Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428197-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200156584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2019 (Nguồn dư chi chế độ chưa thực hiện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 10:35:00 đến ngày 2020-04-24 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 1 - SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 5 PHÒNG
1 Phần phá dỡ: Tháo dỡ mái tôn cũ 282,49 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép U80X38X20X3 1,658 tấn
3 Phá dỡ giằng thu hồi mái 1,694 m3
4 Phá dỡ tường thu hồi mái 23,899 m3
5 Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển 23,899 m3
6 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ 57,24 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 22,92 m2
8 Đục lỗ tường xây gạch, tháo, lắp bản lề chôn tường 0,288 m3
9 Tháo dỡ hệ thống điện (hộp gen đi nổi, quạt treo tường, bóng đèn hỏng ....) 5 công
10 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
11 Tháo dỡ đường ống nước pVC đi nổi, vòi nước 2 công
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 400,772 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 876,473 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh 40,032 m2
15 Phá dỡ Nền gạch cũ 360,802 m2
16 Phá dỡ nền 36,08 m3
17 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải 55,611 m3
18 Vận chuyển phế thải 55,611 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m 55,611 m3
20 Phần cải tạo, sửa chữa:Xây tường gạch thẳng bê tông đặc, vữa XM mác 50 18,499 m3
21 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại 1,02 1000viên
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 168,175 m2
23 Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 36,08 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 360,802 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 400,772 m2
26 Trát tường trong, vữa XM M75 418,602 m2
27 Trát tường ngoài, vữa XM M75 418,602 m2
28 Trát má cửa, vữa XM M 75 39,27 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 418,602 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 858,644 m2
31 Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường 42,12 m2
32 Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường 13,32 m2
33 Gia công lắp đặt ô thoáng mở hất, loại cửa nhựa lõi thép gia cường 1,8 m2
34 Hoa sắt cửa thép vuông 14x14 22,92 m2
35 Lát nền nhà vệ sinh, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 14,737 m2
36 ốp tường nhà vệ sinh, gạch 30x45cm 38,412 m2
37 Vách ngăn conposite chịu nước NV cải tạo (bao gồm cả phụ kiện) 16,08 m2
38 Sản xuất vì kèo thép hình VK1,VK2,VK3 0,424 tấn
39 Sơn vì kèo, 3 nước 36,515 1m2
40 Lắp dựng vì kèo thép VK1,VK2,VK3 0,424 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 1,613 tấn
42 Sơn xà gồ, 3 nước 104,45 1m2
43 Lắp dựng xà gồ thép 1,613 tấn
44 Lợp mái bằng tôn xốp 3,848 100m2
45 Ke chống bão (6 cái / 1m2) 2.190 cái
46 Con bọ đỡ xà gồ 200 cái
47 Tôn úp nóc, tôn biên 100 md
48 Làm trần tôn + khung xương 35,64 m2
49 Nhà vệ sinh cơi nới: Phá dỡ nắp bể ngầm cũ bằng BTCT 0,494 m3
50 Phá dỡ tường gạch bể ngầm 1,98 m3
51 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bể ngầm cũ 0,988 m3
52 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 30,903 m3
53 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo 30,903 m3
54 Đào móng băng, đất cấp III 41,162 m3
55 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 0,137 100m3
56 Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 2,375 m3
57 Xây đá hộc móng, chiều dầy<=60cm, vữa XM mác 100 17,656 m3
58 Ván khuôn gỗ giằng móng 6,66 m2
59 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 1,671 m3
60 Cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm 0,258 100kg
61 Cốt thép dầm, giằng, d <= 18 mm 1,501 100kg
62 Khoan cấy thép vào móng cũ bên cạnh 24 lỗ
63 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM mác 75 15,437 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 52,9 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 73,414 m2
66 Trát má cửa, vữa XM M 75 6,072 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 79,486 m2
68 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 52,9 m2
69 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,024 100m2
70 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm 0,026 tấn
71 Bê tông lanh tô, M250, PC40, đá 1x2 0,228 m3
72 Lắp đặt lanh tô 5 cái
73 Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay loại cửa nhựa lõi thép gia cường 4,86 m2
74 Gia công lắp đặt ô thoáng mở hất, loại cửa nhựa lõi thép gia cường 1,8 m2
75 Hoa sắt cửa thép vuông 14x14mm 1,8 m2
76 Vách ngăn conposite chịu nước NV cải tạo (bao gồm cả phụ kiện) 5,76 m2
77 Ván khuôn giằng đỉnh tường 0,022 100m2
78 Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm 0,035 tấn
79 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
80 Sản xuất vì kèo thép hộp 0,098 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước 5,28 1m2
82 Lắp dựng vì kèo 0,098 tấn
83 Sản xuất xà gồ thép 0,242 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước 12,97 1m2
85 Lắp dựng xà gồ thép 0,242 tấn
86 Lợp mái tôn xốp 0,401 100m2
87 Ke chống bão (6 cái / 1m2) 240 cái
88 Con bọ đỡ xà gồ 28 cái
89 Tôn úp nóc, tôn biên 18,12 md
90 Làm trần tôn + khung xương 24,606 m2
91 Đào móng Bể tự hoại , đất C3 0,22 100m3
92 Đào móng Bể tự hoại, đất C3 1,157 m3
93 Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6 1,071 m3
94 Ván khuôn gỗ móng bể 0,014 100m2
95 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 1,071 m3
96 Cốt thép móng đáy bể, đường kính <=10mm 0,06 tấn
97 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM mác 75 4,909 m3
98 Ván khuôn gỗ tấm đan Bể 0,046 100m2
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan 0,06 tấn
100 Bê tông tấm đan M200, PC40, đá 1x2 1,001 m3
101 Lắp tấm đan bể 9 cái
102 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 28,23 m2
103 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 22,4 m2
104 Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM 75 6,728 m2
105 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 0,055 100m3
106 Vận chuyển đất, đất C3 0,18 100m3
107 Lắp đặt ống nhựa D=90mm 0,1 100m
108 Lắp đặt ống nhựa D=21mm 0,03 100m
109 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
110 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
111 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
112 Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà, dây thép loại d=10mm 50 m
113 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 25 m
114 Hộp kiểm tra điện trờ 1  Hộp
115 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III 4,95 m3
116 Phần điện: Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp 14 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 32 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
119 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 12 cái
120 móc treo quạt trần D14 12 cái
121 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm 12 lỗ khoan
122 Lắp đặt quạt treo tường 26 cái
123 Tủ điện tổng 1 cái
124 Tủ điện phòng 4 cái
125 đế điện âm tường 40 cái
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat<=200x200mm 25 hộp
127 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 4 cái
128 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 13 cái
129 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 23 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A 4 cái
132 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A 1 bộ
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 350 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 245 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
137 Phần nước: Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 18 bộ
138 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
139 Vòi xịt xí bệt 19 bộ
140 Lắp đặt chậu treo tường 1 vòi trẻ em 11 bộ
141 Lắp đặt gương soi 11 cái
142 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 11 cái
143 Lắp đặt kệ kính 11 cái
144 Lắp đặt giá treo 11 cái
145 Lắp đặt phễu thoát sàn,D= 110 mm 4 cái
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 1 bể
147 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm 0,3 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm 0,5 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21mm 0,9 100m
150 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính D= 100 mm 3 cái
151 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 110 mm 5 cái
152 Lắp đặt tê nhựa, đường kính D= 90 mm 10 cái
153 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm 5 cái
154 Lắp đặt tê nhựa, đường kính D= 21 mm 19 cái
155 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=21mm 14 cái
156 Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=21mm 30 cái
157 Máy bơm chân không 1 cái
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, (dự kiến thi công 3 tháng) 9,274 100m2 
159 Lưới bao che công trình 927,4 m2
B HẠNG MỤC: 2 - SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG 2 PHÒNG
1 Phần phá dỡ: Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, 286,989 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép U80X38X20X3 0,992 tấn
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công 10,92 m3
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 10,92 m3
5 Tháo dỡ cửa, thủ công 31,74 m2
6 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 17,22 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 526,496 m2
8 Phá lớp vữa trát trần 247,47 m2
9 Phá dỡ Nền gạch cũ 177,686 m2
10 Phá dỡ nền nhà 17,768 m3
11 Bốc xếp chuyển phế thải lên xe 48,844 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn 48,844 m3
13 Phần cải tạo: Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 75 12,355 m3
14 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại 4,3 1000viên
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,145 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm 0,021 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm 0,088 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC40, đá 1x2 1,072 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 171,276 m2
20 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 14,54 m2
21 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2mm 1,232 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 1,232 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước 81,734 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3,381 100m2
25 Ke chống bão (6 cái /1m2) 2.088 cái
26 Con bọ đỡ xà gồ 126 cái
27 Tôn úp nóc, tôn biên 39,12 md
28 Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 251,99 m2
29 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 251,99 m2
30 Trát trần nhà, VXM M75, PC40 247,47 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 300x600mm 58,368 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 423,266 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 441,092 m2
34 Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 17,768 m3
35 Lớp vữa lót, Vữa XM mác 75 177,686 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 150,781 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 26,905 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 35,28 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m (dự kiến thi công 1 tháng) 2,213 100m2
40 Vệ sinh, mài, trám vá granito lan can 4,84 m2
41 Vệ sinh, tạo nhám bề mặt bậc tam cấp 5,157 m2
42 Lát đá bậc tam cấp 5,157 m2
43 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 23,008 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước 23,008 1m2
45 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm 10,56 m2
46 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm 3,96 m2
47 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm 9,72 m2
48 Gia công lắp đặt ô thoáng mở hất, loại cửa nhựa lõi thép gia cường 1,2 m2
49 Hoa sắt cửa thép vuông 14x14mm 8,1 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa 47,16 m2
51 Vách ngăn conposite chịu nước NV cải tạo (bao gồm cả phụ kiện) 28,8 m2
52 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7m 3 cái
53 Lắp đặt kim thu sét 3 cái
54 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
55 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 50 m
56 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 25 m
57 Hộp kiểm tra điện trờ 1  Hộp
58 Đào rãnh chôn cọc tiếp địa 4,95 m3
59 Phần điện: Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp 2 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 10 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
62 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 4 cái
63 móc treo quạt trần D14 4 cái
64 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ø<=20mm 4 lỗ khoan
65 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 4 cái
66 Tủ điện tổng 1 cái
67 Tủ điện phòng 2 cái
68 Hộp điện âm tường 10 cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat<=200x200mm 30 hộp
70 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 10 cái
71 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
72 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 11 cái
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A 1 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A 2 cái
75 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A 1 bộ
76 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A 2 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=15mm 350 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 225 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
81 Phần nước: Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 12 bộ
82 Vòi xịt xí bệt 12 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
84 Lắp đặt gương soi 6 cái
85 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 6 cái
86 Lắp đặt kệ kính 6 cái
87 Lắp đặt giá treo 6 cái
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
89 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 110 mm 4 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3 1 bể
91 Lắp đặt van khóa, đường kính van D42 mm 1 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mm 0,25 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90mm 0,5 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm 0,06 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D21mm 0,55 100m
96 Lắp đặt cút D110mm 3 cái
97 Lắp đặt T D110mm 2 cái
98 Lắp đặt T thu 110-48 6 cái
99 Lắp đặt cút D90mm 12 cái
100 Lắp đặt Y D90mm 10 cái
101 Lắp đặt phễu thoát sàn, D= 110 mm 2 cái
102 Lắp đặt tê D21 18 cái
103 Lắp đặt cút D21 14 cái
104 Lắp đặt cút D21, ren trong 18 cái
105 Máy bơm chân không 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D21 mm 0,6 100m
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, (dự kiến thi công 3 tháng) 6,562 100m2
108 Lưới bao che công trình 656,2 m2
C HẠNG MỤC: 3 - SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Cải tạo cổng, biển hiệu: Phá dỡ nền bê tông sân 2,371 m3
2 Xúc phế thải lên xe 0,024 100m3
3 Vận chuyển phế thải, 0,024 100m3
4 Đào móng cột , đất C3 11,232 m3
5 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 0,622 m3
6 Ván khuôn gỗ móng 0,019 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột 0,033 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,014 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính <=18mm 0,1 tấn
10 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 1,165 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc,vữa XM mác 75 4,104 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng 0,028 100m2
13 Cốt thép giằng móng đường kính <=10mm 0,013 tấn
14 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm 0,042 tấn
15 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 0,309 m3
16 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 5,339 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3 0,059 100m3
18 Ván khuôn gỗ cột Cổng 0,1 100m2
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm 0,024 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm 0,1 tấn
21 Bê tông cột Cổng, M200, PC40, đá 1x2 0,799 m3
22 Xây tường Cổng gạch bê tông rỗng, vữa XM mác 75 3,023 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Cổng 0,106 100m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm 0,135 tấn
25 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 1,725 m3
26 Ván khuôn dầm 0,014 100m2
27 Sản xuất và lắp dựng cốt thép dầm, D<=10mm 0,014 tấn
28 Sản xuất và lắp dựng cốt thép dầm, D<=18mm 0,055 tấn
29 Bê tông dầm , M200, PC40, đá 1x2 0,152 m3
30 Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng, vữa XM mác75 0,504 m3
31 Ván khuôn gỗ biển hiệu 0,013 100m2
32 Cốt thép lanh tô, D<=10mm 0,013 tấn
33 Cốt thép lanh tô, D >10mm 0,029 tấn
34 Bê tông lanh tô , M250, PC40, đá 1x2 0,338 m3
35 Lắp đặt biển hiệu 1 cái
36 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 21,84 m2
37 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 6,192 m2
38 Trát trần, VXM M75, PC40 21,441 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1nước lót 2nước phủ 49,473 m2
40 Công thợ đắp phào chỉ, hoa văn trang trí 10 công
41 Xây bờ nóc bằng ngói bò 8,386 m
42 Lợp mái ngói 75 v/m2 0,081 100m2
43 Gia công lắp dựng cánh cổng 12,04 m2
44 Bản lề 6 bộ
45 Sơn tĩnh điện 3 lớp cánh cổng 12,04 m2
46 Khóa cổng bằng đồng 1 cái
47 Gia công lắp dựng bộ chữ biển hiện bằng alumium 1 bộ
48 Nilon tái sinh 19,76 m2
49 Bê tông nền hoàn trả sân, M250, PC40, đá 1x2 2,371 m3
50 Tường rào: Phá dỡ tường gạch 8,93 m3
51 Bốc xếp các loại phế thải 8,93 m3
52 Vận chuyển phế thải 0,089 100m3
53 Ván khuôn gỗ giằng tường 0,304 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa mác 200 2,977 m3
55 Cốt thép dầm giằng đường kính <=10mm 0,147 tấn
56 Khoan cấy thép vào móng cũ 85 lỗ
57 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM mác75 19,437 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 235,589 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 115,2 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 350,789 m2
61 Xây bờ nóc bằng ngói bò 45,1 m
62 Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 75v/m2 lợp mái 22,55 m2
63 Vẽ tranh tường 212,26 m2
64 Vệ sinh tạo nhám bề mặt sân bê tông cũ 279,33 m2
65 Tháo dỡ nhà kho cũ (nhà tạm mái fibroximang, xà gồ luồng) 2 công
66 Phá dỡ cột xây gạch (nhà kho cũ) 1,307 m3
67 Trám vá, Láng nền sân bê tông tạo mặt phẳng mặt sân bê tông cũ, dày 3 cm, VXM M75, PC40 279,33 m2
68 Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 0,189 100m3
69 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (mặt sân làm mới) 9,459 m3
70 Lát gạch sân, bằng gạch Tezzaro KT:40x40x3cm 373,92 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->