, vữa XM mác 100 | 17,656 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 6,66 | m2 | |
| 59 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,671 | m3 | |
| 60 | Cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | 0,258 | 100kg | |
| 61 | Cốt thép dầm, giằng, d <= 18 mm | 1,501 | 100kg | |
| 62 | Khoan cấy thép vào móng cũ bên cạnh | 24 | lỗ | |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM mác 75 | 15,437 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 52,9 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 73,414 | m2 | |
| 66 | Trát má cửa, vữa XM M 75 | 6,072 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 79,486 | m2 | |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 52,9 | m2 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,024 | 100m2 | |
| 70 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | 0,026 | tấn | |
| 71 | Bê tông lanh tô, M250, PC40, đá 1x2 | 0,228 | m3 | |
| 72 | Lắp đặt lanh tô | 5 | cái | |
| 73 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường | 4,86 | m2 | |
| 74 | Gia công lắp đặt ô thoáng mở hất, loại cửa nhựa lõi thép gia cường | 1,8 | m2 | |
| 75 | Hoa sắt cửa thép vuông 14x14mm | 1,8 | m2 | |
| 76 | Vách ngăn conposite chịu nước NV cải tạo (bao gồm cả phụ kiện) | 5,76 | m2 | |
| 77 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | 0,022 | 100m2 | |
| 78 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | 0,035 | tấn | |
| 79 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 80 | Sản xuất vì kèo thép hộp | 0,098 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 5,28 | 1m2 | |
| 82 | Lắp dựng vì kèo | 0,098 | tấn | |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | 0,242 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 12,97 | 1m2 | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,242 | tấn | |
| 86 | Lợp mái tôn xốp | 0,401 | 100m2 | |
| 87 | Ke chống bão (6 cái / 1m2) | 240 | cái | |
| 88 | Con bọ đỡ xà gồ | 28 | cái | |
| 89 | Tôn úp nóc, tôn biên | 18,12 | md | |
| 90 | Làm trần tôn + khung xương | 24,606 | m2 | |
| 91 | Đào móng Bể tự hoại , đất C3 | 0,22 | 100m3 | |
| 92 | Đào móng Bể tự hoại, đất C3 | 1,157 | m3 | |
| 93 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6 | 1,071 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ móng bể | 0,014 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | 1,071 | m3 | |
| 96 | Cốt thép móng đáy bể, đường kính <=10mm | 0,06 | tấn | |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM mác 75 | 4,909 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ tấm đan Bể | 0,046 | 100m2 | |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | 0,06 | tấn | |
| 100 | Bê tông tấm đan M200, PC40, đá 1x2 | 1,001 | m3 | |
| 101 | Lắp tấm đan bể | 9 | cái | |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | 28,23 | m2 | |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | 22,4 | m2 | |
| 104 | Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM 75 | 6,728 | m2 | |
| 105 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất, đất C3 | 0,18 | 100m3 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | 0,1 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D=21mm | 0,03 | 100m | |
| 109 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 50 | m | |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 25 | m | |
| 114 | Hộp kiểm tra điện trờ | 1 | Hộp | |
| 115 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | 4,95 | m3 | |
| 116 | Phần điện: Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp | 14 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 12 | cái | |
| 120 | móc treo quạt trần D14 | 12 | cái | |
| 121 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm | 12 | lỗ khoan | |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường | 26 | cái | |
| 123 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 124 | Tủ điện phòng | 4 | cái | |
| 125 | đế điện âm tường | 40 | cái | |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat<=200x200mm | 25 | hộp | |
| 127 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 4 | cái | |
| 128 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 13 | cái | |
| 129 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 23 | cái | |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | 1 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | 350 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 245 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m | |
| 137 | Phần nước: Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 18 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 139 | Vòi xịt xí bệt | 19 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt chậu treo tường 1 vòi trẻ em | 11 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 11 | cái | |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | 11 | cái | |
| 144 | Lắp đặt giá treo | 11 | cái | |
| 145 | Lắp đặt phễu thoát sàn,D= 110 mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | bể | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | 0,3 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | 0,5 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21mm | 0,9 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính D= 100 mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 110 mm | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính D= 90 mm | 10 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 5 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính D= 21 mm | 19 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=21mm | 14 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=21mm | 30 | cái | |
| 157 | Máy bơm chân không | 1 | cái | |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, (dự kiến thi công 3 tháng) | 9,274 | 100m2 | |
| 159 | Lưới bao che công trình | 927,4 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: 2 - SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Phần phá dỡ: Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, | 286,989 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép U80X38X20X3 | 0,992 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 10,92 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 10,92 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 31,74 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 17,22 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 526,496 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | 247,47 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch cũ | 177,686 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền nhà | 17,768 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp chuyển phế thải lên xe | 48,844 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | 48,844 | m3 | |
| 13 | Phần cải tạo: Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 75 | 12,355 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | 4,3 | 1000viên | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,145 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | 0,021 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | 0,088 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC40, đá 1x2 | 1,072 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 171,276 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 14,54 | m2 | |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2mm | 1,232 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,232 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 81,734 | 1m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | 3,381 | 100m2 | |
| 25 | Ke chống bão (6 cái /1m2) | 2.088 | cái | |
| 26 | Con bọ đỡ xà gồ | 126 | cái | |
| 27 | Tôn úp nóc, tôn biên | 39,12 | md | |
| 28 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 251,99 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 251,99 | m2 | |
| 30 | Trát trần nhà, VXM M75, PC40 | 247,47 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 300x600mm | 58,368 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 423,266 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 441,092 | m2 | |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 | 17,768 | m3 | |
| 35 | Lớp vữa lót, Vữa XM mác 75 | 177,686 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 150,781 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 26,905 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 35,28 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (dự kiến thi công 1 tháng) | 2,213 | 100m2 | |
| 40 | Vệ sinh, mài, trám vá granito lan can | 4,84 | m2 | |
| 41 | Vệ sinh, tạo nhám bề mặt bậc tam cấp | 5,157 | m2 | |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | 5,157 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 23,008 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 23,008 | 1m2 | |
| 45 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | 10,56 | m2 | |
| 46 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | 3,96 | m2 | |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | 9,72 | m2 | |
| 48 | Gia công lắp đặt ô thoáng mở hất, loại cửa nhựa lõi thép gia cường | 1,2 | m2 | |
| 49 | Hoa sắt cửa thép vuông 14x14mm | 8,1 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 47,16 | m2 | |
| 51 | Vách ngăn conposite chịu nước NV cải tạo (bao gồm cả phụ kiện) | 28,8 | m2 | |
| 52 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7m | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét | 3 | cái | |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 50 | m | |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 25 | m | |
| 57 | Hộp kiểm tra điện trờ | 1 | Hộp | |
| 58 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa | 4,95 | m3 | |
| 59 | Phần điện: Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 4 | cái | |
| 63 | móc treo quạt trần D14 | 4 | cái | |
| 64 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ø<=20mm | 4 | lỗ khoan | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 66 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 67 | Tủ điện phòng | 2 | cái | |
| 68 | Hộp điện âm tường | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat<=200x200mm | 30 | hộp | |
| 70 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 10 | cái | |
| 71 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 72 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 11 | cái | |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=15mm | 350 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 225 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m | |
| 81 | Phần nước: Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 12 | bộ | |
| 82 | Vòi xịt xí bệt | 12 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 110 mm | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3 | 1 | bể | |
| 91 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D42 mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mm | 0,25 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90mm | 0,5 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | 0,06 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D21mm | 0,55 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt cút D110mm | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt T D110mm | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt T thu 110-48 | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút D90mm | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Y D90mm | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt phễu thoát sàn, D= 110 mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê D21 | 18 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút D21 | 14 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút D21, ren trong | 18 | cái | |
| 105 | Máy bơm chân không | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D21 mm | 0,6 | 100m | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, (dự kiến thi công 3 tháng) | 6,562 | 100m2 | |
| 108 | Lưới bao che công trình | 656,2 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: 3 - SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cải tạo cổng, biển hiệu: Phá dỡ nền bê tông sân | 2,371 | m3 | |
| 2 | Xúc phế thải lên xe | 0,024 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải, | 0,024 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột , đất C3 | 11,232 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 0,622 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | 0,019 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột | 0,033 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,014 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | 0,1 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | 1,165 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc,vữa XM mác 75 | 4,104 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,028 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | 0,013 | tấn | |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | 0,042 | tấn | |
| 15 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | 0,309 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,339 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3 | 0,059 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột Cổng | 0,1 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | 0,024 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | 0,1 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột Cổng, M200, PC40, đá 1x2 | 0,799 | m3 | |
| 22 | Xây tường Cổng gạch bê tông rỗng, vữa XM mác 75 | 3,023 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái Cổng | 0,106 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | 0,135 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | 1,725 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn dầm | 0,014 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép dầm, D<=10mm | 0,014 | tấn | |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép dầm, D<=18mm | 0,055 | tấn | |
| 29 | Bê tông dầm , M200, PC40, đá 1x2 | 0,152 | m3 | |
| 30 | Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng, vữa XM mác75 | 0,504 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ biển hiệu | 0,013 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép lanh tô, D<=10mm | 0,013 | tấn | |
| 33 | Cốt thép lanh tô, D >10mm | 0,029 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô , M250, PC40, đá 1x2 | 0,338 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt biển hiệu | 1 | cái | |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 21,84 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 6,192 | m2 | |
| 38 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 21,441 | m2 | |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1nước lót 2nước phủ | 49,473 | m2 | |
| 40 | Công thợ đắp phào chỉ, hoa văn trang trí | 10 | công | |
| 41 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | 8,386 | m | |
| 42 | Lợp mái ngói 75 v/m2 | 0,081 | 100m2 | |
| 43 | Gia công lắp dựng cánh cổng | 12,04 | m2 | |
| 44 | Bản lề | 6 | bộ | |
| 45 | Sơn tĩnh điện 3 lớp cánh cổng | 12,04 | m2 | |
| 46 | Khóa cổng bằng đồng | 1 | cái | |
| 47 | Gia công lắp dựng bộ chữ biển hiện bằng alumium | 1 | bộ | |
| 48 | Nilon tái sinh | 19,76 | m2 | |
| 49 | Bê tông nền hoàn trả sân, M250, PC40, đá 1x2 | 2,371 | m3 | |
| 50 | Tường rào: Phá dỡ tường gạch | 8,93 | m3 | |
| 51 | Bốc xếp các loại phế thải | 8,93 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải | 0,089 | 100m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 0,304 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa mác 200 | 2,977 | m3 | |
| 55 | Cốt thép dầm giằng đường kính <=10mm | 0,147 | tấn | |
| 56 | Khoan cấy thép vào móng cũ | 85 | lỗ | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM mác75 | 19,437 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 235,589 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 115,2 | m2 | |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 350,789 | m2 | |
| 61 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | 45,1 | m | |
| 62 | Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 75v/m2 lợp mái | 22,55 | m2 | |
| 63 | Vẽ tranh tường | 212,26 | m2 | |
| 64 | Vệ sinh tạo nhám bề mặt sân bê tông cũ | 279,33 | m2 | |
| 65 | Tháo dỡ nhà kho cũ (nhà tạm mái fibroximang, xà gồ luồng) | 2 | công | |
| 66 | Phá dỡ cột xây gạch (nhà kho cũ) | 1,307 | m3 | |
| 67 | Trám vá, Láng nền sân bê tông tạo mặt phẳng mặt sân bê tông cũ, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | 279,33 | m2 | |
| 68 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,189 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (mặt sân làm mới) | 9,459 | m3 | |
| 70 | Lát gạch sân, bằng gạch Tezzaro KT:40x40x3cm | 373,92 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi